QUYẾT ĐỊNH Tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Thuế thu nhập cá nhân; Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Lạng Sơn tại Tờ trình số 335/TTr-STC ngày 14 tháng 8 năm 2025 và Công văn số 4544/STC-QLG&CS ngày 26 tháng 8 năm 2025. Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết đinh tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc thiết bị chuyên dùng và phân cấp thẩm quyền trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn.
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
1. Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Lạng Sơn (ngoài tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) theo quy định tại điểm b khoản 3
Điều 6 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị (sau đây viết tắt là Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg).
2. Phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn theo quy định tại điểm đ khoản 3
Điều 4, điểm b khoản 4
Điều 4 và khoản 3
Điều 5 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn (trừ cơ quan, đơn vị của Đảng và đơn vị sự nghiệp công lập tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư).
Điều 3
Quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn (ngoài tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng trong lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo) như sau:
1. Tiêu chuẩn, định mức (chủng loại, số lượng) sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng gồm:
a) Máy móc, thiết bị phục vụ công tác bí mật nhà nước theo Phụ lục số 01 kèm theo Quyết định.
b) Máy móc, thiết bị trang bị cho bộ phận một cửa (Trung tâm Phục vụ hành chính công) theo Phụ lục số 02 kèm theo Quyết định.
c) Máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị theo Phụ lục số 03, Phụ lục số 04 kèm theo Quyết định.
2. Máy móc thiết bị chuyên dùng là máy móc, thiết bị quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg nhưng có yêu cầu về tính năng, dung lượng, cấu hình và mức giá cao hơn thì thực hiện theo quy định của pháp luật chuyên ngành hoặc do Thủ trưởng cơ quan, tổ chức, đơn vị tự xác định trên cơ sở phù hợp với chức năng, nhiệm vụ, tính chất công việc.
3. Trường hợp phát sinh nhu cầu trang bị thêm máy móc, thiết bị chuyên dùng để đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ của cơ quan, tổ chức, đơn vị ngoài quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này, Sở Tài chính có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với cơ quan, tổ chức, đơn vị rà soát, tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh, bổ sung.
Điều 4
Phân cấp thẩm quyền quyết định trong quản lý tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn như sau:
1. Đối với máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh
a) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định bổ sung số lượng máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh hoặc bổ sung các loại máy móc, thiết bị phục vụ công tác các chức danh khác ngoài các máy móc, thiết bị đã quy định tại khoản 1
Điều 4 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg để phục vụ Chính phủ điện tử, số hóa, khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và nhiệm vụ được giao.
b) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định điều chỉnh mức giá của máy móc, thiết bị phục vụ công tác chức danh cao hơn từ trên 15% đến không quá 30% so với mức giá quy định tại Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg.
2. Đối với máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung
Các cơ quan, tổ chức, đơn vị tự quyết định trang bị máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung quy định tại điểm b khoản 1
Điều 5 Quyết định số 15/2025/QĐ-TTg trên cơ sở chức năng, nhiệm vụ, nhu cầu sử dụng, thiết kế xây dựng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp và nguồn kinh phí được phép sử dụng của cơ quan, tổ chức, đơn vị.
Điều 5 . Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 9 năm 2025 và thay thế Quyết định số 02/2023/QĐ-UBND ngày 18 tháng 01 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lạng Sơn.
Điều 6
Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực VI, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như
Điều 6;
Chính phủ;
Các Bộ: Tài chính, Tư pháp;
Thường trực Tỉnh ủy;
Thường trực HĐND tỉnh;
Đại biểu Quốc hội tỉnh;
Đảng ủy UBND tỉnh;
Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý XLVPHC (Bộ Tư pháp);
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
Báo và Đài PTTH Lạng Sơn, Cổng thông tin điện tử tỉnh;
PCVP UBND tỉnh, Phòng CM;
Lưu: VT, KTTH(NTA).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đoàn Thanh Sơn
