QUYẾT ĐỊNH Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La
Căn cứ Luật Tổ chức C hính quyền địa phương số 72/2025/QH15
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 125/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 101/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và hệ thống thông tin đất đai;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 118/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về việc thực hiện thủ tục hành chính theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông tại Bộ phận một cửa và Cổng dịch vụ công quốc gia;
Căn cứ Nghị định số 131/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;
Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
Căn cứ Thông tư số 48/2024/TT-BTNMT của Bộ Trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi t rường quy định định mức Kinh tế - kỹ thuật thống kê, kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 51/2024/TT-BTNMT của Bộ Trưởng Bộ Tài Nguyên và Môi t rường quy định định mức Kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất quốc gia;
Căn cứ Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực đất đai;
Theo đề nghị của S ở Nông nghiệp và Môi trường; UBND ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật để lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La.
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La (có Phụ lục kèm theo) .
Điều 2
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định có hiệu lực từ ngày 23 tháng 02 năm 2026
2. Các dự án, công trình về lập phương án sử dụng đất có nguồn gốc từ các nông, lâm trường bàn giao cho địa phương quản lý, sử dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện như sau:
a) Đối với khối lượng công việc đã thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán, phương án nhiệm vụ đã được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt;
b) Đối với khối lượng công việc chưa thực hiện thì điều chỉnh, bổ sung dự toán và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Quyết định này.
Điều 3
Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT LẬP PHƯƠNG ÁN SỬ DỤNG ĐẤT CÓ NGUỒN GỐC TỪ CÁC NÔNG, LÂM TRƯỜNG BÀN GIAO CHO ĐỊA PHƯƠNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SƠN LA
(Ban hành kèm theo Quyết định số 07 /2026/QĐ-UBND
ngày 11/02/2026 của UBND tỉnh )
Phần I
PHẦN CỦA ĐỊNH MỨC
Điều 17, 18, 19, 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
V. TỪ NGỮ VIẾT TẮT
STT
Nội dung viết tắt
Viết tắt
1
Kỹ sư bậc 1
KS1
2
Kỹ sư bậc 2
KS2
3
Kỹ sư bậc 3
KS3
4
Kỹ sư bậc 4
KS4
5
Số thứ tự
STT
6
Công suất
C/suất
7
Định mức
ĐM
8
Đơn vị tính
ĐVT
Phần II
Điều 181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15.
+ Xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa.
+ Điều tra, khảo sát thực địa.
+ Chỉnh lý, bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu
Lập báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu.
c) Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên
+ Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên.
+ Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên.
+ Phân tích hiện trạng môi trường.
+ Đánh giá chung về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
+ Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội.
+ Phân tích các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
+ Phân tích tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập quán có liên quan đến sử dụng đất.
+ Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương.
+ Đánh giá chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
d) Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao.
+ Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất.
+ Tình hình quản lý, sử dụng đất.
+ Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất.
+ Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân.
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
Diện tích lập phương án sử dụng đất (ha)
Tỷ lệ bản đồ
Dưới 120
1:1.000
Từ 120 đến 500
1:2.000
Trên 500 đến 3.000
1:5.000
Trên 3.000
1: 10.000
Phân tích đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan.
+ Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15 đối với Quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh, và quy hoạch ngành lĩnh vực cấp tỉnh trong Quy hoạch tỉnh.
+ Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15 đối với quy hoạch sử dụng đất hoặc quy hoạch chung xây dựng.
+ Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15 đối với quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan.
đ) Xây dựng phương án sử dụng đất
Xây dựng phương án sử dụng đất
+ Xác định vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15.
+ Xác định các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 43/2025/QH15.
Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo quốc phòng, an ninh.
Xác định các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất.
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có) .
Lập bản đồ phương án sử dụng đất (theo tỷ lệ bản đồ hiện trạng phương án sử dụng đất).
Xây dựng Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
e) Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có liên quan kèm theo phương án
Tổ chức Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất.
Sau Hội nghị, hoàn thiện Báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
Dự thảo các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất.
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất.
1.6. 5. Báo cáo UBND tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi họp thẩm định.
g) In ấn giao nộp sản phẩm: gồm báo cáo thuyết minh (05 bộ), bản đồ hiện trạng (5 bộ), bản đồ phương án sử dụng đất (5 bộ).
