QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành tiêu chuẩn ngành BỘ TRƯỞNG BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN
Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
Căn cứ Nghị định 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;
Xét đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay ban hành tiêu chuẩn ngành sau:
10TCN 529-2002: Chè đen- Xác định các chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm từ 2,25 đến 3,75
Điều 2
Quyết định có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký
Điều 3
Các ông Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học Công nghệ và Chất lượng sản phẩm, Lãnh đạo các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Tiêu chuẩn chè chè đen- xác định các
chỉ tiêu cảm quan bằng phương pháp cho điểm
từ 2,25 đến 3,75 điểm
BLACK TEA
Sensory analysis by presenting mark
scope from 2,25 to 3,75
10tcn 529 - 2002
Ban hành kèm theo Quyết định số 57/2002-QĐ-BNN-KHCN
ngày 24 tháng 6 năm 2002
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng để đánh giá các chỉ tiêu cảm quan chè đen rời, sản xuất theo phương pháp truyền thống.
2. Quy định chung
Tiến hành thử, hệ số quan trọng, xếp loại chất lượng áp dụng theo TCVN 3218 - 1993
3. Cho điểm các chỉ tiêu cảm quan
93.
Tiêu chuẩn này lấy điểm 3 của TCVN 3218 - 1993 làm chuẩn.
3.2. Bốn chỉ tiêu cảm quan: Ngoại hình chè khô, mầu nước chè pha, mùi, vị được đánh giá riêng rẽ bằng các thang điểm từ 2- 4, thang điểm được chia nhỏ đến 0,25 hai mức liền kề hơn kém nhau 0,25 điểm.
4. Mức điểm của từng chỉ tiêu
Các mức điểm của từng chỉ tiêu được mô tả ở phụ lục 1, 2, 3, 4, 5, 6, và 7
Phụ lục 1: Chè đen OP
Điểm chỉ tiêu
3,75
3,5
3,25
3,0
2,75
2,5
2,25
Ngoại hình
Xoăn, đều, chắc, đen tự nhiên, nhiều tuyết
Xoăn, đều, đen tự nhiên, nhiều tuyết
Xoăn, tương đối đều, đen tự nhiên, có tuyết
Xoăn, tương đối đều, đen tự nhiên, tho áng tuyết
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Tương đối xoăn
Hơi bạc màu
Thoáng cẫng nâu
Hơi nhiều cẫng đen
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
ít xoăn
Bạc màu
Hơi lộ cẫng nâu đen
Hơi lẫn loại
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Kém xoăn
Lộ cẫng nâu đen
Lẫn loại
mầu Nước
Đỏ nâu sáng, khá sánh tương đối hấp dẫn, rõ viền vàng
Đỏ nâu sáng, khá sánh, rõ viền vàng
Đỏ nâu sáng, tương đối sánh, rõ viền vàng
Đỏ nâu sáng, rõ viền vàng
Đỏ nâu, có viền vàng
Đỏ nâu hơi đậm
Đỏ nâu đậm
Mùi
Thơm đượm, khá hài hoà, hấp dẫn
Thơm đượm, khá hấp dẫn
Thơm đươm, tương đối hấp dẫn
Thơm đượm
Thơm nhẹ
ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Thoáng hăng
Kém thơm; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Thoáng cũ
Thoáng mùi lạ
Vị
Đậm dịu, rõ hậu, hài hoà
Đậm dịu, rõ hậu, tương đối hài hoà
Đậm dịu, rõ hậu
Đậm dịu, có hậu
Đậm ít dịu
Đậm ít dịu; có 1 trong các khuyêt tật sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Nhạt
Đậm; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Thoáng cũ
Vị lạ
Phụ lục 2: Chè đen fbop
Điểm
chỉ tiêu
3,75
3,5
3,25
3,0
2,75
2,5
2,25
Ngoại hình
Nhỏ, mảnh gẫy của OP và P, đều, đen, chắc, nhiều tuyết
Nhỏ, mảnh gẫy của OP và P, đều, đen, nhiều tuyết
Nhỏ, mảnh gẫy của OP và P, tương đối đều, đen, tương đối nhiều tuyết
Nhỏ, mảnh gẫy của OP và P, tương đối đều, đen, có tuyết
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
ít BOP
Hơi bạc màu
Thoáng mảnh nhẹ
Thoáng cẫng nâu đen
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Hơi thô