PHỤ LỤC SỐ 01
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO VỆ BÍ MẬT NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
STT
Đơn vị/chủng loại máy móc, thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng tối đa
Ghi chú
1
2
3
4
5
I
CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
1
Máy tính soạn thảo văn bản mật
bộ hoặc chiếc/phòng hoặc bộ phận chuyên môn
01
2
Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật
chiếc/phòng hoặc bộ phận chuyên môn
01
II
ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
1
Máy tính soạn thảo văn bản mật
bộ hoặc chiếc
02
2
Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật
chiếc
02
III
UBND XÃ, PHƯỜNG
1
Máy tính soạn thảo văn bản mật
bộ hoặc chiếc
04
2
Máy in phục vụ soạn thảo văn bản mật
chiếc
04
PHỤ LỤC SỐ 02
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG BỘ PHẬN MỘT CỬA
(TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG)
(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
STT
Chủng loại
Đơn vị tính
Số lượng tối đa
Ghi chú
Tỉnh
Phường
Xã
1
2
3
4
5
6
7
1
Kiosk hành chính công
Bộ
02
01
01
2
Màn hình cảm ứng phục vụ tra cứu thông tin, kết quả giải quyết thủ tục hành chính
Chiếc
04
04
02
3
Máy lấy số tự động
Chiếc
02
01
01
PHỤ LỤC SỐ 03
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG PHỤC VỤ NHIỆM VỤ ĐẶC THÙ
TẠI CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ CẤP TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 64/2025/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của UBND tỉnh Lạng Sơn)
STT
Đơn vị/chủng loại máy móc, thiết bị
Đơn vị tính
Số lượng tối đa
Ghi chú
1
2
3
4
5
A
LĨNH VỰC XÂY DỰNG
I
Trung tâm Kiểm định chất lượng công trình xây dựng
1
Máy siêu âm kiểm tra chiều dày và khuyết tật bê tông
Chiếc
02
2
Dụng cụ lấy mẫu bê tông
Chiếc
01
3
Súng kiểm tra mác bê tông nhẹ và vừa (0,5 - 2 N/cm2 5824)
Chiếc
01
4
Bộ kiểm tra CBR hiện trường
Chiếc
01
5
Máy nén bê tông khả năng 2000KN
Chiếc
01
6
Thiết bị thử cường độ gạch N34
Chiếc
01
7
Thiết bị thử cường độ vữa
Chiếc
01
8
Thiết bị dò cốt thép
Chiếc
01
9
Máy kéo nén thép vạn năng
Chiếc
01
10
Dụng cụ, thiết bị thí nghiệm
Bộ
01
11
Máy nén bê tông
Chiếc
03
12
Thiết bị đo điện trở
Chiếc
01
13
Máy cắt bê tông
Chiếc
01
14
Đầu nổ Robin
Chiếc
01
15
Máy kiểm tra độ chặt bằng phương pháp phóng xạ
Chiếc
01
16
Máy đầm Proctor tự động
Chiếc
01
17
Máy nén tam liên
Chiếc
02
18
Máy cắt đất
Chiếc
01
19
Máy toàn đạc điện tử
Chiếc
01
20
Thiết bị khoan lấy mẫu khoan địa chất
Chiếc
01
21
Thiết bị thử vữa tĩnh cọc
Chiếc
01
22
Thiết bị kiểm tra sự đồng nhất của cọc bằng phương pháp búa gõ
Chiếc
01
23
Máy siêu âm xác định vị trí cốt thép trong bê tông
Chiếc
01
24
Bộ dụng cụ xác định hệ số thấm của đất + dụng cụ thí nghiệm khác
Bộ
01
25
Thiết bị đo độ gồ ghề mặt đường (theo chỉ số IRI) loại gắn trên trục xe
Chiếc
01
26
Máy cắt bê tông và thép kiểu để bàn
Chiếc
01
27
Bộ khoan rút lõi kim cương
Chiếc
01
28
Máy kiểm tra độ bền uốn của gạch men, gốm sứ và gạch lát nền
Bộ
01
29
Thiết bị đo mài mòn bề mặt
Chiếc
01
30
Bộ mẫu đo độ cứng MOHS
Chiếc
01
31
Bể điều nhiệt
Chiếc
01
32
Máy phân tích ăn mòn cốt thép
Bộ
01
33
Máy kiểm tra độ bám dính theo phương pháp nhổ giật
Bộ
01
34
Máy siêu âm cọc khoan nhồi
Bộ
01
35
Bộ thí nghiệm hóa nước
Bộ
01
36
Thiết bị kiểm tra sức chịu lực của neo và bu lông dùng trong xây dựng
Bộ
01
37
Lò nung
Chiếc
01
38
Máy đo khoảng cách
Chiếc
01
39
Kính soi vết nứt bê tông
Chiếc
01
B
LĨNH VỰC KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
I
Sở Khoa học và Công nghệ (Văn phòng Sở)
1
Máy kiểm tra chất lượng xăng dầu
Chiếc
02
2
Bộ quả chuẩn hạng E2, loại 1mg-500mg
Bộ
01
3
Bộ quả chuẩn hạng E2, loại 1g-500g
Bộ
01
4
Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2
Bộ
01
5
Cân điện tử kiểm tra hàng đóng gói sẵn
Chiếc
02
6
Máy đo suất liều bức xạ FLUKE
Chiếc
01
7
Máy đo suất liều bức xạ MIRION
Chiếc
01
8
Máy đo khoảng cách laze
Chiếc
01
9
Tạp dề chì
Chiếc
02
10
Bộ quần áo chống nhiễm phóng xạ
Chiếc
01
11
Máy đo GPS GARMIN eTrex 20x
Chiếc
01
12
Kính chì
Chiếc
01
13
Biển cảnh báo phóng xạ
Chiếc
01
14
Dây chăng cảnh báo
Chiếc
02
15
Máy đo GPS map 76CS
Chiếc
01
16
Tủ hút ẩm
Chiếc
01
17
Liều kế cá nhân
Chiếc
05
18
Máy đo BLIT
Chiếc
01
19
Cân điện tử hiện số chính xác cao
Chiếc
01
20
Bộ cân khối lượng kèm phần mềm, thiết bị phụ trợ tính toán lượng của hàng đóng gói sẵn
Bộ
01
II
Trung tâm Khoa học và Công nghệ Lạng Sơn
1
Ampe kìm đo điện trớ đất
Cái
01
2
Bàn kiểm tự động kỹ thuật số
công tơ 1 pha 20 vị trí
Bộ
01
3
Bàn kiểm tự động kỹ thuật số công tơ 3 pha 6 vi trí
Bộ
01
4
Bàn Thí nghiệm áp tường
Cái
01
5
Bể điều nhiệt độ chất lỏng có độ đồng đều và độ ổn định cao
Cái