2. Định mức
Bảng số 0 1
STT
Nội dung công việc
ĐVT
Định biên (người/nhóm)
Định mức (Công nhóm/ tỉnh TB)
Chia ra
Nội nghiệp
Ngoại nghiệp
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác lập phương án sử dụng đất.
Bộ phương án
1KS4
2
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác lập phương án sử dụng đất.
Bộ phương án
1KS4
2
2
Thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
2.1
Thu thập các thông tin, tài liệu
2.1.1
Thu thập các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
Bộ phương án
1KS4
2
2.1.2
Thu thập các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập phương án.
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
6
2.1.3
Thu thập các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan;
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
3
2.1.4
Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề xuất
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
2,7
2.1.5
Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
4,3
2.1.6
Xác định nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
Thửa
1KS4
1
2.1.7
Báo cáo chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
2
2.2
Điều tra, khảo sát thực địa.
2.2.1
Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
1
2.2.2
Điều tra, khảo sát thực địa
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
4
2.2.3
Chỉnh lý, bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
1
2.3
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
5
2.4
Lập báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
3
3
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
3.1
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên
3.1.1
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
4
3.1.2
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
2
3.1.3
Phân tích hiện trạng môi trường
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
1
3.1.4
Đánh giá chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
1
3.2
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
3.2.1
Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
2
3.2.2
Phân tích các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
2
3.2.3
Phân tích tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập quán có liên quan đến sử dụng đất
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
1
3.2.4
Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
1
3.2.5
Đánh giá chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
1
3.3
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
Bộ phương án
5 (4KS3, 1KS1)
3
4
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các lĩnh vực có liên quan
4.1
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
4.1.1
Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
4
4.1.2
Tình hình quản lý, sử dụng đất
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
4
4.1.3
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
4
4.1.4
Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
Bộ phương án
3(1KS2+2KS3)
4
4.2
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
10
4.3
Phân tích đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
4.3.1
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 điều 181 Luật Đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
Bộ phương án
3 (2KS3+1KS1)
5
4.3.2
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã
Bộ phương án
3 (2KS3+1KS1)
5
4.3.3
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2 điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan
Bộ phương án
3 (2KS3+1KS1)
5
5
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1.1
Xác định vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai 2024
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
5
5.1.2
Xác định các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
5
5.2
Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo quốc phòng, an ninh
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
5
5.3
Xác định các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
5
5.4
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
5
5.5
Lập bản đồ phương án sử dụng đất
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
10
5.6
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
10
6
Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có liên quan kèm theo phương án
Bộ phương án
6.1
Tổ chức Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
2
6.2
Sau Hội nghị. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
Bộ phương án
3 (1KS2+2KS3)
3
6.3
Dự thảo các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà nước thực hiện)
Bộ phương án
6.4
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
Bộ phương án
1KS1
1
6.5
Báo cáo UBND tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
Bộ phương án
7
In ấn giao nộp sản phẩm
Bộ phương án
1(KS1)
1
Ghi chú:
(1). Định mức tại Bảng số 01 nêu trên không bao gồm công việc tại điểm 2.1.6 tính cho 01 bộ phương án. Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 02 dưới đây:
Bảng số 02
STT
Diện tích (ha)
K s
Công thức tính
1
< 70
0,7
2
70 - < 120
0,70 - 0,80
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập phương án -70)
3
120 - < 250
0,81- 0,90
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập phương án -120)
4
250 - < 500
0,91-1,00
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập phương án -250)
5
500 - < 1.500
1,01- 1,10
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -500)
6
1.500 - < 3.000
1,11-1,20
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -1.500)
7
3.000 - <5.000
1,21-1,30
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích địa bàn lập phương án -3.000)
8
≥ 5.000
1,30
(2) Định mức tại điểm 2.1.6 Bảng số 01 tính cho 01 thửa cần xác minh nguồn gốc; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất.
