QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 83/2003/TTLT-BTC-BTN&MT ngày 27 tháng 8 năm 2003 của Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc phân cấp quản lý và thanh quyết toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2007/TTLT-BTN&MT-BTC ngày 27 tháng 02 năm 2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính hướng dẫn lập dự toán kinh phí đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;
Căn cứ Quyết định số 10/2008/QĐ-BTN&MT ngày 18 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất, lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2870/TTr-STC ngày 05 tháng 11 năm 2010,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.
Điều 2
Bộ đơn giá đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre, được áp dụng thống nhất cho các đơn vị, tổ chức thuộc ngành Tài nguyên và môi trường tỉnh Bến Tre và các cơ quan, tổ chức có đủ điều kiện hoạt động đo đạc bản đồ được quy định tại Quyết định số 05/2004/QĐ-BTNMT ngày 04 tháng 5 năm 2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ; sử dụng thiết bị toàn đạc điện tử, lập bản đồ số và hồ sơ địa chính bằng công nghệ số khi thực hiện nhiệm vụ Nhà nước giao, đặt hàng, đấu thầu và các hoạt động dịch vụ theo yêu cầu của người sử dụng đất (cá nhân, cơ quan, tổ chức). Đơn giá sử dụng tối đa không được vượt giá quy định trong bộ đơn giá này.
Điều 3
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn việc áp dụng, đồng thời theo dõi, giám sát việc thực hiện bộ đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này. Phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan, tham mưu, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh kịp thời điều chỉnh, bổ sung khi có những biến động về định mức.
Điều 4
Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành, bãi bỏ Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng đơn giá đo đạc địa chính, đăng ký lập hồ sơ đăng ký cấp lần đầu, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất hàng loạt tại các xã, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bến Tre và các văn bản quy định khác có liên quan đến việc sử dụng đơn giá của Quyết định số 18/2008/QĐ-UBND trên địa bàn tỉnh Bến Tre./.
ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM
Đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký quyền sử dụng đất
lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
(Ban hành kèm theo Quyết định số 31/2010/QĐ-UBND
ngày 10 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh)
I. ĐO ĐẠC LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
A. LƯỚI ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Đơn giá sản phẩm
VAT
Tổng cộng
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
01
Chọn điểm, đúc mốc và chôn mốc bêtông
Điểm
1
1.511.343
151.134
1.662.477
2
1.935.895
193.589
2.129.484
3
2.423.942
242.394
2.666.336
4
3.125.803
312.580
3.438.383
5
3.902.468
390.247
4.292.715
02
Chọn điểm, đúc mốc và chôn mốc bêtông trên hè phố (có xây hố ga, nắp đậy)
Điểm
1
1.760.985
176.099
1.937.084
2
2.267.698
