THÔNG TƯ Sửa đổi một số danh mục hoá chất xuất khẩu, nhập khẩu thời kỳ 2001-2005 ban hành kèm theo Thông tư số 01/2001/TT-BCN ngày 26/4/2001 của Bộ Công nghiệp
Căn cứ Nghị định 74/CP ngày 01 tháng 11 năm 1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy Bộ Công nghiệp
Căn cứ khoản 3
Điều 3, Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 04 tháng 4 năm 2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá thời kỳ 2001-2005;
Để tiện lợi trong vịêc tra cứu tên gọi và công thức các loại hóa chất, Bộ Công nghiệp hướng dẫn sửa đổi một số Danh mục hoá chất xuất khẩu, nhập khẩu thời kỳ 2001-2005 (được xếp theo vần ABC) ban hành kèm theo Thông tư số 01/2001/TT-BCN ngày 26/4/2001, như sau:
1. Danh mục hóa chất độc hại cấm xuất khẩu, nhập khẩu (Phục lục số 1/ SĐ) thay thế cho Danh mục hóa chất độc hại cấm xuất khẩu, nhập khẩu (Phụ lục số 1);
2. Danh mục hóa chất độc hại và sản phẩm có hóa chất độc hại xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện (Phụ lục số 2/ SĐ) thay thế cho Danh mục hóa chất độc hại và sản phẩm có hoá chất độc hại xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện (Phụ lục số 2);
3. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
PHỤ LỤC SỐ 1/SĐ
Danh mục hoá chất độc hại cấm xuất khẩu, nhập khẩu
(Ban hành kèm theo Thông tư số: /2001/TT-BCN ngày tháng9 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp)
A. Nhóm hoá chất cótính độc hại mạnh :
STT
Tên hoá chất
Công thức
1
24,5 T (Brochtox, Decamine)
2
Aldrin (Aldrex, Aldrite...)
C 12 H 8 Cl 6
3
Acid cyanic
HCN
4
BHC (lindane)
C 6 H 6 Cl 6
5
Captan
C 9 H 8 O 2 NSCl 3
6
Captofol
7
Chlordane
C 10 H 6 Cl 8
8
DDT (dichlorodiphenyltrichloroethane)
9
Dieldrin
C 12 H 8 Cl 6 O
10
Endrin
C 12 H 8 OCl 6
11
Ethyl parathion
12
Heptachlor
C 10 H 7 Cl 7
13
Hexachlorobenzene
C 6 Cl 6
14
Isobenzene
15
Isodrin
16
Methamidophos
CH 3 OCH 3 SPONH 2
17
Methyl parathion
18
Mirex
19
Monocrotophos
C 2 H 14 NO 5 P
20
Phosphamidon
C 10 H 19 NO 5 P
21
Polychlorinated
22
Strobane
23
Toxaphene
C 10 H 10 Cl 8
B. Nhóm hoá chấtcấm kinh doanh, sử dụng theo Công ước về vũ khí hoá học :
TT
Tên hoá chất
A
B
1
2,2-Diphenyl - 2- hydroxyacetic acid, (76-93-7)
2
Alkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonyldifluorides
3
Amiton: O,O-Diethyl S-[2-(diethylamino) ethyl]
phosphorothiolate, (78-53-5)
và các muối alkylat hoặc protonat tương ứng.
4
BZ: 3-Quinuclidinyl benzilate, (6581-06-2)
5
Chlorosarin: O-lsopropyl methylphosphonochloridate, (1445-76-7)
6
Chloropicrin: Trichloronitromethane, (76-06-2)
7
Chlorosoman: O-Pinacolyl methylphosphonochloridate, (7040-57-5)
8
Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) N,N-dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) - phosphoramidates
9
Lewisites
Lewisites 1: 2-chlorovinyldichloroarsine, (541-25-3)
Lewisites 2: Bis(2-chlorovinyl)chloroarsine, (40334-69-8)
Lewisites 3: Tris(2-chlorovinyl)arsine, (40334-70-1)
10
Methylphosphonyl dichloride, (676-97-1)
Dimethyl methylphosphonate, (756-79-6)
11
N, N-Dialkyl (Me, Et. n-Pr hoặc i-Pr) aminoethane - 2- ols
và các muối protonat tương ứng.
12
N, N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) aminoethane -2-thiols
và các muối protonat tương ứng
13
N.N-Dialkyl (Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphoramidic dihalides
14
Nitrogen mustards:
HN1: Bis(2-chloroethyl) ethylamine, (538-07-8)
HN2: Bis(2-chloroethyl) methylamine, (51-75-2)
HN3: Tris(2-chloroethy)amine, (555-77-1)
15
O-Alkyl (H hoặc Ê C10, gồm cả cycloalkyl) S-2-dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) - aminoethyl alkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonothiolates
và các muối alkylat hoặc protonat tương ứng.
