QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI Về việc Ban hành quy định tạm thời áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với Công ty vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
Căn cứ Nghị định số 56/CP ngày 02/10/1996 của Chính phủ về doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích;
Căn cứ Thông báo số: 164/TP ngày 30/12/1995 của Thủ tướng Chính phủ về phát triển VTHKCC và trợ giá xe buýt;
Căn cứ công văn số: 1543/GTVT-PCVT ngày 16/4/2003 của Bộ Giao thông vận tải về việc xây dựng mức kinh tế kỹ thuật đối với xe buýt ở Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông công chính Hà Nội tại tờ trình số: 278/KT-GTCC ngày 22/4/2003 V/v cho phép áp dụng tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn thành phố Hà Nội,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành quy định tạm thời về việc áp dụng các định mức kinh tế kỹ thuật trong vận tải hình khác công cộng bằng xe buýt trên địa bàn Thành phố Hà Nội, để là căn cứ lập dự toán chi phí thực hiện hoạt động công ích vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt đối với công ty vận tải và dịch vụ công cộng Hà Nội.
Điều 2
Giám đốc Sở Giao thông công chính Hà Nội chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm ta việc áp dụng các định mức; Phối hợp với các Sở, ngành liên quan giải quyết những vướng mắc, trong quá trình thực hiện, tổng kết, đánh giá, rút kinh nghiệm, báo cáo UBND Thành phố và Bộ Giao thông vận tải để điều chỉnh, bổ xung kịp thời và ban hành chính thức.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký, Chánh Văn phòng HÐND và UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Tài chính Vật giá, Kế hoạch và Đầu tư, Lao động thương binh và xã hội; Cục thuế Thành phố Hà Nội, Giám đốc: Trung tâm quản lý và điều hành GTĐT, Công ty vận tải và dịch vụ công cộng và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
QUY ĐỊNH TẠM THỜI
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHO
HOẠT DỘNG VTHKCC BẰNG XE BUÝT
(Kèm theo Quyết định số 76/2003/QĐ-UB ngày 30 tháng 6 năm 2003)
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG CHO
CÔNG NHÂN LÁI XE - NHÂN VIÊN BÁN VÉ XE BUÝT
TT
Chỉ tiêu Kinh tế-Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức
Buýt lớn
Buýt trung bình
Buýt nhỏ
1
Thời gian làm việc một ca xe
Phút
420
420
420
2
Số ngày làm việc trong năm
Ngày
288
288
288
3
Số ngày làm việc trong tháng
Ngày
24
24
24
4
Vật tốc xe chạy bình quân
Km/h
20
22
25
5
Tổng hành trình một ca xe
Km
150
135
120
6
Bậc lương lái xe
Bậc
3/3
3/3
3/3
7
Hệ số mức lương lái xe
3,73
3,28
2,92
8
Bậc lương nhân viên bán vé
Bậc
3/5
3/5
2/5
9
Hệ số mức lương nhân viên bán vé
1,55
1.55
1,32
ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU
TT
Loại xe
Số chỗ
Đơn vị
Định mức trình Bộ
Không bật máy điều hoà
Có bật máy điều hoà
1
Daewoo BS 105
80
Lít/1Km
0,32
0,40
2
Daewoo BS 090
60
Lít/1Km
0,28
0,34
3
A sia Combi
24
Lít/1Km
0,17
4
A sia Cosmos
30
Lít/1Km
0,20
5
Huyndai
24
Lít/1Km
0,16
0,18
6
Mercedes
60
Lít/1Km
0,20
0,22
7
IFA W50
60
Lít/1Km
0,23
8
Renault
80
Lít/1Km
0,41
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP 1
MÁC XE
BẢO DƯỠNG CẤP 1
XE BUÝT LƠN
3.000 Km
XE BUÝT TRUNG BÌNH
3.000 Km
XE BUÝT NHỎ
3.000 Km
Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 1 cho các loại xe:
Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 1 phương tiện vận tải ô tô trong Công ty như sau:
1. Làm sạch toàn bộ xe (rửa sạch trong và ngoài xe)
2. Kiểm tra máy gạt nước và bắt chặt vị trí gương nhìn sau.
3. Kiểm tra độ kín các ống dẫn bôi trơn, nhiên liệu, nước, dầu phanh, ống dẫn khí.
4. Kiểm tra và xiết chặt các chi tiết lắp quanh động cơ và khung xe.
5. Kiểm tra độ căng của các dây cuaroa.
6. Kiểm tra mức điện tích trong bình điện, thiếu đổ thêm nước cất, lau chùi đầu boọc và thông các lỗ thông hơi.
7. Kiểm tra các dây dẫn và đầu nối hệ thống điện.
8. Kiểm tra bắt chặt đèn pha, tác dụng của còi, đèn báo, đèn phanh.
9. Kiểm tra tác dụng của phanh tay và phanh chân nếu cần thì điều chỉnh lại.
10. Kiểm tra hành trình tự do của bàn đạp ly hợp, tác dụng của lò so hội vị các bàn đạp.
11. Kiểm tra độ nhạy của chân ga, các bướm ga, bướm gió, điều chỉnh hệ thống chạy chậm nếu cần.
12. Xả cặn lọc xăng, dầu và thùng chứa, các bầu lọc đầu bôi trơn.
13. Rửa và thay dầu bầu lọc khó, các bầu lọc dầu.
14. Kiểm tra xiết chặt hộp số với vỏ bộ ly hợp.
15. Kiểm tra các chốt hãm, các mũ ốc bắt rô tuyn và càng lái (ba dọc, ba ngang) của hệ thống lái, bắt chặt trụ tay lái với khung xe, kiểm tra độ dơ của tay lái.