226.770
2.494.468
3
2.851.154
285.115
3.136.270
4
3.689.537
368.954
4.058.491
5
4.620.435
462.044
5.082.479
03
Chọn điểm, cắm mốc bằng cọc gỗ
Điểm
1
501.816
50.182
551.997
2
574.344
57.434
631.778
3
697.974
69.797
767.771
4
824.481
82.448
906.929
5
953.866
95.387
1.049.253
04
Xây tường vây
Điểm
1
1.815.298
181.530
1.996.827
2
1.928.930
192.893
2.121.823
3
2.282.675
228.267
2.510.942
4
2.929.769
292.977
3.222.746
5
3.304.396
330.440
3.634.836
05
Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền)
Điểm
1
366.746
36.675
403.420
2
431.576
43.158
474.734
3
507.103
50.710
557.813
4
609.786
60.979
670.765
5
739.246
73.925
813.171
06
Tìm điểm không có tường vây
Điểm
1
422.190
42.219
464.409
2
499.628
49.963
549.591
3
591.164
59.116
650.280
4
714.502
71.450
785.953
5
874.627
87.463
962.089
07
Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền
Điểm
1
399.731
39.973
439.704
2
599.127
59.913
659.040
3
711.771
71.177
782.949
4
979.058
97.906
1.076.964
5
1.299.311
129.931
1.429.242
08
Đo độ cao lượng giác
Điểm
1
41.937
4.194
46.131
2
61.877
6.188
68.065
3
73.141
7.314
80.456
4
99.870
9.987
109.857
5
131.895
13.190
145.085
09
Đo ngắm theo công nghệ GPS
Điểm
1
886.582
88.658
975.240
2
1.061.020
106.102
1.167.122
3
1.309.014
130.901
1.439.915
4
1.656.977
165.698
1.822.675
5
2.485.707
248.571
2.734.277
10
Tính toán khi đo GPS
Điểm
1-5
231.753
23.175
254.928
11
Tính toán khi đo đường chuyền
Điểm
1-5
258.508
25.851
284.359
12
Tính toán khi đo độ cao lượng giác
Điểm
1-5
133.555
13.356
146.911
13
Phục vụ KTNT khi đo GPS
Điểm
1-5
163.852
16.385
180.237
14
Phục vụ KTNT khi đo đường chuyền
Điểm
1-5
147.818
14.782
162.600
B. ĐO ĐẠC THÀNH LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO ĐẠC TRỰC TIẾP
Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại
KK
Đơn giá sản phẩm
VAT
Tổng cộng
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Tổng
1.1
Tỷ lệ 1/500
ha
1
5.280.544
1.004.522
6.285.066
628.507
6.913.573
2
6.243.192
1.052.854
7.296.046
729.605
8.025.650
3
7.815.445
1.098.234
8.913.679
891.368
9.805.047
4
9.540.240
1.156.746
10.696.986
1.069.699
11.766.685
5
11.475.208
1.227.397
12.702.605
1.270.261
13.972.866
1.2
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
1.812.928
429.788
2.242.717
224.272
2.466.988
2
2.064.780
451.044
2.515.823
251.582
2.767.406
3
2.366.859
478.664
2.845.523
284.552
3.130.075
4
3.262.556
512.588
3.775.144
377.514
4.152.658
5
4.133.666
555.024
4.688.690
468.869
5.157.559
1.3
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
560.578
170.737
731.315
73.132
804.447
2
639.975
180.764
820.739
82.074
902.813
3
735.098
192.877
927.975
92.798
1.020.773
4
955.736
178.502
1.134.238
113.424
1.247.662
5
1.258.913
193.010
1.451.923
145.192
1.597.116
1.4
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
271.131
27.885
299.015
29.902
328.917
2
319.802
30.246
350.048
35.005
385.053
3
353.327
33.954
387.281
38.728
426.009
4
390.519
38.961
429.480
42.948
472.428
2
Các trường hợp đặc biệt
2.1
Đo vẽ địa hình cho bản đồ địa chính
2.1.1
