QUYẾT ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;
Căn cứ
Điều 103 Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 153/TTr-SNNMT ngày 29 tháng 4 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 949/BC-STP ngày 31 tháng 3 năm 2025;
Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung một số Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 07/2025/QĐ-UBND ngày 23 tháng 01 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận ban hành Quy định đơn giá bồi thường thiệt hại về cây trồng, vật nuôi khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận:
1. Sửa đổi Phụ lục II: “Bảng đơn giá bồi thường cây lâu năm”.
2. Bổ sung Phụ lục V: “Mật độ cây trồng”.
Điều 2
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành Quyết định này.
Điều 3
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
2. Quy định chuyển tiếp.
a) Đối với các dự án, công trình đã có quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng chưa thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ hoặc đang thực hiện việc chi trả bồi thường, hỗ trợ theo phương án đã được phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
b) Đối với các dự án, công trình đang lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư hoặc đã lập phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư nhưng chưa được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt thì điều chỉnh thực hiện theo quy định tại Quyết định này./.
P hụ lục II
BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY LÂU NĂM
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
I. Đơn giá bồi thường cây lâu năm cho thu hoạch 1 lần
STT
Loại cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
1
Chuối
Chưa thu hoạch
đồng/cây
94.000
Thu hoạch
đồng/cây
191.000
2
Dứa (thơm, khóm)
Chưa thu hoạch
đồng/cây
31.000
Thu hoạch
đồng/cây
52.000
II. Đơn giá bồi thường cây lâu năm cho thu hoạch nhiều lần
1. Đơn giá bồi thường cây lâu năm (giai đoạn kiến thiết cơ bản)
STT
Loại cây trồng
Đơn vị tính
Đơn giá
1
Xoài
Năm 1
đồng/cây
195.000
Năm 2
đồng/cây
297.000
Năm 3
đồng/cây
409.000
2
Mít
Năm 1
đồng/cây
194.000
Năm 2
đồng/cây
287.000
Năm 3
đồng/cây
402.000
3
Bưởi
Năm 1
đồng/cây
165.000
Năm 2
đồng/cây
235.000
Năm 3
đồng/cây
609.000
4
Thanh Long
Năm 1
đồng/bụi
63.000
Năm 2
đồng/bụi
116.000
5
Chôm chôm
Năm 1
đồng/cây
245.000
Năm 2
đồng/cây
405.000
Năm 3
đồng/cây
572.000
6
Bơ
Năm 1
đồng/cây
281.000
Năm 2
đồng/cây
445.000
Năm 3
đồng/cây
642.000
7
Sapoche
Năm 1
đồng/cây
142.000
Năm 2
đồng/cây
207.000
Năm 3
đồng/cây
363.000
8
Cam, Quýt, Chanh
Năm 1
đồng/cây
136.000
Năm 2
đồng/cây
190.000
Năm 3
đồng/cây
408.000
9
Mãng cầu tây
Năm 1
đồng/cây
108.000
Năm 2
đồng/cây
142.000
Năm 3
đồng/cây
228.000
10
Mãng cầu ta (na)
Năm 1
đồng/cây
81.000
Năm 2
đồng/cây
117.000
11
Dừa
Năm 1
đồng/cây
359.000
Năm 2
đồng/cây
550.000
Năm 3
đồng/cây
710.000
12
Sầu riêng
Năm 1
đồng/cây
382.000
Năm 2
đồng/cây
555.000
Năm 3
đồng/cây
732.000
13
Nhãn
Năm 1
đồng/cây
156.000
Năm 2
đồng/cây
235.000
Năm 3
đồng/cây
315.000
14
Vú sữa
Năm 1
đồng/cây
159.000
Năm 2
đồng/cây
239.000
Năm 3
đồng/cây
341.000
15
Ổi
Năm 1
đồng/cây
121.000
16
Đu đủ
Năm 1
đồng/cây
78.000
17
Sơ ri
Năm 1
đồng/cây
118.000
18
Măng cụt
Năm 1
đồng/cây
195.000
Năm 2
đồng/cây
271.000
Năm 3
đồng/cây
354.000
19
Mận
Năm 1
đồng/cây
97.000
Năm 2
đồng/cây
137.000
Năm 3
đồng/cây
178.000
20
Táo
Năm 1 (có giàn)
đồng/cây
604.000
Năm 1 (chưa có giàn)
đồng/cây
359.000
21
Nho NH01-48, Nho NH01-152...