16. Kiểm tra, xiết chặt các mặt bích của trục các đăng, các quang nhíp, bầu giảm sóc.
17. Kiểm tra độ lỏng chặt của trục bánh xe trước sau, xiết chặt mũ ốc bánh xe và mặt bích đầu láp cầu sau.
18. Kiểm tra tình trạng lốp và áp suất hơi trong lốp.
19. Kiểm tra tình trạng của các cửa và hệ thống đóng mở cửa.
20. Kiểm tra mức dầu trong các hộp chứa: động cơ, hộp số, cầu sau, dầu phanh, dầu lái, trung tâm bôi trơn. Nếu thiếu bổ sung, đủ chu kỳ thì thay.
21. Bơm mỡ vào các bộ phận theo hướng dẫn ở bảng tra dầu mỡ.
22. Xì dầu hệ thống gầm xe, khung xe.
23. Kiểm tra, vệ sinh toàn bộ hệ thống điều hoà.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP 1
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động (giờ)
Cấp bậc công việc
Ghi chú
Xe buýt lớn
Xe buýt trung bình
Xe buýt nhỏ
1
Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh toả nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh
4.5
3
2
3
2
Thay dầu máy (theo định ngạch quy định), tháo lắp, rửa các bầu lọc dầu, kiểm tra xiết chặt bên ngoài máy
2.5
1.5
1.0
3
3
Tháo bầu lọc không khí, rửa sạch, thông thổi, thay dầu, lắp lại
1
1
1
3
4
Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống nhiên liệu. Rửa sạch bầu khí lọc, xả cặn thùng nhiên liệu. KT xiết chặt làm kín chỗ rò rỉ.
2
1.5
1.5
4
5
Kiểm tra xiết chặt két nước. Điều chỉnh độ chùng dây cua roa.
1
1
1
3
6
Kiểm tra vặn chặt rô tuyn ba ngang, dọc
2
1
1
5
7
Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp, các đăng.
2
1.5
1
3
8
Kiểm tra bổ xung dầu cầu, hộp số theo định ngạch quy định
1
0.5
0.5
3
9
Kiểm tra hệ thống côn
Kiểm tra xiết chặt hộp số
2
0.5
0.5
3
10
Xả bẩn trong bình chứa hơi, kiểm tra độ kín các đường ống, các đầu nối van
2
1
1
4
11
Kiểm tra hệ thống phanh, côn trợ lực, hệ thống ga
2
1
1
4
12
Kiểm tra bổ xung nước cất, nồng độ, bình điện, xiết chặt đầu boọc, thông lỗ thông hơi, kiểm tra đèn còi
2
1.5
1.5
4
13
Bơm mỡ vào các vú mỡ, xì dầu gầm xe, khung xe
2
1
1
3
14
Kê kích
3
Cộng
25
16.0
14.0
ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG CẤP 1
TT
TÊN VẬT TƯ
Đ.Vị tính
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Dầu rửa
Lít
2
1,5
1
2
Xăng rửa
3
Mỡ bơm L 2 , EP 2
Kg
1
0,6
0,4
4
Giẻ lau
0.5
0,5
0,5
5
Dầu bơm hơi
Lít
0,3
6
Dầu nhờn bầu lọc
7
Ruột bầu lọc dầu
Cái
1
1
1
8
Dầu bơm cao áp
9
Dầu lọc không khí
Lít
3
2
0,5
10
Dầu động cơ (2 lần bảo dưỡng 1 mới thay)
22
13
8,5
11
Dầu hộp điều tiết
0,21
12
Nhân công
Giờ
25
16
14
ĐỊNH NGẠCH BẢO DƯỠNG CẤP 2
MÁC XE
BẢO DƯỠNG CẤP 2
XE BUÝT LƠN
12.000 Km
XE BUÝT TRUNG BÌNH
12.000 Km
XE BUÝT NHỎ
12.000 Km
Quy định nội dung bảo dưỡng cấp 2 cho các loại xe:
Nay quy định về nội dung bảo dưỡng cáp 2 của các loại xe:
1. Rửa sạch toàn bộ xe
2. Kiểm tra toàn bộ xe, phát hiện tình trạng kỹ thuật.
3. Kê kích toàn bộ xe.
4. Tháo các te, rửa sạch bên trong, rửa lưới lọc bơm dầu, thông các ống dẫn dầu, bộ làm mát dầu, tháo rửa sạch bình lọc dầu nhờn, kiểm tra các bu lông biên, bu lông nắp cổ trục cơ. Thay dầu các te động cơ.
5. Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp, xiết chặt mặt quy lát.