Tỷ lệ 1/500
ha
1
524.519
70.675
595.194
59.519
654.713
2
619.958
74.711
694.669
69.467
764.136
3
775.954
78.746
854.701
85.470
940.171
4
947.407
84.127
1.031.535
103.153
1.134.688
2.1.2
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
180.525
30.776
211.301
21.130
232.431
2
205.587
32.745
238.331
23.833
262.164
3
235.661
35.208
270.869
27.087
297.956
4
324.968
38.284
363.252
36.325
399.578
2.1.3
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
55.802
12.627
68.428
6.843
75.271
2
63.699
13.521
77.220
7.722
84.942
3
73.167
14.597
87.764
8.776
96.541
4
95.123
13.316
108.439
10.844
119.283
2.1.4
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
26.911
2.225
29.136
2.914
32.049
2
31.745
2.439
34.184
3.418
37.602
3
35.079
2.728
37.807
3.781
41.588
4
38.777
3.118
41.895
4.190
46.085
2.2
Đo vẽ phục vụ công tác đền bù, giải phóng mặt bằng, khu công nghiệp, các công trình giao thông, thuỷ lợi, công trình điện năng
2.1.1
Tỷ lệ 1/500
ha
1
6.042.263
1.066.925
7.109.188
710.919
7.820.107
2
7.145.758
1.119.262
8.265.021
826.502
9.091.523
3
8.947.763
1.168.648
10.116.411
1.011.641
11.128.052
4
10.924.455
1.232.501
12.156.956
1.215.696
13.372.651
2.1.2
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
2.074.324
457.097
2.531.421
253.142
2.784.563
2
2.363.014
480.306
2.843.320
284.332
3.127.652
3
2.709.326
510.371
3.219.697
321.970
3.541.667
4
3.737.552
547.348
4.284.900
428.490
4.713.390
2.1.3
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
641.300
182.127
823.427
82.343
905.769
2
732.310
193.040
925.350
92.535
1.017.885
3
841.361
206.219
1.047.580
104.758
1.152.338
4
1.094.402
190.574
1.284.976
128.498
1.413.473
2.1.4
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
310.365
29.878
340.242
34.024
374.266
2
366.112
32.452
398.564
39.856
438.420
3
404.550
36.446
440.996
44.100
485.096
4
447.198
41.840
489.038
48.904
537.941
C. SỐ HOÁ, CHUYỂN HỆ TOẠ ĐỘ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: đồng
Số
TT
Danh mục
công việc
ĐVT
Loại
KK
Đơn giá sản phẩm
VAT
Tổng cộng
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Tổng
1
Số hoá bản đồ địa chính
a
Tỷ lệ 1/500
ha
1
158.750
158.750
15.875
174.625
2
178.112
178.112
17.811
195.923
3
195.308
195.308
19.531
214.839
4
217.183
217.183
21.718
238.901
5
243.761
243.761
24.376
268.137
a
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
64.421
64.421
6.442
70.863
2
71.739
71.739
7.174
78.913
3
78.855
78.855
7.886
86.741
4
88.515
88.515
8.851
97.366
5
107.419
107.419
10.742
118.161
a
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
25.424
25.424
2.542
27.967
2
29.690
29.690
2.969
32.659
3
33.614
33.614
3.361
36.976
4
38.667
38.667
3.867
42.534
5
44.676
44.676
4.468
49.144
a
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
4.853
4.853
485
5.338
2
5.705
5.705
571
6.276
3
6.165
6.165
617
6.782
4
7.089
7.089
709
7.797
2
Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000
2.1
Xác định toạ độ điểm nắn chuyển
a
Tỷ lệ 1/500
Điểm
1-6
287.277
287.277
28.728
316.004
b
Tỷ lệ 1/1000
Điểm
1-6
