QUYẾT ĐỊNH Quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Uỷ ban nhân dân ban hành Quyết định quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 1
Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản; đơn giá hỗ trợ chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản làm cơ sở xác định giá trị bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
Điều 2
Đối tượng áp dụng
1. Người sử dụng đất quy định tại
Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 khi Nhà nước thu hồi đất.
2. Cơ quan nhà nước thực hiện quyền hạn và trách nhiệm đại diện chủ sở hữu toàn dân về đất đai, thực hiện nhiệm vụ thống nhất quản lý nhà nước về đất đai.
3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, hỗ trợ, giải phóng mặt bằng và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác bồi thường, hỗ trợ khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn thành phố.
Điều 3
Nguyên tắc bồi thường
1. Khi Nhà nước thu hồi đất mà gây thiệt hại đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản thì việc bồi thường được thực hiện theo quy định tại
Điều 103,
Điều 104 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và quy định này; trường hợp không được bồi thường về cây trồng, vật nuôi thủy sản thực hiện theo quy định tại
Điều 105 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.
2. Chỉ thực hiện bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản, lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản tồn tại trên vị trí bị thu hồi trước khi có thông báo thu hồi đất; không bồi thường, hỗ trợ đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản, lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản được tạo lập sau khi có thông báo thu hồi đất của cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền.
3. Đơn giá bồi thường cây trồng đã bao gồm chí phí chặt hạ, vận chuyển ra khỏi khu vực có đất bị thu hồi. Người được bồi thường được quyền tận thu toàn bộ sản phẩm, khai thác, di dời, bứng cây vào vườn ươm hoặc bán cho người có nhu cầu để bàn giao mặt bằng cho nhà nước. Trường hợp tổ chức, cá nhân được nhà nước giao đất, cho thuê đất (Chủ đầu tư) có nhu cầu giữ lại cây trồng để sử dụng hoặc làm cảnh quan môi trường thì tự thỏa thuận với người được bồi thường mức hỗ trợ thêm ngoài mức bồi thường tại Quyết định này.
4. Đơn giá bồi thường, hỗ trợ vật nuôi thủy sản chưa tính giá trị đầu tư ao hồ. Vật nuôi thủy sản chỉ được bồi thường trong trường hợp tại thời điểm thu hồi đất chưa đến thời kỳ thu hoạch. Trường hợp vật nuôi thủy sản đã đến thời kỳ thu hoạch tại thời điểm thu hồi đất thì không được bồi thường, hỗ trợ.
5. Đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản chưa có trong Phụ lục đơn giá bồi thường, hỗ trợ quy định tại
Điều 4 Quyết định này thì tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng căn cứ loài cây, vật nuôi thủy sản tương đương để áp đơn giá bồi thường cho phù hợp, trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4
Đơn giá bồi thường, hỗ trợ
Có Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Điều 5
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 03 năm 2026 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2026 và thay thế Quyết định số 136/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Huế.
2. Quy định chuyển tiếp
a) Đối với dự án, hạng mục dự án đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo phương án đã được phê duyệt, không áp dụng và điều chỉnh theo Quyết định này.
b) Đối với dự án đang lập phương án, chưa được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi thủy sản sau ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện hoặc điều chỉnh theo Quyết định này.
Điều 6
Trách nhiệm thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và Môi trường; Trưởng Ban quản lý Khu kinh tế, công nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã/phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã/phường chỉ đạo tổ chức được giao nhiệm vụ bồi thường giải phóng mặt bằng xác định đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi thủy sản cho người sử dụng đất bị thu hồi đất trên địa bàn thành phố theo đúng Quyết định này.
3. Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan, đơn vị liên quan theo dõi, tổng hợp năng suất, sản lượng cây trồng, biến động đơn giá cây trồng, vật nuôi thủy sản để kịp thời đề xuất bổ sung, điều chỉnh, báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định./.