Hơi lộ mảnh nhẹ
Hơi lẫn loại
Hơi lộ cẫng nâu đen
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Lẫn loại
Thoáng tạp chất
Lộ cẫng nâu đen
Thoáng xơ cẫng đỏ
Nhỏ
Thô
Lộ mảnh nhẹ
Mầu nước
Đỏ nâu, tương đối sáng, sánh, rõ viền vàng
Đỏ nâu hơi đậm, sánh, có viền vàng
Đỏ nâu hơi đậm, tương đối sánh, có viền vàng
Đỏ nâu đậm, có viền vàng
Đỏ nâu hơi tối
Đỏ nâu tối
Nâu
Mùi
Thơm đượm, khá hài hoà, hấp dẫn
Thơm đượm, khá hấp dẫn
Thơm đượm, tương đối hấp dẫn
Thơm đượm
Thơm nhẹ
ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Thoáng hăng
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Thoáng cũ
Thoáng mùi lạ
Vị
Đậm dịu,
rõ hậu,
hài hoà
Đậm dịu,
rõ hậu
Đậm dịu,
có hậu
Đậm, có hậu
Đậm, ít hậu
Đậm, ít hậu;
có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Nhạt
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Thoáng vị cũ
Thoáng vị lạ
Phụ lục 3: Chè đen p
Điểm chỉ tiêu
3,75
3,5
3,25
3,0
2,75
2,5
2,25
Ngoại hình
Xoăn, tương đối đều, đen, chắc, ngắn hơn OP
Xoăn, tương đối đều, đen, ngắn hơn OP
Tươngđốixoăn, đều, đen, ngắn hơn OP
Tương đối xoăn, tương đối đều, đen, ngắn hơn OP
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
ít đều
Hơi bạc màu
Thoáng cẫng nâu đen
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
ít xoăn
Bạc màu
Hơi lẫn loại
Hơi lộ cẫng nâu đen
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Kém xoăn
Lẫn loại
Lộ cẫng nâu đen
Thoáng tạp chất
Mầu
Nước
Đỏ nâu sáng, khá sánh, rõ viềnvàng, tương đối hấp dẫn
Đỏ nâu sáng, khá sánh, rõ viền vàng
Đỏ nâu sáng, tương đối sánh, có viền vàng
Đỏ nâu sáng, có viền vàng
Đỏ nâu hoặc đỏ nâu có viền vàng
Đỏ nâu hơi đậm
Đỏ nâu đậm
Mùi
Thơm dịu, khá hài hoà, hấp dẫn
Thơm dịu, khá hài hoà
Thơm dịu, tương đối hài hoà
Thơm dịu
Thơm nhẹ
ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Thoáng hăng
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Thoáng cũ
Thoáng mùi lạ
Vị
Đậm dịu, có hậu
Đậm dịu tương đối có hậu
Đậm dịu ít hậu
Đậm dịu
Đậm tương đối dịu,
Đậm tương đối dịu; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Hơi gắt
Nhạt
Đậm; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Thoáng cũ
Hơi gắt
Thoáng vị lạ
Phụ lục 4: Chè đen Ps
Điểm chỉ tiêu
3,75
3,5
3,25
3,0
2,75
2,5
2,25
Ngoại hình
Đều, tương đối chắc, tương đối đen
Đều, tương đối chắc, đen hơi nâu
Tương đối đều, tương đối chắc, đen hơi nâu
Tương đối đều, đen hơi nâu, hơi thô, thoáng cẫng nâu
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Bạc màu
Hơi nhẹ cánh
Thoáng cẫng đỏ
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Nhẹ cánh
Hơi lẫn loại
Thô
Có xơ cẫng đỏ
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Hầu hết cánh nhẹ
Có lẫn loại
Hơi lộ xơ cẫng đỏ
Thoáng tạp chất
Mầu nước
Đỏ nâu trong sáng
Đỏ nâu sáng
Đỏ nâu tương đối sáng
Đỏ nâu
Đỏ nâu hơi đậm
Đỏ nâu đậm
Đỏ nâu hơi tối
Mùi
Thơm vừa, tương đối hài hoà, hấp dẫn
Thơm vừa, tương đối hài hoà
Thơm vừa hơi hài hoà
Thơm vừa
Thơm nhẹ, thoáng ngái
ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Hơi lộ ngái
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Hơi lộ ngái
Thoáng mùi lạ
Thoáng cũ
Vị
Đậm, tương đối dịu
Đậm, ít dịu
Đậm, kém dịu
Đậm vừa
Đậm vừa, hơi xít
Đậm vừa hơi xít; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Cao lửa
Hơi lộ ngái
Nhạt
Hơi nhạt xít; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ lửa
Lộ hăng ngái
Thoáng vị lạ
Thoáng cũ
Nhạt
Phụ lục 5 : chè đen BPS
Điểm chỉ tiêu
3,75
3,5
3,25
3,0
2,75