287.277
287.277
28.728
316.004
c
Tỷ lệ 1/2000
Điểm
1-6
287.277
287.277
28.728
316.004
d
Tỷ lệ 1/5000
Điểm
1-6
287.277
287.277
28.728
316.004
2.2
Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000
a
Tỷ lệ 1/500
ha
1
186.895
186.895
18.689
205.584
2
201.560
201.560
20.156
221.716
3
214.827
214.827
21.483
236.309
4
228.852
228.852
22.885
251.737
5
249.004
249.004
24.900
273.905
b
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
58.052
58.052
5.805
63.857
2
62.559
62.559
6.256
68.815
3
66.740
66.740
6.674
73.414
4
71.123
71.123
7.112
78.235
5
77.417
77.417
7.742
85.158
c
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
18.329
18.329
1.833
20.162
2
19.750
19.750
1.975
21.725
3
21.046
21.046
2.105
23.151
4
22.414
22.414
2.241
24.656
5
24.384
24.384
2.438
26.822
d
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
2.894
2.894
289
3.183
2
3.061
3.061
306
3.368
3
3.204
3.204
320
3.524
4
3.356
3.356
336
3.692
2.3
Chuyển đổi bản đồ số dạng vector từ hệ HN-72 sang hệ VN-2000 đồng thời với số hoá
a
Tỷ lệ 1/500
ha
1
129.591
129.591
12.959
142.550
2
143.525
143.525
14.352
157.877
3
157.486
157.486
15.749
173.234
4
171.493
171.493
17.149
188.642
5
191.608
191.608
19.161
210.768
b
Tỷ lệ 1/1000
ha
1
40.479
40.479
4.048
44.526
2
44.747
44.747
4.475
49.222
3
49.156
49.156
4.916
54.071
4
53.533
53.533
5.353
58.886
5
59.815
59.815
5.982
65.797
c
Tỷ lệ 1/2000
ha
1
12.813
12.813
1.281
14.094
2
14.160
14.160
1.416
15.576
3
15.526
15.526
1.553
17.079
4
16.893
16.893
1.689
18.582
5
18.859
18.859
1.886
20.745
d
Tỷ lệ 1/5000
ha
1
2.127
2.127
213
2.340
2
2.283
2.283
228
2.512
3
2.434
2.434
243
2.677
4
2.586
2.586
259
2.845
D. ĐO ĐẠC CHỈNH LÝ BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH
Đơn vị tính: đồng
Số TT
Danh mục công việc
ĐVT
Loại KK
Đơn giá sản phẩm
VAT
Tổng cộng
Ngoại nghiệp
Nội nghiệp
Tổng
a
Tỷ lệ 1/500
a1
Các công việc theo ha
ha
1
382.652
358.896
741.549
74.155
815.703
2
472.982
393.323
866.305
86.631
952.936
3
623.011
451.174
1.074.185
107.418
1.181.603
4
832.739
532.209
1.364.947
136.495
1.501.442
5
1.043.405
618.814
1.662.219
166.222
1.828.441
a2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
176.486
4.459
180.944
18.094
199.039
2
220.150
4.459
224.609
22.461
247.070
3
292.920
4.459
297.379
29.738
327.117
4
394.803
4.459
399.262
39.926
439.189
5
496.750
4.459
501.208
50.121
551.329
b
Tỷ lệ 1/1000
b1
Các công việc theo ha
ha
1
137.686
77.967
215.654
21.565
237.219
2
170.677
83.185
253.861
25.386
279.247
3
225.661
91.849
317.510
31.751
349.261
4
302.639
103.949
406.588
40.659
447.247
5
390.614
117.832
508.446
50.845
559.291
b2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
53.624
4.459
58.083
5.808
63.891
2
66.624
4.459
71.083
7.108
78.191
3
88.173
4.459
92.631
9.263
101.894
4
118.454
4.459
122.912
12.291
135.204
5
152.916
4.459
157.375
15.737
173.112
c
Tỷ lệ 1/2000
c1
Các công việc theo ha
ha
1
26.174
21.248
47.422
4.742
52.164
2
34.411
22.786
57.197
5.720
62.917
3
42.669
24.925
67.594
6.759
74.353
4
52.979
27.828
80.807
8.081