Phụ lục
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI THỦY SẢN NĂM 2026
(Ban hành kèm theo Quyết định số 08 /2026/QĐ-UBND )
A. CÂY HÀNG NĂM (đối với bồi thường theo cây thì mật độ trồng được xác định theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
Đơn giá bồi thường
(đồng/ha)
(đồng/m 2 )
(đồng/cây)
1
Cây Bắp cải, su hào, su hoa, su, bắp cải khác
100.970.000
10.000
3.000
2
Cây Bình tinh
44.945.000
4.000
3
Cây Cà chua các loại
43.934.000
4.000
2.000
4
Cây Cà tím, cà trắng, cà pháo, các loại cà khác
80.577.000
8.000
3.000
5
Cây Cải xanh, cải bẹ, xà lách, rau má
91.340.000
9.000
6
Cây Cần, ngò, răm, thơm, đay
84.535.000
8.000
7
Cây Húng, kinh giới, tía tô, lá lốt
104.916.000
10.000
8
Cây Chanh dây
107.264.000
11.000
54.000
9
Cây Đậu đen, đỏ, xanh, tương
48.054.000
5.000
10
Cây Đậu quyên, đậu cô ve, đậu bắp
47.239.000
5.000
11
Cây Đậu ván, đậu ngự, đậu rồng, đậu kiếm
96.894.000
10.000
12
Cây Dưa hấu, dưa gang, dưa chuột, lê
79.714.000
8.000
40.000
13
Cây Dưa hồng
82.787.000
8.000
41.000
14
Cây Gấc
80.553.000
8.000
40.000
15
Cây Hoa lý, bầu, bí
69.960.000
7.000
16
Cây Kê
34.795.000
3.000
17
Cây Khoai lang
37.431.000
4.000
18
Cây Khoai tây, cà rốt, cải củ
70.073.000
7.000
19
Cây Khoai từ, tía, môn, nưa, sọ, dong, củ đậu
46.977.000
5.000
20
Cây Lá gai (làm bánh)
101.443.000
10.000
21
Cây Lạc
58.352.000
6.000
22
Cây Lúa thuần
47.791.000
5.000
23
Cây Lúa lai
58.266.000
6.000
24
Cây Lúa rẫy
55.781.000
6.000
25
Cây Môn bạc hà
54.478.000
5.000
26
Cây Mồng tơi, rau dền, diếp cá
82.912.000
8.000
27
Cây Mướp đắng
74.587.000
7.000
4.000
28
Cây Ném, hẹ, hành hương, tỏi, ba rô, kiệu
103.642.000
10.000
29
Cây Nghệ, riềng, gừng
43.416.000
4.000
30
Cây Ngô
49.774.000
5.000
31
Cây Ớt
125.071.000
13.000
6.000
32
Cây Rau muống (Thả nổi)
35.958.000
4.000
33
Cây Rau muống (Trồng cạn)
49.877.000
5.000
34
Cây Sả, rau ngót
57.553.000
6.000
35
Cây Sắn công nghiệp
41.034.000
4.000
2.000
36
Cây Sắn dây
33.560.000
3.000
17.000
37
Cây Sắn địa phương
29.365.000
3.000
2.000
38
Cây Sen, Súng
137.256.000
14.000
39
Cây Su su
73.045.000
7.000
37.000
40
Cây Thuốc lá
38.233.000
4.000
2.000
41
Cây Vừng (Mè)
26.528.000
3.000
B. CÂY LÂU NĂM
I. Cây hoa màu dài ngày (đối với bồi thường theo cây thì mật độ trồng được xác định theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ chăm sóc cây con
Thời kỳ phát triển giữa vụ
Thời kỳ thu hoạch đại trà
1
Cây Chuối cho trái (bà lùn, hương, mốc, chuối cho trái khác)
đồng/cây
17.000
39.000
39.000
2
Cây Chuối thu hoạch lá (chuối đá, sứ, chuối thu hoạch lá khác)
đồng/cây
14.000
24.000
24.000
3
Cây Cỏ voi, cỏ ghinê
đồng/m 2
3.000
3.000
3.000
4
Cây Cà ri (điều màu)
đồng/cây
24.000
37.000
37.000
5
Cây Chè xanh
đồng/m 2
12.000
23.000
23.000
Cây Chè xanh
đồng/cây
7.000
27.000
27.000
6
Cây Cỏ ruzi, cỏ sả, cỏ cá, cỏ chăn nuôi các loại
đồng/m 2
3.000
3.000
3.000
7
Cây Dâu tằm
đồng/cây
17.000
33.000
33.000
8
Cây Dâu tây
đồng/m 2
14.000
47.000
47.000
9
Cây Dứa (Thơm)
đồng/m 2
12.000
15.000
15.000
Cây Dứa (Thơm)
đồng/cây
7.000
18.000
18.000
10
Cây Đu đủ
đồng/cây
17.000
29.000
29.000
11
Cây Lá dong
đồng/m 2
6.000
11.000
11.000
12
Cây Lá dứa
đồng/m 2
7.000
12.000
12.000
13
Cây Mía lau
đồng/cây
1.000
1.000
1.000
14
Cây Mía loại giống to
đồng/cây
1.000
3.000
3.000
15
Cây Nho
đồng/m 2
15.000
42.000
42.000
