QUYẾT ĐỊNH Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi , bổ sung một số điều của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 24/2022/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định quy định về điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 180/TTr-SLĐTBXH ngày 20 tháng 9 năm 2024, Tờ trình số 215/TTr-SLĐTBXH ngày 28 tháng 10 năm 2024, Tờ trình số 238/TTr-SLĐTBXH ngày 04 tháng 12 năm 2024, Tờ trình số 09/TTr-SLĐTBXH ngày 13 tháng 01 năm 2025; Trên cơ sở ý kiến của các Ủy viên UBND tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định định mức kinh tế - kỹ thuật 20 ngành, nghề đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo trình độ dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước, gồm:
I. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO T RÌNH ĐỘ SƠ CẤP (12 NGHỀ )
1. Trồng và khai thác mủ cao su (chi tiết tại Phụ lục số I).
2. Kế toán doanh nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số II).
3. Điện dân dụng (chi tiết tại Phụ lục số III).
4. Sửa chữa bảo trì tủ lạnh và điều hòa (chi tiết tại Phụ lục số IV).
5. Lắp đặt điện cho cơ sở sản xuất nhỏ (chi tiết tại Phụ lục số V).
6. Sửa chữa quạt điện, động cơ và ổn áp (chi tiết tại Phụ lục số VI).
7. May công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số VII).
8. Sửa chữa điện và điện lạnh ô tô (chi tiết tại Phụ lục số VIII).
9. Điện công nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số IX).
10. Điện lạnh (chi tiết tại Phụ lục số X).
11.Vận hành xe nâng hàng (chi tiết tại Phụ lục số XI).
12. Tin học văn phòng (chi tiết tại Phụ lục số XII).
II. CÁC NGHỀ ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ DƯỚI 03 THÁNG (08 NGHỀ )
1. Trồng và chăm sóc cây Tiêu (chi tiết tại Phụ lục số XIII).
2. Trồng và chăm sóc cây Cà phê (chi tiết tại Phụ lục số XIV).
3. Trồng và khai thác Nấm (chi tiết tại Phụ lục số XV).
4. Chăn nuôi Heo (chi tiết tại Phụ lục số XVI).
5. Chăn nuôi Trâu - Bò (chi tiết tại Phụ lục số XVII).
6. Chăn nuôi gia cầm (chi tiết tại Phụ lục số XVIII).
7. Trồng và chăm sóc cây có múi (chi tiết tại Phụ lục số XIX).
8. Kỹ thuật trang điểm (chi tiết tại Phụ lục số XX).
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
2. Các cơ sở có hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
3. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào nghề trình độ sơ cấp, đào tạo nghề dưới 03 tháng theo quy định của pháp luật.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; định kỳ ba năm một lần tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật nghề đào tạo không còn phù hợp với điều kiện mới về tổ chức thực hiện và tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.
Điều 4
Các ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 02 năm 2025./.
Phụ lục I
( Ban hành kèm theo Quyết định số 03/ 2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
NGHỀ TRỒNG VÀ KHAI THÁC MỦ CAO SU
Tên ngành/nghề: Trồng và khai thác mủ cao su .
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 300 giờ (tương ứng 03 tháng)
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên
I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Mã mô đun
Tên môn học/ mô đun
Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý thuyết
Thực hành
Kiểm tra
MH 01
Trồng và chăm sóc cây cao su
80
18
60
2
MH 02
Phòng trừ bệnh hại trên cây cao su
50
18
30
2
MH 03
Khai thác mủ cao su
170
35
130
5
Tổng cộng
300
71
220
9
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Stt
Định mức lao động
Định mức (giờ)
Ghi chú
I
Định mức lao động trực tiếp
14,75
1
Định mức giờ dạy lý thuyết
2,03
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.
2
Định mức giờ dạy thực hành
12,72
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.
II
Định mức lao động gián tiếp
0,74
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
Stt
Tên thiết bị
Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức thiết bị (giờ)
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Thiết bị dạy lý thuyết
1
Máy tính
Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W
2,03
2
Bảng di động
Kích thước 1200mm x 1800mm; chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe; mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50x50mm.
2,03
3
Loa treo tường
Công suất 10W, tần số 150 - 15KHz, kích thước 275x185x120mm, khối lượng 1,2kg
2,03
4
Amply
Công suất 250W, 220V, 50Hz; kích thước 485mm x 385mm x 182mm; cổng LINE, MICRO, REC, SUB.