88.888
5
73.598
31.505
105.103
10.510
115.613
c2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
54.050
4.459
58.509
5.851
64.360
2
71.893
4.459
76.351
7.635
83.987
3
89.586
4.459
94.044
9.404
103.449
4
111.861
4.459
116.320
11.632
127.952
5
156.110
4.459
160.569
16.057
176.626
d
Tỷ lệ 1/5000
d1
Các công việc theo ha
ha
1
15.132
2.758
17.890
1.789
19.679
2
17.440
2.922
20.362
2.036
22.398
3
23.200
3.245
26.445
2.645
29.090
4
25.502
3.375
28.877
2.888
31.765
d2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
124.265
4.459
128.724
12.872
141.596
2
143.240
4.459
147.699
14.770
162.469
3
190.580
4.459
195.039
19.504
214.543
4
209.518
4.459
213.977
21.398
235.375
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐẶC BIỆT
a.1
Trường hợp không lập lưới đo vẽ
a.1
Tỷ lệ 1/500
a.1.1
Các công việc theo ha
ha
1
382.652
358.896
741.549
74.155
815.703
2
472.982
393.323
866.305
86.631
952.936
3
623.011
451.174
1.074.185
107.418
1.181.603
4
832.739
532.209
1.364.947
136.495
1.501.442
5
1.043.405
618.814
1.662.219
166.222
1.828.441
a.1.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
164.215
4.459
168.674
16.867
185.541
2
204.831
4.459
209.290
20.929
230.219
3
272.522
4.459
276.981
27.698
304.679
4
367.294
4.459
371.752
37.175
408.928
5
462.122
4.459
466.581
46.658
513.239
b.1
Tỷ lệ 1/1000
b.1.1
Các công việc theo ha
ha
1
137.686
77.967
215.654
21.565
237.219
2
170.677
83.185
253.861
25.386
279.247
3
225.661
91.849
317.510
31.751
349.261
4
302.639
103.949
406.588
40.659
447.247
5
390.614
117.832
508.446
50.845
559.291
b.1.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
50.187
4.459
54.645
5.465
60.110
2
62.358
4.459
66.817
6.682
73.498
3
82.520
4.459
86.979
8.698
95.677
4
110.860
4.459
115.319
11.532
126.851
5
143.201
4.459
147.660
14.766
162.426
c.1
Tỷ lệ 1/2000
c.1.1
Các công việc theo ha
ha
1
26.174
21.248
47.422
4.742
52.164
2
34.411
22.786
57.197
5.720
62.917
3
42.669
24.925
67.594
6.759
74.353
4
52.979
27.828
80.807
8.081
88.888
5
73.598
31.505
105.103
10.510
115.613
c.1.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
51.041
4.459
55.500
5.550
61.050
2
67.874
4.459
72.332
7.233
79.566
3
84.641
4.459
89.100
8.910
98.010
4
105.715
4.459
110.174
11.017
121.192
5
147.561
4.459
152.020
15.202
167.222
d.1
Tỷ lệ 1/5000
d.1.1
Các công việc theo ha
ha
1
15.132
2.758
17.890
1.789
19.679
2
17.440
2.922
20.362
2.036
22.398
3
23.200
3.245
26.445
2.645
29.090
4
25.502
3.375
28.877
2.888
31.765
d.1.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
116.596
4.459
121.054
12.105
133.160
2
134.460
4.459
138.918
13.892
152.810
3
178.940
4.459
183.399
18.340
201.739
4
196.764
4.459
201.223
20.122
221.346
a2
Trường hợp biến động từ 15% đến 20%
a.2
Tỷ lệ 1/500
a.2.1
Các công việc theo ha
ha
1
454.226
411.640
865.866
86.587
952.453
2
562.528
452.554
1.015.081
101.508
1.116.589
3
742.405
521.289
1.263.694
126.369
1.390.064
4
993.858
617.587
1.611.445
161.144
1.772.589
5
1.246.406
720.472
1.966.878
196.688
2.163.565
a.2.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