16
Cây Nhót
đồng/cây
69.000
163.000
163.000
17
Cây Thanh long
đồng/choái
70.000
185.000
185.000
18
Cây Trầu không
đồng/choái
41.000
84.000
84.000
19
Cây Vả
đồng/cây
95.000
307.000
609.000
20
Cây Măng tây
đồng/bụi
11.000
42.000
42.000
II. Cây ăn quả dài ngày và cây công nghiệp lâu năm (mật độ trồng theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng và chăm sóc
Đường kính
=3÷<5cm
=5÷<10cm
=10÷<20cm
=20÷<35cm
≥35cm
1
Cây Thanh trà
đồng/cây
358.000
587.000
1.504.000
2.875.000
4.017.000
5.159.000
2
Cây Bưởi
đồng/cây
347.000
535.000
1.701.000
2.824.000
3.761.000
4.697.000
3
Cây Chôm chôm, Nhãn, Vải
đồng/cây
86.000
128.000
348.000
633.000
690.000
748.000
4
Cây Dâu ăn trái các loại
đồng/cây
82.000
142.000
214.000
430.000
457.000
484.000
5
Cây Hồng ghép, Hồng xiêm (Sapôchê)
đồng/cây
88.000
134.000
194.000
358.000
382.000
390.000
6
Cây Xoài, Cóc, Hồng nhung
đồng/cây
75.000
123.000
263.000
482.000
510.000
537.000
7
Cây Sầu riêng
đồng/cây
103.000
173.000
561.000
736.000
783.000
830.000
8
Cây Mít, Vú sữa, Thị
đồng/cây
45.000
65.000
169.000
450.000
485.000
520.000
9
Cây Sa kê
đồng/cây
113.000
171.000
245.000
503.000
535.000
567.000
10
Cây Lòn bon
đồng/cây
94.000
174.000
278.000
548.000
582.000
615.000
11
Cây Bơ
đồng/cây
136.000
253.000
253.000
786.000
853.000
919.000
12
Cây Lê
đồng/cây
104.000
163.000
296.000
509.000
536.000
562.000
13
Cây Chùm ruột, Khế ngọt, Khế chua, Điều, Mận, Đào, Me, Sấu, Bứa, Chay, Ô mai (Mơ), Sơ ri
đồng/cây
25.000
42.000
119.000
186.000
197.000
208.000
14
Cây Bồ quân
đồng/cây
30.000
43.000
94.000
149.000
194.000
197.000
15
Cây Mãng cầu (Na)
đồng/cây
25.000
46.000
62.000
114.000
135.000
136.000
16
Cây Trứng gà, Bát bát, Ổi, Táo, Lựu
đồng/cây
25.000
37.000
45.000
71.000
82.000
82.000
17
Cây Măng cụt
đồng/cây
347.000
966.000
1.761.000
3.253.000
5.112.000
6.816.000
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng chăm sóc năm 1
Trồng, chăm sóc năm 2+3
Trồng, chăm sóc năm 4
Vườn cây
năm 5+6
(tán rộng 1,0÷<1,5m)
năm 7
(tán rộng 1,5÷<1,7m)
năm 8 trở lên (tán rộng ≥1,7m)
18
Cây Cam, Quýt
đồng/cây
110.000
238.000
473.000
894.000
919.000
943.000
19
Cây Chanh, Quất
đồng/cây
92.000
137.000
210.000
300.000
430.000
442.000
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Trồng chăm sóc năm 1
Trồng, chăm sóc năm 2+3 (H=0,7÷<1,0m)
Vườn cây
Năm 4 (H=1,0÷<1,5m)
Năm 5+6 (H=1,5÷<3m)
Năm 7 (H=3÷<4m)
Năm 8 trở lên (H≥4m)
20
Cây Cà phê
đồng/cây
37.000
50.000
73.000
79.000
21
Cây Hồ tiêu
đồng/trụ
81.000
124.000
202.000
22
Cây Ca cao
đồng/cây
38.000
63.000
77.000
85.000
23
Cây Mắc ca
đồng/cây
137.000
200.000
750.000
1.536.000
1.772.000
1.929.000
24
Cây Cau
đồng/cây
48.000
94.000
156.000
301.000
319.000
338.000
25
Cây Dừa
đồng/cây
70.000
359.000
627.000
668.000
710.000
730.000
III. Cây trồng lấy gỗ, củi, nhựa, dầu, bóng mát
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
a
Trồng tập trung (diện tích liền vùng ≥0,3ha)
1
Cây Bạch đàn
đồng/ha
23.814.000
32.815.000
41.597.000
73.862.000
74.094.000
34.517.000
2
Cây Bàng
đồng/ha
28.756.000
35.464.000
41.714.000
74.365.000
65.305.000
25.768.000
3
Cây Bằng lăng
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
67.990.000
73.656.000
39.303.000
4
Cây Bồ đề
đồng/ha
33.899.000
40.969.000
46.537.000
74.855.000
81.404.000
39.575.000
5
Cây Bông gòn
đồng/ha
