NGHỊ ĐỊNH Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếmban hành hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17/1/1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Căn cứ Luật Bảo vệ và Phát triển rừng ngày 12 tháng 8 năm 1991;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. NGHỊ ĐỊNH
Điều 1
Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng quy định Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ.
Danh mục thực vật, động vật hoang dã quý hiếm được sửa đổi bổ sung, kèm theo Nghị định này, thay thế Danh mục thực vật rừng, động vật rừng qý hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ, ban hành kèm theo Nghị định 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng.
Điều 2
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chịu trách nhiệm hướng dẫn tổ chức thi hành Nghị định này.
Điều 3
Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
DANH
MỤC
THỰC VẬT, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ QUÝ HIẾM
(Sửa đổi, bổ sung Danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ ban hành kèm theo Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 01 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng, nay là Chính phủ), ban hành kèm theo Nghị định số 48/2002/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2002
Nhóm 1: Nghiêm cấm khai thác và sử dụng
1A- THỰC VẬT HOANG DÃ
STT
Tên Việt Nam
Tên Khoa học
Ghi chú
1
Bách xanh
Calocedrus macrolepis
2
Thông đỏ
Taxus chinensis
3
Phỉ 3 mũi
Cephalotaxus fortunei
4
Thông tre
Podocarpus neriifolius
5
Thông Pà cò
Pinus kwangtugensis
6
Thông Đà Lạt
Pinus dalatensis
7
Thông nước
Glyptostrobus pensilis
8
Hinh đá vôi
Keteleeria calcarea
9
Sam bông
Amentotaxus argotenia
10
Sam lạnh
Abies nukiangensis
11
Trầm (gió bầu)
Aquilaria crassna
12
Hoàng đàn
Copressus torulosa
13
Thông 2 lá dẹt
Ducampopinus krempfii
Bổ sung - Thực vật hoang dã Nhóm IA
1
Các loại Lan Kim tuyến
Chi Anoectochilus spp
2
Cẩm thị
Diospyros maritima
3
Mun sọc
Diospyros saletti
4
Sưa Bắc Bộ
Dalbergia tonkimensis
5
Đại huyết tán (Cơm nguội thân ngắn)
Ardisia brevicaulis
6
Tế tân Nam (Hoa tiên)
Asarum balansae
7
Các loài Hoàng liên
Chi Berberis spp và Coptis spp
8
Cây một lá (Lan một lá)
Nervilia fordii
9
Các loài Lan Hài
Chi Paphiopedium spp
10
Tam thất hoang (Sâm tam thất)
Panax bipinnatifidus
11
Sâm Ngọc Linh (Sâm Việt Nam)
Panax vietnamensis
1B- ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
STT
Tên Việt Nam
Tên Khoa học
1
Tê giác một sừng
Rhinoceros sondaicus
2
Bò tót
Bos gaurus
3
Bò xám
Bos sauveli
4
Bò rừng
Bos banteng
5
Trâu rừng
Bubalus bubalis
6
Voi
Elephas mãimus
7
Cà tong
Cevus eldi
8
Hươu vàng
Cevus porcinus
9
Hươu sạ
Moschus moschiferus (M.berezovski)
10
Hổ
Panthera tigris corbetti
11
Báo hoa mai
Panthera pardus
12
Báo gấm
Neofelis nebulosa
13
Gấu chó
Helarctos malayanus
14
Voọc xám
Trachypithecus phayrei
15
Voọc mũi hếch
Rhinopithecus avunculus
16
Voọc ngũ sắc:
Voọc ngũ sắc Trung bộ
Pygathrix nemaeus
Voọc ngũ sắc Nam bộ
Pygathrix nigripes
17
Voọc đen:
Voọc đen má trắng
Presbytis francoisi francoisi
Voọc đầu trắng
P. francoisi poliocephalus
Voọc mông trắng
P. francoisi delacouri
Voọc Hà Tĩnh
P. francoisi hatinhensis
Voọc đen Tây Bắc
Presbytis francoisi sp.