211.418
5.097
216.515
21.651
238.166
2
263.815
5.097
268.912
26.891
295.804
3
351.140
5.097
356.237
35.624
391.860
4
473.399
5.097
478.496
47.850
526.346
5
949.862
5.097
954.959
95.496
1.050.455
b.2
Tỷ lệ 1/1000
b.2.1
Các công việc theo ha
ha
1
163.940
89.179
253.119
25.312
278.431
2
203.495
95.369
298.864
29.886
328.750
3
269.418
105.649
375.067
37.507
412.573
4
361.711
120.006
481.717
48.172
529.889
5
467.189
136.478
603.667
60.367
664.033
b.2.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
63.992
5.097
69.089
6.909
75.997
2
79.592
5.097
84.689
8.469
93.157
3
105.450
5.097
110.547
11.055
121.601
4
141.787
5.097
146.884
14.688
161.572
5
290.807
5.097
295.904
29.590
325.495
c2
Tỷ lệ 1/2000
c.2.1
Các công việc theo ha
ha
1
31.097
24.419
55.516
5.552
61.068
2
40.974
26.246
67.220
6.722
73.942
3
50.874
28.783
79.656
7.966
87.622
4
63.234
32.228
95.463
9.546
105.009
5
87.956
36.653
124.608
12.461
137.069
c.2.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
64.694
5.097
69.791
6.979
76.771
2
86.106
5.097
91.203
9.120
100.323
3
107.337
5.097
112.434
11.243
123.678
4
134.068
5.097
139.165
13.917
153.082
5
295.818
5.097
300.915
30.091
331.006
d2
Tỷ lệ 1/5000
d.2.1
Các công việc theo ha
ha
1
18.112
3.190
21.302
2.130
23.432
2
20.878
3.385
24.262
2.426
26.689
3
27.784
3.769
31.553
3.155
34.708
4
30.544
3.923
34.467
3.447
37.914
d.2.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
148.909
5.097
154.006
15.401
169.407
2
171.680
5.097
176.777
17.678
194.454
3
228.488
5.097
233.585
23.358
256.943
4
251.213
5.097
256.310
25.631
281.941
a3
Trường hợp biến động dưới 15%:
a.3
Tỷ lệ 1/500
a.3.1
Các công việc theo ha
ha
1
490.013
438.011
928.025
92.802
1.020.827
2
607.300
482.169
1.089.469
108.947
1.198.416
3
802.102
556.347
1.358.449
135.845
1.494.294
4
1.074.418
660.276
1.734.693
173.469
1.908.163
5
1.347.906
771.301
2.119.207
211.921
2.331.128
a.3.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
228.884
5.416
234.300
23.430
257.730
2
285.648
5.416
291.064
29.106
320.170
3
380.249
5.416
385.665
38.567
424.232
4
512.697
5.416
518.113
51.811
569.925
5
645.227
5.416
650.643
65.064
715.708
b.3
Tỷ lệ 1/1000
b.3.1
Các công việc theo ha
ha
1
177.067
94.784
271.852
27.185
299.037
2
219.903
101.462
321.365
32.136
353.501
3
291.296
112.549
403.845
40.385
444.230
4
391.247
128.034
519.281
51.928
571.209
5
505.476
145.801
651.277
65.128
716.404
b.3.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
69.175
5.416
74.591
7.459
82.051
2
86.075
5.416
91.491
9.149
100.640
3
114.088
5.416
119.504
11.950
131.455
4
153.454
5.416
158.870
15.887
174.757
5
198.254
5.416
203.670
20.367
224.037
c.3
Tỷ lệ 1/2000
c.3.1
Các công việc theo ha
ha
1
33.558
26.005
59.563
5.956
65.519
2
44.256
27.976
72.232
7.223
79.455
3
54.976
30.712
85.688
8.569
94.256
4
68.362
34.428
102.790
10.279
113.069
5
95.134
39.226
134.361
13.436
147.797
c.3.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
70.017
5.416
75.433
7.543
82.976
2
93.212
5.416
98.628
9.863
108.491
3
116.213
5.416