15.036.000
18.859.000
22.453.000
38.470.000
40.126.000
14.173.000
6
Cây Cao su
đồng/ha
116.374.000
140.931.000
165.488.000
193.944.000
300.330.000
388.663.000
7
Cây Chân chim
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
57.228.000
75.352.000
39.303.000
8
Cây Chẹo tía (Cơi)
đồng/ha
33.151.000
45.798.000
58.134.000
69.059.000
73.934.000
40.030.000
9
Cây Chò
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.318.000
71.227.000
76.893.000
39.303.000
10
Cây Chua khét
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
68.799.000
74.465.000
39.303.000
11
Cây Chua trường
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
71.227.000
76.893.000
39.303.000
12
Cây Dái ngựa
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
58.996.000
70.893.000
39.303.000
13
Cây Dầu rái
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
58.996.000
70.893.000
39.303.000
14
Cây Đinh
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
69.699.000
75.274.000
39.303.000
15
Cây Dó bầu (Trầm)
đồng/ha
57.518.000
73.988.000
90.147.000
113.182.000
217.187.000
140.019.000
16
Cây Gạo
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
67.180.000
72.846.000
39.303.000
17
Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng)
đồng/ha
30.567.000
37.115.000
43.204.000
63.075.000
70.302.000
39.575.000
18
Cây Giẻ
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
58.996.000
70.893.000
39.303.000
19
Cây Giỗi
đồng/ha
33.433.000
41.973.000
50.055.000
68.701.000
74.495.000
39.303.000
20
Cây Gõ
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
69.249.000
76.174.000
39.303.000
21
Cây Gội
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
61.155.000
74.080.000
39.303.000
22
Cây Hoa sữa
đồng/ha
31.062.000
42.487.000
53.453.000
58.607.000
76.337.000
39.303.000
23
Cây Hoàng đàn
đồng/ha
31.552.000
38.260.000
44.510.000
69.249.000
74.195.000
39.303.000
24
Cây Hoàng nam
đồng/ha
31.552.000
38.260.000
44.510.000
58.996.000
70.893.000
39.303.000
25
Cây Huê (Sưa đỏ)
đồng/ha
61.353.000
79.031.000
90.227.000
121.152.000
232.985.000
145.039.000
26
Cây Huỷnh
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
68.260.000
73.206.000
39.303.000
27
Cây Keo các loại
đồng/ha
33.565.000
46.281.000
58.685.000
76.126.000
75.955.000
36.391.000
28
Cây Kháo
đồng/ha
32.004.000
47.195.000
53.445.000
57.917.000
69.466.000
39.303.000
29
Cây Kiền
đồng/ha
32.004.000
47.195.000
53.445.000
65.981.000
71.557.000
39.303.000
30
Cây Kim giao
đồng/ha
32.004.000
47.195.000
53.445.000
58.996.000
70.893.000
39.303.000
31
Cây Lát hoa, Lát xanh
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
65.292.000
71.227.000
39.303.000
32
Cây Lim
đồng/ha
31.062.000
46.253.000
52.503.000
65.981.000
71.557.000
39.303.000
33
Cây Long não
đồng/ha
33.511.000
48.702.000
54.952.000
58.996.000
70.893.000
39.303.000
34
Cây Mít rừng
đồng/ha
32.004.000
47.195.000
53.445.000
61.874.000
74.080.000
39.303.000
35
Cây Mỡ
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
59.716.000
71.690.000
39.303.000
36
Cây Mù u
đồng/ha
32.004.000
47.195.000
53.445.000
59.716.000
71.690.000
39.303.000
37
Cây Mức
đồng/ha
15.443.000
20.762.000
25.622.000
39.790.000
37.247.000
19.439.000
38
Cây Muồng, Hoàng yến
đồng/ha
31.062.000
46.253.000
52.503.000
57.558.000
76.007.000
39.303.000
39