01
6
Bể lắc điều nhiệt
Cái
01
7
Bộ bình chuẩn kim loại hạng 2
Bộ
01
8
Bộ cài đặt giá Taximet
Bộ
01
9
Bộ cất tinh dầu
Bộ
01
10
Bộ chuẩn kiểm định Taximet: Thiết bị chuẩn đếm xung dùng để đếm xung đồng hồ Ta xi mét
Bộ
01
11
Bộ chuẩn kiểm định Taximeter
Bộ
01
12
Bộ dạng đầu chuẩn cho các cỡ mũ
khác nhau sử dụng cho máy thử độ bền quai đeo
Bộ
01
13
Máy nông nghiệp
Bộ
01
14
Bộ kiểm định huyết áp kế
Bộ
01
15
Bộ phá mẫu bằng thủy tinh
Bộ
01
16
Bộ phân tích nước DREL
Bộ
01
17
Bộ quả cân M1
Bộ
01
18
Bộ quả chuẩn E2 (1g đến 500g)
Bộ
01
19
Bộ quả chuẩn E2 (1mg đến 500mg)
Bộ
01
20
Bộ quả chuẩn E2 (1mg)
Bộ
01
21
Bộ quả chuẩn F1 (1g đến 500g)
Bộ
01
22
Bộ quả chuẩn F1 (1mg đến 500mg)
Bộ
01
23
Bộ quả chuẩn M1 (1kg)
Bộ
01
24
Bộ thiết bị BOD
Bộ
01
25
Bộ thiết bị chuẩn áp suất cấp chính xác cao
Bộ
01
26
Bộ thiết bị chuẩn kiểm định phương tiện đo tiêu cự kính mắt
Bộ
01
27
Bộ thiết bị đo lường kiểm định máy X-quang và CT
Bộ
01
28
Bộ thiết bị phân tích chỉ tiêu COD
Bộ
01
29
Bộ thiết bị thử nghiệm cơ lý đất, đá,
cốt liệu trong phòng thí nghiệm và hiện trường
Bộ
01
30
Bộ thiết bị xác định BOD
Bộ
01
31
Bộ thử hình ngón tay
Bộ
01
32
Buồng hấp nấm
Cái
02
33
Buồng hấp nguyên liệu
Cái
01
34
Card màn hình dùng cho máy kiểm tra độ bền quai đeo mũ bảo hiểm kiểu LYC-2000
Cái
01
35
Cân điện tử
Cái
02
36
Cân điện tử chính xác cao
Cái
01
37
Cân điện tử chính xác cao PLJ 2000-3A
Cái
01
38
Cân điện tư loại 24kg
Cái
01
39
Cân điện tử SY 6200 CE
Cái
01
40
Cân điện tử chính xác cao loại 220g; giá trị dộ chia 0,01mg
Cái
01
41
Cân phân tích
Cái
01
42
Dụng cụ lấy mẫu nước theo tiêu chuẩn
Cái
01
43
Dụng cụ lấy mẫu xăng dầu theo tiêu chuẩn
Cái
01
44
Đế từ của máy đo BOD
Cái
01
45
Đồng hồ đo thời gian có độ chính xác cao
Cái
01
46
Điều hòa phòng nghiệm
Cái
15
47
Hệ thống điện kho lạnh
Hệ thống
01
48
Hệ thống bảo vệ nồi hơi
Hệ thống
01
49
Hệ thống nồi hơi đốt than
Hệ thống
01
50
Hệ thống quang phổ hấp thụ nguyên tử -AAS
Hệ thống
01
51
Hệ thống tưới Bơm châm phân tự động
Hệ thống
01
52
Hệ thống thiết bị sấy hồi sử dụng công nghệ bơm nhiệt
Hệ thống
01
53
Hệ thống thủy canh
Hệ thống
01
54
Hệ thống khí canh
Hệ thống
01
55
Kho lạnh bảo quản giống
Cái
04
56
Kính hiển vi 3 mắt
Cái
01
57
Lò sấy nấm đồng bộ
Cái
01
58
Máy cô quay chân không
Cái
01
59
Máy chiếu đo chiều dày cho cách điện và vỏ bọc dây dẫn
Cái
01
60
Máy chuẩn độ điện thế
Cái
01
61
Máy đo chiều dày lớp phủ bê tông, xác định vị trí và đường kính cốt thép
Cái
01
62
Máy đo pH để bàn
Cái
01
63
Máy đọc Elisa,Potato Virut A, S, Y, X Complete kit (500 tets )
Cái
01
64
Máy hút ẩm
Cái
04
65
Máy khuấy từ gia nhiệt
Cái
01
66
Máy lắc tròn
Cái
01
67
Máy nén mẫu bê tông
Cái
01
68
Máy nông nghiệp
Cái
02
69
Máy nghiền 3 pha
Cái
01
70
Máy phân tích Ni tơ/ Protein/Đạm bằng phương pháp Dumas
Cái
01
71
Máy phun sương
Cái
01
72
Máy phun thuốc
Cái
01
73
Máy trộn nguyên liệu nấm
Cái
01
74
Máy sấy
Cái
01
75
Máy phát điện
Cái
01
76
Máy cất nước một lần
Cái
01
77
Nồi hấp tiệt trùng
Cái
04
78
Nguồn chuẩn AC/DC
Cái
01
79
Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hồng ngoại đo tai
Cái
01
80
Nguồn vật đen hiệu chuẩn nhiệt kế bức xạ hông ngoại đo trán
Cái
01
81
Hệ thống nhà kính, nhà lưới
Cái
05
82
Nhiệt kế điện trở chuẩn
Cái
01
83
Nhiệt kế thủy tinh thủy ngân chuẩn
Cái
01
84
Phong tốc kế kiểu cánh quạt (Thiết bị đo vận tốc gió)
Cái
01
85
Phụ kiện cho máy Ly tâm
Cái
01
86
Quả cân chuẩn 316-12 (2 kg hạng E2)
Quả
01
87
Quả cân loại E2: 1kg
Quả
01
88
Quả cân loại F1: 10kg
Quả
01
89
Tủ cấy vô trùng
Tủ
04
90
Tủ cấy vi sinh
Cái
01
91
Tủ hút khí độc
Cái
01
92
Tủ mát bảo quản mẫu
Cái
01
93
Tủ nuôi vi sinh
Cái
02
94
Tủ sấy
Cái
01
95
Thiết bị đo các thông số chất lượng nước và các phụ kiện khác chọn thêm để nâng cao tính năng sử dụng và dự phòng thay thế tiêu hao
Cái
01
96
Thiết bị đo công suất, tần số, hài
Cái
01
97
Thiết bị đo điện trở ruột dẫn điện, dây dẫn điện và điện trở suất
Cái
01
98
Thiết bị đo liều phóng xạ
Cái
01
99
Thiết bị đo và ghi nhiệt độ/điện áp 30 kênh
Cái
01
100
Thiết bị kéo, nén cầm tay
Cái
01
101
Thiết bị kiểm định máy đo điện não
Cái
01
102
Thiết bị kiểm định máy đo điện tim
Cái
01
103
Thiết bị kiểm tra độ bền quai đeo của mũ bảo hiểm
Cái
01
104
Thiết bị kiểm tra góc nhìn của mũ bảo hiểm
Cái
01
105
Thiết bị kiểm tra momen xoắn dây nguồn
Cái
01
106
Thiết bị khoan lấy mẫu bê tông từ cấu kiện
Cái
01
107
Thiết bị ly tâm
Cái
01
108
Thiết bị phân tích các yếu tố vi sinh vật
Cái
01
109
Thiết bị tạo điện áp vô cấp
Cái
01
110
Thiết bị thử cháy ngọn lửa hình kim
Cái
01
111
Thiết bị thử nén viên bi (Độ lõm)
Cái
01
112
Thiết bị thử nghiệm an toàn điện đa năng (Thử cao áp, đo dòng rò, điện trở nối đất, điện trở cách điện...)