121.629
12.163
133.792
4
145.172
5.416
150.588
15.059
165.647
5
202.695
5.416
208.112
20.811
228.923
d3
Tỷ lệ 1/5000
d.3.1
Các công việc theo ha
ha
1
19.602
3.406
23.008
2.301
25.309
2
22.597
3.616
26.213
2.621
28.834
3
30.076
4.031
34.107
3.411
37.517
4
33.065
4.197
37.262
3.726
40.989
d.3.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
161.231
5.416
166.647
16.665
183.312
2
185.899
5.416
191.316
19.132
210.447
3
247.442
5.416
252.858
25.286
278.143
4
272.060
5.416
277.476
27.748
305.224
a4
Trường hợp biến động do thay đổi tên chủ sử dụng thửa đất (40% mức a)
a.4
Tỷ lệ 1/500
a.4.1
Các công việc theo ha
ha
1
153.061
143.558
296.619
29.662
326.281
2
189.193
157.329
346.522
34.652
381.174
3
249.204
180.469
429.674
42.967
472.641
4
333.095
212.883
545.979
54.598
600.577
5
417.362
247.526
664.888
66.489
731.376
a.4.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
70.594
1.784
72.378
7.238
79.616
2
88.060
1.784
89.844
8.984
98.828
3
117.168
1.784
118.952
11.895
130.847
4
157.921
1.784
159.705
15.970
175.675
5
198.700
1.784
200.483
20.048
220.532
b.4
Tỷ lệ 1/1000
b.4.1
Các công việc theo ha
ha
1
55.075
31.187
86.261
8.626
94.888
2
68.271
33.274
101.545
10.154
111.699
3
90.264
36.740
127.004
12.700
139.704
4
121.056
41.580
162.635
16.264
178.899
5
156.246
47.133
203.379
20.338
223.716
b.4.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
21.450
1.784
23.233
2.323
25.557
2
26.650
1.784
28.433
2.843
31.277
3
35.269
1.784
37.053
3.705
40.758
4
47.381
1.784
49.165
4.916
54.081
5
61.166
1.784
62.950
6.295
69.245
c4
Tỷ lệ 1/2000
c.4.1
Các công việc theo ha
ha
1
10.470
8.499
18.969
1.897
20.866
2
13.764
9.114
22.879
2.288
25.167
3
17.068
9.970
27.038
2.704
29.741
4
21.192
11.131
32.323
3.232
35.555
5
29.439
12.602
42.041
4.204
46.245
c.4.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
21.620
1.784
23.403
2.340
25.744
2
28.757
1.784
30.541
3.054
33.595
3
35.834
1.784
37.618
3.762
41.380
4
44.745
1.784
46.528
4.653
51.181
5
62.444
1.784
64.228
6.423
70.650
d4
Tỷ lệ 1/5000
d.4.1
Các công việc theo ha
ha
1
6.053
1.103
7.156
716
7.872
2
6.976
1.169
8.145
814
8.959
3
9.280
1.298
10.578
1.058
11.636
4
10.201
1.350
11.551
1.155
12.706
d.4.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
49.706
1.784
51.490
5.149
56.638
2
57.296
1.784
59.080
5.908
64.988
3
76.232
1.784
78.016
7.802
85.817
4
83.807
1.784
85.591
8.559
94.150
a.5
Trường hợp biến động do thay đổi địa chỉ thửa đất (30% mức a)
a.5
Tỷ lệ 1/500
a.5.1
Các công việc theo ha
ha
1
114.796
107.669
222.465
22.246
244.711
2
141.895
117.997
259.892
25.989
285.881
3
186.903
135.352
322.255
32.226
354.481
4
249.822
159.663
409.484
40.948
450.433
5
313.022
185.644
498.666
49.867
548.532
a.5.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
52.946
1.338
54.283
5.428
59.712
2
66.045
1.338
67.383
6.738
74.121
3
87.876
1.338
89.214
8.921
98.135
4
118.441
1.338
119.779
11.978
131.757
5
149.025
1.338
150.363
15.036
165.399
b.5
Tỷ lệ 1/1000
b.5.1
Các công việc theo ha
ha
1
41.306
23.390
64.696
6.470
71.166
