UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 19/2012/QĐ-UBND Điện Biên, ngày 31 tháng 7 năm 2012 QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành định mức tạm thời về mức hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 giai đoạn II các năm 2011, 2012 trên địa bàn tỉnh Điện Biên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐIỆN BIÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chương trình phát triển KT-XH các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-UBDT-KHĐT-TC-XD-NNPTNT ngày 15/9/2008 của liên bộ: Uỷ ban Dân tộc, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài Chính, Bộ Xây dựng, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện
Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn, vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006-2010;
Chương trình 135 giai đoạn 2006 - 2010;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành định mức tạm thời hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc
Chương trình 135 giai đoạn II các năm 2011, 2012 trên địa bàn tỉnh Điện Biên với nội dung như sau:
Điều 2
Tổ chức thực hiện
1. UBND các huyện, thị xã, thành phố căn cứ vào các nội dung được phê duyệt tại Quyết định này có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định hiện hành.
2. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với các ngành liên quan kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện những vướng mắc, thiếu sót trong việc vận dụng của cơ sở và cấp huyện để hướng dẫn, đề xuất biện pháp giải quyết, đảm bảo thực hiện các quy định của pháp luật.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4
Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Trưởng Ban Dân tộc tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Giàng Thị Hoa
BIỂU 01: ĐỊNH MỨC CHI HOẠT ĐỘNG KHUYẾN NÔNG, KHUYẾN LÂM, KHUYẾN NGƯ VÀ KHUYẾN CÔNG
(Kèm theo Quyết định số: 19/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh Điện Biên)
TT
Các khoản chi
ĐVT
Định mức chi
Ghi chú
I. Tập huấn
1
Tiền ăn
Đồng/người/ngày
25,000
2
Nước uống
Đồng/người/ngày
7,000
3
Biên soạn tài liệu
Đồng/trang
15,000
(Không quá 10 trang)
4
Pho to tài liệu
Đồng/trang
300
(Đơn giá theo thời điểm)
5
Trang trí, khánh tiết
Đồng/lần
100,000
6
Giảng viên
Đồng/giờ
20,000
(Không quá 7 giờ)
II. Hội thảo - Tham quan
1
Tiền ăn
Đồng/người/ngày
25,000
(Thời gian 1 ngày)
2
Nước uống
Đồng/người/ngày
7,000
(Thời gian 1 ngày)
3
Viết báo cáo
Đồng/trang
15,000
(Không quá 7 trang)
4
Trang trí, khánh tiết
Đồng/lần
100,000
5
Pho to tài liệu
Đồng/trang
300
III. Tổng kết
1
Tiền ăn
Đồng/người/ngày
25,000
(Thời gian 1 ngày)
2
Nước uống
Đồng/người/ngày
7,000
(Thời gian 1 ngày)
3
Viết báo cáo
Đồng/trang
10,000
(Không quá 10 trang)
4
Trang trí, khánh tiết
Đồng/lần
100,000
5
Pho to tài liệu
Đồng/trang
300
IV. Kinh phí cho hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật nội dung khuyến công
1
Bồi dưỡng hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật
Đồng/người/ngày
25,000
2
Công tác phí
Theo quy định hiện hành của UBND tỉnh
BIỂU SỐ 02: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HỖ TRỢ HỘ NGHÈO