16
O-Alkyl (H hoặc Ê C10 gồm cả cycloalkyl) O-2-dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) -aminoethyl alkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonites
và các muối alkylat hoặc protonat tương ứng
17
O-Alkyl (Ê C10, gồm cả cycloalkyl) alkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphonofluoridates
18
O-Alkyl (Ê C10, gồm cả cycloalkyl) N,N-dialkyl
(Me, Et, n-Pr hoặc i-Pr) phosphoramidocyanidates
19
PFIB: 1,1,3,3,3-Pentafluoro-2-(trifluoromethyl)-1-propene,(382-21-8)
20
Phosgene: Carbonyl dichloride, (75-44-5)
A
B
21
Pinacolyl alcohol: 3,3-Dimethylbutan -2-ol, (464-07-3)
22
Quinuclidin-3-ol, (1619-34-7)
23
Ricin, (9009-86-3)
24
Saxitoxin, (35523-89-8)
25
Sulfur mustards:
2-Chloroethylchloromenthylsulfide, (2625-76-5)
Mustard gas: Bis (2-chloroethyl) sulfide, (505-60-2)
Bis (2-chloroethylthio) methane, (63869-13-6)
Sesquimustard: 1,2-Bis (2-chloroethylthio) ethane, (3563-36-8)
1,3-Bis (2- chloroethylthio)-n-propane, (63905-10-2)
1,4-Bis (2- chloroethylthio)-n-butane, (142868-93-7)
1,5-Bis (2- chloroethylthio)-n-pentane, (142868-94-8)
Bis (2- chloroethylthiomethyl) ether, (63918-90-1)
O-Mustard: Bis (2- chloroethylthioethyl) ether, (63918-89-8)
26
Thiodiglycol: Bis (2-hydroxyethyl) sulfide, (111-48-8)
Ghi chú : ( ) là số Đăng ký Dịch vụtóm tắt hoá chất ( CAS No. ).
PHỤ LỤC SỐ 2/SĐ
Danh mục hoá chất độc hại và sản phẩm có hoá chất độchại
xuất khẩu, nhập khẩu có điều kiện
(Ban hành kèm theo Thông tư số: 08/2001/TT-BCN ngàytháng 9 năm 2001 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp)
A
B
C
1
Acetonitrile
CH 3 CN
2
Acid pechloric
HClO 4
3
Acrolein
CH 2 =CHCHO
4
Arsenua hydro
AsH 3
5
Aldehyd acetic
CH 3 CHO
6
Amiang nguyên liệu
7
Amoniac
NH 3 ; NH 4 OH
8
Anhydride arsenic (arsen trioxide và arsen pentoxide)
As 2 O 3 , As 2 O 5
9
Anhydride carbonic
CO 2
10
Anhydride cromic
CrO 3
11
Aniline
C 6 H 5 NH 2
12
Antimoane
Sb
13
Arsenium và các hợp chất của arsenium
14
Acetic acid
CH 3 COOH
15
Acid chlohydric và chlorua hydro (tính ra chloruahydro)
HCl
16
Acid nitric (tính ra N 2 O 5 )
HNO 3
17
Acid phosphoric
H 3 PO 4
18
Acid picric
C 6 H 3 O 7 N 3
19
Acid sulfuric và anhydride sulfuric
H 2 SO 4
20
Barium và hợp chất dễ tan của Barium
Ba; hợp chất dễ tan
21
Barium oxide chứa 10% SiO 2 tự do
BaO
22
Benzene
C 6 H 6
23
Benzidine
C 12 H 12 N 2
24
Bichromate of potask
K 2 Cr 2 O 7
25
Bromine
Br
26
Bromoform
CHBr 3
A
B
C
27
Bromo - methane
CH 3 Br
28
Các hợp chất chứa nhóm CN và dẫn xuất từ hydro xyanua, HCN
29
Carbon tetrachloride
CCl 4
30
Cadmium và hợp chất
Cd
31
Carbon oxide
CO
32
Calcium chloride
CaCl 2
33
Chì và hợp chất vô cơ của chì
Pb
34
Chloroform
CHCl 3
35
Chlorine
Cl 2
36
Chlorobenzene
C 6 H 5 Cl
37
1- Chloronaphthalene