Cái
01
113
Thiết bị thử nghiệm độ bền va đập và hấp thụ xung động kết hợp với thử đâm xuyên
Cái
01
114
Thiết bị thử nghiệm sợi dây nóng đỏ
Cái
01
115
Thiết bị thử rơi cho bàn là
Cái
01
116
Thiết bị thử va đập
Cái
01
117
Thiết bị kiểm định đồng hồ xăng dầu
Thiết bị
01
118
Thiết bị thử xung điện áp
Cái
01
119
Thiết bị hiển thị thông tin theo thời gian thực
Cái
01
120
Thiết bị hút ẩm
Cái
01
121
Thiết bị đo dải liều thấp
Thiết bị
01
122
Thiết bị lấy mẫu khí
Thiết bị
01
123
Hệ thống điện dự phòng dùng pin hoặc ắc qui
Hệ thống
01
124
Máy phát điện
Cái
01
125
Thiết bị đo các thông số khí tượng
Thiết bị
01
126
Thiết bị hút ẩm
Cái
01
127
Thiết bị đo suất liều bức xạ, xác định đồng vị di động gắn GPS và phần mềm thu nhận dữ liệu tại trạm trung Tâm
Thiết bị
01
128
Thiết bị đo nhiễm bẩn bề mặt alpha, beta, gamma
Thiết bị
01
129
Thiết bị kiểm soát nhiễm bẩn phóng xạ trong các mẫu lương thực, thực phẩm
Thiết bị
01
130
Liều kế cá nhân
Thiết bị
05
131
Bộ Kit tẩy xạ xách tay
Bộ
01
132
Quần áo,găng tay, mặt nạ bảo hộ, găng tay, ủng cho người vận hành
Bộ
01
133
Thiết bị đo phóng xạ dưới nước di động
Thiết bị
01
134
Thiết bị lấy mẫu nước cầm tay
Thiết bị
02
135
Thiết bị lấy mẫu đất cầm tay
Thiết bị
02
136
Tủ sấy mẫu phòng thí nghiệm
Tủ
01
137
Máy nghiền mẫu phòng thí nghiệm
Cái
01
138
Lò nung mẫu
Lò
02
139
Hệ thống giá kệ giữ mẫu
Tủ
01
140
Máy đo PH
Chiếc
01
141
Nồi cất nước tự động 101/h
Chiếc
01
142
Thiết bị thử cao áp (V60)
Chiếc
01
143
Bộ dụng cụ lấy mẫu theo tiêu chuẩn
Bộ
01
144
Cân điện tử
Chiếc
01
145
Dàn cất đạm 6 chỗ
Chiếc
01
146
Máy COD (72 chỉ tiêu)
Chiếc
01
147
Máy quang kế ngọn lửa
Chiếc
01
148
Hệ thống phá mẫu 6 chỗ
Hệ thống
01
149
Máy quang phổ UV-VIS
Chiếc
01
150
Máy chuẩn độ điện thế
Bộ
01
151
Bộ thiết bị thí nghiệm xác định khối lượng thể tích xốp và độ xốp
Bộ
01
152
Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ võng nền đường (E) bằng phương pháp ép tĩnh
Bộ
01
153
Bộ thiết bị thí nghiệm đo độ võng nền mặt đường bằng cần
Benkenman
Bộ
01
154
Bộ chia mẫu theo phương pháp lấy mẫu (TCVN 75721:06)
Bộ
01
155
Bộ khuôn CBR
Bộ
01
156
Thiết bị xác định giới hạn Atterberg (chảy + dẻo)
Chiếc
01
157
Máy cắt phẳng 3 tốc độ
Chiếc
01
158
Bộ thiết bị thí nghiệm thành phần hạt
Bộ
01
159
Cân thuỷ tĩnh
Chiếc
01
160
Máy lắc sàng điện tử tần số cao
Chiếc
01
161
Bộ thiết bị thí nghiệm đương lượng cát
Bộ
01
162
Máy nén CBR
Chiếc
01
163
Máy nén đất kiểu tam liên
Chiếc
01
164
Thiết bị thử độ mài mòn Losangerles
Chiếc
01
165
Máy khoan lấy mẫu bê tông hiện trường
Chiếc
01
166
Máy đầm CBR và Proctor tự động kỹ thuật số
Chiếc
01
167
Máy nén bê tông hiển thị số dạng thuỷ lực
Chiếc
01
168
Máy dò cốt thép trong bê tông
Chiếc
01
169
Bộ chưng cất hồi lưu tinh dầu hồi
Bộ
01
170
Bộ quả cân chuẩn loại 20 kg hạng M1
Bộ
01
171
Bộ Máy tính phục vụ hoạt động trạm quan trắc
Bộ
01
172
Máy đóng gói sản phẩm
Máy
01
173
Máy khuấy môi trường
Cái
01
174
Tủ đựng hóa chất
Cái
01
175
Hệ thống dàn nuôi cây, nuôi nấm
Hệ thống
06
176
Hệ thống sắc ký khí khối phổ kết hợp bộ thổi lôi cuốn và bẫy (gcms kết hợp purge and trap)
Hệ thống
01
177
Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu nước
Bộ
03
C
LĨNH VỰC THÔNG TIN VÀ TRUYỂN THÔNG
I
Sở Khoa học và Công nghệ
1.1
Trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh
1
Hệ thống điều hòa chính xác
Bộ
05
2
Thiết bị cân bằng tải - Peplink Balance
Bộ
01
3
Thiết bị Switch core - Juniper
Bộ
01
4
Thiết bị chuyển mạch - San switch Dell EMC