II. ĐỊNH MỨC CÔNG CỤ LAO ĐỘNG
1. Định mức dụng cụ lao động sử dụng cho các bước công việc lập phương án trừ hạng mục “Điều tra khảo sát thực địa” và “Xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất”
Bảng số 03
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn (tháng)
Định mức (Bộ phương án)
1
Bàn làm việc
Cái
60
497,00
2
Ghế văn phòng
Cái
60
497,00
3
Giá để tài liệu
Cái
60
497,00
4
Ổn áp dùng chung 10A
Cái
60
124,25
5
Lưu điện
Cái
60
497,00
6
Máy hút ẩm 2kW
Cái
60
24,85
7
Máy hút bụi 1,5kW
Cái
60
24,85
8
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
60
124,25
9
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
124,25
10
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
30
497,00
11
Máy tính bấm số
Cái
60
49,70
12
Hòm đựng tài liệu
Cái
60
49,70
13
Cặp đựng tài liệu
Cái
24
49,70
14
Ống đựng bản đồ
Cái
12
2,50
15
Thước nhựa 120m
Cái
24
4,00
16
Đồng hồ treo tường
Cái
36
248,50
17
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)
Cái
36
99,40
Ghi chú:
(1). Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 04 dưới đây:
Bảng số 04
STT
Diện tích (ha)
K s
Công thức tính
1
<70
0,7
2
70 - < 120
0,70-0,80
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập phương án -70)
3
120 - < 250
0,81- 0,90
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập phương án -120)
4
250 - < 500
0,91-1,00
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập phương án -250)
5
500 - < 1.500
1,01- 1,10
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -500)
6
1.500 - < 3.000
1,11-1,20
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -1.500)
7
3.000 - <5.000
1,21-1,30
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích địa bàn lập phương án -3.000)
8
≥ 5.000
1,30
(2). Phân bổ dụng cụ cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 05.
Bảng số 05
STT
Nội dung công việc
Hệ số
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác lập phương án sử dụng đất.
0,0040
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác lập phương án sử dụng đất.
0,0040
2
Thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
2.1
Thu thập các thông tin, tài liệu
2.1.1
Thu thập các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
0,0040
2.1.2
Thu thập các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập phương án.
0,0604
2.1.3
Thu thập các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan;
0,0302
2.1.4
Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề xuất
0,0272
2.1.5
Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
0,0433
2.1.6
Xác định nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
2.1.7
Báo cáo chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
0,0121
2.2
Điều tra, khảo sát thực địa.
2.2.1
Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa
2.2.2
Điều tra, khảo sát thực địa
2.2.3
Chỉnh lý, bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
2.3
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.
0,0503
2.4
Lập báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
0,0302
3
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
3.1
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên
3.1.1
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên
0,0402
3.1.2
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên
0,0201
3.1.3
Phân tích hiện trạng môi trường
0,0101
3.1.4
Đánh giá chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
0,0101
3.2
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
3.2.1
Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
0,0201
3.2.2
Phân tích các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
0,0201
3.2.3
Phân tích tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập quán có liên quan đến sử dụng đất
0,0101
3.2.4
Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
0,0101
3.2.5
Đánh giá chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
0,0101
3.3
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
0,0302
4
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các lĩnh vực có liên quan
4.1
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
4.1.1
Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất
0,0241
4.1.2
Tình hình quản lý, sử dụng đất
0,0241
4.1.3
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
0,0241
4.1.4
Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
0,0241
4.2
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
0,0604
4.3
Phân tích đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
4.3.1
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
0,0302
4.3.2
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
0,0302
4.3.3
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181Luật đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan.