2,03
5
Ti vi
Màn hình 65 inch, công suất 250W, 220V, 50kHz; độ phân giải HD; kết nối HDMI, USB, LAN, Wifi
2,03
6
Micro
Tần số 800Hz - 12KHz, độ nhạy -74dB +/- 3dB; trở kháng 600 Ohms +/- 30%
2,03
II
Thiết bị dạy thực hành
1
Bảo hộ lao động
Quần áo
Ủng làm vườn
Bao tay
Mũ bảo hộ lao động cho công nhân
135
2
Bộ chén hứng mủ
Chén sành 1 lít
Chén nhựa 0,8 lít
Chén nhựa 1 lít
Chén nhựa 1,5 lít
135
3
Bộ dụng cụ
Thùng mang 6 đến 7 lít
Dây đeo thùng mang
Thùng trút mủ 15 lít
Thùng trút mủ 35 lít
Thước đo 1,5 m
Sọt đựng mủ đống
135
4
Cào
Loại thông dụng trên thị trường
20,67
5
Cuốc đào đất
Loại thông dụng trên thị trường
20,67
6
Dụng cụ pha thuốc
Xô nhựa 10 lít.
Thau nhựa, kích thước Ø 60 x 21.5 cm
Ca nhựa loại thông dụng tại thời điểm
10,67
7
Máy phun thuốc sâu
Loại dùng động cơ xăng
Dung tích bình chứa 50 lít
Chiều cao phun tối đa 6m
10,67
8
Xe đẩy
Loại thông dụng trên thị trường
10,33
9
Xẻng đào đất
Loại thông dụng trên thị trường
20,67
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
Stt
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Sử dụng
Tỷ lệ thu hồi %
Tiêu hao
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
Tài liệu giảng dạy
Bộ
Tài liệu nhà trường ban hành
1
0
1
2
Giấy học nhóm
Tờ
Khổ giấy A1
6
0
6
3
Bút lông viết bảng xóa được
Cây
Bề rộng nét viết 2,5mm
Bơm được mực
1
0
1
4
Bình mực viết lông
Lọ
Dung tích 25 ml
1
94
0,06
5
Mút lau bảng
Cái
Kích thước 100 x 180 x 50mm
1
94
0,06
6
Thùng rác nhựa
Cái
Kích thước 300,5 x 260 x 360mm, dung tích 15L
1
94
0,06
7
Ky hốt rác cán nhựa
Cái
Kích thước 620 x 260 x 260mm
1
94
0,06
8
Chổi quét nhà
Cây
Vật liệu bông cỏ
1
91
0,09
9
Túi sơ cấp cứu
Túi
Theo TC Bộ Y tế (túi loại A)
1
97
0,03
10
Cây giống cao su stump trần
Cây
Loại thông dụng trên thị trường
6
0
6
11
Cây giống bầu hạt cắt ngọn
Cây
Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103
3
0
3
12
Cây giống bầu hạt 1 tầng lá
Cây
Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103
3
0
3
13
Cây giống bầu hạt 2 đến 3 tầng lá
Cây
Giống RRIV 209, RRIV 106, RRIV 103
3
0
3
14
Phân đạm (N)
Kg
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón
3
0
3
15
Phân lân (P 2 O 5 )
Kg
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón
3
0
3
16
Phân Kali (K 2 O)
Kg
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón
3
0
3
17
Phân hữu cơ vi sinh
Kg
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón
10
0
10
18
Phân NPK
Kg
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón
3
3
19
Vôi bột nông nghiệp
Bao
Loại bao 10kg
1
80
0,2
20
Phân bón lá
Lít
Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn của ngành phân bón
0,5
0
0,5
21
Thuốc xử lý đất
Kg
Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật
0,5
0
0,5
22
Thuốc diệt cỏ
Lít
Loại thông dụng, đảm bảo TCVN về thuốc bảo vệ thực vật
0,5
0
0,5
23
Thuốc trị bệnh
ml
Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật
100
0
100
24
Thuốc trừ sâu
ml
Loại thông dụng, bảo đảm TCVN về thuốc bảo vệ thực vật
100
0
100
25
Keo dán máng (nhựa đường)
Lít
Loại thông dụng trên thị trường
1
0
1
26
Kiềng đỡ chén
Cái
Chất liệu thép, loại 2,4mm, chịu tải 2,5 kg đến 2,6 kg
2
0
2
27
Bộ dụng cụ cạo mủ cao su
Bộ
Dụng cụ bắn dây máng cạo đục
Dao cạo đục cán rời
Dao cạo mủ kéo lưỡi rời
1
0
1
28
Dây đen buộc kiềng
Kg
Chịu được mưa, nắng
