QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI Về việc điều chỉnh dự toán thu ngân sách năm 2003 các khoản thu: Tiền sử dụng đất; Thuế chuyển quyền sử dụng đất và Lệ phí trước bạ nhà, đất. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 39/2003/QĐ-UB ngày 28/02/2003 của UBND Thành phố Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch kinh tế - xã hội và dự toán thu chi ngân sách 2003 cho Sở, ban, ngành, đoàn thể, UBND các quận, huyện và các đơn vị thuộc Thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị Liên ngành Cục Thuế, Sở Tài chính - Vật giá tại tờ trình số 2683 TT/LN ngày 10/09/2003 .
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh dự toán thu ngân sách năm 2003 đã giao tại Quyết định số 39/2003/QĐ-UB ngày 28/02/2003 của UBND Thành phố các khoản thu: Tiền sử dụng đất, Thuế chuyển quyền sử dụng đất và Lệ phí trước bạ nhà đất của các quận: Hai Bà Trưng, Tây Hồ, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy và Cục Thuế Thành phố Hà Nội (Chi tiết theo phụ lục đính kèm).
Điều 2
Sở Tài chính - Vật giá căn cứ số điều chỉnh dự toán thu ghi tại điều 1 để xác định cân đối thu ngân sách quận, huyện năm 2003 báo cáo UBND Thành phố.
Điều 3
Chánh Văn phòng HĐND và UBND Thành phố, Cục trưởng Cục Thuế Thành phố, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, Chủ tịch UBND các quận Hai Bà Trưng, Tây Hồ, Hoàn Kiếm, Ba Đình, Đống Đa, Thanh Xuân, Cầu Giấy chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
BIỂU ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2003
(Kèm theo Quyết định số 121/2003/QĐ-UB ngày 03 tháng 10 năm 2003
của UBND Thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính : Triệu đồng.
Thứ tự
Đơn vị
Dự toán đã giao 2003
Dự toán điều chỉnh 2003
Tiền sử dụng đất
Thuế chuyển quyền SD đất
Lệ phí trước bạ nhà đất
Tiền sử dụng đất
Thuế chuyển quyền SD đất
Lệ phí trước bạ nhà đất
Tổng cộng
115.250
17.650
8.400
115.250
17.650
8.400
1
Quận Hoàn Kiếm
1.530
690
400
200
50
30
2
Quận Ba Đình
4.590
840
600
200
100
600
3
Quận Tây Hồ
5.810
2.880
1.600
2.000
80
400
4
Quận Hai Bà Trưng
6.120
3.550
1.700
2.200
800
1.700
5
Quận Đống Đa
5.200
1.600
1.000
1.600
200
1.000
6
Quận Thanh Xuân
4.900
3.010
1.600
700
100
200
7
Quận Cầu Giấy
2.450
2.140
1.500
6.330
140
100
8
Cục Thuế Thành phố Hà Nội
84.650
2.940
102.020
16.180
4.370