6. Rửa và thay dầu các te máy nén khí.
7. Tháo rời, rửa sạch, thay dầu bầu lọc gió.
8. Xúc rửa thùng nhiên liệu, tháo rửa các bình lọc và thay ruột lọc nếu cần rửa cổ hút.
9. Tháo bơm cao áp, vòi phun, kiểm tra, điều chỉnh trên băng, thay dầu bơm cao áp và bộ điều tốc (xe Diesel). Kiểm tra hệ thống điều khiển chân ga bằng thuỷ lực.
10. Tháo bộ chế hoà khí, bơm xăng, rửa sạch và kiểm tra tình trạng kỹ thuật (xe xăng).
11. Thông thổi cánh tản nhiệt, bắt chặt két nước, kiểm tra điều chỉnh độ chùng dây cua roa. Kiểm tra bơm nước, bơm thuỷ lực điều khiển cánh quạt.
12. Kiểm tra tác dụng của các bộ ly hợp, nếu cần phải điều chỉnh, xiết chặt các chi tiết và hệ thống điều chỉnh ly hợp, tra mỡ vào vòng bi mở (T) và trục.
13. Xiết chặt các mặt bvích các đăng, bơm mỡ vào vòng bi các đăng vào rãnh nối trục.
14. Thay dầu hộp số (theo Km quy định cho từng mác xe) bắt chặt các ốc giữ hộ số.
15. Thay dầu cầu sau, hộp số bánh răng, bán trục.
16. Xiết chặt các ống giảm sóc, nhíp làm sạch bên ngoài và bôi mỡ phần chì hoặc dầu đặc, bơm mỡ vào các ắc nhíp.
17. Tháo rời các moay ơ, rửa sạch, kiểm nghiệm và thay mỡ mới, kiểm tra các má phanh, cạo sạch, điều chỉnh, lau sạch tang trống phanh.
18. Kiểm tra điều chỉnh độ ro tay lái, độ chụm bánh trước, bơm mỡ vào các khớp cầu xiết chặt ốc của hệ thống lái, bơm mỡ vào trụ lái, đổ thêm dầu vào hộp lái và bình chứa đầy dầu của hệ thống lái thuỷ lực nếu thiếu..
19. Kiểm tra điều chỉnh tác dụng của phanh chân, phanh tay, hệ thống dẫn chứa hơi, hệ thống trợ lực bơm, hệ thống dẫn dầu, xả tạp chất trong bình chứa hơi, kiểm tra các van điều chỉnh áp suất, kiểm tra mức dẫn tổng bơm phanh, kiểm tra cúp pen các bơm con và rửa sạch bên trong. Bơm mỡ và các khớp theo quy định.
20. Kiểm tra hoạt động của trung tâm bôi trơn, các ống dẫn đổ thêm dầu.
21. Kiểm tra chất lượng bình điện, đổ thêm nước cất, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch mặt bình điện thông nút, đánh sạch các đầu cốt và bôi một lớp mỡ bóng.
22. Tháo máy phát điện, máy khởi động, kiểm tra các bộ phận và tra mỡ.
23. Tháo đen kô đánh sạch má vít cạo rửa các bugi và đặt lửa chính xác.
24. Kiểm tra chất lượng, toàn bộ hệ thống điện trên xe như: Các đồng hồ, đèn, còi, gạt nước hệ thống điện cửa hơi, nếu hỏng thì sửa chữa cho hoàn chỉnh độ chiếu sáng đèn pha cốt cửa xe.
25. Xiết chặt bu lông chân máy, các ốc bệ xe cho dầu vào các chốt cửa.
26. Kiểm tra áp lực hơi lốp, bơm thêm nếu thiếu, thay đổ vị trí lóp theo quy định. Nếu lốp có hiện tượng mòn vẹt nhanh phải kiểm tra sửa chữa.
27. Kiểm tra hệ thống điều hoà, làm sạch các lưới lọc, thay bình làm khô môi chất lạnh, dầu máy nén, nạp thêm ga.
28. Đi thử và kiểm nghiệm chất lượng bảo dưỡng và các yêu cầu kỹ thuật sau khi bảo dưỡng.
29. Xì dầu vào khung xe và gầm xe.
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG BẢO DƯỠNG CẤP II
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động (giờ)
Cấp bậc công việc
Ghi chú
Xe buýt lớn
Xe buýt trung bình
Xe buýt nhỏ
1
Rửa xe (trong, ngoài gầm xe), rửa cánh toả nhiệt (két nước) và dàn nóng máy lạnh
5
3
2
3
2
Kiểm tra toàn bộ xe phát hiện tình trạng kỹ thuật
3
2
2
5
3
Kê kích tháo 2 vế lốp trước, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh.
