ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số: 26 /2025/QĐ-UBND Quảng Ngãi, ngày 10 tháng 4 năm 2025 QUYẾT ĐỊNH Quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025; Căn c ứ Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 20 23
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 73/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định mức lương cơ sở và chế độ tiền thưởng đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Thông tư số 05/2024/TT-BXD ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 04/TTr-SXD ngày 11 tháng 3 năm 2025; ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 11/BC-STP ngày 13 tháng 01 năm 2025; ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Hộ gia đình, cá nhân thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công.
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, vận hành cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công.
Điều 2
Giá cho thuê cụ thể đối với nhà ở cũ thuộc tài sản công
1. Nhà ở thông thường tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi.
a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
32.500
29.500
27.900
25.100
22.100
19.200
II
30.000
27.300
25.900
III
29.100
26.400
IV
19.500
b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
29.500
26.600
25.100
22.100
19.200
16.200
II
27.300
24.600
23.200
III
26.400
23.700
IV
17.800
c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
26.600
23.600
22.100
19.200
16.200
13.300
II
24.600
21.900
20.500
III
23.700
21.200
IV
16.000
2. Nhà ở thông thường tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi
a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
27.900
25.100
23.600
20.700
17.700
14.800
II
25.900
23.200
22.400
III
25.100
22.400
IV
16.800
b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
25.100
22.100
20.700
17.700
14.800
11.800
II
23.200
20.500
19.200
III
22.400
19.900
IV
15.200
c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
22.300
19.500
18.000
15.200
12.300
9.400
II
20.700
18.000
17.100
III
20.100
17.400
IV
13.400
3. Nhà ở thông thường tại các xã thuộc thành phố Quảng Ngãi
a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
26.600
23.600
22.000
19.200
16.200
13.300
II
24.500
21.800
20.400
III
23.800
21.100
IV
16.000
b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
23.600
20.700
19.200
16.200
13.300
10.300
II
21.800
19.100
17.700
III
21.100
18.400
IV
14.200
c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
20.700
17.700
16.200
13.300
10.300
7.400
II
19.100
16.400
15.000
III
18.400
15.900
IV
12.400
4. Nhà ở thông thường tại phường Nguyễn Nghiêm thuộc thị xã Đức Phổ
a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
26.400
23.400
22.000
18.900
16.000
13.000
II
24.500
21.700
20.400
III
23.600
21.000
IV
15.900
b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
23.400
20.500
18.900
16.000
13.000
10.000
II
21.700
18.900
17.500
III
21.000
18.300
IV
14.100
c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
21.100
18.200
16.800
13.900
11.100
8.300
II
19.600
16.900
15.600
III
18.900
16.300
IV
12.700
5. Nhà ở thông thường tại 07 phường: Phổ Hòa, Phổ Vinh, Phổ Ninh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Quang, Phổ Thạnh thuộc thị xã Đức Phổ
a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
23.800
20.800
19.400
16.400
13.500
10.600
II
22.100
19.300
18.000
III
21.200
18.700
IV
14.300
b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
20.800
17.900
16.400
13.500
10.600
7.800
II
19.300
16.500
15.200
III
18.700
16.000
IV
12.500
c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
18.500
15.600
14.200
11.400
8.600
5.900
II
17.200
14.500
13.200
III
16.500
14.000
IV
11.100
6. Nhà ở thông thường tại các xã thuộc thị xã Đức Phổ
a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
21.100
18.200
16.800
13.900
11.100
8.300
II
19.600
16.900
15.600
III
18.900
16.300
IV
12.700
b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
18.200
15.400
13.900
11.100
8.300
5.600
II
16.900
14.200
12.800
III
16.300
13.700
IV
11.000
