QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH Về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ
Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05/11/2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ
Căn cứ Nghị định số 77/2003/NĐ-CP ngày 01/7/2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Tài chính;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Sau khi có ý kiến của Bộ Thương mại (công văn số 0395TM/XNK ngày 29/01/2004 về việc thu lệ phí hạn ngạch hàng dệt, may xuất khẩu sang thị trường EU và Hoa kỳ);
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Chính sách Thuế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ.
Điều 2
Thương nhân được giao và thực hiện hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ trước khi làm thủ tục xuất khẩu phải nộp lệ phí hạn ngạch theo mức thu quy định tại
Điều 1 Quyết định này.
Điều 3
Cơ quan thu lệ phí cấp hạn ngạch về xuất khẩu hàng dệt, may của Việt nam sang thị trường EU và Hoa Kỳ thực hiện:
1. Đăng ký, kê khai, nộp lệ phí vào ngân sách nhà nước theo quy định tại Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
2. Thực hiện việc trích, quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được theo quy định tại Thông tư số 111/2000/TT-BTC ngày 21/11/2000 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng tiền thu lệ phí cấp hạn ngạch về xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường có hạn ngạch EU và Canada; lệ phí cấp giấy phép đặt văn phòng đại diện thường trú của tổ chức kinh tế nước ngoài tại Việt nam.
Điều 4
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Tất cả các lô hàng ký vận đơn kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành được áp dụng theo các quy định tại Quyết định này.
Quyết định này thay thế Quyết định số 83/2003/QĐ-BTC ngày 17/6/2003 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường Hoa Kỳ. Bãi bỏ các quy định về mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU quy định tại Quyết định số 118/2002/QĐ-BTC ngày 25/9/2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Ban hành biểu mức thu lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Canada.
Điều 5
Thương nhân xuất khẩu hàng dệt, may thuộc đối tượng nộp lệ phí hạn ngạch xuất khẩu hàng dệt, may sang thị trường EU và Hoa Kỳ, đơn vị được Bộ Thương mại giao nhiệm vụ tổ chức thu lệ phí và các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
BIỂU MỨC THU LỆ PHÍ HẠN NGẠCH XUẤT KHẨU HÀNG
DỆT, MAY SANG THỊ TRƯỜNG EU VÀ HOA KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2004/QĐ-BTC
ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
STT
TÊN CHỦNG LOẠI HÀNG
CAT
ĐƠN VỊ TÍNH
MỨC THU (đồng)
I
SANG THỊ TRƯỜNG EU
1
T.Shirt, Polo.Shirt
4
Chiếc
200
2
áo len
5
Chiếc
500
3
Quần
6
Chiếc
500
4
Sơmi nữ
7
Chiếc
300
5
Sơmi nam
8
Chiếc
200
6
áo khoác nữ
15
Chiếc
1.000
7
Bộ quần áo nữ
29
Bộ
500
8
áo lót nhỏ
31
Chiếc
500
9
Quần áo
78
Tấn
800.000
II
SANG THỊ TRƯỜNG HOA KỲ
1
Chỉ may, sợi để bán lẻ
200
Kg
0
2
Sợi bông đã trải
301
Kg
0
3
Tất chất liệu bông
332
Tá đôi
0
4
áo khoác nam dạng comple
333
Tá
4.000
5
áo khoác nam nữ chất liệu bông
334/335
Tá
6.000
6
áo sơmi nam dệt kim nam, nữ chất liệu bông
338/339
Tá
2.500
7
áo sơmi nam dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo
340/640
Tá
4.000
8
áo sơmi nữ dệt thoi chất liệu bông và sợi nhân tạo
341/641
Tá
4.000
9
Váy ngắn chất liệu bông và sợi nhân tạo
342/642
Tá
2.500
10
áo sweater chất liệu bông
345
Tá
5.000
11
Quần nam nữ chất liệu bông
347/348
Tá
8.000
12
Quần áo ngủ chất liệu bông và sợi nhân tạo
351/651
Tá
2.500
13
Đồ lót chất liệu bông và sợi nhân tạo
352/652
Tá
0
14
Quần yếm,...
359/659-C
Kg
1.500
15
Quần áo bơi
359/659-S
Kg
1.500
16
áo khoác nam chất liệu len
434
Tá
5.000
17
áo khoác nữ chất liệu len
435
Tá
5.000
18
Sơmi nam, nữ chất liệu len
440
Tá
4.000
19
Quần nam chất liệu len
447
Tá
2.500
20
Quần nữ chất liệu len
448
Tá
2.500
21
Vải bằng sợi fi-la-măng tổng hợp khác
620
M 2
0
22
Tất chất liệu sợi nhân tạo
632
Tá đôi
0
23
áo sơmi dệt kim nam nữ chất liệu sợi nhân tạo
638/639
Tá
2.500
24
áo sweater chất liệu sợi nhân tạo
645/646
Tá
5.000
25
Quần nam nữ chất liệu sợi nhân tạo
647/648
Tá
5.000