10
7
5
4
4
Kê kích tháo 2 vế lớp sau, tháo rời các moay ơ rửa sạch. Kiểm tra bi, phớt, má phanh, tăm bua cạo sạch, thay mỡ mới lắp hoàn chỉnh
12
10
8
4
5
Tháo các te động cơ rửa sạch trong ngoài, rửa cổ hút, lưới lọc, bơm dầu, thông ống dẫn dầu, bộ làm mát dầu (nếu cần thay lưới lọc), kiểm tra xiết chặt biên, baliê
5
34
4
15
4
10
4
5
6
Kiểm tra điều chỉnh khe hở supáp, xiết mặt quy lát
4
3
2,5
5
7
Tháo rửa sạch thay dầu bầu lọc khí (thay ruột lọc theo định ngạch) lắp hoàn chỉnh
1
1
1
3
8
Xả cặn thùng nhiên liệu, thay ruột lọc. KT hệ thống nhiên liệu, tháo KT điều chỉnh chế hoà khí, bơm xăng rửa sạch, KT rửa sạch bugi
3
2
1,5
3
9
Kiểm tra xiết chặt két nước, bổ xung nước, KT điều chỉnh dây cua roa
1
1
1
3
10
Kiểm tra điều chỉnh hệ thống côn
2
2
1
4
11
Kiểm tra xiết chặt các đăng.
2
1
1
3
12
Thay dầu hộp số hoặc bổ xung theo quy định, xiết chặt các ốc hộp số, rửa sạch lưới lọc (với xe B731, Renault) Thay dầu cầu sau, hoặc bổ xung KT dầu của hộp số bánh răng bán trục
2
1
1
1
1
1
3
3
13
Xiết chặt ốc giảm sóc, điều chỉnh nhíp hơi nếu cần
2
1
1
3
14
KT điêu chỉnh độ dơ tay lái, độ chụm bánh trước, độ do ba ngang, ba dọc, xiết chặt, KT dầu hệ thống lái (thiếu bổ xung)
4
4
2,5
5
15
Kiểm tra điều chỉnh hệ thống phanh chân, phanh tay (hệ thống hơi hoặc dầu phanh). Xả tạp chất trong bình chứa hơi. KT các van điều chỉnh áp suất hơi tổng phanh AZE (đối với phanh dầu phải xả e)
4
3
2
5
16
Kiểm tra vặn chặt hệ thống nhíp
1
1
3
17
KT xiết chặt chân máy, bệ xe, tra dầu các khớp cửa. KT hệ thống đóng mở cửa. KT xiết chặt các chân ghế
3
2
1,5
3
18
Kiểm tra nồng độ dung dịch ắc quy, đổ thêm nước, nạp điện nếu thiếu, rửa sạch bình điện, thông lỗ thông hơi, làm sạch đầu boọc, bôi mỡ, lắp chặt
3
2,5
2,5
4
19
Bơm mỡ vào tất cả các vú mỡ
1
1
1
3
20
Tháo lắp bảo dưỡng pháp điện
Tháo lắp bảo dưỡng đề
Kiểm tra toàn bộ hệ thống điện, các đồng hồ, đèn, còi, gạt nước
Kiểm tra bảo dưỡng hệ thống điện cao áp (đên cô, mô bin)
4
4
4
3
3
3
3
3
3
4
4
4
4
21
Đảo lốp
1
1
1
3
22
Xì dầu toàn bộ gầm xe
0
0,5
0,5
3
23
Đi thử, nghiệm thu kỹ thuật sau bảo dưỡng
2
2
2
5
Cộng
117
80
65
\
ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG CẤP 2
TT
TÊN VẬT TƯ
Đ.Vị tính
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Dầu rửa
Lít
4
3
3
2
Xăng rửa
1
1
1
3
Dầu xăng chạy thử
3
3
2
4
Mỡ bơm
1
0,6
0,4
5
Mỡ bi
Kg
2,5
2,5
1,6
6
B.dính các điện
Cuộn
1
0,5
0,5
7
Giẻ lau
Kg
2,5
2
2
8
Giấp ráp
Tờ
2
1
1
9
Bìa học sinh
1,5
0,6
0,6
10
Bìa cách điện
0,2
0,1
0,1
11
Ruột bầu lọc dầu
Cái
1
1
1
12
Dầu bơm hơi
Lít
0,21
13
Dầu nhờn bầu lọc
0,21
14
Dầu lọc không khí
Lít
3
2
0,5
15
Dầy phanh
0,3
0,3
0,3
16
Dầu cầu sau
8
3
2,7
17
Dầu cầu truyền
2
2
2
18
Dầu tay lái
6,5
6,5
0,9
19
Dầu hộp số
9
8
4
20
Dầu động cơ
22
13
8,5
21
Dầu thuỷ lực c.quạt
5,5
5,5
22
Dầu bơm cao áp
0,15
0,3
23
Dầu hộp điều tiết
0,25
0,21
24
Công
Giờ
117
80
65
ĐỊNH NGẠCH SỬA CHỮA LỚN XE VÀ TỔNG THÀNH
ĐỊNH NGẠCH SCL- lần đầu (1000KM)
Máy
Gàm
Điện
Vở bệ
Xe buýt lớn
200
200
200
200
Xe buýt trung bình
200
200
200
200
Xe buýt nhỏ
200
200
200
200
Định ngạch SCL các lần sau bằng 90% định ngạch lần trước liền kề
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG CỦA ĐỘNG CƠ
TT
TÊN CHI TIẾT HÀNG NGOẠI
ĐƠN VỊ
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Động cơ mới (theo xe)
Cái
200.000
200.000
200.000
2
Pistôn và sơ mi
Bộ
120.000
120.000
120.000
3
Séc măng
Bộ
60.000
60.000.
60.000.
