ngày 30 tháng 10 năm 2024) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn ; Báo cáo thẩm tra số 87/BC-HĐND ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn.
Điều 1 . Bổ sung
Điều 4 của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 ) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
“
Điều 4
Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Đơn vị tính: Nghìn đồng
STT
Nội dung chi
Đơn vị tính
Mức chi
Ghi chú
1
Lập nhiệm vụ, dự án
Thực hiện theo quy định tại khoản 5
Điều 1, Thông tư số 31/2023/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
2
Họp hội đồng xét duyệt nhiệm vụ, dự án (nếu có)
Buổi họp
Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hằng năm
a
Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
350
b
Thành viên, thư ký
Người/buổi
250
c
Đại biểu được mời tham dự
Người/buổi
100
d
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện
Bài viết
350
e
Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng
Bài viết
200
3
Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết)
Bài viết
500
Trường hợp không thành lập Hội đồng
4
Điều tra, khảo sát
a
Lập mẫu phiếu điều tra
Phiếu mẫu được duyệt
350
b
Chi cho đối tượng cung cấp thông tin (tổ chức, cá nhân)
Thực hiện theo Nghị quyết số 10/2018/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2018 của HĐND tỉnh Bắc Kạn Quy định nội dung và mức chi thực hiện các cuộc điều tra thống kê thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh do ngân sách địa phương đảm bảo
c
Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài)
Người/
ngày công
Mức tiền công 1 người/ngày tối đa không quá 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày)
d
Chi cho người dẫn đường
Người/ngày
100
Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên
e
Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc
Người/ngày
200
5
Báo cáo tổng kết nhiệm vụ, dự án:
Báo cáo
a
Nhiệm vụ
3.500
b
Dự án
Dự án có giá trị dưới 500 triệu đồng
5.000
Dự án có giá trị từ 500 triệu đồng đến 2.000 triệu đồng
7.000
Dự án có giá trị trên 2.000 triệu đồng
10.000
6
Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định quy hoạch bảo vệ môi trường, Hội đồng thẩm định khác theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có)
Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
500
Phó Chủ tịch Hội đồng
(nếu có)
Người/buổi
400
Ủy viên, thư ký Hội đồng
Người/buổi
250
Đại biểu được mời tham dự
Người/buổi
100
Bài nhận xét của ủy viên phản biện
Bài viết
400
Bài nhận xét của ủy viên Hội đồng (nếu có)
Bài viết
250
Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03)
Bài viết
300
7
Hội thảo khoa học (nếu có)
Người/buổi hội thảo
a
Người chủ trì
350
b
Thư ký hội thảo
200
c
Đại biểu được mời tham dự
100
d
Báo cáo tham luận
Bài viết
250
8
Hội đồng nghiệm thu nhiệm vụ, dự án
a
Nghiệm thu nhiệm vụ:
Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
300
Thành viên, thư ký
Người/buổi
200
b
Nghiệm thu dự án:
Chủ tịch Hội đồng
Người/buổi
500
Thành viên, thư ký Hội đồng
Người/buổi
300
Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện
Bài viết
350
Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có)
Bài viết
300
Đại biểu được mời tham dự
Người/buổi
100
9
Chi giải thưởng môi trường
a
Tổ chức
Giải nhất
Giải
8.000
Giải nhì
Giải
5.000
Giải ba
Giải
3.000
Giải khuyến khích
Giải
2.000
b
Cá nhân
Giải nhất
Giải
5.000
Giải nhì
Giải
3.000
Giải ba
Giải
2.000
Giải khuyến khích
Giải
1.000
Những nội dung, mức chi không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành”.
Điều 2 . Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 ) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung một số điểm tại khoản 3
Điều 1 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND) như sau:
a) Sửa đổi điểm d như sau:
“d) Truyền thông, tập huấn, bồi dưỡng nâng cao nhận thức, ý thức, kiến thức về bảo vệ môi trường; phổ biến, tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu trên địa bàn xã”.
b) Bổ sung vào điểm đ nội dung như sau:
“Hoạt động của Ban điều hành, Văn phòng thường trực về bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền quyết định”.
c) Bổ sung điểm e như sau:
“e) Mua sắm trang thiết bị thay thế; duy trì, vận hành trang thiết bị, phương tiện phục vụ công tác bảo vệ môi trường thuộc trách nhiệm của địa phương”.
2. Bãi bỏ khoản 2
Điều 1, khoản 2
Điều 2 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND ngày 27 tháng 7 năm 2018 (được sửa đổi bổ sung tại Nghị quyết số 15/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 ) .
3. Bãi bỏ mức chi nhiệm vụ, dự án về tài nguyên môi trường quy định đối với cấp huyện tại khoản 2
Điều 3 của Quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2018/NQ-HĐND.
Điều 3 . Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 4
Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 03 tháng 7 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân./.