2
51.203
24.955
76.158
7.616
83.774
3
67.698
27.555
95.253
9.525
104.778
4
90.792
31.185
121.976
12.198
134.174
5
117.184
35.350
152.534
15.253
167.787
b.5.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
16.087
1.338
17.425
1.742
19.167
2
19.987
1.338
21.325
2.132
23.457
3
26.452
1.338
27.789
2.779
30.568
4
35.536
1.338
36.874
3.687
40.561
5
45.875
1.338
47.212
4.721
51.934
c5
Tỷ lệ 1/2000
c.5.1
Các công việc theo ha
ha
1
7.852
6.374
14.226
1.423
15.649
2
10.323
6.836
17.159
1.716
18.875
3
12.801
7.477
20.278
2.028
22.306
4
15.894
8.349
24.242
2.424
26.666
5
22.079
9.452
31.531
3.153
34.684
c.5.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
16.215
1.338
17.553
1.755
19.308
2
21.568
1.338
22.905
2.291
25.196
3
26.876
1.338
28.213
2.821
31.035
4
33.558
1.338
34.896
3.490
38.386
5
46.833
1.338
48.171
4.817
52.988
d.5
Tỷ lệ 1/5000
d.5.1
Các công việc theo ha
ha
1
4.540
827
5.367
537
5.904
2
5.232
877
6.108
611
6.719
3
6.960
974
7.934
793
8.727
4
7.651
1.013
8.663
866
9.530
d.5.2
Các công việc theo thửa
Thửa
1
37.279
1.338
38.617
3.862
42.479
2
42.972
1.338
44.310
4.431
48.741
3
57.174
1.338
58.512
5.851
64.363
4
62.855
1.338
64.193
6.419
70.612
a.6
Trường hợp biến động hình thể thửa đất trên 40%: mức chỉnh lý biến động phần diện tích cần chỉnh lý tính như mức đo vẽ mới (Mục B)
Đ. TRÍCH ĐO THỬA ĐẤT (đo vẽ lập bản đồ địa chính của một khu đất hoặc thửa đất tại khu vực chưa có bản đồ địa chính hoặc có bản đồ địa chính nhưng chưa đáp ứng một số yêu cầu trong việc giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, đền bù, giải phóng mặt bằng, đăng ký quyền sử dụng đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất):
Đơn vị tính: đồng
Số
T
T
Danh mục công việc
ĐVT
LoạI KK
Đơn giá sản phẩm (đồng)
Đất ngoài khu vực đô thị
Đất đô thị
Đơn giá
VAT
Tổng
Đơn giá
VAT
Tổng
a
Diện tích dưới 100m 2
Thửa
1
1.033.938
103.394
1.137.332
1.545.151
154.515
1.699.666
b
Từ 100m 2 đến
300m 2
Thửa
1
1.225.216
122.522
1.347.738
1.833.579
183.358
2.016.937
c
Từ trên 300m 2 đến 500m 2
Thửa
1
1.302.762
130.276
1.433.038
1.946.890
194.689
2.141.579
d
Từ trên 500m 2 đến 1.000m 2
Thửa
1
1.592.264
159.226
1.751.491
2.379.532
237.953
2.617.486
e
Từ trên 1.000m 2 đến 3.000m 2
Thửa
1
2.186.778
218.678
2.405.456
3.270.570
327.057
3.597.627
f
Từ trên 3.000m 2 đến 10.000m 2
Thửa
1
3.360.298
336.030
3.696.328
5.021.741
502.174
5.523.915
g
Từ trên 01ha đến 10ha
Thửa
1
4.032.357
403.236
4.435.593
6.026.089
602.609
6.628.698
h
Trên 10ha đến
50ha
Thửa
1
4.704.417
470.442
5.174.859
6.528.263
652.826
7.181.089
(1) Mức trong bảng trên tính cho trường hợp trích đo độc lập (không đo nối với lưới toạ độ Nhà nước).
(2) Trường hợp khi trích đo phải đo nối với lưới toạ độ Nhà nước thì tính thêm mức đo lưới khống chế đo vẽ trên nguyên tắc khoảng 5km đường ranh giới sử dụng đất bố trí một cặp điểm đo bằng công nghệ GPS; mức đo tính bằng 50% mức số 9 mục A
Chương I. ĐM 10 (đo ngắm lưới địa chính theo công nghệ GPS).
Phần I bộ đơn giá này):
PHẦN THUỘC TÍNH SANG DẠNG SỐ (ngân sách Nhà nước chi):