(Kèm theo Quyết định số: 19/2012/QĐ-UBND ngày 31/ 7/2012 của UBND tỉnh Điện Biên)
A. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM
TT
Tên vật tư
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
I
CÂY LƯƠNG THỰC
1
LÚA THUẦN:
m2/hộ
500 - 2.000
1.1
Giống
Kg/ha
80
100%
1.2
Ure
Kg/ha
180
100%
1.3
Lân văn điển
Kg/ha
350
100%
1.4
Kali Clorua
Kg/ha
120
100%
1.5
Vôi bột
Kg/ha
500
100%
1.6
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
600,000
100%
1.7
Thuốc trừ cỏ
Đồng/ha
300,000
100%
1.8
Phân hữu cơ
Tấn/ha
5
100%
1.9
Công lao động
Công/ha
200
100%
2
LÚA LAI:
m2/hộ
500 - 2.000
2.1
Giống
Kg/ha
30
100%
2.2
Ure
Kg/ha
220
100%
2.3
Lân văn điển
Kg/ha
450
100%
2.4
Kali Clorua
Kg/ha
140
100%
2.5
Vôi bột
Kg/ha
600
100%
2.6
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
500,000
100%
2.7
Thuốc trừ cỏ
Đồng/ha
300,000
100%
2.8
Phân hữu cơ
Tấn/ha
5-8
100%
2.9
Công lao động
Công/ha
200
100%
3
LÚA CẠN:
m2/hộ
500 - 2.000
3.1
Giống
Kg/ha
120
100%
3.2
Ure
Kg/ha
150
100%
3.3
Lân văn điển
Kg/ha
250
100%
3.4
Kali Clorua
Kg/ha
100
100%
3.5
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
300,000
100%
3.6
Thuốc trừ cỏ
Đồng/ha
300,000
100%
3.7
Phân hữu cơ
Tấn/ha
5
100%
3.8
Công lao động
Công/ha
150
100%
4
NGÔ LAI:
m2/hộ
500 - 2.000
3.1
Giống
Kg/ha
17
100%
3.2
Ure
Kg/ha
300
100%
3.3
Lân văn điển
Kg/ha
500
100%
3.4
Kali Clorua
Kg/ha
120
100%
3.5
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
400,000
100%
3.6
Thuốc trừ cỏ
Đồng/ha
300,000
100%
3.7
Phân hữu cơ
Tấn/ha
5-8
100%
3.8
Công lao động
Công/ha
150
100%
II
CÂY CÔNG NGHIỆP NGẮN NGÀY
1
ĐẬU TƯƠNG:
m2/hộ
500 - 2.000
1.1
Giống
Kg/ha
70
100%
1.2
Ure
Kg/ha
70
100%
1.3
Lân văn điển
Kg/ha
280
100%
1.4
Kali Clorua
Kg/ha
100
100%
1.5
Vôi bột
Kg/ha
500
100%
1.6
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
500,000
100%
1.7
Phân hữu cơ
Tấn/ha
5
100%
1.8
Công lao động
Công/ha
150
100%
2
LẠC:
m2/hộ
500 - 2.000
2.1
Giống
Kg/ha
180
100%
2.2
Ure
Kg/ha
80
100%
2.3
Lân văn điển
Kg/ha
380
100%
2.4
Kali Clorua
Kg/ha
100
100%
2.5
Vôi bột
Kg/ha
500
100%
2.6
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
500,000
100%
2.7
Phân hữu cơ
Tấn/ha
5
100%
2.8
Công lao động
Công/ha
150
100%
III
CÂY HOA MẦU
1
KHOAI TÂY:
m2/hộ
500 - 2.000
1.1
Giống
Kg/ha
1,200
100%
1.2
Ure
Kg/ha
250
100%
1.3
Lân văn điển
Kg/ha
500
100%
1.4
Kali Clorua
Kg/ha
250
100%
1.5
Vôi bột
Kg/ha
500
100%
1.6
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
500,000
100%
1.7
Phân hữu cơ
Tấn/ha
5
100%
1.8
Công lao động
Công/ha
150
100%
B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG CÂY ĂN QUẢ
TT
Tên vật tư
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
I
CÂY BƯỞI:
m2/hộ
500 - 1.000
1
Giống trồng mới
Cây/ha
500
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
25
100%
3
Ure
Kg/ha
85
100%
4
Lân văn điển
Kg/ha
750
100%
5
Kali Clorua
Kg/ha
120
100%
6
Vôi bột
Kg/ha
500
100%
7
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
300,000
100%
8
Thuốc mối
Kg/ha
4
100%
9
Phân hữu cơ
Tấn/ha
15-20
100%
10
Công lao động
Công/ha
150
100%
11
Bình phun, cưa, kéo ...