Bộ
03
5
Thiết bị mạng - Switch Dell
Bộ
01
6
Thiết bị mạng - Cisco
Bộ
03
7
Thiết bị chuyển mạch - DMZ Switch
Bộ
01
8
Thiết bị lưu trữ - SAN SW DS-6610B
Bộ
01
9
Thiết bị tường lửa - Firewall SRX
Bộ
03
10
Thiết bị chuyển mạch - Aruba Switch
Bộ
02
11
Thiết bị chống thư rác - Fortigate
Bộ
01
12
Thiết bị lưu trữ - SAN Dell
Bộ
02
13
Thiết bị lưu trữ - SAN Lenovo
Bộ
01
14
Thiết bị lưu trữ - Dell Unity XT
Bộ
03
15
Thiết bị máy chủ
Bộ
35
16
Hệ thống Số hóa Thủ tục hành chính
Hệ thống
02
17
Hệ thống Thư điện tử công vụ
Hệ thống
07
18
Hệ thống Nền tảng danh tính số
Hệ thống
06
19
Hệ thống kho dữ liệu dùng chung (data lake) phục vụ phân tích, dự báo hỗ trợ quá trình ra quyết định của tỉnh
Hệ thống
03
20
Hệ thống trung tâm giám sát, điều hành an toàn, an ninh mạng (SOC)
Hệ thống
02
21
Hệ thống Cổng khai khác dữ liệu chuyển đổi số tỉnh Lạng Sơn
Hệ thống
01
22
Hệ thống nền tảng tích hợp, chia sẻ dữ liệu của tỉnh (LGSP)
Hệ thống
02
23
Hệ thống Lạng Sơn Cloud
Hệ thống
08
24
Hệ thống Họp hội nghị truyền hình trực tuyến
Hệ thống
03
25
Thiết bị tủ Rack
Bộ
32
26
Hệ thống Máy phát điện dự phòng
Hệ thống
02
27
Hệ thống UPS dự phòng trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh
Hệ thống
02
28
Hệ thống cửa từ trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh
Hệ thống
02
29
Hệ thống chống cháy trung tâm tích hợp dữ liệu tỉnh
Hệ thống
02
1.2
Trung tâm Công nghệ số
1
Máy ảnh kỹ thuật số
Chiếc
02
2
Máy quay phim
Chiếc
02
D
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
I
Chi cục Kiểm lâm
1.1
Văn phòng Chi cục
1
Máy in bản đồ A0
Chiếc
01
2
Máy chủ theo dõi phòng chống cháy rừng
Chiếc
01
3
Máy quay phim
Chiếc
01
4
Máy định vị GPS
Chiếc
04
5
Ống nhòm quan sát
Chiếc
06
6
Máy tính xách tay cấu hình cao
Chiếc
02
7
Máy tính để bàn cấu hình cao
Chiếc
02
8
Máy quay phim Flycam
Chiếc
04
9
Máy tính bảng theo dõi diễn biến rừng
Chiếc
04
10
Loa lưu động
Bộ
01
11
Súng bắn thuốc mê (súng gây mê)
Chiếc
01
1.2
Các Hạt Kiểm lâm khu vực và Đội Kiểm lâm cơ động và phòng cháy chữa cháy rừng
1
Máy cưa xăng
Chiếc
33
2
Máy định vị GPS
Chiếc
44
3
Máy phun nước - chống cháy rừng
Chiếc
22
4
Máy cắt thực bì
Chiếc
44
5
Máy thổi gió - chữa cháy rừng
Chiếc
66
6
Ống nhòm quan sát
Chiếc
33
7
Xuồng máy
Chiếc
02
8
Máy quay phim Flycam
Chiếc
11
9
Loa lưu động
Bộ
11
10
Súng bắn thuốc mê (súng gây mê)
Chiếc
11
II
Trung tâm Khuyến nông
a
Công tác Thú y
1
Tủ lạnh âm 20 độ C
Chiếc
01
2
Máy nổ
Chiếc
02
3
Lò tiêu hủy
Chiếc
01
4
Kho lạnh bảo quản Vắc xin
Kho lạnh
01
b
Công tác Bảo vệ thực vật
1
Kính hiển vi
Chiếc
01
2
Máy phun thuốc bảo vệ thực vật
Chiếc
55
3
Máy ảnh kỹ thuật số
Chiếc
01
4
Ống nhòm quan sát
Chiếc
01
5
Tủ lạnh bảo quản mẫu
Chiếc
01
6
Tủ định ôn
Chiếc
01
7
Tủ sấy
Chiếc
01
III
Ban quản lý rừng đặc dụng và phòng hộ
1
Máy in bản đồ A0
Chiếc
01
2
Máy định vị GPS
Chiếc
01
3
Máy quay phim
Chiếc
02
4
Ống nhòm quan sát
Chiếc
03
5
Máy ảnh
Chiếc
02
6
Máy sấy tiêu bản
Chiếc
01
7
Máy hút ẩm
Chiếc
03
8
Flycam
Chiếc
02
9
Máy cưa xăng
Chiếc
05
10
Bình phun nước - Chống cháy rừng
Chiếc
05
11
Máy thổi gió - Chữa cháy rừng
Chiếc
05
IV
Sở Nông nghiệp và Môi trường (Văn phòng Sở)
1
Máy test dư lượng thuốc trừ sâu
Chiếc
01
2
Tủ bảo ôn
Chiếc
01
5
Máy đo lưu lượng dòng chảy
Chiếc
01
6
Thiết bị đo mực nước giếng khoan
Chiếc
01
7
Máy định vị GPS
Chiếc
01
9
Máy quay phim cầm tay
Chiếc
01
10
Máy đo lưu lượng nước
Chiếc
01
11
Máy đo độ ồn âm thanh
Bộ
01
V
Văn phòng Đăng ký đất đai
1