18
Vượn đen:
Vượn đen
Hylobates concolor concolor
Vượn đen má trắng
H. concolor leucogensis
Vượn tay trắng
Hylobates lar
Vượn đen má trắng Nam bộ
H. concolor gabrienlae
19
Chồn mực (Cầy đen)
Arctictis binturong
20
Cầy vằn Bắc
Chotogale owstoni
21
Cầy gấm
Prionodon pardicor
22
Chồn dơi (Cầy bay)
Galeopithecus temminski
23
Cày vàng
Martes flavigula
24
Culi lùn
Nycticebus pigmaeus
25
Sóc bay:
Sóc bay sao
Petaurista elegans
Sóc bay trâu
Petaurista lylei
26
Sóc bay:
Sóc bay nhỏ
Belomys
Sóc bay lông tai
Belomys pearsoni
27
Sói Tây Nguyên
Canis aureus
28
Công
Pavo muticus imperator
29
Gà lôi:
Gà lôi
Lophura diardia diardia
Gà lôi lam mào đen
Lophura impperialis
Gà lôi lam mào trắng
Lophura diardi
30
Gà tiền:
Gà tiền
Polyplectron bicalcaratum
Gà tiền mặt đỏ
Polyplectrom germaini
31
Trĩ sao
Rheinarctia ocellata
32
Sếu cổ trụi (Sếu đầu đỏ)
Grus anttigol
33
Cá sấu nước lợ
Crocodylus porosus
34
Cá sấu nước ngọt
Crocodylus siamensis
35
Hổ mang chúa
Ophhiophagus hannah
36
Cá cóc Tam đảo
Paramesotriton deloustali
Bổ sung - Động vật hoang dã Nhóm 1B
1
Sao La
Pseudoryx nghetinhensis
2
Mang lớn
Megamuntiacus vuquangansis
3
Mang Trường Sơn
Caninmuntiacus truongsonensis
4
Mang Pù Hoạt
Muntiacus puhoatensis
5
Sơn dương
Capriornis sumảtaensis
6
Các loài Mèo rừng
Giống Felis spp.
7
Gấu ngựa
Ursus thibethanus
8
Các loài Tê tê (Trút, Xuyên sơn giáp)
Giống Manis spp.
9
Thỏ vằn
Nesolagus sp.
10
Đu gông (Bò biển)
Dúgong dugong
11
Các loài cá heo
Giống Delphin spp.
12
Cá Ông sư (Cá voi đen)
Neophon phocaenoides
Cá voi
Balaenoptera musculus
13
Cá Nược
Orcaella brevirostris
14
Cò thìa
Platalea minor
15
Cò quắm cánh xanh
Pseudibis davisoni
16
Già đẫy nhỏ
Leptptilos javvanicus
17
Đồi mồi
Eretmochelis imbricata
18
Vích
Chelonia myda
19
Giải
Pelochelis bibronii
20
Đồi mồi dứa
Carreta carreta
21
Quản đồng
Carreta olivacea
22
Cá cháy
Hilsa toli
23
Rùa hộp 3 vạch
Cuora trifasciata
24
Rắn dọc dưa
(Rắn săn chuột)
Elaphe radiata
25
Rắn ráo trâu
(Hổ trâu/Hổ hèo)
Ptyas mucosus
26
Cá mơn
Sclerpages formosus
27
Cá Anh vũ
Semilabeo notabilis
28
Cá Chình mun
Anguilla pacifica
29
Cá Chìa Vôi sông
Crinidens sarrisophorus
30
Cá Còm
Notopterus chitala
31
Cá Hô
Catlocarbio siamesis
32
Cá Sóc
Probarbus jullieni
33
Cá Tra dầu
Pangasianodon gigas
Nhóm 2 - Hạn chế khai thác và sử dụng
2A - THỰC VẬT HOANG DÃ
STT
Tên Việt Nam
Tên Khoa học
1
Cẩm lai
Dalbergia oliverrii
Cẩm lai Bà Rịa
Dalbergia bariaensis
Cẩm lai Đồng Nai
Dalbergia dongnaiensis
2
Cà te (Gõ đỏ)
Afzelia xylocarpa
3
Gụ
Gụ mật (Gõ mật)
Sindora Cochinchinensis
Gụ lau (Gõ lau)
Sindora tonkinensis A. Chev
4
Giáng hương:
Giáng hương
Pterocarpus pedatus Pierre
Giáng hương Campốt
Pterocarpus cambodianus
Giáng hương mắt chim
Pterocarpus indicus Willd
5
Lát:
Lát hoa
Chukarasia tabularis
Lát da đồng
Chukarasia sp.
Lát chun
Chukarasia sp.
6
Trắc:
Trắc
Dalbergia cochinchinensis
Trắc dây
Dalbergia annamensis
Trắc Cambốt
Dalbergia cambodiana
7
Pơ mu:
Fokienia hodginsii
8
Mun:
Mun
Diospyros mun
Mun sọc
Dyospyros sp.