4
Mặt quy lát
Cái
180.000
180.000
180.000
5
Bơm cao áp
180.000
180.000
180.000
6
Pistôn bơm cao áp
Bộ
80.000
80.000
80.000
7
Kim phun
80.000
80.000
80.000
8
Bơm tay nhiên liệu
Cái
100.000
100.000
100.000
9
Bơm xăng
10
Chế hoà khí
11
Bơm hơi
160.000
160.000
12
Bơm nước
120.000
120.000
120.000
13
Các loại vòng bi ổ máy
60.000
60.000
60.000
14
Động cơ tổng thành (nhập ngoại)
180.000
180.000
180.000
15
Supáp hút xả
120.000
120.000
120.000
16
Bạc biên + bạc trục chính
120.000
120.000
120.000
17
Phớt trục cơ
60.000
60.000
60.000
18
Trợ lực ga + tổng côn
100.000
100.000
100.000
19
Dây cua roa ngoại
Bộ
25.000
25.000
25.000
20
Két nước
Cái
180.000
180.000
180.000
21
Trục cơ cốt 0
Bộ
180.000
180.000
180.000
22
Trục cơ hạ cốt
120.000
120.000
120.000
23
Trục cam
180.000
180.000
180.000
24
Vành răng bánh đà
Cái
120.000
120.000
120.000
25
Két làm mát dầu
180.000
180.000
180.000
26
Tay biên
180.000
180.000
180.000
27
Bầu lọc dầu ly tâm
180.000
180.000
180.000
28
Giàn supáp
180.000
180.000
180.000
29
Cụm tắt máy
Bộ
120.000
120.000
120.000
30
Nắp đậy giàn supáp
Cái
200.000
200.000
200.000
31
Bơm dầu máy
200.000
200.000
200.000
32
Joăng máy
Bộ
60.000
60.000
60.000
33
Bánh răng cam
Cái
180.000
180.000
180.000
34
Dẫn động supáp
180.000
180.000
180.000
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ĐỒ ĐIỆN
TT
TÊN CHI TIẾT
HÀNG NGOẠI
ĐƠN VỊ
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Đề ma rơ
Cái
180.000
180.000
180.000
2
Máy phát điện
Cái
180.000
180.000
180.000
3
Bộ chia điện
Bộ
4
Còi điện
Cái
50.000
50.000
50.000
5
Tiết chế
Cái
60.000
60.000
60.000
6
Mô tơ gạt mưa
Bộ
100.000
100.000
100.000
7
Phím số
120.000
120.000
8
Khoá ắc quy
100.000
100.000
9
Rơ le tổng đề
100.000
100.000
10
Đèn pha
120.000
120.000
120.000
11
Các loại bóng đèn ngoại
30.000
30.000
30.000
12
Các loại rơ le(cửa hộp số)
80.000
80.000
80.000
13
Than đinamô + đề
30.000
30.000
30.000
14
Vòng bi Đi na mô
60.000
60.000
60.000
15
Các loại công tắc điện
Cái
60.000
60.000
60.000
16
Cáp ắc quy
180.000
180.000
180.000
17
Các loại đồng hồ điện
180.000
180.000
180.000
18
Bộ mở cửa điện tự động
Bộ
120.000
120.000
120.000
Ghi chú:
Các loại phụ tùng nội địa TQ tuỳ theo tình hình thực tế và hư hỏng để giải quyết cấp phát.
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG PHỤ TÙNG GẦM XE
TT
TÊN CHI TIẾT
HÀNG NGOẠI
ĐƠN VỊ
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (KM)
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Cầu sau
Bộ
180.000
180.000
180.000
2
Cầu trước
180.000
180.000
180.000
3
Moay ơ trước+sau
180.000
180.000
180.000
4
Nhíp trước+sau
180.000
180.000
5
Nhíp hơi
Cái
120.000
6
Hộp số tự động
150.000
7
Hộp số cơ
Bộ
180.000
180.000
180.000
8
Tổng phanh
120.000
120.000
120.000
9
Bàn ép còi
120.000
120.000
120.000
10
Hộp tay lái
200.000
180.000
180.000
11
Bi moay ơ
Vòng
80.000
80.000
80.000
12
Chữ thập các đăng các loại
Bộ
80.000
80.000
80.000
13
Trục chuyển dọc (các đăng)
180.000
180.000
180.000
14
Trung tâm bôi trơn
Cái
200.000
15
Bơm trợ lực tay lái
120.000
120.000
120.000
16
Bơm thủy lực cánh quat
120.000
17
Bánh răng các loại
150.000
80.000
80.000
18
Lá côn
50.000
50.000
50.000
19
Xi lanh bánh xe
Bộ
25.000
80.000
80.000
20
Cụm phi điện
180.000
180.000
180.000
21
Giảm sóc
