ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Số: 63/2025/QĐ-UBND Hà Nội, ngày 08 tháng 10 năm 2025 QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung quyết định số 70/2024/qđ-ubnd ngày 12 tháng 12 năm 2024 của ubnd thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn thành phố Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Căn cứ Luật Giá số 16/2023/QH15;
Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 125/2025/NĐ-CP quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý Nhà nước của Bộ Tài chính;
Căn cứ Thông tư số 28/2024/TT-BTC quy định về trình tự, thủ tục kiểm tra việc chấp hành pháp luật về giá, thẩm định giá;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTC quy định về công tác tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và kinh phí bảo đảm cho công tác tổng hợp, phân tích dự báo giá thị trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 44/2025/TT-BTC;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 10565/TTr-STC ngày 28 tháng 8 năm 2025 về việc đề nghị ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố; Văn bản số /STC-QLG ngày tháng năm 2025 về việc hoàn thiện dự thảo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố; Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Quyết định sửa đổi, bổ sung Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hà Nội.
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung, thay thế một số quy định của Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2024 của UBND Thành phố ban hành quy định nội dung quản lý nhà nước về giá hàng hóa, dịch vụ trên địa bàn Thành phố Hà Nội
1. Sửa đổi
Điều 3 của Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND như sau:
“
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.”
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1
Điều 9 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND như sau:
“Điều 9. Báo cáo giá thị trường
1. Báo cáo giá thị trường định kỳ
a) Sở quản lý ngành, lĩnh vực và Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm tổng hợp, phân tích, dự báo giá thị trường và xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ thuộc lĩnh vực quản lý và địa bàn quản lý theo quy định tại Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024, Thông tư số 44/2025/TT-BTC ngày 18/6/2025 của Bộ Tài chính và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có) gửi Sở Tài chính tổng hợp. Báo cáo định kỳ gửi Sở Tài chính trước ngày 02 của tháng tiếp theo sau tháng kỳ báo cáo đối với báo cáo tháng và trước ngày 03 của tháng tiếp theo sau tháng cuối cùng của kỳ báo cáo đối với báo cáo quý, 6 tháng, 9 tháng và cả năm.
Thời gian chốt số liệu báo cáo định kỳ thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2
Điều 16 Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024 của Bộ Tài chính và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
b) Giao Sở Tài chính xây dựng báo cáo giá thị trường định kỳ của Thành phố gửi Bộ Tài chính (Cục Quản lý giá) tổng hợp theo quy định tại Thông tư số 29/2024/TT-BTC ngày 16/5/2024, Thông tư số 44/2025/TT-BTC ngày 18/6/2025 của Bộ Tài chính và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có)”.
3. Sửa đổi, bổ sung
Điều 11 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND như sau:
“Điều 11. Tổ chức thực hiện
1. Sở, ngành tổng hợp, tham mưu các nhiệm vụ quản lý nhà nước về giá theo ngành, lĩnh vực và theo phân công của Ủy ban nhân dân Thành phố tại Quyết định này.
2. Những nội dung quản lý nhà nước về giá không quy định tại Quy định này thực hiện theo quy định tại Luật Giá, Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ và các quy định của pháp luật có liên quan.
3. Các văn bản được dẫn chiếu tại Quy định này nếu có sửa đổi, bổ sung, thay thế thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế.”
4. Thay thế cụm từ “cấp huyện” bằng cụm từ “cấp xã” tại điểm b2 khoản 2
Điều 4, khoản 1
Điều 8, khoản 2
Điều 8, điểm a khoản 2
Điều 9, điểm b khoản 2
Điều 9, điểm a khoản 1
Điều 10, khoản 3
Điều 10, điểm b khoản 4
Điều 10 của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND.
5. Thay thế Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND như sau:
a) Thay thế Phụ lục 01 ban hành theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND bằng Phụ lục 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
b) Thay thế Phụ lục 02 ban hành theo Quyết định số 70/2024/QĐ-UBND bằng Phụ lục 02 ban hành kèm theo Quyết định này.
Điều 2
Hiệu lực thi hành
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 18 tháng 10 năm 2025./.
Nơi nhận:
Bộ Tài chính;
Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VB và QLXLVPHC);
Thường trực: Thành ủy, HĐND Thành phố;
Chủ tịch UBND Thành phố;
Các PCT UBND Thành phố;
VP: Thành ủy, Đoàn ĐBQH&HĐNDTP;
Các sở, ban, ngành Thành phố;
HĐND, UBND phường, xã thuộc Thành phố;
VPUB: CVP, các PCVP, các phòng chuyên môn, Trung tâm Truyền thông, Dữ liệu và Công nghệ số thành phố Hà Nội;
Lưu: VT, KT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Sỹ Thanh
PHỤ LỤC 01
DANH
MỤC HÀNG HÓA, DỊCH VỤ DO ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐỊNH GIÁ, HÌNH THỨC ĐỊNH GIÁ VÀ TRÁCH NHIỆM THẨM ĐỊNH PHƯƠNG ÁN GIÁ