Năm 1 (có giàn)
đồng/cây
300.000
Năm 1 (chưa có giàn)
đồng/cây
200.000
22
Nho đỏ, Nho rượu
Năm 1 (có giàn)
đồng/cây
299.000
Năm 1 (chưa có giàn)
đồng/cây
199.000
23
Chanh dây
Năm 1
đồng/ cây
85.000
24
Đinh Lăng
Năm 1
đồng/cây
11.000
Năm 2
đồng/cây
13.000
Năm 3
đồng/cây
29.000
25
Điều
Năm 1
đồng/cây
63.000
Năm 2
đồng/cây
115.000
Năm 3
đồng/cây
172.000
26
Trôm
Năm 1
đồng/cây
66.000
Năm 2
đồng/cây
114.000
Năm 3
đồng/cây
166.000
27
Khế, cóc
Năm 1
đồng/cây
97.000
Năm 2
đồng/cây
157.000
Năm 3
đồng/cây
321.000
2. Đơn giá bồi thường cây lâu năm (giai đoạn kinh doanh)
STT
Loại cây trồng
Đơn vị tính
Chu kỳ kinh doanh (năm)
Đơn giá bồi thường (số năm còn lại)
1
Táo
13
Năm 2
đồng/cây
1.653.000
Năm 3
đồng/cây
1.594.000
Năm 4
đồng/cây
1.471.000
Năm 5
đồng/cây
1.254.000
Năm 6
đồng/cây
1.017.000
Năm 7
đồng/cây
794.000
Năm 8
đồng/cây
620.000
Năm 9
đồng/cây
483.000
Năm 10
đồng/cây
376.000
Năm 11
đồng/cây
273.000
Năm 12
đồng/cây
175.000
Năm 13
đồng/cây
85.000
2
Nho đỏ, Nho rượu
9
Năm 2
đồng/cây
640.000
Năm 3
đồng/cây
620.000
Năm 4
đồng/cây
510.000
Năm 5
đồng/cây
407.000
Năm 6
đồng/cây
311.000
Năm 7
đồng/cây
226.000
Năm 8
đồng/cây
142.000
Năm 9
đồng/cây
61.000
3
Nho NH01-48 (Nho xanh)
10
Năm 2
đồng/cây
845.000
Năm 3
đồng/cây
780.000
Năm 4
đồng/cây
667.000
Năm 5
đồng/cây
560.000
Năm 6
đồng/cây
455.000
Năm 7
đồng/cây
352.000
Năm 8
đồng/cây
253.000
Năm 9
đồng/cây
163.000
Năm 10
đồng/cây
81.000
4
Nho NH01-152
10
Năm 2
đồng/cây
1.297.000
Năm 3
đồng/cây
1.221.000
Năm 4
đồng/cây
994.000
Năm 5
đồng/cây
786.000
Năm 6
đồng/cây
664.000
Năm 7
đồng/cây
446.000
Năm 8
đồng/cây
323.000
Năm 9
đồng/cây
207.000
Năm 10
đồng/cây
102.000
5
Dừa
15
Năm 4
đồng/cây
2.200.000
Năm 5
đồng/cây
2.062.000
Năm 6
đồng/cây
1.916.000
Năm 7
đồng/cây
1.700.000
Năm 8
đồng/cây
1.430.000
Năm 9
đồng/cây
1.185.000
Năm 10
đồng/cây
957.000
Năm 11
đồng/cây
760.000
Năm 12
đồng/cây
595.000
Năm 13
đồng/cây
400.000
Năm 14
đồng/cây
223.000
Năm 15
đồng/cây
106.000
6
Mãng cầu ta (na)
12
Năm 3
đồng/cây
469.000
Năm 4
đồng/cây
442.000
Năm 5
đồng/cây
395.000
Năm 6
đồng/cây
319.000
Năm 7
đồng/cây
256.000
Năm 8
đồng/cây
202.000
Năm 9
đồng/cây
152.000
Năm 10
đồng/cây
116.000
Năm 11
đồng/cây
81.000
Năm 12
đồng/cây
42.000
7
Điều
30
Năm 4-6
đồng/cây
949.000
Năm 7-9
đồng/cây
858.000
Năm 10-12
đồng/cây
743.000
Năm 13-15
đồng/cây
595.000
Năm 16-18
đồng/cây
468.000
Năm 19-21
đồng/cây
352.000
Năm 22-24
đồng/cây
250.000
Năm 25-28
đồng/cây
145.000
Năm 29-30
đồng/cây
56.000
Ghi chú : Đối với cây lâu năm cho thu hoạch nhiều lần tại thời điểm kiểm kê có tuổi cây vượt số năm bồi thường quy định tại mục 2 phần II của Phụ lục này thì áp dụng đơn giá năm cuối của loại cây trồng đó.
ỦY BAN NHÂN DÂN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH NINH THUẬN
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục V
MẬT ĐỘ CÂY TRỒNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /2025/QĐ-UBND ngày tháng 5 năm 2025
của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
STT
Loại cây trồng
Đơn vị tính
Mật độ
1
Chuối
cây/ha
2.000
2
Dứa (thơm, khóm)
chồi/ha
55.000
3
Xoài
cây/ha
400
4
Mít
cây/ha
400
5
Bưởi
cây/ha
500
6
Thanh long
hom/ha
5.555
7
Chôm chôm
cây/ha
210
8
Bơ
cây/ha
200
9
Sapoche
cây/ha
500
10
Cam, Quýt, Chanh
cây/ha
625
11
Mãng cầu tây
cây/ha
1.100
12
Mãng cầu ta (na)
cây/ha
1.100
13
Dừa
cây/ha
156
14
Sầu riêng
cây/ha
200
15
Nhãn
cây/ha
400
16
Vú sữa
cây/ha
240
17
Ổi
cây/ha
1.000
18
Đu đủ
cây/ha
2.200
19
Sơ ri
cây/ha
500
20
Măng cụt
cây/ha
200
21
Mận
cây/ha
800
22
Táo
cây/ha
600
23
Nho NH01-48, Nho NH01-152…
cây/ha
2.200
24
Nho đỏ, Nho rượu
cây/ha
2.200
25
Chanh dây
cây/ha
1.300
26
Đinh lăng
cây/ha
25.000
27
Điều
cây/ha
400
28
Trôm
cây/ha
500
29
Khế, cóc
cây/ha
500
Ghi chú: Mật độ cây trồng để làm cơ sở cho các cơ quan, đơn vị tính chu kỳ kinh doanh đối với các cây trồng chưa có trong mục 2 phần II Phụ lục II của Quyết định này.