80.000
80.000
80.000
22
Bạc càng chữ A
80.000
23
Giằng cầu complet
200.000
24
Tổng côn
120.000
120.000
25
Nhíp nội
50.000
50.000
26
Van chia cầu (con rùa)
120.000
27
AZT
120.000
28
Bầu hơi cửa
120.000
120.000
120.000
29
Bầu phanh trước+sau
120.000
120.000
30
Phích to rôsa
80.000
31
Ban nhíp hơi
Cái
100.000
32
Các loại van hơi
80.000
33
Bộ đồng tốc
120.000
120.000
120.000
34
Bạc ắc càng tăng phanh
100.000
35
Gioăng phớt tay lái ngoại
60.000
60.000
60.000
36
Phớt moay ơ
Cái
24.000
24.000
24.000
37
Bulon Tắckê+êcu
120.000
120.000
120.000
38
La men đồng (đĩa côn hộp số TL)
80.000
39
ắc nhíp+bạc
Bộ
48.000
48.000
48.000
40
ắc+bạc phi dê
120.000
120.000
41
Bầu trợ lực hơi chân không
180.000
180.000
42
Bánh răng vành chậu+ quả dứa
180.000
180.000
180.000
43
Bộ vi sai cần truyền động
180.000
180.000
180.000
44
Bộ răng vách cần truyền động
180.000
180.000
180.000
45
Trục truyền động ngang, láp
180.000
180.000
180.000
46
Trục ba ngang, ba dọc
Cái
180.000
180.000
180.000
47
Tô tuyh ba ngang+ba dọc
60.000
60.000
60.000
48
Hộp tay số+cần số
180.000
180.000
180.000
49
Tăm bua
160.000
160.000
160.000
50
La jăng
160.000
160.000
160.000
51
Séc năng bơm hơi
Bộ
60.000
60.000
52
Xi lanh bơm hơi, Pistoon bơm hơi
Cái
120.000
120.000
53
Bầu phanh tay
180.000
54
Vải côn
Bộ
24.000
24.000
24.000
55
Vải phanh
Cái
60.000
60.000
60.000
56
Xương phanh
180.000
180.000
180.000
57
Bộ tăng phanh bánh xe
100.000
120.0020
120.000
58
Các loại bình hơi
180.000
180.000
59
Trục sơ cấp, thứ cấp trục số lùi của hộp số
180.000
180.000
180.000
60
Trục A cơ hộp số
120.000
120.000
120.000
61
Cánh quạt làm mát
80.000
80.000
80.000
62
Xi lainh phanh bánh xe
Bộ
120.000
120.000
120.000
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN: Máy
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động
(giờ)
Cấp bậc công việc
Ghi chú
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Làm thủ tục biên bản giao nhận máy
3
3
3
5
2
Tháo máy ra khỏi xe
35
17
17
3
3
Cẩu rút máy đưa về nơi sửa chữa
10
8
6
3
4
Tháo rời các chi tiết máy
78
56
41
Tháo bưởng côn, cô, bánh đà
6
4
3
4
Tháo bộ đầu ra khỏi lốc máy
8
4
4
4
Tháo nắp, dần cần bẩy supáp
4
3
2
3
Tháo bơm cao áp, kim phun
6
3
3
3
Tháo ống hút, xả
3
2
3
Tháo bơm hơi
2
1
3
Tháo mặt quy lát
8
4
3
5
Tháo các te, tay biên, pitton
10
6
4
5
Tháo thớt giữa (W50)
6
5
Tháo ống xi lanh
8
4
4
5
Tháo trục cam, con đội
2
2
2
5
Tháo bơm dầu, gối đỡ trục cơ
17
10
8
4
Tháo supáp
3
2
2
4
Tháo bơm thuỷ lực
2
2
2
4
Tháo lọc dầu, lọc khí, két mát dầu
2
2
2
5
5
Cạo rửa các chi tiết máy
55
35
25
3
6
Kiểm tra các chi tiết, lập phương án sửa chữa
24
20
20
6
7
Sửa chữa các chi tiết và lắp tổng thành
263
192
166
Kiểm tra cạo rà bạc biên paliê
38
28
20
5
Kiểm tra thông rửa đường dầu
10
8
8
4
Kiểm tra pitton, séc măng, tay biên
21
16
16
5
Rà supáp
24
20
20
3
Lắp supáp vào mặt quy lát
8
6
6
4
Lắp sơ mi vào lốc máy (Me+HDai đưa đi ép)
14
8
8
5
Lắp séc măng vào pitton
10
8
6
5
Lắp pitton vào tay biên
6
4
4
4
Kiểm tra, lắp trục cơ, lắp pitton, biên vào máy
40
30
30
6
Lắp bơm dầu
4
2
2
5
Lắp trục cam, con đội, bánh răng, đầu máy, đuôi máy
13
8
8
5
Lắp vành răng bánh đà
2
2
2
4
Lắp mặt quy lát, quy lốt, lốc giữa
10
8
6
4
Lắp cácte van áp lực dầu
12
4
4
4
Lắp hoàn chỉnh bộ ly hợp (giảm chấn động co Renault)
