QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG Ban hành cước dịch vụ thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam BỘ TRƯỞNG BỘ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
Căn cứ Nghị định số 90/2002/NĐ-CP ngày 11/11/2002 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Bưu chính, Viễn thông
Căn cứ Quyết định số 217/2003/QĐ-TTg ngày 27/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá cước các dịch vụ bưu chính, viễn thông;
Xét đề nghị của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam tại công văn số 287/GCTT ngày 19/01/2004 về cước dịch vụ thuê kênh riêng;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 5 năm 2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3
Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
CƯỚC THUÊ KÊNH VIỄN THÔNG NỘI HẠT
CỦA TỔNG CÔNG TY BƯU CHÍNH - VIỄN THÔNG VIỆT NAM
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 22/2004/QĐ-BBCVT
ngày 09 tháng 4 năm 2004 của Bộ trưởng Bộ Bưu chính, Viễn thông)
1. Bảng cước thuê kênh viễn thông nội hạt (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng)
Đơn vị tính: 1000 VNĐ/tháng
TT
Kênh tốc độ
Các mức cước
Mức 1
Mức 2
1
Kênh tốc độ thấp khác (dưới 56 Kb/s)
577
897
2
Kênh tốc độ 56/64 Kb/s
967
1.502
3
Kênh tốc độ 128 Kb/s
1.564
2.431
4
Kênh tốc độ 192 Kb/s
1.973
3.066
5
Kênh tốc độ 256 Kb/s
2.448
3.804
6
Kênh tốc độ 320 Kb/s
2.747
4.270
7
Kênh tốc độ 384 Kb/s
3.046
4.735
8
Kênh tốc độ 448 Kb/s
3.411
5.302
9
Kênh tốc độ 512 Kb/s
3.777
5.871
10
Kênh tốc độ 576 Kb/s
3.994
6.208
11
Kênh tốc độ 640 Kb/s
4.211
6.546
12
Kênh tốc độ 704 Kb/s
4.428
6.883
13
Kênh tốc độ 768 Kb/s
4.646
7.221
14
Kênh tốc độ 832 Kb/s
4.901
7.618
15
Kênh tốc độ 896 Kb/s
5.157
8.015
16
Kênh tốc độ 960 Kb/s
5.412
8.412
17
Kênh tốc độ 1024 Kb/s
5.668
8.809
18
Kênh tốc độ 1088 Kb/s
6.251
9.716
19
Kênh tốc độ 1152 Kb/s
6.835
10.622
20
Kênh tốc độ 1216 Kb/s
7.004
10.886
21
Kênh tốc độ 1280 Kb/s
7.174
11.150
22
Kênh tốc độ 1344 Kb/s
7.343
11.414
23
Kênh tốc độ 1408 Kb/s
7.513
11.677
24
Kênh tốc độ 1472 Kb/s
7.682
11.941
25
Kênh tốc độ 1544/1536 Kb/s
7.852
12.204
26
Kênh tốc độ 1600 Kb/s
8.012
12.453
27
Kênh tốc độ 1664 Kb/s
8.173
12.703
28
Kênh tốc độ 1728 Kb/s
8.333
12.952
29
Kênh tốc độ 1792 Kb/s
8.494
13.201
30
Kênh tốc độ 1856 Kb/s
8.654
13.451
31
Kênh tốc độ 1920 Kb/s
8.815
13.700
32
Kênh tốc độ 1984 Kb/s
8.975
13.950
33
Kênh tốc độ 2048 Kb/s
9.136
14.199
34
Kênh tốc độ 34 Mb/s
43.850
68.157
35
Kênh tốc độ 45 Mb/s
80.392
124.955
36
Kênh tốc độ 155 Mb/s
230.213
357.826
2. Phạm vi áp dụng các mức cước:
a- Mức 1: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại cùng một quận, một huyện hoặc trong phạm vi thành phố, thị xã trực thuộc tỉnh.
b-Mức 2: áp dụng đối với trường hợp hai điểm kết cuối kênh của khách hàng tại không cùng một quận hoặc một huyện (đối với 3 thành phố Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh và Đà Nẵng).
3. Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam:
Quy định cước đấu nối hoà mạng ban đầu.
Giảm cước cho các đối tượng khách hàng lớn, khách hàng đặc biệt nhưng mức giảm không được vượt quá 30% các mức cước quy định trong bảng cước tại mục 1.
4. Đối tượng áp dụng: Là các khách hàng sử dụng dịch vụ kênh thuê riêng nội hạt của Tổng Công ty Bưu chính - Viễn thông Việt Nam.