Kích thước bảng 6mm - dầy 0,50mm
0,2
0
0,2
29
Máng che mua PE cho cấy cao su
Cái
Loại thông dụng trên thị trường
4
0
4
30
Mái che tô mủ cao su
Cái
Kích thước 25 x 35cm
4
0
4
31
Máng dẫn mủ
Cái
Loại thông dụng trên thị trường
5
0
5
32
Đá mài dao
Cục
Kích thước 150 x 22mm
0,1
0
0,1
33
Mỡ bò bôi miệng cao cao su
Kg
Loại thông dụng trên thị trường
0,2
0
0,2
34
Thuốc kích thích ra mủ cao su
Kg
Loại thông dụng trên thị trường
0,1
0
0,1
35
Sút rửa chén cao su
Kg
Loại thông dụng trên thị trường
0,1
0
0,1
36
Phèn chua đánh đông mủ
Kg
Loại thông dụng trên thị trường
0,1
0
0,1
37
Cây cao su còn vỏ tươi, cắt khúc để học cạo
Cây
Chu vi cây ≥ 50cm, chiều dài ≥ 2m
2
0
2
38
Xăng
Lít
Loại xăng A92
1
0
1
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
Stt
Tên cơ sở vật chất
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m 2 )
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
Định mức sử dụng của 01( một) người học (m 2 x giờ)
I
Khu học lý thuyết
1
Phòng học lý thuyết
1,5
71
106,5
II
Khu học thực hành
1
Khu vực trồng cây giống, cây chưa đến tuổi khai thác
4
94
276
2
Khu vực trồng cây cao su đến tuổi khai thác
12
135
1.620
Phụ lục II
NGHỀ KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP
( Ban hành kèm theo Quyết định số 03/ 2025/QĐ-UBND ngày 24 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước)
Tên ngành/nghề: Kế toán doanh nghiệp .
Trình độ đào tạo: Sơ cấp.
Thời gian đào tạo: 360 giờ (tương ứng 03 tháng)
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên
I. NỘI DUNG VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Mã
Mô đun
Tên môn học/mô đun
Thời gian học tập (giờ)
Tổng số
Trong đó
Lý thuyết
Thực hành
Kiểm tra
MH 01
Nguyên lý kế toán
60
27
28
5
MH 02
Thuế nhà nước
45
13
28
4
MH 03
Kế toán thủ công
75
13
57
5
MH 04
Hỗ trợ kê khai thuế
90
0
85
5
MH 05
Ứng dụng phần mềm Misa
90
27
57
6
Tổng cộng
360
80
255
25
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
Stt
Định mức lao động
Định mức (giờ)
Ghi chú
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Định mức lao động trực tiếp
17,85
1
Định mức giờ dạy lý thuyết
2,29
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy
2
Định mức giờ dạy thực hành
15,56
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy
II
Định mức lao động gián tiếp
0,9
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
Stt
Tên thiết bị
Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức thiết bị (giờ)
(1)
(2)
(3)
(4)
I
Thiết bị dạy lý thuyết
1
Máy chiếu (Projector)
Cường độ chiếu sáng: ≥ 2500ANSI lumens, công suất 1.000W, độ phân giải thực ≥ 1024 x 768 XGA
Kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm
2,29
2
Bảng từ
Kích thước 1,2 x 2,4 m; sử dụng được với nam châm và phấn viết bảng tiện dụng
2,29
3
Máy vi tính
Cấu hình phổ thông tại thời điểm, công suất 150W
2,29
II
Thiết bị thực hành
1
Bộ máy vi tính bàn HS - GV
Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W
2,1
2
Máy điều hòa
Loại thông dụng trên thị trường, công suất từ 1,5HP -2HP, nguồn điện áp 220V-240V, 50Hz -60Hz
3,4
3
Ổn áp
Loại 1 pha 30KVA, thông dụng thị trường
3,4
4
Phần mềm kế toán DN
Phần mềm HTKK
Phần mềm kế toán HCSN
Phần mềm kế toán trên Excel
Phần mềm hệ điều hành máy tính
Điều 3, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017
2
Định mức giờ dạy thực hành
15