0,0302
5
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1.1
Xác định vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2
Điều 181 Luật đất đai 2024
0,0302
5.1.2
Xác định các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2
Điều 181 Luật đất đai
0,0302
5.2
Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo quốc phòng, an ninh
0,0302
5.3
Xác định các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
0,0302
5.4
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
0,0302
5.5
Lập bản đồ phương án sử dụng đất
0,0604
5.6
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
0,0604
6
Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có liên quan kèm theo phương án
6.1
Tổ chức Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
0,0121
6.2
Sau Hội nghị. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
0,0181
6.3
Dự thảo các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà nước thực hiện)
6.4
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
0,0020
6.5
Báo cáo UBND tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
7
In ấn giao nộp sản phẩm
0,0020
2. Định mức dụng cụ lao động sử dụng cho các bước công xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
Bảng số 06
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Thời hạn (tháng)
Định mức (Ca/thửa)
1
Bàn làm việc
Cái
60
2,00
2
Ghế văn phòng
Cái
60
2,00
3
Giá để tài liệu
Cái
60
2,00
4
Ổn áp dùng chung 10A
Cái
60
0,50
5
Lưu điện
Cái
60
2,00
6
Máy hút ẩm 2kW
Cái
60
0,10
7
Máy hút bụi 1,5kW
Cái
60
0,10
8
Quạt thông gió 0,04 kW
Cái
60
0,50
9
Quạt trần 0,1 kW
Cái
60
0,50
10
Đèn neon 0,04 kW
Bộ
30
2,00
11
Đồng hồ treo tường
Cái
36
1,00
12
Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (2T)
Cái
36
0,40
III. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU
Bảng số 07
STT
Danh mục dụng cụ
Đơn vị tính
Định mức
(Bộ phương án)
1
Giấy in A4
Gram
4,00
2
Giấy in A3
Gram
0,50
3
Giấy in A0
Tờ
50,00
4
Mực in A4
hộp
0,50
5
Mực in A3
hộp
0,10
6
Mực in Plotter (6 hộp)
hộp
0,001
7
Sổ ghi chép
Quyển
5,00
8
Bút bi
Cái
30,00
9
USB (32G)
cái
2,00
10
Hộp ghim kẹp
hộp
5,00
11
Hộp ghim dập
hộp
10,00
12
Cặp để tài liệu
Cái
5,00
13
Hộp đựng tài liệu
Cái
2,00
Ghi chú:
(1). Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 08 dưới đây:
Bảng số 08
STT
Diện tích (ha)
K s
Công thức tính
1
<70
0,7
2
70 - < 120
0,70-0,80
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập phương án -70)
3
120 - < 250
0,81- 0,90
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập phương án -120)
4
250 - < 500
0,91-1,00
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập phương án -250)
5
500 - < 1.500
1,01- 1,10
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -500)
6
1.500 - < 3.000
1,11-1,20
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -1.500)
7
3.000 - <5.000
1,21-1,30
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích địa bàn lập phương án -3.000)
8
≥ 5.000
1,30
(2). Phân bổ vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 09.
Bảng số 09
STT
Nội dung công việc
Hệ số
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác lập phương án sử dụng đất.
0,0039
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác lập phương án sử dụng đất.
0,0039
2
Thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
2.1
Thu thập các thông tin, tài liệu
2.1.1
Thu thập các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
0,0039
2.1.2
Thu thập các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập phương án.
0,0591
2.1.3
Thu thập các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan;
0,0295
2.1.4
Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề xuất
0,0266
2.1.5
Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
0,0423
2.1.6
Xác định nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
2.1.7
Báo cáo chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
0,0118
2.2
Điều tra, khảo sát thực địa.
2.2.1
Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa
0,0098
2.2.2
Điều tra, khảo sát thực địa
0,0020
2.2.3
Chỉnh lý, bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
0,0098
2.3
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.
0,0492
2.4
Lập báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
0,0295
3
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
3.1
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên
3.1.1
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên
0,0394
3.1.2
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên
0,0197
3.1.3
Phân tích hiện trạng môi trường
0,0098
3.1.4
Đánh giá chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
0,0098
3.2
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
3.2.1
Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
0,0197
3.2.2
Phân tích các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
0,0197
3.2.3
Phân tích tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập quán có liên quan đến sử dụng đất
0,0098
3.2.4
Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
0,0098
3.2.5
Đánh giá chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
0,0098
3.3
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
0,0295
4
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các lĩnh vực có liên quan
4.1
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
4.1.1
Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất
0,0236
4.1.2
Tình hình quản lý, sử dụng đất
0,0236
4.1.3
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
0,0236
4.1.4
Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
0,0236
4.2
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
0,0591
4.3
Phân tích đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
4.3.1
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
0,0295
4.3.2
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
0,0295
4.3.3
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181Luật đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan.
0,0295
5
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1.1
Xác định vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2
Điều 181 Luật đất đai 2024
0,0295
5.1.2
Xác định các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2
Điều 181 Luật đất đai
0,0295
5.2
Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo quốc phòng, an ninh
0,0295
5.3
Xác định các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
0,0295
5.4
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
0,0295
5.5
Lập bản đồ phương án sử dụng đất
0,0591
5.6
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
0,0591
6
Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có liên quan kèm theo phương án
6.1
Tổ chức Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
0,0118
6.2
Sau Hội nghị. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
0,0177
6.3
Dự thảo các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà nước thực hiện)
6.4
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
0,0020
6.5
Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
7
In ấn giao nộp sản phẩm
0,0020
IV. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
Bảng số 10
STT
Nội dung công việc
ĐVT
Điện năng tiêu hao sử dụng dụng cụ
Điện năng tiêu hao sử dụng thiết bị
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác lập phương án sử dụng đất.