Bộ/ha
5
100%
II
CAM, QUÝT:
m2/hộ
500 - 1.000
1
Giống trồng mới
Cây/ha
600
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
30
100%
3
Ure
Kg/ha
100
100%
4
Lân văn điển
Kg/ha
900
100%
5
Kali Clorua
Kg/ha
120
100%
6
Vôi bột
Kg/ha
600
100%
7
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
600,000
100%
8
Thuốc mối
Kg/ha
4
100%
9
Phân hữu cơ
Tấn/ha
15-20
100%
10
Công lao động
Công/ha
200
100%
11
Bình phun, cưa, kéo ...
Bộ/ha
5
100%
III
HỒNG:
m2/hộ
500 - 1.000
1
Giống trồng mới
Cây/ha
400
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
20
100%
3
Ure
Kg/ha
70
100%
4
Lân văn điển
Kg/ha
600
100%
5
Kali Clorua
Kg/ha
60
100%
6
Vôi bột
Kg/ha
600
100%
7
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
400,000
100%
8
Thuốc mối
Kg/ha
4
100%
9
Phân hữu cơ
Tấn/ha
10-15
100%
10
Công lao động
Công/ha
150
100%
IV
NA:
m2/hộ
500 - 1.000
1
Giống trồng mới
Cây/ha
1,100
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
55
100%
3
Ure
Kg/ha
200
100%
4
Lân văn điển
Kg/ha
1,700
100%
5
Kali Clorua
Kg/ha
130
100%
6
Vôi bột
Kg/ha
600
100%
7
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
400,000
100%
8
Thuốc mối
Kg/ha
4
100%
9
Phân hữu cơ
Tấn/ha
16-20
100%
10
Công lao động
Công/ha
150
100%
V
NHÃN, VẢI, XOÀI:
m2/hộ
500 - 1.000
1
Giống trồng mới
Cây/ha
400
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
40
100%
3
Ure
Kg/ha
70
100%
4
Lân văn điển
Kg/ha
400
100%
5
Kali Clorua
Kg/ha
60
100%
6
Vôi bột
Kg/ha
500
100%
7
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
400,000
100%
8
Thuốc mối
Kg/ha
4
100%
9
Phân hữu cơ
Tấn/ha
5
100%
10
Công lao động
Công/ha
150
100%
11
Bình phun, cưa, kéo ...
Bộ/ha
5
100%
VI
CHUỐI:
m2/hộ
500 - 1.000
1
Giống trồng mới
Cây/ha
2,000
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
100
100%
3
Ure
Kg/ha
600
100%
4
Lân văn điển
Kg/ha
1,000
100%
5
Kali Clorua
Kg/ha
600
100%
6
Vôi bột
Kg/ha
1,000
100%
7
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
300,000
100%
8
Phân hữu cơ
Tấn/ha
10-20
100%
9
Công lao động
Công/ha
150
100%
C. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG CÂY CÔNG NGHIỆP DÀI NGÀY
TT
Tên vật tư
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
I
CHÈ SHAN TỦA CHÙA:
m2/hộ
500 - 1.000
1
Giống trồng mới
Cây/ha
8,000
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
800
100%
3
Ure
Kg/ha
100
100%
4
Lân văn điển
Kg/ha
1,280
100%
5
Kali Clorua
Kg/ha
100
100%
6
Thuốc cỏ
Kg/ha
2
100%
7
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
300,000
100%
8
Phân hữu cơ
Tấn/ha
20-24
100%
9
Công lao động
Công/ha
200
100%
II
CÀ PHÊ CATIMO:
m2/hộ
500 - 1.000
1
Giống trồng mới
Cây/ha
5,000
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
250
100%
3
Ure
Kg/ha
140
100%
4
Lân văn điển
Kg/ha
650
100%
5
Kali Clorua
Kg/ha
60
100%
6
Vôi bột
Kg/ha
700
100%
7
Thuốc trừ sâu - bệnh
Đồng/ha
500,000
100%
8
Phân hữu cơ
Tấn/ha
10-15
100%
9
Công lao động
Công/ha
300
100%
D. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG CÂY LÂM NGHIỆP
TT
Tên vật tư