18
15
15
5
Kiểm tra lắp ho15àn chỉnh bơm hơi
16
14
4
Chỉnh supáp
6
4
4
4
Lắp ống hút, xả
3
2
2
3
Lắp bơm thuỷ lực
2
1
1
4
Lắp bơm cao áp kim phun
6
4
4
4
8
Lắp máy lên xe hoàn chỉnh
68
44
34
4
9
Đổ dầu, nước
4
3
3
3
10
Rà máy, điều chỉnh
12
12
12
4
11
Hoàn chỉnh, đi thử, bàn giao
8
8
8
5
Cộng
560
398
335
ĐỊNH MỨC SỬA CHỮA LỚN: GẦM
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động
(giờ)
Cấp bậc công việc
Ghi chú
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Làm thủ tục giao nhận
3
3
3
5
2
Kê kích tháo lốp
8
7
5
4
3
Tháo, kiểm tra, sửa chữa, lắp đặt hoàn chỉnh hai cụm moay ơ trước (cá bạc ắc phi dê)
49
42
36
3
4
Tháo hai moay ơ sau, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh
40
34
30
3
5
Tháo bót tay lái, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh
55
36
26
5
6
Tháo trợ lực tay lái, lắp hoàn chỉnh
23
20
5
Loại xe W50 không có
7
Tháo, kiểm tra, sửa chữa, lắp hoàn chỉnh hệ thống ba ngang, ba dọc, chỉnh độ chụm tay lái
20
16
12
5
8
Tháo kiểm tra, lắp hoàn chỉnh 2 vế nhíp trước
18
14
10
4
9
Tháo kiểm tra, lắp hoành chỉnh 2 vế nhíp sau
22
18
14
4
10
Tháo kiểm tra, lắp hoàn chỉnh các van nhíp hơi
14
4
Chỉ có ở xe Re
11
Tháo tổng phanh kiểm tra sửa chữa lắp hoàn chỉnh
8
8
8
5
12
Tháo rời, kiểm tra, sửa chữa hệ trợ lực phanh hơi
10
Xe Renault không có
13
Tháo rời, kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh côn + trợ lực côn
12
8
8
4
14
Tháo kiểm tra và khống chế áp lực hơi, lắp hoàn chỉnh
2
5
Chỉ có ở xe to
15
16
Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh 2 bầu phanh sau
18
5
Chỉ có ở xe to
17
Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh 2 bầu phanh trước
12
5
18
Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp hoàn chỉnh cụm phanh tay
10
8
6
5
19
Kiểm tra toàn bộ hệ thống bàn đạp chân phanh, côn, ga và điều chỉnh
12
10
8
4
20
Tháo kiểm tra, sửa chữa các đăng, lắp hoàn chỉnh lên xe
16
12
10
4
21
Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn tộ giằng cầu sau
34
4
Chỉ có ở xe Re+W50
22
Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn bộ giảm sóc
8
6
6
4
23
Tháo kiểm tra, sửa chữa lắp toàn bộ hộp số
86
44
35
5-6
Hộp số xe Re quá lớn
24
Tháo toàn bộ cầu sau, kiểm tra sửa chữa lắp hoàn chỉnh lên xe
84
54
32
5
25
Tháo bảo dưỡng toàn các van hơi toàn bộ phần gầm
12
5
26
Tháo kiểm tra, tổng thành 4 bầu đóng mở cửa hơi
28
22
10
5
Chỉ có ở xe to
27
Kiểm tra, sửa chữa toàn bộ đường ống dẫn hơi, dầu, nước, thay thế nếu hư hỏng
6
4
3
4
Xe 2 cửa 4 bầu
28
Lắp lốp, kiểm tra, hạ kích
10
8
6
3
29
Công tác dự trù vật tư
12
10
8
5
30
Đi thử và hoàn chỉnh
24
20
16
5
Cộng
623
417
312
ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG SỬA CHỮA LỚN: ĐIỆN
TT
Nội dung công việc
Định mức lao động
(giờ)
Cấp bậc công việc
Ghi chú
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
2
3
4
5
6
7
1
Làm thủ tục giao nhận
3
3
3
5
2
Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện
24
24
24
4
3
Kiểm tra, bảo dưỡng sửa chữa toàn bộ thiết bị điện
60
54
50
4
4
Kiểm tra sửa chữa thay thế dây cháy, đứt
5
Khi đại tu tận dụng dây cũ
5
Đi lại dây điện mới theo sơ đồ chế tạo
80
70
70
5
Khi đại tu không tận dụng dây cũ
6
Lắp hoàn thiện toàn bộ thiết bị điện
60
56
56
5
7