Cây Nghiến
đồng/ha
32.004.000
47.195.000
53.445.000
67.840.000
73.416.000
39.303.000
40
Cây Ngô đồng
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
65.562.000
71.227.000
39.303.000
41
Cây Nhạc ngựa
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
58.996.000
70.893.000
39.303.000
42
Cây Phi lao
đồng/ha
36.823.000
51.326.000
65.356.000
56.874.000
54.946.000
26.598.000
43
Cây Phượng
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
58.607.000
70.993.000
39.303.000
44
Cây Pơ mu
đồng/ha
39.165.000
46.993.000
54.363.000
57.765.000
75.735.000
39.303.000
45
Cây Re (Re gừng, Re Hương)
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
71.227.000
76.893.000
39.303.000
46
Cây Sao đen
đồng/ha
32.004.000
38.712.000
44.962.000
66.371.000
72.037.000
39.303.000
47
Cây Sầu đông
đồng/ha
33.696.000
41.524.000
48.894.000
56.292.000
60.568.000
22.436.000
48
Cây Sến
đồng/ha
31.062.000
38.945.000
45.195.000
65.052.000
71.557.000
39.303.000
49
Cây Táu
đồng/ha
31.062.000
38.945.000
45.195.000
65.981.000
71.557.000
39.303.000
50
Cây Tếch
đồng/ha
31.615.000
44.331.000
56.735.000
70.971.000
78.498.000
36.391.000
51
Cây Thàn mát (Sưa trắng)
đồng/ha
31.615.000
44.331.000
56.735.000
66.311.000
90.327.000
36.391.000
52
Cây Thông
đồng/ha
32.983.000
41.183.000
47.883.000
64.567.000
136.265.000
71.684.000
53
Cây Trắc, Cẩm lai
đồng/ha
32.004.000
39.887.000
46.137.000
65.052.000
77.166.000
39.303.000
54
Cây Trai (Lý)
đồng/ha
31.062.000
38.945.000
45.195.000
68.769.000
74.345.000
39.303.000
55
Cây Trâm
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
58.996.000
71.639.000
39.303.000
56
Cây Trám, Trẩu
đồng/ha
34.547.000
41.255.000
47.505.000
58.607.000
69.466.000
39.303.000
57
Cây Trứng cá
đồng/ha
31.062.000
37.770.000
44.020.000
74.293.000
67.176.000
25.768.000
58
Cây Ươi
đồng/ha
34.547.000
41.255.000
47.505.000
59.296.000
70.993.000
39.303.000
59
Cây Vạng
đồng/ha
34.547.000
41.255.000
47.505.000
58.607.000
69.466.000
39.303.000
60
Cây Vàng tâm
đồng/ha
33.511.000
40.219.000
46.469.000
61.155.000
74.080.000
39.303.000
61
Cây Viết
đồng/ha
34.547.000
41.255.000
47.505.000
59.716.000
71.690.000
39.303.000
62
Cây Vông đồng gai
đồng/ha
16.189.000
19.435.000
22.498.000
39.455.000
42.783.000
14.173.000
63
Cây Xà cừ
đồng/ha
33.168.000
38.859.000
44.093.000
58.996.000
70.893.000
39.303.000
64
Cây Xoan chịu hạn (Neem)
đồng/ha
31.639.000
44.052.000
56.154.000
87.945.000
94.153.000
34.517.000
65
Cây Xoay
đồng/ha
33.511.000
40.219.000
46.469.000
68.769.000
74.345.000
39.303.000
b
Trồng phân tán (diện tích liền vùng <0,3ha; mật độ trồng theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)
1
Cây Bạch đàn
đồng/cây
19.000
27.000
34.000
60.000
60.000
28.000
2
Cây Bàng
đồng/cây
23.000
29.000
34.000
60.000
53.000
21.000
3
Cây Bằng lăng
đồng/cây
38.000
46.000
54.000
83.000
90.000
48.000
4
Cây Bồ đề
đồng/cây
37.000
45.000
51.000
82.000
90.000
44.000
5
Cây Bông gòn
đồng/cây
18.000
23.000
27.000
47.000
49.000
17.000
6
Cây Cao su
đồng/cây
235.000
285.000
334.000
392.000
607.000
785.000
7
Cây Chân chim
đồng/cây
38.000
46.000
53.000
69.000
91.000
48.000
8
Cây Chẹo tía (Cơi)
đồng/cây
33.000
46.000
59.000
70.000
81.000
44.000
9
Cây Chò
đồng/cây
39.000
47.000
54.000
86.000
93.000
48.000
10
Cây Chua khét
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