Máy toàn đạc điện tử
Bộ
17
2
Máy in bản đồ mầu khổ A0
Chiếc
02
3
Máy quét bản đồ khổ giấy A0
Chiếc
01
4
Máy định vị vệ tinh
Chiếc
14
5
Máy ảnh kỹ thuật số
Chiếc
01
6
Máy quay phim Flycam
Chiếc
02
VI
Trung tâm Tài nguyên và Môi trường
a
Máy phục vụ công tác đo đạc
1
Máy định vị GPS 2 tần
Chiếc
04
2
Máy toàn đạc điện tử (Máy, gương, chân máy, chân gương)
Chiếc
04
3
Máy định vị vệ tinh GNSS (ATK)
Chiếc
02
b
Thiết bị quan trắc hiện trường môi trường nước
Thiết bị lấy mẫu hiện trường
1
Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dorn hoặc Kammerer (loại ngang)
Chiếc
02
2
Thiết bị lấy mẫu nước theo tầng kiểu Van Dorn hoặc Kammerer (loại dọc)
Chiếc
02
3
Thiết bị lấy mẫu nước thải tự động
Chiếc
02
4
Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích thông thường (kiểu gầu Ekman)
Chiếc
02
5
Thiết bị lấy mẫu bùn trầm tích tầng sâu (kiểu gầu Van Veen), tời cầm tay
Chiếc
02
Thiết bị đo nhanh, phân tích tại hiện trường
6
Thiết bị đo lưu tốc dòng chảy (kênh hở)
Chiếc
02
7
Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường
Bộ
02
8
Thiết bị đo độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan (TDS) hiện trường
Bộ
02
9
Thiết bị đo độ đục (NTU) hiện trường
Bộ
02
10
Thiết bị đo ôxy hòa tan (DO) hiện trường
Bộ
02
11
Thiết bị đo chất lượng nước đa chỉ tiêu cầm tay
Bộ
01
12
Cân kỹ thuật bỏ túi mang đi hiện trường CL5000T
Chiếc
01
13
Bộ dụng cụ lấy mẫu đất 3¼” Soil sampler kit
Bộ
02
Thiết bị phụ trợ quan trắc hiện trường
14
Máy ảnh kỹ thuật số
Chiếc
02
15
Máy định vị cầm tay GPS
Chiếc
02
c
Thiết bị quan trắc hiện trường môi trường không khí
Thiết bị lấy mẫu hiện trường
1
Bơm lấy mẫu khí SO 2 , CO, NO 2 theo phương pháp hấp thụ (lưu lượng thấp từ 0,5 – 2 lít/phút)
Chiếc
30
2
Thiết bị lấy mẫu bụi TSP (lưu lượng lớn 500 – 2000 lít/phút)
Chiếc
15
3
Thiết bị lấy mẫu bụi PM 10 (PM 2.5 , PM 1.0 ) kèm bộ cắt bụi PM 10 (PM 2.5 , PM 1.0 )
Chiếc
02
4
Thiết bị lấy mẫu khí thải và mẫu bụi ống khói theo Isokinetic
Bộ
02
5
Thiết bị lấy mẫu bụi PM10: IPM-FDS-2510 INTRUMEX (PM10,PM2.5); Hãng Intrumex- Ấn Độ; Xuất xứ: Ấn Độ
Chiếc
1
6
Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500
Chiếc
1
7
Máy đo độ ồn
Chiếc
1
8
Thiết bị đo nhiệt độ, pH hiện trường HI8314-1 – Hanna
Chiếc
1
9
Thiết bị đo đa chỉ tiêu nước hiện trường Hanna HI2020-01
Chiếc
1
10
Bơm lấy mẫu khí SO2, CO, NO2 theo phương pháp hấp thụ QC-2B
Chiếc
1
11
Máy đo khí thải Testo 350XL
chiếc
1
12
Thiết bị đo cường độ ánh sáng- LX1332B
chiếc
1
13
Thiết bị đo rung cục bộ, và rung toàn thân
phân tích giải tần HD2070.HA-WB
chiếc
1
14
Máy đo bức xạ tử ngoại PCE-UV34
chiếc
1
15
Máy đo bức xạ nhiệt PCE SPM 1
chiếc
1
16
Điện từ trường tần số công nghiệp HI-3604
chiếc
1
17
Máy đo nồng độ oxy trong máu và nhịp tim
chiếc
1
18
Cân điện tử 2 số
chiếc
1
19
Máy đo hơi VOCs
chiếc
1
20
Máy đo điện từ trường tần số cao
(Extech 480846)
chiếc
1
Thiết bị đo nhanh, phân tích tại hiện trường
21
Máy đo độ ồn tích phân
Chiếc
02
22
Máy đo độ rung tích phân
Chiếc
02
23
Thiết bị đo khí thải ống khói
Bộ
02
24
Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu tốc khí thải ống khói
Bộ
02
Thiết bị phụ trợ quan trắc hiện trường
25
Máy định vị vệ tinh (GPS) cầm tay
Chiếc
02
26
Máy ảnh kỹ thuật số (phục vụ đi hiện trường)
Chiếc
02
d
Thiết bị quan trắc, lấy mẫu chất thải rắn
1
Bộ dụng cụ lấy mẫu chất thải rắn
Bộ
02
2
Bộ khoan lấy mẫu chất thải rắn hiện trường
Chiếc
02
đ
Thiết bị phân tích trong phòng thí nghiệm