KWh
4,00
15,49
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác lập phương án sử dụng đất.
KWh
4,00
15,49
2
Thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
2.1
Thu thập các thông tin, tài liệu
2.1.1
Thu thập các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
KWh
4,00
15,49
2.1.2
Thu thập các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập phương án.
KWh
60,00
232,42
2.1.3
Thu thập các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan;
KWh
30,00
116,21
2.1.4
Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề xuất
KWh
27,00
104,59
2.1.5
Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được
KWh
43,00
166,57
2.1.6
Xác định nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
KWh
4,00
15,20
2.1.7
Báo cáo chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
KWh
12,00
46,48
2.2
Điều tra, khảo sát thực địa.
2.2.1
Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa
2.2.2
Điều tra, khảo sát thực địa
2.2.3
Chỉnh lý, bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
2.3
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.
KWh
50,00
193,68
2.4
Lập báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
KWh
30,00
116,21
3
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
3.1
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên
3.1.1
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên
KWh
40,00
154,95
3.1.2
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên
KWh
20,00
77,47
3.1.3
Phân tích hiện trạng môi trường
KWh
10,00
38,74
3.1.4
Đánh giá chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
KWh
10,00
38,74
3.2
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
3.2.1
Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
KWh
20,00
77,47
3.2.2
Phân tích các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh
KWh
20,00
77,47
3.2.3
Phân tích tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập quán có liên quan đến sử dụng đất
KWh
10,00
38,74
3.2.4
Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
KWh
10,00
38,74
3.2.5
Đánh giá chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
KWh
10,00
38,74
3.3
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
KWh
30,00
116,21
4
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các lĩnh vực có liên quan
4.1
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
4.1.1
Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất
KWh
24,00
92,97
4.1.2
Tình hình quản lý, sử dụng đất
KWh
24,00
92,97
4.1.3
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
KWh
24,00
92,97
4.1.4
Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
KWh
24,00
92,97
4.2
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
KWh
60,00
232,42
4.3
Phân tích đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
4.3.1
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
KWh
30,00
116,21
4.3.2
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
KWh
30,00
116,21
4.3.3
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan.
KWh
30,00
116,21
5
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1.1
Xác định vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai 2024
KWh
30,00
116,21
5.1.2
Xác định các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai
KWh
30,00
116,21
5.2
Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo quốc phòng, an ninh
KWh
30,00
116,21
5.3
Xác định các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
KWh
30,00
116,21
5.4
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
KWh
30,00
116,21
5.5
Lập bản đồ phương án sử dụng đất
KWh
60,00
232,42
5.6
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
KWh
60,00
232,42
6
Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có liên quan kèm theo phương án
6.1
Tổ chức Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
KWh
12,00
46,48
6.2
Sau Hội nghị. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
KWh
18,00
69,73
6.3
Dự thảo các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà nước thực hiện)
6.4
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
KWh
2,00
7,75
6.5
Báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
7
In ấn giao nộp sản phẩm
KWh
2,00
7,75
Ghi chú:
Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 11 dưới đây:
Bảng số 11
STT
Diện tích (ha)
K s
Công thức tính
1
<70
0,7
2
70 - < 120
0,70-0,80
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập phương án -70)
3
120 - < 250
0,81- 0,90
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập phương án -120)
4
250 - < 500
0,91-1,00
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập phương án -250)