c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
15.800
13.000
11.600
8.800
6.200
3.600
II
14.700
12.100
10.800
III
14.200
11.600
IV
9.500
7. Nhà ở thông thường tại thị trấn các huyện
a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
25.100
22.100
20.700
17.700
14.800
11.800
II
23.200
20.500
19.200
III
22.400
19.900
IV
15.200
b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
22.100
19.200
17.700
14.800
11.800
8.900
II
20.500
17.700
16.300
III
19.900
17.200
IV
13.300
c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
19.800
16.900
15.500
12.600
9.900
7.100
II
18.300
15.700
14.400
III
17.700
15.200
IV
12.000
8. Nhà ở thông thường tại các xã không thuộc đô thị
a) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
19.800
16.900
15.500
12.600
9.900
7.100
II
18.300
15.700
14.400
III
17.700
15.200
IV
12.000
b) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
16.900
14.100
12.600
9.900
7.100
4.500
II
15.700
13.000
11.700
III
15.200
12.600
IV
10.200
c) Nhà ở thông thường có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Cấp nhà
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
Tầng 4
Tầng 5
Tầng 6 trở lên
I
14.500
11.700
10.300
7.600
5.000
2.400
II
13.400
10.900
9.600
III
13.000
10.500
IV
8.800
9. Nhà biệt thự tại 08 phường: Nguyễn Nghiêm, Trần Hưng Đạo, Trần Phú, Lê Hồng Phong, Nghĩa Lộ, Chánh Lộ, Quảng Phú, Nghĩa Chánh thuộc thành phố Quảng Ngãi
a) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
53.900
49.000
46.500
II
64.000
58.600
55.600
III
75.300
68.500
64.000
IV
118.200
107.400
b) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
49.000
44.100
41.600
II
58.600
52.700
49.700
III
68.500
61.600
58.200
IV
107.400
96.800
c) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
44.100
39.200
36.700
II
52.700
46.800
43.900
III
61.600
54.700
51.300
IV
96.800
86.000
10. Nhà biệt thự tại phường Trương Quang Trọng thuộc thành phố Quảng Ngãi
a) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
46.500
41.600
39.200
II
55.600
49.700
46.800
III
65.000
58.200
54.700
IV
102.000
91.400
b) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
41.600
36.700
34.300
II
49.700
43.900
40.900
III
58.200
51.300
48.000
IV
91.400
80.600
c) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
37.200
32.400
30.000
II
44.500
38.700
35.800
III
52.000
45.300
41.800
IV
81.600
71.100
11. Nhà biệt thự tại các xã thuộc thành phố Quảng Ngãi
a) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
44.100
39.200
36.700
II
52.400
46.900
43.900
III
61.600
54.800
50.500
IV
96.700
85.900
b) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
39.200
34.300
31.800
II
46.900
41.000
38.000
III
54.800
47.900
44.500
IV
85.900
75.300
c) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
34.300
29.400
26.900
II
41.000
35.100
32.200
III
47.900
41.000
37.600
IV
75.300
64.500
12. Nhà biệt thự thuộc thị xã Đức Phổ đối với khu vực phường Nguyễn Nghiêm
a) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
43.800
38.900
36.500
II
52.300
46.500
43.500
III
61.300
54.400
51.000
IV
96.200
85.400
b) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
38.900
33.900
31.600
II
46.500
40.600
37.700
III
54.400
47.400
44.000
IV
85.400
74.500
c) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
35.000
30.300
27.900
II
41.800
36.200
33.300
III
49.000
42.300
39.000
IV
77.000
66.400
13. Nhà biệt thự thuộc thị xã Đức Phổ đối với khu vực 07 phường (Phổ Hòa, Phổ Vinh, Phổ Ninh, Phổ Minh, Phổ Văn, Phổ Quang, Phổ Thạnh)
a) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
39.400
34.600
32.200
II
47.100
41.300
38.400
III
55.200
48.400
45.000
IV
86.600
75.900
b) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
34.600
29.700
27.400
II
41.300
35.500
32.700
III
48.400
41.500
38.100
IV
75.900
65.200
c) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
30.600
26.000
23.600
II
36.600
31.000
28.200
III
42.900
36.300
33.000
IV
67.400
56.900
14. Nhà biệt thự thuộc thị xã Đức Phổ đối với các xã còn lại
a) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
35.000
30.300
27.900
II
41.800
36.200
33.300