83.000
90.000
48.000
11
Cây Chua trường
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
86.000
93.000
48.000
12
Cây Dái ngựa
đồng/cây
38.000
46.000
53.000
72.000
86.000
48.000
13
Cây Dầu rái
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
72.000
86.000
48.000
14
Cây Đinh
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
85.000
91.000
48.000
15
Cây Dó bầu (Trầm)
đồng/cây
70.000
90.000
109.000
137.000
263.000
170.000
16
Cây Gạo
đồng/cây
38.000
46.000
53.000
81.000
88.000
48.000
17
Cây Gáo (Gáo vàng, gáo trắng)
đồng/cây
37.000
45.000
52.000
76.000
85.000
48.000
18
Cây Giẻ
đồng/cây
38.000
46.000
53.000
72.000
86.000
48.000
19
Cây Giỗi
đồng/cây
34.000
42.000
51.000
69.000
78.000
43.000
20
Cây Gõ
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
84.000
92.000
48.000
21
Cây Gội
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
74.000
90.000
48.000
22
Cây Hoa sữa
đồng/cây
38.000
52.000
65.000
71.000
93.000
48.000
23
Cây Hoàng đàn
đồng/cây
38.000
46.000
54.000
84.000
90.000
48.000
24
Cây Hoàng nam
đồng/cây
38.000
46.000
54.000
72.000
86.000
48.000
25
Cây Huê (Sưa đỏ)
đồng/cây
67.000
84.000
99.000
133.000
256.000
160.000
26
Cây Huỷnh
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
83.000
89.000
48.000
27
Cây Keo các loại
đồng/cây
24.000
33.000
42.000
55.000
55.000
26.000
28
Cây Kháo
đồng/cây
39.000
57.000
65.000
70.000
84.000
48.000
29
Cây Kiền
đồng/cây
39.000
57.000
65.000
80.000
87.000
48.000
30
Cây Kim giao
đồng/cây
39.000
57.000
65.000
72.000
86.000
48.000
31
Cây Lát hoa, Lát xanh
đồng/cây
38.000
46.000
53.000
79.000
86.000
48.000
32
Cây Lim
đồng/cây
38.000
56.000
64.000
80.000
87.000
48.000
33
Cây Long não
đồng/cây
41.000
58.000
67.000
72.000
86.000
48.000
34
Cây Mít rừng
đồng/cây
39.000
57.000
65.000
75.000
90.000
48.000
35
Cây Mỡ
đồng/cây
38.000
46.000
53.000
72.000
87.000
48.000
36
Cây Mù u
đồng/cây
39.000
57.000
65.000
72.000
87.000
48.000
37
Cây Mức
đồng/cây
10.000
14.000
17.000
27.000
25.000
13.000
38
Cây Muồng, Hoàng yến
đồng/cây
38.000
56.000
64.000
70.000
92.000
48.000
39
Cây Nghiến
đồng/cây
39.000
57.000
65.000
82.000
89.000
48.000
40
Cây Ngô đồng
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
79.000
86.000
48.000
41
Cây Nhạc ngựa
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
72.000
86.000
48.000
42
Cây Phi lao
đồng/cây
16.000
23.000
29.000
26.000
24.000
12.000
43
Cây Phượng
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
71.000
86.000
48.000
44
Cây Pơ mu
đồng/cây
38.000
45.000
52.000
61.000
79.000
38.000
45
Cây Re (Re gừng, Re Hương)
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
86.000
93.000
48.000
46
Cây Sao đen
đồng/cây
39.000
47.000
55.000
80.000
87.000
48.000
47
Cây Sầu đông
đồng/cây
23.000
28.000
33.000
38.000
41.000
15.000
48
Cây Sến
đồng/cây
38.000
47.000
55.000
79.000
87.000
48.000
49
Cây Táu
đồng/cây
38.000
47.000
55.000
80.000
87.000
48.000
50
Cây Tếch
đồng/cây
29.000
41.000
52.000
90.000
107.000
53.000
51
Cây Thàn mát (Sưa trắng)
đồng/cây
29.000
41.000
52.000
66.000
107.000
53.000
52
Cây Thông
đồng/cây
17.000
21.000
24.000
33.000
69.000
36.000
53
Cây Trắc, Cẩm lai
đồng/cây
39.000
48.000
56.000
79.000
94.000
48.000
54
Cây Trai (Lý)
đồng/cây
38.000
47.000
55.000
83.000
90.000
48.000
55
Cây Trâm
đồng/cây
38.000
46.000