Thiết bị phân tích
1
Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS)
Chiếc
01
2
Máy quang phổ tử ngoại, khả kiến (UV-VIS)
Chiếc
01
3
Máy sắc ký ion IC – 2 kênh
Chiếc
01
4
Máy sắc ký khí (GC/ECD) hoặc máy sắc ký khí khối phổ (GC/MS)
Chiếc
01
5
Máy quang phổ hồng ngoại chuyển hóa Fourrier (FTIR)
Chiếc
01
6
Thiết bị phân tích COD (bếp đun phá mẫu, máy so mầu đồng bộ)
Bộ
01
7
Thiết bị phân tích BOD 5 (chai BOD tiêu chuẩn, tủ ủ mẫu, máy sục khí …)
Bộ
01
8
Bộ phân tích TSS
Bộ
01
9
Thiết bị phân tích hàm lượng dầu trong nước tự động
Bộ
01
10
Máy cất nước 2 lần
Chiếc
01
11
Bể siêu âm
Chiếc
01
12
Bể điều nhiệt
Chiếc
01
13
Bộ chưng cất đạm
Chiếc
01
14
Bộ vô cơ hóa mẫu bằng nguyên lý vi sóng
Bộ
01
15
Thiết bị lọc nước siêu sạch
Chiếc
01
16
Tủ lạnh (sử dụng liên tục)
Chiếc
07
17
Tủ hút khí độc
Chiếc
06
18
Bộ cất phenol
Chiếc
01
19
Bộ cất Cyanua
Chiếc
01
20
Bộ cất quay chân không
Chiếc
01
21
Bộ chiết Soxhlet
Chiếc
01
22
Tủ ấm
Chiếc
06
23
Tủ sấy loại to
Chiếc
01
24
Tủ sấy loại nhỏ
Chiếc
01
25
Máy ly tâm
Chiếc
01
26
Máy lắc đứng và ngang
Chiếc
02
27
Cân phân tích
Chiếc
03
28
Cân kỹ thuật
Chiếc
01
29
Bơm chân không
Chiếc
02
30
Lò nung
Chiếc
01
31
Bộ ổn nhiệt
Bộ
01
32
Tủ lạnh sâu
Chiếc
02
33
Tủ hút chân không
Chiếc
01
34
Tủ cấy vi sinh – Class II
Chiếc
01
35
Kính hiển vi soi nổi
Chiếc
01
36
Bộ đếm khuẩn lạc
Bộ
01
37
Tủ ấm vi sinh
Chiếc
01
38
Nồi hấp tiệt trùng
Chiếc
01
39
Bộ dụng cụ làm phân tích vi sinh
Bộ
01
40
Máy pH để bàn
Chiếc
01
41
Máy TDS/EC để bàn
Chiếc
01
42
Máy đo DO để bàn (có đầu đo cho phân tích BOD 5 )
Chiếc
01
43
Lò phá mẫu bằng vi sóng
Bộ
01
44
Bộ cất Flo
Bộ
01
45
Bộ cất sunfua
Bộ
01
46
Cô quay chân không
Chiếc
01
47
Phễu chiết 2 Lít
Chiếc
01
48
Bình hút ầm
Chiếc
01
49
Máy lắc trộn
Chiếc
01
50
Bếp phá mẫu N
Chiếc
01
51
Bình phá mẫu N
Chiếc
01
52
Bộ phá mẫu P
Bộ
01
53
Bộ cất Nitơ
Bộ
01
54
Cột nhồi bằng thủy tinh
Chiếc
01
55
Bộ tách chất hoạt động bề mặt
Bộ
01
56
Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút
Bộ
01
57
Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tích
Bộ
01
Thiết bị phụ trợ phòng thí nghiệm
58
Tủ bảo quản mẫu
Chiếc
04
59
Hệ thống xử lý nước thải sau khi phân tích
Bộ
01
60
Hệ thống xử lý khí thải chung cho các tủ hút
Bộ
01
e
Các thiết bị đo nhanh các chỉ tiêu (để xác định nhanh các chỉ tiêu trong môi trường nước và môi trường không khí)
1
Bộ phân tích vi sinh
Bộ
01
2
Thiết bị đo đa chỉ tiêu trong nước, dạng để bàn
Bộ
01
3
Thiết bị đo nồng độ bụi (tổng bụi lơ lửng)
Bộ
01
4
Thiết bị đo hàm lượng kim loại nặng xách tay
Bộ
01
5
Thiết bị đo khí độc hiện trường
Chiếc
01
g
Trạm quan trắc tự động
Trạm quan trắc môi trường nước
1
Container chuyên dụng trạm quan trắc
Chiếc
02
2
Máy đo pH và nhiệt độ
Chiếc
02
3
Cảm biến pH và nhiệt độ
Chiếc
02
4
Bộ làm sạch cho cảm biến pH
Bộ
02
5
Máy đo DO
Chiếc
02
6
Cảm biến đo DO
Chiếc
02
7
Bộ làm sạch cho cảm biến DO
Bộ
02
8
Máy đo rắn lơ lửng
Chiếc
02
9
Bộ lưu mẫu tự động
Bộ
02
10
Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm
Bộ
02
11
Vật tư tiêu hao, hóa chất vận hành
Bộ
02
12
Bộ thông số quan trắc TSS
Bộ
01
13
Bộ thông số 01 COD (nhu cầu oxy hóa học)
Bộ
01
14
Datalogger có màn hình hiển thị
Bộ
01
Trạm quan trắc môi trường không khí
15
Máy phân tích khí SO2
Chiếc
03
16
Máy phân tích khí NO-NO2-Nox
Chiếc
03
17
Máy phân tích khí CO
Chiếc
03
18
Máy phân tích khí Ozone
Chiếc
03
19
Máy đo bụi
Chiếc
03
20
Bộ pha loãng khí chuẩn cho model SO2/Nox
Bộ
03
21