C 10 H 7 Cl
38
0-[2-chloro-1-(2,5-dichlorophenyl)-vinyl]]-0-0- diethyl phosphorothioate
49
Chloride mercuric
HgCl 2
40
Chloroprene
C 4 H 5 Cl
41
Copper chloride
CuCl ; CuCl 2
42
Dichlorobenzene
C 6 H 4 Cl 2
43
Diethyl phosphite (762-04-9)
(C 2 H 5 O) 2 HPO
44
Dimethyl phosphite (868-85-9)
(CH 3 O) 2 HPO
45
Dimethylamine
(CH 3 ) 2 NH
46
N,N - dimethylformamide
HCON(CH 3 ) 2
47
Dinitrobenzene
C 6 H 4 (NO 2 ) 2
48
Dinitrochlorbenzene
C 6 H 3 (NO 2 ) 2 Cl
49
Dinitrotoluene
CH 3 C 6 H 3 (NO 2 ) 2
50
Dioxide chlor
ClO 2
51
Ethylene oxide
(CH 2 ) 2 O
52
Ethyldiethanolamine (139-87-7)
C 2 H 5 N(CH 2 CH 2 OH) 2
53
Ethyl chloride
C 2 H 5 Cl
54
Ethylene glycol
CH 2 OH-CH 2 OH
55
Ethyl mercuric phosphat
56
Fluorosilicat kim loại tan và không tan
57
Fluorine hydride
HF
58
Formaldehyde
HCHO
59
Furfurol
C 4 H 3 OCHO
60
Hỗn hợp tetra và pentan aphtalin bậc cao
61
Hydrazine và dẫn chất
H 2 NNH 2
62
Isopropaline
C 15 H 23 N 3 O 4
63
Isopropylnitrat
C 3 H 7 NO 3
64
Iron oxide lẫn fluo và hợp chất mangan
FeO, Fe 2 O 3
65
Metaldehyde
(CH 3 CHO) n
66
Methyldiethanolamine (105-59-9)
CH 3 N(CH 2 CH 2 OH) 2
67
Methyl alcohol
CH 3 OH
A
B
C
68
Mercuric
Hg
69
Mercuric-compound (Hợp chất thủy ngân)
70
Muối của acid fluorhydric tính ra HF
71
n - Hexane
C 6 H 14
72
n-Butanol
C 4 H 9 OH
73
Nicotine
C 10 H 14 N 2
74
Nitrobenzene
C 6 H 5 NO 2
75
2-nitro-1-hydroxybenzene-4-arsonic acid
76
Nitrogen dioxide
NO 2
77
Nitrotoluen
CH 3 C 6 H 4 NO 2
78
Nitride kim loại
79
Nickel oxide
NiO
80
Oxynitrogene
N 2 O, NO, NO 2 , N 2 O 3 , N 2 O 5
81
Ozone
O 3
82
Paranitrophenyl
C 6 H 4 (NO 2 ) 2
83
PCB (Polychlorinated biphenyl) và các hợp chất chứa PCB
84
Parathion
(C 2 H 5 O) 2 PSO-C 6 H 4 NO 2
85
Phenol
C 6 H 5 OH
86
Phosphorus
P
87
Phosphorus oxychloride (10025-87-3)
POCl 3
88
Phosphorus pentachloride (10026-13-8)
PCl 5
89
Phosphuros trichloride (7719-12-2)
PCl 3
90
Phosphine
PH 3
91
Phosphorus kim loại
92
Pyridine
C 5 H 5 N
93
Selenium và hợp chất
Se
94
Sulfur dichloride, (10545-99-0)
SCl 2
95
Sulfur monochloride, (10025-67-9)
SCl
96
Sulfur carbon
SC 2
97
Sulfur lead
PbS
98
Sulfur hydro
H 2 S
99
Talium
Tl
100
Tetranitromethane
C(NO 2 ) 4
101
Tetrachloroheptan
102
Tetraethyl
(C 2 H 5 ) 4
103
Tetraethyllead
Pb(C 2 H 5 ) 4
104
Thionyl chloride, (7719-09-7)
SOCl 2
105
Toluene 2, 4 diisocyanate
CH 3 C 6 H 3 (NCO) 2
106
Trichlorobenzene
C 6 H 3 Cl 3
107
Trichloroethylene
CHCl -CCl 2
A
B
C
108
Triethanolamine (102-71-6)
(HOCH 2 CH 2 ) 3 N
109
Triethyl phosphite (122-52-1)
(C 2 H 5 ) 3 PO 3
110
Trimethyl phosphite (121-45-9)
(CH 3 ) 3 PO 3
111
Trinitrobenzene
C 6 H 3 (NO 2 ) 3
112
Trinitro- compound ( Hợp chất trinitro )
113
Xylene
C 6 H 4 (CH 3 ) 2
Ghi chú : ( ) là số Đăng ký Dịch vụtóm tắt hoá chất ( CAS No. ).