QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 100/2024/NĐ-CP ngày 26 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở về phát triển và quản lý nhà ở xã hội;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 06/TTr-SXD ngày 16 tháng 01 năm 2025; Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 54/2024/QĐ- UBND ngày 31 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Sửa đổi, bổ sung
Điều 4 như sau:
“
Điều 4
Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội
Đơn vị tính: đồng/m 2 /tháng.
STT
Nhà ở xã hội
Mức giá tối thiểu
Mức giá tối đa
I
Loại nhà ở riêng lẻ, nhà nhiều tầng,
nhiều căn hộ
Diện tích xây dựng dưới 50m 2
39.500
62.900
Diện tích xây dựng từ 50 - dưới 70m 2
36.100
57.500
Diện tích xây dựng từ 70 - dưới 90m 2
35.300
56.200
Diện tích xây dựng từ 90 - dưới 140m 2
34.700
55.300
Diện tích xây dựng từ 140 - dưới 180m 2
34.000
54.200
Diện tích xây dựng từ 180m 2 trở lên
32.900
52.500
II
Loại nhà chung cư
1
Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm
31.200
53.800
2
Số tầng ≤ 5 có 01 tầng hầm
36.500
62.900
3
5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm
40.300
69.400
4
5 < số tầng ≤ 7 có 01 tầng hầm
43.100
74.200
5
7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm
41.500
71.500
6
7 < số tầng ≤ 10 có 01 tầng hầm
43.400
74.800
7
10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm
43.500
74.900
8
10 < số tầng ≤ 15 có 01 tầng hầm
44.700
77.000
9
15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm
48.400
83.400
10
15 < số tầng ≤ 20 có 01 tầng hầm
52.800
84.800
2. Khung giá cho thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Đơn vị tính: đồng/m 2 /tháng.
STT
Nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp
Mức giá tối thiểu
Mức giá tối đa
1
Số tầng ≤ 5 không có tầng hầm
31.200
53.800
2
5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm
40.300
69.400
3
7 < số tầng ≤ 10 không có tầng hầm
41.500
71.500
4
10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm
43.500
74.900
5
15 < số tầng ≤ 20 không có tầng hầm
48.400
83.400
”
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 5 năm 2025.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Thuận, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, chủ tịch ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; chủ tịch ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
44.200