Phục vụ nổ máy, thử xe, bàn giao
6
6
6
5
8
Cộng
(Không tính phần 5)
153
143
139
9
Cộng
(Không tính phần 4)
233
213
209
ĐỊNH MỨC GIỜ CÔNG CHO CÔNG TÁC
SỬA CHỮA LỚN MÁY, GẦM, ĐIỆN
TT
Hạng mục
Đơn vị
Định mức trình Bộ GTVT
Duyệt
Buýt lớn
Buýt trung bình
Buýt nhỏ
1
Máy
Giờ
560
398
335
2
Gầm
Giờ
623
417
312
3
Điện
Giờ
233
213
209
ĐỊNH MỨC GIỜ CÔNG SỬA CHỮA LỚN VỎ BỆ
TT
NỘI DUNG CÔNG VIỆC
GIỜ CÔNG
Cấp bậc công việc
Xe buýt lớn
Xe buýt TB
Xe buýt nhỏ
1
Công sắt hàn
3.484
2.517
2.292
5
2
Công gỗ hàn
1.878
1.438
1.214
5
3
Giờ công uốn ghế, tựa
204
179
168
5
4
Công mộc
607
538
474
5
5
Công đệm
401
359
317
5
6
Công máy, gầm phục vụ ĐTVB
346
287
259
5
7
Công điện phục vụ ĐTVB
173
143
138
5
8
Công sơn
702
606
512
5
9
Gia công cơ khí và vật liệu phục vụ ĐTVB
519
467
407
5
Cộng
8.314
6.534
5.781
5
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG LỐP (KM)
TT
CỠ LỐP
Nga, Nhật bản, Hàn quốc, Ấn độ
Đức + Việt
Trung Quốc
1
Xe buýt lớn 10.00-11.00-20
58.000
45.000
2
Xe buýt TB 9.00-20
58.000
35.000
45.000
3
Xe buýt TB 8.25-20
58.000
25.000
30.000
4
Xe buýt nhỏ 7.00-16
58.000
ĐỊNH NGẠCH SỬ DỤNG ACCU
TT
LOẠi XE
ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG (THÁNG)
NỘI
NGOẠI
ĐẠI TU LẠI
Tháng
Km
Tháng
Km
Tháng
Km
1
Xe buýt lớn
18
31.000
24
42.000
14
24.000
2
Xe buýt TB
18
31.000
24
42.000
14
24.000
3
Xe buýt nhỏ
18
31.000
24
42.000
CÁC LOẠI DẦU THAY THEO ĐỊNH NGẠCH
TT
Hạng mục
Mác xe
Daewoo
Huyndai
Mercedes
W50
Định ngạch (km)
Số lượng (lít)
Định ngạch (km)
Số lượng (lít)
Định ngạch (km)
Số lượng (lít)
Định ngạch (km)
Số lượng (lít)
1
Dầu máy
6000
16
6000
8.5
6000
9.5
6000
13
2
Dầu cầu
24000
10
36000
2.7
48000
6.5
24000
3
3
Dầu trợ lực lái
24000
8.5
48000
1.2
48000
3.5
4
Dầu hộp số
24000
12
36000
4
24000
3.2
24000
8
5
Dầu thuỷ lực cánh quạt
6
Dầu hộp lái
36000
0.9
36000
1.7
7
Dầu côn+ga+phanh
60000
2
24000
0.85
24000
2
24000
0.7
8
Dầu láp truyền
24000
2
MỘT SỐ ĐỊNH NGẠCH KHÁC
TT
Tên chi tiết
Đơn vị
Định mức trình Bộ GTVT
Duyệt
Buýt lớn
Buýt trung bình
Buýt nhỏ
1
Sơ xe
Km
120.000
105.000
96.000
2
Khám xe
Km
39.000
36.000
32.000
ĐỊNH MỨC SƠN CÁC LOẠI XE
KHI DẦU TƯ VỎ BỆ VÀ SƠN TOÀN BỘ XE
TT
TÊN VẬT LIỆU
Đ.V tính
Xe buýt lớn
Xe buýt T.bình
Xe buýt nhỏ
GHI CHÚ
1
Sơn ghi ngoại (lót)
Kg
3
3
1,5
2
Sơn trắng ngoại
6
6
2,5
Không kể nóc
3
Sơn kẻ chỉ ngoại(Xanh hoặc đỏ)
2
2
1
4
Sơn nóc xe (Sơn tổng hợp)
5
4
2,5
5
Sơn trong xe, gioăng (Sơn TH)
3
3
2
6
Sơn chống rỉ
3-20
5-20
3-15
7
Sơn bả ma tít
5-10
5-15
5-10
8
Bột tan
5-10
5-15
5-10
9
Xăng pha sơn
2-4
4-5
2-3
10
Mỡ bơm
1
1
1
11
Giấy ráp các loại
Tờ
10
10
10
12
Sơn nhũ
Kg
2
2
13
Dầu bóng
Lít
2
2
14
Sicana
Hộp
2
15
Bút sơn
Cái
1
1
1
16
Băng dính
Cuộn
8
12
10
17
Giấy báo
Kg
1
1
0,5
18
Giẻ lau
Kg
5
4
4
MỘT SỐ ĐỊNH MỨC KHÁC
TT
Chỉ tiêu Kinh tế - Kỹ thuật
Đơn vị
Định mức
Buýt lớn
Buýt TB
Buýt nhỏ
1
Tỷ lệ vật liệu bôi trơn
%
1-1,5
1-1,5
1-1,5
2
Kn xe chạy 1 ca
Km
150
135
120
3
Hệ số mức lương quản lý
2.42
2.42
2.42
4
Hệ số mức lương điều hành
2.18
2.18
2.18
5
Hệ số mức lương giám sát
2.18
2.18
2.18
6
Thời gian hoạt động của phương tiện một ngày
Giờ
15 ¸ 17
15 ¸ 17
15 ¸ 17
7
Hệ số xe hoạt động
0,85
0,85
0,8
8
Diện tích đất
m 2 /xe
149
117.5
87
9 Khấu hao cơ bản
Năm
Xe mới
10
Xe mới
10
Xe mới 10
Xe cũ
08
Xe cũ
08
Xe cũ
08
Xe Renault 06