UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG Số: 216/2006/QĐ-UBND CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Hải Phòng, ngày 25 tháng 01 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân
Căn cứ Pháp lệnh phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 11/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002; Thông tư số 71/2003/TT-BTC ngày 30/7/2003 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí, lệ phí.
Căn cứ ý kiến nhất trí của Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố tại Công văn số 21/CV-HĐND ngày 24/01/2006;
Căn cứ Quyết định số 223/QĐ-UB ngày 24/01/2003 của Uỷ ban nhân dân thành phố về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót;
Xét đề nghị của Liên Sở: Tài chính, Giao thông công chính tại Tờ trình số 1680 TT/TC-GTCC ngày 21/10/2005 và Báo cáo thẩm định số 1679/ BC-TC ngày 21/10/2006 của Sở Tài chính về việc điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh mức thu phí qua phà Đình Vũ, Bến Gót như sau:
Bến phà Đình Vũ:
SỐ TT
ĐỐI TƯỢNG QUA PHÀ
ĐƠN VỊ TÍNH
MỨC PHÍ CŨ
MỨC PHÍ ĐIỀU CHỈNH
1
Hành khách đi bộ
đ/người
3.000
5.000
2
Hành khách đi xe đạp
đ/người
5.000
5.000
3
Xe đạp thồ các loại
đ/xe
6.000
6.000
4
Hành khách đi xe máy
đ/xe
14.000
17.000
5
Xe xích lô, xe chở hàng thô sơ
đ/xe
14.000
15.000
6
Xe ô tô từ 4 chỗ đến 6 chỗ ngồi
đ/xe
40.000
50.000
7
Xe ô tô chở khách £ 9 chỗ ngồi
đ/xe
50.000
65.000
8
Xe ô tô chở khách từ 12 £ 24 chỗ ngồi
đ/xe
60.000
80.000
9
Xe ô tô chở khách từ 24 £ 32 chỗ ngồi
đ/xe
70.000
90.000
10
Xe ô tô chở khách từ 32 chỗ ngồi trở lên
đ/xe
80.000
100.000
11
Xe tải < 1 tấn có hàng
đ/xe
50.000
65.000
12
Xe tải < 1 tấn không hàng
đ/xe
37.000
50.000
13
Xe tải từ 1-3 tấn có hàng
đ/xe
100.000
120.000
14
xe tải từ 1-3 tấn không hàng
đ/xe
75.000
85.000
15
Xe tải từ 3-5 có hàng
đ/xe
150.000
180.000
16
Xe tải từ 3-5 tấn không hàng
đ/xe
100.000
120.000
17
Xe tải từ 5-10 tấn có hàng
đ/xe
250.000
300.000
18
Xe tải từ 5-10 tấn không hàng
đ/xe
125.000
150.000
19
Xe tải từ 10-13 tấn có hàng
đ/xe
300.000
350.000
20
Xe tải từ 10-13 tấn không hàng
đ/xe
150.000
170.000
21
Súc vật, Trâu, bò, ngựa
đ/con
25.000
25.000
22
Hàng hoá từ 61kg trở lên
đ/tạ
12.000
12.000
Bến phà Gót:
SỐ TT
ĐỐI TƯỢNG QUA PHÀ
ĐƠN VỊ TÍNH
MỨC PHÍ CŨ
MỨC PHÍ ĐIỀU CHỈNH
1
Hành khách đi bộ
đ/người
2.000
3.000
2
Hành khách đi xe đạp
đ/người
3.000
3.000
3
Xe đạp thồ các loại
đ/xe
4.000
4.000
4
Hành khách đi xe máy
đ/xe
8.000
10.000
5
Xe xích lô, xe chở hàng thô sơ
đ/xe
8.000
8.000
6
Xe ô tô từ 4 chỗ đến 6 chỗ ngồi
đ/xe
25.000
35.000
7
Xe ô tô chở khách £ 9 chỗ ngồi
đ/xe
30.000
40.000
8
Xe ô tô chở khách từ 12 £ 24 chỗ ngồi
đ/xe
35.000
45.000
9
Xe ô tô chở khách từ 24 £ 32 chỗ ngồi
đ/xe
40.000
50.000
10
Xe ô tô chở khách từ 32 chỗ ngồi trở lên
đ/xe
50.000
70.000
11
Xe tải < 1 tấn có hàng
đ/xe
37.000
50.000
12
Xe tải < 1 tấn không hàng
đ/xe
25.000
35.000
13
Xe tải từ 1-3 tấn có hàng
đ/xe
75.000
100.000
14
xe tải từ 1-3 tấn không hàng
đ/xe
50.000
60.000
15
Xe tải từ 3-5 có hàng
đ/xe
100.000
130.000
16
Xe tải từ 3-5 tấn không hàng
đ/xe
75.000
90.000
17
Xe tải từ 5-10 tấn có hàng
đ/xe
175.000
210.000
18
Xe tải từ 5-10 tấn không hàng
đ/xe
100.000
120.000
19
Xe tải từ 10-13 tấn có hàng
đ/xe
250.000
300.000
20
Xe tải từ 10-13 tấn không hàng
đ/xe
125.000
150.000
21
Súc vật, trâu, bò, ngựa
đ/con
13.000
13.000
22
Hàng hoá từ 61kg trở lên
đ/tạ
8.000
8.000
c - Những xe chở hàng chất cháy nổ, hôi tanh theo quy định chở riêng một chuyến phà cứ mỗi xe tính gấp 04 lần giá xe có hàng cùng loại theo giá tại bến.
Do nhu cầu đột xuất những chuyến xe đi quá thời gian quy định từ 20h trở ra phải mua phí bằng chi phí một chuyến phà ( gồm tiền nhiên liệu và lương công nhân vận hành phà ).
Điều 2 : Giao Sở Giao thông công chính phối hợp với Sở Tài chính hướng dẫn việc thực hiện.
Quyết định này thực hiện từ ngày 01/02/2006. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Điều 3
Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Giao thông công chính, Tài chính , Giám đốc Công ty Đảm bảo giao thông đường thuỷ Hải Phòng, Thủ trưởng các cấp, ngành, đơn vị và cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
Bộ TC, Bộ GTVT.( để báo cáo )
TTHĐNDTP.
CT, cácPCT UBNDTP.
Như
Điều 3 .
Các Ban HĐND.
VP HĐND TP.
CVP, PVPN.N.Sơn.
CV: TC,GT,TH.
Lưu VP
T/M. UBND THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
K/T.CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Trần Văn Hiếu