9
Đinh:
Markhamia pierrei
10
Sến mật
Madhuca pasquieri
11
Nghiến:
Burretiodendron hsienmu
12
Lim xanh
Erythrophloeum fordii
13
Kim giao
Podocarpus fleuryi
14
Ba gạc
Rauwlfia verticillata
15
Ba kích
Morinda offcinalis
16
Bách hợp
Lilium brownii
17
Sâm Ngọc linh
Panax vietnammensis
18
Sa nhân
Amomum longiligulare
19
Thảo quả
Amomum tsaoko
Bổ sung - Thực vật hoang dã Nhóm 2A
1
Bách xanh
Calocedrus macrolepis
2
Thông Đà Lạt
Pinus dalatensis
3
Trầm (Gió bầu)
Aquilaria crassna
4
Thông 2 lá dẹt
Ducampopinus kempffi
5
Du sam
Keteleeria evelyniana
6
Các loại xá xị
Chi Cinnamomum spp.
7
Sa mu dầu
Cunninghamia koníhi
8
Cỏ thơm
Lysimachia congestiflora
9
Các loại cây Bình Vôi
Chi Stepphania spp.
10
Trai lý
Garcinia fagraoides
11
Đẳng sâm (Sâm leo)
Codonopsis javanica
12
Vàng đắng
Coscinium fenestratum
13
Thạch hộc
Dendrobium nobile
14
Hoàng tinh lá mọc cách
Disporopsis longifolia
15
Hoàng tinh lá mọc vòng
Polygonatum kingianum
16
Hoàng đằng
Chi Fibraurea spp.
17
Các loại Thiên tuế
Chi Cycas spp.
2B - ĐỘNG VẬT HOANG DÃ
1
Khỉ:
Khỉ cộc
Macaca arctoides
Khỉ vàng
Macaca mulatta
Khỉ mốc
Macaca assamentis
Khỉ đuôi lợn
Macaca nemestrna
2
Sơn dương
Capricornis sumatraeanis
3
Mèo rừng
Felis bengalensis
Felis marniorata
Felis temminskii
4
Rái cá
Lutra lutra
5
Gấu ngựa
Selenarctos thibethanus
6
Sói đỏ
Cuon alpinus
7
Sóc đen
Ratuta lutra
8
Phượng hoàng đất
Buceros bicornis
9
Rùa núi vàng
Indotestudo elongata
Bổ sung - Động vật hoang dã Nhóm 2B
1
Dơi ngựa lớn
Pteropus vampirus
2
Sói Tây Nguyên
Canis aureus
3
Cáo lửa
Vulpes vulpes
4
Cầy Gấm
Prionodon pardicolor
5
Cầy vằn Bắc
Chororogale owstonii
6
Cầy vằn Nam
Hemigalus derbyaus
7
Các loài cầy Giông
Giống Vivera spp.
8
Cầy hương
Viverrcula indica
9
Các loài Triết
Giống Mustela spp.
10
Các loài Cheo Cheo
Giống Tragulus spp.
11
Các loài Sóc bay
Giống Petaurista spp.
12
Niệc hung
Ptilolemus tichelli
13
Niệc cổ hung
Aceros nipalensis
14
Niệc mỏ vằn
Aceros undulatus
15
Các loài cú lợn
Giống Tyto spp.
16
Các loài Cú mèo
Giống Otus spp.
17
Cú vọ lưng nâu
Ninox scutulata
18
Hạc cổ trắng
Ciconia episcopus
19
Các loài Vẹt (Két)
Giống Psttacula spp.
20
Vẹt lùn
Loriculus vernalis
21
Yểng (Nhồng)
Gracula religiosa
22
Các loài Khướu
Giống Garrulax spp.
23
Yến sào
Collcalia francica
24
Các loài Thù thì
Giống Ketupa spp.
25
Các loài Cắt
Họ Fanconidae
26
Các loài Kỳ đà
Giống Varanus spp.
27
Các loài Trăn
Giống Python spp.
28
Rắn Hổ mang thường
Naja naja
29
Rắn ráo thường
Ptyas korros
30
Các loài rắn cạp nong
Giống Bungarus spp.
31
Các loài rắn lục
Giống Trimerusurus spp.
32
Rùa núi vàng
Testudo elongata
33
Rùa đất lớn
Heosemys grandis
34
Rùa răng (Càng đước)
Hieremys annandalii
35
Cá Rầm xanh
Altigena lemassoni
36
Cặp kìm (côn trùng)
Họ Lucanidae
37
Sừng dê (côn trùng)
Onthofagus mouhoti
38
Cua bay (côn trùng)
Cheirotonus macleayi
39
Cánh cứng 5 sừng
(Côn trùng)
Eupatonus gracilicornis
40
Cà cuống
Lethocerus indicus
41
Bọ lá (côn trùng)
Phyllim succiforlium
42
Trai ngọc
Ptẻia maxima