QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ
Điều 103 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15 , Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 , Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 , Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024 /QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Luật Trồng trọt ngày 19 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 317/TTr-SNNMT ngày 16 tháng 5 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 1
Bổ sung, thay thế một số nội dung tại các phụ lục I, II, III ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu:
1. Bổ sung một số nội dung tại phụ lục I, phụ lục III như sau:
a) Bổ sung số thứ tự 32a vào sau số thứ tự 32 Phụ lục I như sau:
STT
Cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
32a
Lá giang (leo giàn)
đồng/m 2
48.000
Bổ sung số thứ tự 13a vào sau số thứ tự 13 Phụ lục III như sau:
STT
Các loại cây hoa, cây cảnh (trồng ngoài đất)
Đơn vị tính
Đơn giá
13a
Cẩm tú mai
đồng/m 2
100.000
Bổ sung số thứ tự 25a, 25b vào sau số thứ tự 25 Phụ lục III như sau:
STT
Các loại cây hoa, cây cảnh
(trồng ngoài đất)
Đơn vị tính
Đơn giá
25a
Cây lựu
Cây có đường kính gốc dưới 1cm
đồng/cây
50.000
Cây có đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm
đồng/cây
300.000
Cây có đường kính gốc từ 3cm đến dưới 5cm
đồng/cây
700.000
Cây có đường kính gốc từ 5cm trở lên
đồng/cây
1.500.000
25b
Cây nho thân gỗ
Cây có đường kính gốc dưới 1cm
đồng/cây
150.000
Cây có đường kính gốc từ 1cm đến dưới 3cm
đồng/cây
400.000
Cây có đường kính gốc từ 3cm đến dưới 5cm
đồng/cây
800.000
Cây có đường kính gốc từ 5cm trở lên
đồng/cây
1.500.000
2. Thay thế Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 33/2024/QĐ- UBND bằng Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 6 năm 2025.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với trường hợp đã có quyết định thu hồi đất và quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư theo quy định của pháp luật về đất đai trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa thực hiện việc bồi thường thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã phê duyệt.
b) Đối với trường hợp đang lập phương án bồi thường hoặc đã lập phương án bồi thường trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành nhưng chưa có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư của cơ quan nhà nước có thẩm quyền thì thực hiện theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.