2,5
2,25
Ngoại Hình
Đều, tương đối chắc, tương đối đen
Đều, tương đối chắc, đen hơi nâu
Tương đối đều, tương đối chắc, đen hơi nâu
Tương đối đều, mảnh gẫy của PS, đen hơi nâu
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Bạc màu
Lẫn mảnh nhẹ
Thoáng râu xơ
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Hơi lẫn loại
Nhiều mảnh nhẹ
Có râu xơ
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Có lẫn loại
Hầu hết mảnh nhẹ
Lộ râu xơ
Thoáng tạp chất
Mầu Nước
Đỏ nâu sáng
Đỏ nâu tương đối sáng
Đỏ nâu
Đỏ nâu hơi nhạt
Đỏ nâu đậm hoặc đỏ nâu hơi loãng
Đỏ nâu hơi tối hoặc đỏ nâu loãng
Đỏ nâu tối
Mùi
Thơm nhẹ, tương đối hài hoà, hấp dẫn
Thơm nhẹ, tương đối hài hoà
Thơm nhẹ hơi hài hoà
Thơm nhẹ
ít thơm, thoáng ngái
Có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Hơi lộ ngái
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Hơi lộ ngái
Thoáng cũ
Thoáng mùi lạ
Vị
Đậm, ít dịu
Đậm vừa
Đậm hơi xít
ít đậm
ít đậm, xít
Có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Cao lửa
Hơi lộ ngái
Hơi nhạt
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Lộ cao lửa
Hơi lộ ngái
Thoáng cũ
Thoáng vị lạ
Nhạt
Phụ lục 6: Chè đen f
Điểm chỉ tiêu
3,75
3,5
3,25
3,0
2,75
2,5
2,25
Ngoại hình
Nhỏ, đều, sạch, tương đối nặng, tương đối đen
Nhỏ, đều, sạch, hơi nặng, đen hơi nâu
Nhỏ, đều, sạch đen hơi nâu
Nhỏ, đều, đen hơi nâu
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Hơi nhẹ
Bạc màu
Thoáng râu xơ
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Hơi nhẹ
Hơi lẫn loại
Hơi lộ râu xơ
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Nhẹ
Màu nâu đỏ
Lẫn loại
Lộ râu xơ
Thoáng tạp chất
Mầu nước
Đỏ nâu
Đỏ nâu hơi đậm
Đỏ nâu tương đối đậm
Đỏ nâu đậm
Đỏ nâu hơi tối hoặc đỏ nâu đậm hơi loãng
Đỏ nâu tối hoặc đỏ nâu đậm loãng
Nâu
Mùi
Thơm nhẹ, tương đối hài hoà hấp dẫn
Thơm nhẹ, tương đối hài hoà
Thơm nhẹ hơi hài hoà
Thơm nhẹ
ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Thoáng ngái
ít thơm; có 1 trong các khuết tật sau:
Thoáng ôi
Cao lửa
Hơi lộ ngái
Kém thơm; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Hơi lộ ôi ngốt
Lộ cao lửa
Lộ ngái
Thoáng cũ
Thoáng mùi lạ
Vị
Đậm, tương đối dịu
Đậm, hơi dịu
Đậm
Đậm hơi chát
Đậm hơi xít; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Thoáng ngái
Tương đối đậm, xít; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi
Cao lửa
Hơi lộ ngái
Nhạt
Hơi nhạt, xít; có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Hơi lộ ôi ngốt
Lộ cao lửa
Lộ ngái
Thoáng cũ
Thoáng vị lạ
Nhạt
Phụ lục 7: Chè đen Dust
Điểm chỉ tiêu
3,75
3,5
3,25
3,0
2,75
2,5
2,25
Ngoại hình
Nhỏ ,mịn, sạch, tương đối nặng, nâu hơi đen
Nhỏ, mịn, sạch, tương đối nặng, màu nâu
Nhỏ, mịn, sạch, hơi nặng, màu nâu
Nhỏ, mịn, sạch
Có tối đa 2 trong cácbiểu hiện sau:
Hơi lẫn loại
Hơi nhẹ
Thoáng râu xơ
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Hơi lẫn loại
Nhẹ
Có râu xơ
Thoáng tạp chất
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Lẫn loại
Lộ râu xơ
Có tạp chất
Mầu nước
Đỏ nâu hơi đậm
Đỏ nâu tương đối đậm
Đỏ nâu đậm
Đỏ nâu hơi tối
Đỏ nâu tối
Nâu
Nâu hơi tối
Mùi
Thơm nhẹ, tương đối hài hoà, hấp dẫn
Thơm nhẹ, tương đối hài hoà
Thơm nhẹ hơi hài hoà
Thơm nhẹ
ít thơm; có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ngốt
Thoáng ngái
Có 1 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi ngốt
Cao lửa
Hơi lộ hăng ngái
Thoáng mùi la.
Có tối đa 2 trong các biểu hiện sau:
Thoáng ôi ngốt
Lộ cao lửa
Lộ ngái
Thoáng cũ
Thoáng mùi lạ