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
I
TRE LẤY MĂNG (Tre bát độ, tre điền trúc):
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
400
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
40
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
80
100%
4
Thuốc mối
Kg/ha
5
100%
5
Vôi bột
Kg/ha
500
100%
6
Phân hữu cơ
Tấn/ha
10
100%
7
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
90
100%
II
LUỒNG THANH HOÁ, TRE ĐỊA PHƯƠNG:
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
400
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
40
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
80
100%
4
Thuốc trừ sâu
Đồng/ha
500,000
5
Thuốc mối
Kg/ha
5
100%
6
Vôi bột
Kg/ha
500
100%
7
Phân hữu cơ
Tấn/ha
4
100%
8
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
90
100%
III
TRÁM TRẮNG:
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
400
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
40
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
80
100%
4
Thuốc trừ sâu
Đồng/ha
500,000
5
Phân hữu cơ
Tấn/ha
2
100%
6
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
90
100%
IV
LÁT MEXICO:
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
800
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
80
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
160
100%
4
Thuốc trừ sâu
Đồng/ha
500,000
100%
5
Phân hữu cơ
Tấn/ha
2.5
100%
6
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
103
100%
V
KEO CÁC LOẠI:
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
1,600
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
240
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
160
100%
4
Thuốc mối
Kg/ha
5
100%
5
Thuốc trừ sâu
Đồng/ha
500,000
100%
6
Phân hữu cơ
Tấn/ha
1.5
100%
7
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
147
100%
VI
XOAN TA:
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
1,600
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
160
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
320
100%
4
Thuốc trừ sâu
Đồng/ha
500,000
100%
5
Phân hữu cơ
Tấn/ha
1.5
100%
6
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
147
100%
VII
TẾCH:
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
1,600
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
160
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
320
100%
4
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
147
100%
E. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG CÂY DƯỢC LIỆU DƯỚI TÁN RỪNG
TT
Tên vật tư
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
I
SA NHÂN:
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
2,000
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
200
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
400
100%
4
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
150
100%
II
THẢO QUẢ:
m2/hộ
1.000 - 2.500
1
Giống trồng mới
Cây/ha
1,660
100%
2
Giống trồng dặm
Cây/ha
166
100%
3
Phân NPK (5:10:3)
Kg/ha
332
100%
4
Nhân công (trồng và chăm sóc)
Công/ha
150
100%
F. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT CHĂN NUÔI GIA SÚC, GIA CẦM
TT
Diễn giải
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
Ghi chú
I
Chăn nuôi lợn thịt hướng nạc đảm bảo vệ sinh môi trường
con/hộ
1-2
1
Giống
Kg/con
20
100%
Lợn ngoại hoặc lai
2
Thức ăn hỗn hợp cho lợn 20kg đến khi xuất chuồng
Kg/con
175
100%
Thức ăn có tỷ lệ đạm 13-17%
3
Thức ăn xanh
Kg/con/ngày
3-4
100%
4
Thuốc thú y, hoá chất sát trùng
Đồng/con
20,000
100%
100%
5
Công chăm sóc
Công/đàn
90
II
Chăn nuôi ngan, vịt thịt an toàn sinh học
con/hộ
30-50
1
Giống
Ngày tuổi
7
100%
Vịt ngoại và vịt lai; ngan pháp
2
Thức ăn hỗn hợp 1-3 tuần tuổi
Kg/con
1.3
100%
Thức ăn có tỷ lệ đạm 20-22%
3
Thức ăn hỗn hợp 4-10 tuần tuổi
Kg/con
7
100%
Thức ăn có tỷ lệ đạm 18-20%
4
Thuốc thú y, hoá chất sát trùng
Đồng/con
7,000
100%
5
Công chăm sóc
Công/hộ
70
100%
III
Chăn nuôi gà thịt an toàn sinh học
con/hộ
30-50
1
Giống
Ngày tuổi
7
100%
gà hướng thịt
2
Thức ăn hỗn hợp 1-3 tuần tuổi
100%
Thức ăn có tỷ lệ đạm 21-22%
Gà lông trắng
Kg/con
0.7
Gà lông màu
Kg/con
0.6
Gà lai
Kg/con
0.5
3
Thức ăn hỗn hợp 4-10 tuần tuổi
100%
Thức ăn có tỷ lệ đạm 17-19%
Gà lông trắng
Kg/con
4.5
Gà lông màu
Kg/con
4.5
Gà lai
Kg/con
5
4
Vắc xin
Liều/con
6
100%
2 liều gum, 1 đậu, 2 new, 1 IB
5
Thuốc thú y, hoá chất sát trùng
Đồng/con
7,000
100%
6
Công chăm sóc
Công/hộ
70
100%
G. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ƯƠNG NUÔI MỘT SỐ LOÀI THUỶ SẢN
TT
Diễn giải
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
Ghi chú
I
ƯƠNG TỪ CÁ HƯƠNG LÊN CÁ GIỐNG
1
Cá trắm cỏ
m2/hộ
500
1.1
Giống
Con/ha
400,000
100%
Quy cỡ giống từ 2,5-3cm/con
1.2
Thức ăn hỗn hợp (dạng viên, mảnh)
Tấn/ha
1.36
100%
Có hàm lượng protein 27-30%
Thức ăn xanh
Tấn/ha
20.4
100%
1.3
Vôi
Tấn/ha
1.68
100%
1.4
Phân bón vô cơ
100%
Đạm
Kg/ha
102
Lân
Kg/ha
51
1.5
Phân hữu cơ
Tấn/ha
6
100%
1.6
Thuốc thú y thuỷ sản
Đồng/ha
1,500,000
100%
1.7
Công lao động
Công/ha
600
100%
2
Cá rô phi đơn tính
m2/hộ
500
2.1
Giống
Con/ha
200,000
100%
Quy cỡ giống từ 2,5-3cm/con
2.2
Thức ăn hỗn hợp (dạng viên, mảnh)
Tấn/ha
0.56
100%
Có hàm lượng protein 27-30%
2.3
Vôi
Tấn/ha
1.77
100%
2.4
Phân bón vô cơ
100%
Đạm
Kg/ha
70
Lân
Kg/ha
35
2.5
Phân hữu cơ
Tấn/ha
10
100%
2.6
Thuốc thú y thuỷ sản
Đồng/ha
800,000
100%
2.7
Công lao động
Công/ha
600
100%
II
NUÔI CÁ THƯƠNG PHẨM
1
Cá ao nước tĩnh hệ VAC trắm cỏ là đối tượng nuôi chính
m2/hộ
500-1.000
Đối tượng chính chiếm 50% số lượng cá nuôi, còn lại là các loài cá khác.
1.1
Giống
Con/ha
20,000
100%
Trắm cỏ 12-15cm; Mè 10-12cm; Rô hu hoặc Mrigal 8-10cm; Chép V1 5-7cm; Rô phi 5-6cm.
1.2
Thức ăn tinh (cám: ngô, gạo, sắn ...)
Tấn/ha
5
100%
Thức ăn xanh
Tấn/ha
50
100%
1.3
Vôi
Tấn/ha
3.4
100%
1.4
Phân hữu cơ
Tấn/ha
42
100%
1.5
Thuốc thú y thuỷ sản
Đồng/ha
3,000,000
100%
1.6
Công lao động
Công/ha
900
100%
III
NUÔI CÁ TRONG RUỘNG LÚA
m2/hộ
500-1.000
1
Giống
Con/ha
3.000-5.000
100%
Chép V1 5-7cm; Trắm cỏ 12-15cm; Mè 10-12cm; Rô hu hoặc Mrigal 8-10cm; Rô phi đơn tính 5-6cm.
2
Thức ăn tinh (cám: ngô, gạo, sắn ...)