Bộ thu thập, xử lý, lưu giữ số liệu và phần mềm
Bộ
03
22
Hệ thống lấy mẫu khí
Hệ thống
03
23
Các sensor đo nhiệt độ, độ ẩm, hướng gió, tốc độ gió, các tín hiệu kết nối
Bộ
03
24
Bộ đo bức xạ mặt trời
Bộ
03
25
Cột khí tượng 10m
Chiếc
03
26
Container chuyên dụng trạm quan trắc
Chiếc
03
27
Bình khí N2, bình khí CO và van giảm áp
Bộ
03
28
Bình khí SO2 và van giảm áp
Bộ
03
29
Bình khí NO và van giảm áp
Bộ
03
30
Datalogger có màn hình hiển thị
Bộ
03
Thiết bị phụ trợ trạm quan trắc
31
Đầu ghi hình 16 kênh IP
Chiếc
02
32
Camera IP trong
Chiếc
02
33
Camera IP ngoài
Chiếc
02
34
Máy hút ẩm
Chiếc
02
35
Hệ thống chống sét trực tiếp
Bộ
02
Trung tâm điều hành
36
Máy chủ
Chiếc
01
37
SAN (HPE MSA 1050 Storage)
Chiếc
01
38
Switch
Chiếc
01
39
Router
Chiếc
01
40
Màn hình tivi
Chiếc
06
41
Ổn áp
Chiếc
01
42
Tích hợp hệ thống
Chiếc
01
Vật tư khác
45
Máy chủ
Chiếc
01
48
Máy định vị
Bộ
01
50
Máy trạm đo viễn thám
Bộ
01
E
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
I
Bảo tàng tỉnh
1
Máy quay phim
Chiếc
03
2
Máy ảnh kỹ thuật số
Chiếc
05
3
Máy định vị cầm tay GPS
Chiếc
02
4
Máy quay phim flycam
Chiếc
01
5
Amply chuyên dụng + bộ loa tuyên truyền phục vụ triển lãm
Bộ
01
6
Máy in màu khổ lớn
Chiếc
01
7
Bộ máy tính đồng bộ dựng hình
Bộ
01
8
Tủ chống ẩm
Chiếc
02
9
Máy quét tài liệu
Chiếc
01
10
Máy ép plastic
Chiếc
01
11
Máy đo cường độ ánh sáng
Chiếc
01
12
Ẩm kế điện tử
Chiếc
01
13
Máy hút ẩm
Chiếc
05
14
Tủ sấy
Chiếc
01
15
Thiết bị lưu dữ liệu HDD 16TB 3.5
Chiếc
03
II
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao
1
Máy ảnh kỹ thuật số
Chiếc
01
2
Máy quay phim
Chiếc
02
3
Amply chuyên dụng
Chiếc
02
4
Loa chuyên dụng
Chiếc
02
5
Bàn điều khiển âm thanh
Chiếc
02
6
Âm ly các loại
Chiếc
02
7
Loa treo
Chiếc
02
8
Máy tập thể lực
Bộ
05
9
Máy chạy thể lực
Cái
01
10
Xe đạp thể lực
Cái
01
11
Giàn tập tạ đa năng
Bộ
02
12
Đài tập võ
Bộ
01
13
Bộ thảm tập võ
Bộ
01
14
Rào điền kinh
Bộ
01
15
Máy cắt cỏ sân vận động
Cái
01
16
Dụng cụ tổ chức thi đấu bóng bàn (bàn, lưới, ghế trọng tài…)
Cái
06
17
Hình nộm các môn võ
Cái
06
18
Trụ sà, nệm nhảy cao
Cái
01
19
Đài lửa, đuốc
Bộ
01
20
Bộ tạ tập thể lực
Bộ
02
III
Thư viện tỉnh
1
Máy ảnh kỹ thuật số
Chiếc
02
2
Máy in thẻ nhựa
Chiếc
02
3
Máy quay phim
Chiếc
01
4
Amly chuyên dụng + bộ loa tuyên truyền tại chỗ và tuyên truyền lưu động tại cơ sở
Bộ
02
5
Máy đọc mã vạch
Chiếc
06
6
Thiết bị lưu trữ dữ liệu
Chiếc
01
7
Máy scan, chụp tự động số hoá tài liệu sách
Chiếc
01
8
Máy hút ẩm
Chiếc
06
IV
Đoàn Nghệ thuật dân tộc tỉnh
1
Amply chuyên dụng
Chiếc
16
2
Loa chuyên dụng
Chiếc
40
3
Bộ điều khiển kết nối hệ thống âm thanh
Bộ
02
4
Amply các loại
Chiếc
04
5
Đàn piano điện
Chiếc
01
6
Bàn trộn âm thanh kỹ thuật số Digital, khả năng xử lý 48 kênh vào
Chiếc
01
7
Thiết bị tạo hiệu ứng âm thanh
Chiếc
02
8
Bàn trộn âm thanh thu âm
Chiếc
01
9
Máy tạo khói sân khấu
Chiếc
04
10
Bộ trống da
Bộ
01
11
Cục công xuất ánh sáng
Chiếc
04
12
Đèn pha sân khấu (Bộ 40 cái)
Bộ
01
13
Đèn đổi màu sân khấu (Bộ 80 cái)
Bộ
01
14
Đèn kỹ xảo sân khấu
Chiếc
60
15
Đèn chiếu rọi sân khấu
Chiếc
02
16
Thùng đựng loa chuyên dụng
Chiếc
20
17
Micro Không dây
Bộ
20
18
Micro cho nhạc cụ
Bộ
04
19
Bàn điều khiển âm thanh Analog
Chiếc
02
20
Loa kiểm âm thu thanh
Chiếc
04
21
Card Suond Thu âm
Chiếc
02
22
Micro thu âm
Chiếc
04
23
Tủ máy để lắp thiết bị
Chiếc
10
24
Quạt thổi khói
Chiếc
04
25
Tủ điện công nghiệp + Quản lý nguồn
Chiếc
04
26
Đèn LED COB (Bộ 80 cái)
Bộ
01
27
Phần mềm điều khiển ánh sáng