53.000
72.000
90.000
48.000
56
Cây Trám, Trẩu
đồng/cây
35.000
42.000
48.000
64.000
76.000
43.000
57
Cây Trứng cá
đồng/cây
19.000
24.000
29.000
45.000
41.000
16.000
58
Cây Ươi
đồng/cây
42.000
50.000
58.000
72.000
86.000
48.000
59
Cây Vạng
đồng/cây
42.000
50.000
58.000
71.000
84.000
48.000
60
Cây Vàng tâm
đồng/cây
41.000
49.000
56.000
74.000
90.000
48.000
61
Cây Viết
đồng/cây
42.000
50.000
58.000
72.000
87.000
48.000
62
Cây Vông đồng gai
đồng/cây
16.000
20.000
23.000
40.000
43.000
14.000
63
Cây Xà cừ
đồng/cây
40.000
47.000
53.000
72.000
86.000
48.000
64
Cây Xoan chịu hạn (Neem)
đồng/cây
21.000
30.000
38.000
59.000
63.000
23.000
65
Cây Xoay
đồng/cây
34.000
42.000
49.000
72.000
78.000
41.000
IV. Cây trồng làm cảnh, cây dược liệu, cây trồng khác (đối với bồi thường theo cây thì mật độ trồng được xác định theo định mức kinh tế kỹ thuật hiện hành, trường hợp chưa có định mức thì xác định số lượng theo thực tế)
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Đường kính
<1cm
1÷<2cm
2÷<5cm
5÷<10cm
10÷<20cm
20cm
1
Cây làm cảnh (trồng trên đất)
1.1
Cây Mai vàng lá tím khi non (hoàng diệp mai), bạch mai, mai chiếu thủy
đồng/cây
5.000
38.000
96.000
478.000
1.913.000
3.825.000
1.2
Cây Mai vàng lá xanh (hoàng mai)
đồng/cây
10.000
55.000
137.000
687.000
2.748.000
5.496.000
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Đơn giá bồi thường
Đường kính
<2cm
2÷<5cm
5÷<10cm
10÷<20cm
20cm
1.3
Lộc vừng, Sung, Đại lộc, Si, Liễu rủ, Ngâu, cây hoa Sứ
đồng/cây
17.000
68.000
304.000
609.000
1.218.000
1.4
Cây Đoát, Kè, Cọ, Đùng đình
đồng/cây
23.000
117.000
587.000
1.175.000
1.962.000
1.5
Cây Bông giấy, Sử Quân Tử
đồng/cây
21.000
42.000
42.000
42.000
42.000
1.6
Cây OSAKA (Nhật Bản)
đồng/cây
23.000
73.000
146.000
728.000
1.456.000
1.7
Cây Bàng (Đài Loan)
đồng/cây
23.000
74.000
148.000
738.000
1.477.000
1.8
Cây Chùm ngây
đồng/cây
51.000
102.000
132.000
265.000
530.000
1.9
Cây Lược vàng
đồng/cây
6.000
6.000
13.000
13.000
13.000
1.10
Cây Mật Gấu
đồng/cây
7.000
7.000
15.000
30.000
45.000
1.11
Cây Đào Tiên
đồng/cây
23.000
77.000
153.000
767.000
1.533.000
1.12
Cây Sala
đồng/cây
23.000
73.000
146.000
728.000
1.456.000
1.13
Cây Chè tàu, Dâm bụt, Ngâu và cây khác làm hàng rào (có cắt tỉa)
đồng/mét
57.000
1.14
Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng theo luống dưới đất vườn
đồng/m 2
11.000
1.15
Các loài hoa, cây cảnh thân thảo trồng xen dưới đất vườn
đồng/cây
3.000
1.16
Cây Hoa đào, Đa, Sanh, Bồ đề, Bách, Tùng, Vạn tuế, Nguyệt Quế (Ngọc Cối), Mộc Hương, Quáu
đồng/cây
14.000
70.000
350.000
700.000
1.401.000
1.17
Cây Hoa nhài (Lài)
đồng/cây
18.000
1.18
Cây Phát tài
đồng/cây
21.000
31.000
31.000
31.000
31.000
1.19
Cây Cau cảnh các loại
đồng/cây
23.000
47.000
141.000
141.000
141.000
1.20
Cây Mào gà
đồng/cây
1.000
1.21
Cỏ trang trí thảm sân vườn
đồng/m 2
26.000
1.22
Bờ rào các loại khác
đồng/mét
26.000
1.23
Cây Sim
đồng/cây
5.000
2
Hỗ trợ công vận chuyển cây cảnh trồng chậu
2.1
Đường kính chậu 20÷<50cm
đồng/chậu
6.000
2.2
Đường kính chậu 50÷<70cm
đồng/chậu
12.000
2.3
Đường kính chậu 70÷<100cm
đồng/chậu
36.000
2.4
Đường kính chậu ≥100cm
đồng/chậu
61.000
3
Cây dược liệu
3.1
Cây Trinh Nữ Hoàng Cung
đồng/cây
9.000
9.000
14.000
14.000
14.000
3.2
Đại tướng quân
đồng/cây
10.000
10.000
15.000
15.000
15.000
3.3
Đinh lăng
đồng/cây
