ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH THỪA THIÊN HUẾ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 50/2014/QĐ-UBND Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 8 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Về việc điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Khám chữa bệnh ban hành ngày 23 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26 tháng 01 năm 2006 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động Thương Binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của liên Bộ Y tế, Tài chính Ban hành mức giá tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 17/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Y tế tại Công văn số 1172/SYT-KHTC ngày 29 tháng 7 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý như sau:
1. Điều chỉnh mức giá 10 (mười) dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã có tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; trong đó tăng giá 06 (sáu) dịch vụ; giảm giá 04 (bốn) dịch vụ.
2. Bổ sung mức giá 63 (sáu mươi ba) dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh mới chưa có tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Danh mục điều chỉnh, bổ sung được quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo.
Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế không được thu thêm bất cứ chi phí nào của người bệnh ngoài các chi phí đã tính trong cơ cấu giá được phê duyệt nêu trên.
Điều 2
Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành thì thực hiện mức thu cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh như sau:
Đối với các dịch vụ tăng giá: mức thu theo quy định tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh;
Đối với các dịch vụ giảm giá và bổ sung mới: mức thu theo quy định tại Quyết định này.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; các quy định khác tại Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh không trái với Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Y tế, Lao động Thương binh và Xã hội, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Bảo hiểm Xã hội tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, các thị xã, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Trường Lưu
Phụ lục:
Danh mục điều chỉnh, bổ sung mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế quản lý
(Ban hành kèm theo Quyết định số 50/2014/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
Đvt: Đồng
STT
CÁC LOẠI DỊCH VỤ
Bệnh viện loại II, III
Bệnh viện loại IV; chưa phân loại; PK
Trạm y tế xã, phường, thị trấn
Ghi chú
A
CÁC DỊCH VỤ SỬA ĐỔI
I
NGÀY GIƯỜNG
B1
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí sử dụng máy thở nếu có).
Giá ngày giường điều trị tại phần B Phụ lục này tính cho 01 người/01 ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 02 người/01 giường thì chỉ được thu tối đa 50%, trường hợp nằm ghép từ 03 người trở lên thì chỉ được thu tối đa 30% mức thu ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt.
Với bệnh viện hạng II nếu chưa có điều hòa, thì giảm đi 5.000 đồng cho một ngày giường điều trị.
2
Bệnh viện hạng III
54.000
B2
Ngày giường bệnh Nội khoa
B2.1
Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học, Nội tiết.
2
Bệnh viện hạng III
29.500
B2.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai - Mũi - Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.
2
Bệnh viện hạng III
26.500
B3
Ngày giường bệnh Ngoại khoa; bỏng
B3.2
Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25-70% diện tích cơ thể.
2
Bệnh viện hạng III
46.000
B3.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể
2
Bệnh viện hạng III
38.000
B3.4
Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
2
Bệnh viện hạng III
27.000
II
CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT
1
Test trắc nghiệm tâm lý
15.000
2
Phẫu thuật điều trị cal lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
2.000.000
3
Phẫu thuật gãy xương đòn (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
2.000.000
4
Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
2.000.000
B
CÁC DỊCH VỤ MỚI BỔ SUNG
I
THỦ THUẬT
1
Đặt ống thông dạ dày
24.000
2
Rửa dạ dày, loại bỏ chất độc qua hệ thống kín
350.000
3
Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte
66.000
4
Mổ lấy dị vật phần mềm nông (gây tê)
100.000
5
Mổ lấy dị vật phần mềm sâu (có gây mê)
200.000
II
NGOẠI KHOA
1
Nẹp cẳng bàn tay bột liền không nắn
60.000
2
Nẹp cánh cẳng tay bột liền không nắn
120.000
3
Nẹp đùi cẳng chân bột liền không nắn
170.000
4
Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống
450.000
5
Phẫu thuật viêm tấy phần mềm các cơ quan vận động
680.000
6
Găm Kirschner trong gãy mắt cá (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
1.200.000
7
Tháo một nửa bàn chân trước
1.200.000
8
Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
1.275.000
9
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
1.275.000
10
Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi
1.200.000
11
Vá da dày toàn bộ, diện tích dưới 10cm 2
1.350.000
12
Thắt các động mạch ngoại vi
1.000.000
13
Nắn trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
1.300.000
14
Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch
1.100.000
15
Gỡ dính gân
1.350.000
16
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
1.800.000
17
Gỡ dính thần kinh
1.440.000
18
Phẫu thuật trật khớp cùng đòn (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít)
2.030.000
19
Chuyển vạt da có cuống mạch
1.600.000
20
Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (Thủy điện lực)
1.400.000
21
Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch
600.000
22
Khâu vết thương mạch máu chi
1.700.000
23
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản
371.000
24
Khâu nối thần kinh ngoại biên
1.350.000
25
Cắt đoạn ruột non
1.600.000
26
Điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp longo) (chưa bao gồm máy căt nối tự động)
1.125.000
27
Phẫu thuật u mạch máu dưới da, đường kính <5cm
935.000
28
Cắt ruột thừa qua nội soi
1.500.000
29
Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục... (bao gồm kìm gắp dùng nhiều lần)
500.000
30
Phẫu thuật làm vận động khớp gối
1.500.000
III
TAI MŨI HỌNG
1
Phẫu thuật vách ngăn mũi
1.440.000
IV
MẮT
1
Lấy Thủy tinh thể trong bao (chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)
500.000
2
Lấy thủy tinh thể trong bao + cố định IOL củng mạc (chưa bao gồm thủy tinh thể nhân tạo)
873.000
3
Cắt dò túi lệ
400.000
4
Cắt chỉ (gồm da mi, kết mạc, giác mạc)
15.000
5
Phẫu thuật tái tạo lỗ rò có ghép
326.000
6
Lấy dị vật củng mạc gây tê
250.000
7
Lấy dị vật củng mạc gây mê
600.000
V
SẢN PHỤ KHOA
1
Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung
1.200.000
2
Cắt tử cung toàn phần qua đường bụng
1.300.000
3
Lấy khối máu tụ âm đạo/Tầng sinh môn
200.000
VI
CẬN LÂM SÀNG
1
Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)
320.000
2
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)
450.000
3
Chụp CT Scanner đến 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)
700.000
4
Chụp X-quang số hóa 1 phim
40.000
5
Chụp X-quang số hóa 2 phim
55.000
6
Chụp X-quang số hóa 3 phim
70.000
7
Định lượng yếu tố I (Fibrinogen)
33.000
8
Thời gian Throboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
28.000
9
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi bằng máy xét nghiệm huyết học loại dưới 12; 18; 20;… thông số
30.000
VII
CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG
Test trắc nghiệm tâm lý
1
Test MMSE
13.000
2
Test Hamilton
13.000
3
Test BPRS
13.000
4
Test Eysenck
14.000
5
Test GDS
13.000
6
Test DASS 42
13.000
7
Test CARS
14.000
8
Test Vanderbilt
14.000