5
500 - < 1.500
1,01- 1,10
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -500)
6
1.500 - < 3.000
1,11-1,20
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -1.500)
7
3.000 - <5.000
1,21-1,30
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích địa bàn lập phương án -3.000)
8
≥ 5.000
1,30
V. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
1. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho các bước công việc lập phương án trừ hạng mục "Điều tra khảo sát thực địa" và "Xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất"
Bảng số 12
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất
Thời gian sử dụng máy (năm)
Định mức (Bộ phương án)
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
5
499,00
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
5
124,75
3
Máy in khổ A3
Cái
0,5
5
2,00
4
Máy in khổ A4
Cái
0,5
5
2,00
5
Máy in Plotter
Cái
0,5
8
0,50
6
Máy chiếu Projector
Cái
0,5
5
10,00
Ghi chú:
(1). Định mức quy định trong định mức này áp dụng đối với việc lập phương án sử dụng đất với quy mô diện tích 500 ha, hệ số Ks=1. Mức cụ thể theo từng quy mô diện tích đối với việc lập phương án sử dụng đất áp dụng theo Bảng số 13 dưới đây:
Bảng số 13
STT
Diện tích (ha)
K s
Công thức tính
1
<70
0,7
2
70 - < 120
0,70-0,80
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,7+((0,8-0,7)/(120-70)) x (diện tích địa bàn lập phương án -70)
3
120 - < 250
0,81- 0,90
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,81+((0,90-0,81)/(250-120)) x (diện tích địa bàn lập phương án -120)
4
250 - < 500
0,91-1,00
K s của địa bàn lập phương án cần tính =0,91+((0,10-0,91)/(500-250)) x (diện tích địa bàn lập phương án -250)
5
500 - < 1.500
1,01- 1,10
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,01 +((1,10-1,01)/(1.500-500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -500)
6
1.500 - < 3.000
1,11-1,20
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,11 +((1,20-1,11)/(3.000-1.500)) x (diện tích địa bàn lập phương án -1.500)
7
3.000 - <5.000
1,21-1,30
K s của địa bàn lập phương án cần tính =1,21 +((1,30-1,21)/(5.000-3.000)) x (diện tích địa bàn lập phương án -3.000)
8
≥ 5.000
1,30
(2). Phân bổ vật liệu cho từng nội dung công việc tính theo hệ số tại Bảng số 14.
Bảng số 14
STT
Nội dung công việc
Hệ số
1
Công tác chuẩn bị
1.1
Lập kế hoạch thi công chi tiết: xác định thời gian, địa điểm, khối lượng và nhân lực thực hiện của từng bước công việc; kế hoạch làm việc với các đơn vị có liên quan đến công tác lập phương án sử dụng đất.
0,0040
1.2
Chuẩn bị nhân lực, địa điểm làm việc; vật tư, thiết bị, dụng cụ, phần mềm phục vụ cho công tác lập phương án sử dụng đất.
0,0040
2
Thu thập thông tin, tài liệu và khảo sát thực địa
2.1
Thu thập các thông tin, tài liệu
2.1.1
Thu thập các văn bản, tài liệu về căn cứ lập phương án
0,0040
2.1.2
Thu thập các thông tin, tài liệu về điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh; hồ sơ ranh giới, diện tích, tình hình quản lý, sử dụng, hiện trạng đất đai; các quy hoạch liên quan đến tình hình quản lý, sử dụng đất khu vực lập phương án.
0,0604
2.1.3
Thu thập các thông tin, tài liệu về quản lý, sử dụng đất do công ty nông, lâm nghiệp bàn giao về địa phương, hồ sơ do người sử dụng đất cung cấp và hồ sơ, tài liệu khác có liên quan;
0,0302
2.1.4
Thu thập các thông tin, tài liệu về nhu cầu sử dụng đất do Ủy ban nhân dân cấp xã đề xuất
0,0272
2.1.5
Phân loại và đánh giá các thông tin, tài liệu thu thập được.
0,0433
2.1.6
Xác định nguồn gốc đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
2.1.7
Báo cáo chuyên đề về thu thập thông tin tài liệu
0,0121
2.2
Điều tra, khảo sát thực địa.
2.2.1
Xác định những nội dung cần điều tra khảo sát thực địa; Xây dựng kế hoạch khảo sát thực địa
2.2.2
Điều tra, khảo sát thực địa
2.2.3
Chỉnh lý, bổ sung thông tin, tài liệu trên cơ sở kết quả điều tra, khảo sát thực địa.
2.3
Tổng hợp, xử lý các thông tin, tài liệu.
0,0503
2.4
Lập báo cáo kết quả điều tra, khảo sát, thu thập các thông tin, tài liệu
0,0302
3
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
3.1
Phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên
3.1.1
Phân tích đặc điểm điều kiện tự nhiên
0,0402
3.1.2
Phân tích đặc điểm các nguồn tài nguyên
0,0201
3.1.3
Phân tích hiện trạng môi trường
0,0101
3.1.4
Đánh giá chung điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội
0,0101
3.2
Phân tích, đánh giá thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
3.2.1
Phân tích khái quát thực trạng phát triển kinh tế - xã hội
0,0201
3.2.2
Phân tích các vấn đề liên quan đến quốc phòng, an ninh.