16.000
3.4
Hoa hòe
đồng/cây
23.000
57.000
63.000
79.000
79.000
3.5
Nhàu
đồng/cây
23.000
57.000
63.000
79.000
79.000
3.6
Quế, Bùi
đồng/cây
24.000
36.000
54.000
68.000
68.000
3.7
Sâm các loại
đồng/m 2
16.000
3.8
Sở (Trà mai)
đồng/cây
14.000
28.000
50.000
60.000
60.000
3.9
Thành ngạnh
đồng/cây
9.000
9.000
13.000
13.000
13.000
3.10
Tía tô, Ngải cứu, Nha đam; Thạch tùng răng cưa
đồng/m 2
12.000
3.11
Vối thuốc
đồng/cây
18.000
27.000
53.000
67.000
67.000
3.12
Atiso đỏ
đồng/ha
41.335.000
3.13
Cà gai leo
đồng/ha
80.293.000
3.14
Sâm bố chính
đồng/ha
248.316.000
3.15
Tràm (gió, năm gân,…)
đồng/ha
97.563.000
4
Cây trồng khác
4.1
Vông nem
đồng/cây
15.000
16.000
16.000
17.000
18.000
4.2
Bông vải
đồng/m 2
6.000
4.3
Cói, Đay, Lác, Cỏ bàng
đồng/m 2
4.000
4.4
Mây
đồng/cây
3.000
4.5
Bồ kết, Bồ hòn
đồng/cây
46.000
46.000
115.000
184.000
221.000
4.6
Đước, Sú, Vẹt, Trang, Tra, Bần, Mắm
đồng/cây
49.000
58.000
60.000
62.000
64.000
4.7
Dừa nước
đồng/cây
37.000
45.000
47.000
49.000
57.000
4.8
Các loài cây lấy củi khác
đồng/cây
4.000
20.000
33.000
46.000
46.000
4.9
Tre Bát độ, Điền trúc
đồng/ha
16.302.000
20.399.000
24.264.000
26.690.000
28.025.000
đồng/cây
16.000
20.000
24.000
27.000
28.000
4.10
Tre, Lồ ô, Nứa, Giáo, Vầu, Luồng
đồng/ha
8.483.000
8.483.000
10.846.000
13.105.000
13.760.000
đồng/cây
8.000
8.000
11.000
13.000
14.000
4.11
Trúc, Hóp
đồng/bụi
Bụi 5-10cây=72.000đ/bụi; Bụi trên 10cây=154.000đ/bụi
4.12
Trà Hoa vàng
đồng/cây
44.000
52.000
94.000
113.000
113.000
4.13
Tường vy, Hồng cảnh, cây Hoa Hồng
đồng/cây
5.000
5.000
9.000
9.000
9.000
4.14
Thiên niên kiện
đồng/cây
5.000
5.000
11.000
11.000
11.000
TT
LOÀI CÂY TRỒNG
ĐVT
Thời kỳ trồng và chăm sóc năm 1
Thời kỳ chăm sóc
Đường kính
năm 2
năm 3
7÷<10cm
=10÷<15cm
≥15cm
4.15
Bời lời (trồng tập trung)
đồng/ha
92.056.000
113.022.000
133.525.000
228.774.000
274.646.000
61.630.000
4.16
Bời lời (trồng phân tán)
đồng/cây
30.000
37.000
44.000
76.000
91.000
20.000
4.17
Ba kích
đồng/ha
66.185.000
84.964.000
100.712.000
384.350.000
C. VẬT NUÔI THỦY SẢN
1. Đơn giá bồi thường đối với vật nuôi thủy sản
TT
Vật nuôi thủy sản
Đơn vị tính
Đơn giá bồi thường
Thời kỳ ươm dưỡng con giống
Thời kỳ con giống đang phát triển
1
Nuôi chuyên tôm sú
đồng/m 2
3.726
19.252
2
Nuôi xen ghép lợ mặn
đồng/m 2
13.699
3
Nuôi chuyên cá lợ mặn
đồng/m 2
16.925
4
Nuôi sinh thái (chắn sáo, nhuyễn thể)
đồng/m 2
10.423
5
Nuôi chuyên tôm thẻ chân trắng
đồng/m 2
17.087
34.298
6
Nuôi ốc hương
đồng/m 2
61.509
7
Nuôi cá nước ngọt
đồng/m 2
2.235
5.635
(Thời kỳ ươm dưỡng con giống đối với tôm <30 ngày, đối với cá <60 ngày)
2. Đơn giá bồi thường chi phí di chuyển lồng, bè, các ngư cụ, công cụ nuôi thuỷ sản
TT
Nội dung
Đơn vị tính
Đơn giá hỗ trợ
I
Di chuyển và neo lồng, bè nước lợ mặn
1
Di chuyển lồng giai bằng lưới, được neo cố định bằng hệ thống cọc, giằng tre
đồng/m 3
22.778
2
Chi phí neo cố định lồng giai bằng lưới
đồng/m 3
46.111
3
Di chuyển lồng khung sắt, bao bọc bằng lưới
đồng/m 3
22.788
II
Di chuyển lồng, bè nước ngọt
1
Di chuyển lồng khung sắt, bao bọc bằng lưới
đồng/m 3
11.333
III
Ngư cụ, công cụ nuôi thủy sản
1
Di chuyển nò sáo
đồng/m
14.661
2
Di chuyển rớ
đồng/m 2
2.631
3
Di chuyển trộ chuôm
đồng/m 2
160.917
4
Di chuyển ao nuôi chắn sáo
đồng/m 2
314
5
Di chuyển ao nuôi nghêu bằng hình thức đăng chắn lưới
đồng/m 2
3.090