QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Căn cứ Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông;
Xét đề nghị của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam tại công văn số 27/GCTT-HĐQT ngày 28/1/2005 về phương án giảm cước thuê kênh;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG NỘI HẠT
CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 15/2005/QĐ-BBCVT ngày 28/04/2005
của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
1. Bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Đơn vị tính: 1000 VNĐ
TT
Kênh tốc độ
Các mức cước
Mức 1
Mức 2
1
Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kbps)
519
807
2
Kênh tốc độ 56/64 Kbps
870
1.352
3
Kênh tốc độ 128 Kbps
1.408
2.188
4
Kênh tốc độ 192 Kbps
1.776
2.759
5
Kênh tốc độ 256 Kbps
2.203
3.424
6
Kênh tốc độ 320 Kbps
2.472
3.843
7
Kênh tốc độ 384 Kbps
2.741
4.262
8
Kênh tốc độ 448 Kbps
3.070
4.772
9
Kênh tốc độ 512 Kbps
3.399
5.284
10
Kênh tốc độ 576 Kbps
3.595
5.587
11
Kênh tốc độ 640 Kbps
3.790
5.891
12
Kênh tốc độ 704 Kbps
3.985
6.195
13
Kênh tốc độ 768 Kbps
4.181
6.499
14
Kênh tốc độ 832 Kbps
4.411
6.856
15
Kênh tốc độ 896 Kbps
4.641
7.214
16
Kênh tốc độ 960 Kbps
4.871
7.571
17
Kênh tốc độ 1024 Kbps
5.101
7.928
18
Kênh tốc độ 1088 Kbps
5.626
8.744
19
Kênh tốc độ 1152 Kbps
6.152
9.560
20
Kênh tốc độ 1216 Kbps
6.304
9.797
21
Kênh tốc độ 1280 Kbps
6.457
10.035
22
Kênh tốc độ 1344 Kbps
6.609
10.273
23
Kênh tốc độ 1408 Kbps
6.762
10.509
24
Kênh tốc độ 1472 Kbps
6.914
10.747
25
Kênh tốc độ 1544/1536 Kbps
7.067
10.984
26
Kênh tốc độ 1600 Kbps
7.211
11.208
27
Kênh tốc độ 1664 Kbps
7.356
11.433
28
Kênh tốc độ 1728 Kbps
7.500
11.657
29
Kênh tốc độ 1792 Kbps
7.645
11.881
30
Kênh tốc độ 1856 Kbps
7.789
12.106
31
Kênh tốc độ 1920 Kbps
7.934
12.330
32
Kênh tốc độ 1984 Kbps
8.078
12.555
33
Kênh tốc độ 2048 Kbps
8.222
12.779
34
Kênh tốc độ 34 Mbps
39.465
61.341
35
Kênh tốc độ 45 Mbps
72.353
112.460
36
Kênh tốc độ 155 Mbps
207.192
322.043
2. Phạm vi áp dụng các mức cước:
a) Mức 1: Áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, một huyện hoặc trong phạm vi thành phố, thị xã thuộc tỉnh.
b) Mức 2: Áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng thuộc một quận hoặc một huyện (đối với 3 thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng).
3. Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam:
Quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu.
Quy định mức giảm cước cho khách hàng thuê dài hạn (thuê năm) với mức giảm tối đa không quá 30% các mức cước qui định trong bảng cước tại mục 1.
4. Đối tượng áp dụng: Là các khách hàng sử dụng dịch vụ thuê kênh riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam.