QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đối với 10 nghề đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử d ụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
Căn cứ Luật Tổ chức C hính quyền địa phương năm 2015; Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức C hính quyền địa phương năm 201 9
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015; Luật S ửa đổi, bổ sung một số điều của cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật n ăm 2020 ;
Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 59/2024/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ;
Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp ;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;
Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp; Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về đào tạo thường xuyên;
Căn cứ Thông tư số 34/2018/TT-BLĐTBXH ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 42/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo trình độ sơ cấp, Thông tư số 43/2015/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2015 quy định về đào tạo thường xuyên, Thông tư số 07/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chế độ làm việc của nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 08/TT-BLĐTBXH ngày 10 tháng 3 năm 2017 quy định chuẩn về chuyên môn, nghiệp vụ, đối với nhà giáo giáo dục nghề nghiệp, Thông tư số 10/TT-BLĐTBXH ngày 13 tháng 3 năm 2017 quy định về mẫu bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng; việc in, quản lý, cấp phát, thu hồi, huỷ bỏ bằng tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng và Thông tư số 31/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2017 quy định về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp, sơ cấp theo hình thức đào tạo vừa làm vừa học;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 02/TTr-SLĐTBXH ngày 06 tháng 01 năm 2025; Báo cáo thẩm định số 70/BC-STP ngày 31 tháng 12 năm 2024 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật nghề đào tạo thường xuyên (dưới 03 tháng) cho 10 nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sơn La:
1. Kỹ thuật trồng, chăm sóc cây ăn quả (chi tiết tại Phụ lục số I).
2. Kỹ thuật trồng rừng (chi tiết tại Phụ lục số II).
3. Kỹ thuật trồng và khai thác một số loài cây dưới tán rừng (chi tiết tại Phụ lục số III).
4. Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho gia cầm (chi tiết tại Phụ lục Isố V).
5. Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho lợn (chi tiết tại Phụ lục số V).
6. Kỹ thuật nuôi và phòng trị bệnh cho trâu bò (chi tiết tại Phụ lục số VI).
7. Hướng dẫn du lịch (chi tiết tại Phụ lục số VII).
8. Kỹ thuật sửa chữa, cài đặt máy tính (chi tiết tại Phụ lục số VIII).
9. Sửa chữa điện dân dụng (chi tiết tại Phụ lục số IX).
10. Sửa chữa máy nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục số X).
Điều 2
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2025.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị, tổ chức; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.