0,0201
3.2.3
Phân tích tình hình, số lượng đồng bào dân tộc thiểu số, người có công với cách mạng, người thuộc hộ nghèo tại địa phương không có đất hoặc thiếu đất sản xuất, tập quán có liên quan đến sử dụng đất
0,0101
3.2.4
Phân tích thực trạng phát triển đô thị và phát triển nông thôn; thực trạng phát triển cơ sở hạ tầng; các công trình công cộng của địa phương
0,0101
3.2.5
Đánh giá chung thực trạng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
0,0101
3.3
Xây dựng báo cáo phân tích, đánh giá điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh
0,0302
4
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất; phân tích đánh giá quy hoạch chung của tỉnh và các quy hoạch các lĩnh vực có liên quan
4.1
Đánh giá hiện trạng, tình hình quản lý, sử dụng đất của quỹ đất được bàn giao
4.1.1
Hiện trạng sử dụng đất theo từng loại đất
0,0241
4.1.2
Tình hình quản lý, sử dụng đất
0,0241
4.1.3
Phân tích, đánh giá hiệu quả kinh tế, xã hội, môi trường trong việc sử dụng đất
0,0241
4.1.4
Phân tích, đánh giá những tồn tại và nguyên nhân
0,0241
4.2
Lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất phục vụ xây dựng phương án sử dụng đất.
0,0604
4.3
Phân tích đánh giá quy hoạch sử dụng đất và các quy hoạch ngành lĩnh vực có liên quan
4.3.1
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai đối với Quy hoạch chung của tỉnh
0,0302
4.3.2
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch sử dụng đất cấp xã.
0,0302
4.3.3
Phân tích đánh giá sự phù hợp của các hình thức sử dụng đất theo khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai đối với quy hoạch cac lĩnh vực có liên quan.
0,0302
5
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1
Xây dựng phương án sử dụng đất
5.1.1
Xác định vị trí, diện tích và hình thức sử dụng đất quy định tại khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai
0,0302
5.1.2
Xác định các đối tượng được ưu tiên sử dụng đất quy định tại các điểm c, d và đ khoản 2
Điều 181 Luật Đất đai
0,0302
5.2
Đánh giá tác động của phương án sử dụng đất đến kinh tế, xã hội, môi trường, đảm bảo quốc phòng, an ninh
0,0302
5.3
Xác định các giải pháp thực hiện phương án sử dụng đất
0,0302
5.4
Xây dựng hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có)
0,0302
5.5
Lập bản đồ phương án sử dụng đất
0,0604
5.6
Xây dựng báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất.
0,0604
6
Hoàn thiện Báo cáo thuyết minh phương án sử dụng đất và các thành phần hồ sơ có liên quan kèm theo phương án
6.1
Tổ chức Hội nghị lấy ý kiến về phương án sử dụng đất
0,0121
6.2
Sau Hội nghị. Hoàn thiện báo cáo thuyết minh tổng hợp; hệ thống bảng, biểu số liệu, biểu đồ (nếu có); hệ thống bản đồ phương án sử dụng đất.
0,0181
6.3
Dự thảo các văn bản trình thẩm định phương án sử dụng đất (cơ quan chuyên môn nhà nước thực hiện)
6.4
Nhân sao hồ sơ, tài liệu phục vụ trình thẩm định phương án dụng đất
0,0020
6.5
Báo cáo UBND tỉnh phương án dụng đất; chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ, tài liệu và trình phê duyệt phương án sử dụng đất sau khi thẩm định.
7
In ấn giao nộp sản phẩm
0,0020
2. Định mức thiết bị lao động sử dụng cho các bước công xác định nguồn gốc thửa đất; Công khai kết quả xác định nguồn gốc đất
Bảng số 15
STT
Danh mục thiết bị
ĐVT
Công suất
Thời gian sử dụng máy (năm)
Định mức (Ca/thửa)
1
Máy tính để bàn
Cái
0,4
5
2
2
Điều hoà nhiệt độ
Cái
2,2
5
1