III
49.000
42.300
39.000
IV
77.000
66.400
b) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
30.300
25.400
23.200
II
36.200
30.500
27.600
III
42.300
35.600
32.300
IV
66.400
55.900
c) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
26.300
21.600
19.300
II
31.400
25.900
23.100
III
36.800
30.200
27.000
IV
57.800
47.400
15. Nhà biệt thự tại thị trấn các huyện
a) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
41.600
36.700
34.300
II
49.700
43.900
40.900
III
58.200
51.300
48.000
IV
91.400
80.600
b) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
36.700
31.800
29.500
II
43.900
38.000
35.200
III
51.300
44.400
41.100
IV
80.600
69.900
c) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
32.800
28.100
25.700
II
39.200
33.600
30.700
III
45.900
39.200
36.000
IV
72.200
61.600
16. Nhà biệt thự tại các xã không thuộc đô thị
a) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật tốt
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
32.800
28.100
25.800
II
39.200
33.600
30.700
III
46.000
39.300
36.000
IV
72.200
61.700
b) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật trung bình
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
28.100
23.300
21.000
II
33.600
27.900
25.100
III
39.300
32.600
29.300
IV
61.700
51.200
c) Nhà biệt thự có điều kiện hạ tầng kỹ thuật kém
Đơn vị tính: đồng/ m 2 sử dụng/tháng
Hạng biệt thự
Tầng 1
Tầng 2
Tầng 3
I
24.100
19.500
17.200
II
28.700
23.300
20.500
III
33.700
27.200
24.000
IV
52.900
42.700
17. Cấp nhà ở và hạng biệt thự được xác định theo
Điều 72 Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.
18. Giá cho thuê nhà chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí quản lý vận hành nhà ở.
Điều 3
Tổ chức thực hiện
1. Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi có trách nhiệm
a) Thông báo giá thuê nhà tại Quyết định này cho các cá nhân, hộ gia đình thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công biết để thực hiện.
b) Khi thực hiện cho thuê nhà, phải xác định cụ thể điều kiện hạ tầng kỹ thuật của từng căn, ngôi nhà theo quy định tại Nghị định số 95/2024/NĐ-CP ngày 24/7/2024 của Chính phủ để xác định giá cho thuê phù hợp với quy định tại Quyết định này.
c) Căn cứ vào thời gian đã sử dụng, mức độ hư hỏng, xuống cấp của nhà ở cho thuê, mức độ mà người thuê nhà đã đầu tư sửa chữa các hư hỏng của nhà ở, tham mưu UBND tỉnh điều chỉnh giảm giá cho thuê nhà ở nhưng mức giảm tối đa không được vượt quá 30% số tiền phải trả theo giá cho thuê nhà quy định tại Quyết định này và theo đúng quy định của pháp luật.
2. Sở Xây dựng
Trong trường hợp Nhà nước có điều chỉnh tiền lương, Sở Xây dựng có trách nhiệm kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh lại giá thuê nhà ở tương ứng với tỷ lệ điều chỉnh của tiền lương theo quy định.
Điều 4
Xử lý chuyển tiếp
Đối với các hợp đồng thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công đã ký kết với hộ gia đình, cá nhân trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi thực hiện điều chỉnh lại giá cho thuê trong hợp đồng theo giá cho thuê tại Quyết định này.
Điều 5
Điều khoản thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 4 năm 2025 và thay thế Quyết định số 05/2019/QĐ-UBND ngày 12 tháng 3 năm 2019 của UBND tỉnh ban hành bảng giá cho thuê nhà ở hoặc nhà không có nguồn gốc là nhà ở được bố trí sử dụng trước ngày 05 tháng 7 năm 1994 thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường, Công Thương, Y tế, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh Quảng Ngãi; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 5;
Văn phòng Chính phủ;
Bộ Xây dựng;
Bộ Tài chính;
Vụ Pháp chế - Bộ Xây dựng;
Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý
vi phạm hành chính - Bộ Tư pháp;
Thường trực Tỉnh ủy;
TT HĐND tỉnh;
CT, PCT UBND tỉnh;
Ủy ban MTTQVN tỉnh và các tổ chức
chính trị - xã hội tỉnh;
Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
Báo Quảng Ngãi, Đài PT-TH tỉnh;
VPUB: PCVP, các phòng N/cứu;
Cổng TTĐT tỉnh;
Lưu: VT, KTN (Vũ 219).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Võ Phiên