Trình độ: Theo quy định tại
Điều 3, Thông tư số 08/2017/TT-BLĐTBXH ngày 10/3/2017
II
Định mức lao động gián tiếp
0,79
Trình độ: có bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp
III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
Stt
Tên thiết bị
Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức thiết bị (giờ)
(1)
(2)
(3)
(4)
1
Amply
Công suất 250W, 50Hz
Cổng kết nối : LINE , Micro , REC , SUB
0,45
2
Bàn makeup
Dài x rộng x cao: 46 x 73 x 60 (cm)
13,0
3
Bảng từ
Kích thước 1,2 x 2,4 m. Sử dụng được với nam châm và phấn viết bảng tiện dụng
0,45
4
Bộ cọ makeup
Bộ cọ gồm 20 cây
3,0
5
Bộ dụng cụ tỉa lông mày
Gồm:1 dao cạo lông mày, 1 kéo tỉa lông mày, 1 cây chổi xoắn chải lông mày, 1 cây chổi bông tán bột lông mày 1 bộ 6 khuôn vẽ chân mày
3,0
6
Cọ mắt
Loại có 2 đầu
3,0
7
Đèn makeup
Công suất: 100 W; chipled: 640 Led; đường kính ngoài : 56cm; đường kính trong: 45cm
Ánh sáng: Trắng, Vàng, Pha Vàng Trắng (tùy chỉnh)
Chiều dài dây nguồn: 3 mét, chiều cao tối đa: 2,5 mét, điện áp sử dụng: 100-240V
13,0
8
Ghế makeup
Dài x rộng x cao: 40 x 30 x 36 (cm)
13,0
9
Loa treo tường
Công suất: ≥ 60 W, tần số : 120 ~ 15,000Hz
0,45
10
Máy tính
Cấu hình phổ thông tại thời điểm mua sắm, công suất 150W
0,87
11
Micro
Tần số: 800Hz - 12KHz; độ nhạy: -74dB +/- 3dB; trở kháng: 600 Ohms +/- 30%
0,45
12
Tivi
Màn hình: 32 inch, công suất 60W; độ phân giải: HD; kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi
0,87
13
Thùng makeup
Để chứa dụng cụ trang điểm
16,98
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
Stt
Tên vật tư
ĐVT
Yêu cầu kỹ thuật
Định mức vật tư
Sử dụng
Tỷ lệ thu hồi (%)
Tiêu hao
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
1
Bảng phấn trang điểm màu mắt
Hộp
Gồm 35 màu
3
0
3
2
Bấm mi
cây
Dạng bút
3
0
3
3
Bột tán chân mày
Hộp
5 gr/dạng bột
3
0
3
4
Chì vẽ chân mày
Cây
Dùng vễ chân mày
3
0
3
5
Dung dịch tẩy trang mắt
Chai
10 ml
3
0
3
6
Dung dịch tẩy trang môi
Chai
10 ml
3
0
3
7
Eyeliner
Hộp
5 gr/ Dạng gel
2
0
2
8
Eyeliner
Cây
Dạng bút
2
0
2
9
Eyeliner
Hộp
5 gr/ Dạng bột
2
0
2
10
Hightlight (phấn bắt sáng)
Hộp
5 gr/hộp
2
0
2
11
Kem chống nắng
Chai
10 ml
3
0
3
12
Kem làm mềm da
Chai
10 ml
3
0
3
13
Kem lót
Chai
10 ml
3
0
3
14
Kem nền
Chai
10 ml
3
0
3
15
Keo dán lông mi giả
Chai
5gr/chai
3
0
3
16
Keo dán mí
Chai
5 gr/chai
3
0
3
17
Lông mi giả
Hộp
10 cặp/hộp
2
0
2
18
Macara chân mày
Cây
Dạng cây
3
0
3
19
Macara lông mi
Cây
Dạng cây
2
0
2
20
Miếng dán mí
Hộp
20 miếng/hộp
3
0
3
21
Phấn má hồng
Hộp
5 gr/ Dạng nén
3
0
3
22
Phấn phủ
Hộp
15 gr/ Dạng bột
6
0
6
23
Phấn tạo khối
Hộp
5 gr/ hộp
2
0
2
24
Son dưỡng môi
Cây
5 gr/Dạng cây
3
0
3
25
Son môi
Cây
5 gr
3
0
3
26
Sữa rửa mặt
Chai
10 ml
3
0
3
27
Sữa tẩy trang da
Chai
10 ml
3
0
3
28
Tài liệu dạy học
Trang điểm và chỉnh sửa khuyết điểm các dạng khuôn mặt và mắt
1
0
1
29
Tài liệu dạy học
Trang điểm hàng ngày
1
0
1
30
Tài liệu dạy học
Trang điểm cô dâu
1
0
1
V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
Stt
Tên cơ sở vật chất
Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m 2 )
Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ)
Định mức sử dụng của 01(một) người học (m 2 x giờ)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
I
Khu học lý thuyết
1
Phòng học lý thuyết
1
30
30
II
Khu học thức hành
1
Xưởng/phòng học thực hành
3
270
810