Tấn/ha
1
100%
3
Vôi
Tấn/ha
1
100%
4
Công lao động
Công/ha
600
100%
BIỂU SỐ 03: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT HỖ TRỢ NHÓM HỘ
(Kèm theo Quyết định số: 19/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh Điện Biên)
TT
Diễn giải
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
Ghi chú
I
Chăn nuôi trâu, bò cái sinh sản
con/nhóm hộ
1
3-5 hộ/nhóm
1
Giống
100%
Bò cái giống
Kg/con
180-210
Bò cái lai và nội, 2-5 tuổi
Trâu cái
Kg/con
300-320
Trâu nội, 3-5 tuổi.
2
Thuốc thú y, hoá chất sát trùng
Đồng/con
200,000
100%
3
Công chăm sóc
Công/đàn
180
100%
II
Cải tạo đàn bò theo hướng chuyên thịt
con/nhóm hộ
1
3-5 hộ/nhóm
1
Bò đực
Kg/con
250-300
100%
Đực lai F2 3/4 Zebu, 2 năm tuổi.
2
Thuốc thú y, hoá chất sát trùng
Đồng/con
200,000
100%
3
Công chăm sóc
Công/đàn
180
100%
III
Cải tạo đàn trâu theo hướng chuyên thịt
con/nhóm hộ
1
3-5 hộ/nhóm
1
Trâu đực
Kg/con
450
100%
Đực nội
2
Thuốc thú y, hoá chất sát trùng
Đồng/con
200,000
100%
3
Công chăm sóc
Công/đàn
180
100%
Ghi chú:
Nhóm hộ phải có quy chế quản lý, luân chuyển trâu, bò cụ thể; có trưởng nhóm do các hộ bầu ra để quản lý điều hành hoạt động của nhóm.
Ưu tiên hộ nghèo hơn trong nhóm được nhận nuôi trâu, bò trước; hộ không nghèo nhận luân chuyển trâu, bò sau.
BIỂU SỐ 04: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT MUA SẮM TRANG THIẾT BỊ MÁY MÓC, CÔNG CỤ SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN, BẢO QUẢN
(Kèm theo Quyết định số:19/2012/QĐ-UBND ngày 31/7/2012 của UBND tỉnh Điện Biên)
TT
Tên vật tư
ĐVT
Định mức
Nhà nước hỗ trợ
Nông dân đóng góp
I
Máy hỗ trợ trực tiếp cho hộ nghèo (những máy có giá trị ≤ 3.000.000 đồng)
1
Máy tẽ ngô thủ công quay tay
Máy
1
100%
2
Máy tẽ ngô thủ công đạp chân
Máy
1
100%
3
Máy tuốt lúa thủ công đạp chân
Máy
1
100%
4
Các loại máy, công cụ nông nghiệp khác...
100%
II
Máy hỗ trợ trực tiếp cho nhóm hộ (mỗi hộ tối đa không quá 3.000.000 đồng)
Nhà xưởng, công cụ sửa chữa máy móc, xăng dầu.
1
Máy tuốt lúa liên hoàn động cơ diezen (d15)
Bộ
1
100%
2
Máy xay xát N400 dùng động cơ diezen (d15)
Bộ
1
100%
Máy không có khung thép
Máy gắn khung thép
3
Máy xát đung động cơ điện (1 pha hoặc 3 pha)
Bộ
1
100%
4
Máy nghiền thức ăn gia súc dùng động cơ diezen (d15)
Bộ
1
100%
Máy không có khung bệ thép
Máy có khung bệ thép
5
Máy tẽ ngô dùng động cơ diezen (d15)
Bộ
1
100%
6
Máy kéo hãng Bông Sen (gồm cày, phay, bừa)
Bộ
1
100%
7
Các loại máy, công cụ nông nghiệp khác...
100%
Ghi chú: Nhóm hộ phải có quy chế quản lý, sử dụng cụ thể; có trưởng nhóm do các hộ bầu ra để quản lý điều hành hoạt động của nhóm.