UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG ------- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------- Số: 4426/2006/QĐ-UBND Hải Dương, ngày 22 tháng 12 năm 2006 QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ DANH MỤC, MỨC THU; CHẾ ĐỘ THU, NỘP QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001; Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ V/v sửa đổi bổ sung Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 63/2006/NQ-HĐND ngày 08/12/2006 của HĐND tỉnh Hải Dương Khoá XIV kỳ họp thứ 8 về quy định mức thu; chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2621/TTr-STC ngày 18/ 12/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về danh mục, mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương (Có chi tiết kèm theo).
Điều 2
Giao cho Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với các ngành, đơn vị liên quan hướng dẫn, kiểm tra, giám sát thực hiện Quy định tại
Điều 1 theo đúng các quy định hiện hành.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2007. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các cấp; Các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ quyết định thi hành./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Phan Nhật Bình
QUY ĐỊNH
VỀ DANH MỤC, MỨC THU, CHẾ DỘ THU, NỘP, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
(Kèm theo Quyết định số 4426/2006/QĐ - UBND ngày 22 tháng 12 năm 2006 của UBND tỉnh)
TT
Danh mục
Đơn vị tính
Mức thu
Tỷ lệ điều tiết
Cơ quan thu
Để lại đơn vị thu
Nộp ngân sách nhà nước
Tỉnh
Huyện, thành phố
Xã, phường thị trấn
I
PHÍ
1
Phí thẩm định kết quả đấu thầu
%/ giá trị gói thầu
0,01%
25%
75%
Cơ quan thẩm định theo quy định của Luật Đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thi hành
2
Phí thẩm định báo cáo tác động của môi trường
đ/báo cáo
3.500.000
90%
10%
Cơ quan Tài nguyên- Môi trường trực tiếp thẩm định
Thẩm định bổ sung, mức thu bằng 50%
3
Phí an ninh, trật tự
đ/hộ/tháng
100%
UBND cấp xã
Hộ gia đình không SXKD
1.000
Hộ gia đình có SXKD
10.000
Đơn vị HCSN
15.000
Tổ chức SXKD
20.000
4
Phí phòng chống thiên tai
100%
UBND cấp xã
Hộ gia đình
đ/hộ/năm
5.000
Cơ sở sản xuất kinh doanh không tác động xấu đến môi trường
đ/năm
30.000
Cơ sở sản xuất kinh doanh có tác động xấu đến môi trường (vượt mức quy định tại Tiêu chuẩn môi trường Việt Nam ban hành năm 1995 và năm 2001)
300.000
5
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước, công trình thuỷ lợi
100%
a)
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác sử dụng nước dưới đất
Sở Tài nguyên- Môi trường
Đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngàyđêm
đ/hồ sơ
150.000
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngàyđêm
300.000
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngàyđêm
900.000
Đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngàyđêm
1.500.000
b)
Thẩm định đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt
Đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng dưới 0,1m3/giây; cho phát điện với công suất dưới 50KW; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngàyđêm
đ/hồ sơ
200.000
Sở Tài nguyên- Môi trường
Đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/giây; cho phát điện với công suất từ 50KW đến dưới 200KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500m3 đến dưới 3.000m3/ngàyđêm
600.000
Đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 0,5m3 đến dưới 1m3/giây; cho phát điện với công suất từ 200KW đến dưới 1.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000m3 đến dưới 20.000m3/ngàyđêm
1.500.000
Đề án cho sản xuất nông nghiệp có lưu lượng từ 1m3 đến dưới 2m3/giây; cho phát điện với công suất từ 1.000KW đến dưới 2.000KW; cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000m3 đến dưới 50.000m3/ngàyđêm
2.500.000
c)
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào nguồn nước
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngàyđêm
đ/hồ sơ
200.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngàyđêm
700.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngàyđêm
đ/hồ sơ
1.500.000
Sở Tài nguyên- Môi trường
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngàyđêm
2.500.000
d)
Thẩm định đề án, báo cáo xả nước thải vào công trình thuỷ lợi
Sở Nông nghiệp- PTNT
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước dưới 100m3/ngàyđêm
200.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 100m3 đến dưới 500m3/ngàyđêm
700.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 2.000m3/ngàyđêm
1.500.000
Đề án, báo cáo có lưu lượng nước từ 2.000m3 đến dưới 5.000m3/ngàyđêm
2.500.000
d)
Thẩm định gia hạn, bổ sung, mức thu bằng 50%
6
Phí thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất
100%
Sở Tài nguyên- Môi trường
Báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng nước dưới 200m3/ngàyđêm
đ/hồ sơ
150.000
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngàyđêm
500.000
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngàyđêm
đ/hồ sơ
1.000.000
Sở Tài nguyên- Môi trường
Báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngàyđêm
1.800.000
Thẩm định gia hạn, bổ sung, mức thu bằng 50%
7
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
đ/hồ sơ
500.000
100%
Thẩm định gia hạn, bổ sung, mức thu bằng 50%
8
Phí bình tuyển công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng cây giống
đ/lần
100%
Sở Nông nghiệp & PTNT
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng
1.500.000
Bình tuyển công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng cây giống
2.000.000
9
Phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
đ/lần
1.000.000
100%
Sở Côngnghiệp
Thẩm định gia hạn, bổ sung mức thu bằng 50%
10
Phí thư viện (bao gồm cả chi phí làm thẻ)
100%
a)
Thư viện tỉnh
Thư viện tỉnh
Trẻ em dưới 15 tuổi
đ/thẻ/năm
10.000
Người lớn
20.000
b)
Thư viện huyện
Thư viện huyện
Trẻ em dưới 15 tuổi
đ/thẻ/năm
5.000
Người lớn
10.000
11
Phí tham quan danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá (mức đối với người lớn)
Phí tham quan di tích Kiếp Bạc
đ/người/lượt
5.000
70%
20%
10%
BQL di tích Côn Sơn- Kiếp Bạc
Phí tham quan di tích Côn Sơn
7.000
70%
20%
10%
Phí tham quan di tích Đền Cao (An phụ- Kinh Môn)
3.000
100%
BQL di tích Kinh Môn
Phí tham quan di tích lịch sử và thắng cảnh Động Kính Chủ (Phạm Mệnh, huyện Kinh Môn)
2.000
100%
UBND cấp xã
Phí tham quan di tích lịch sử Đền Sinh, Đền Hoá (xã Lê Lợi, Chí Linh)
2.000
100%
Phí tham quan di tích Chùa Giám huyện Cẩm Giàng
1.000
100%
Phí tham quan di tích Đình Đông, xã Thanh Tùng, huyện Thanh Miện
1.000
100%
Phí tham quan Đảo Cò- Chi Lăng Nam, huyện Thanh Miện
1.000
100%
Đối với trẻ em, mức thu bằng 50%
12
Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính
90%
10%
Cơ quan Tài nguyên- Môi trường trực tiếp thực hiện việc đo đạc
a)
Đo bằng dụng cụ thô sơ
Diện tích đất dưới 200m2
đ/thửa
50.000
Diện tích đất từ 200m2 đến dưới 500m2
100.000
Diện tích đất từ 500m2 đến 10.000m2
đ/thửa
200.000
Cơ quan Tài nguyên- Môi trường trực tiếp thực hiện việc đo đạc
b)
Đo bằng máy móc thiết bị (có toạ độ)
đ/m2
100
13
Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất (cấp lần đầu)
80%
20%
Sở Tài nguyên- Môi trường (Văn phòng đăng ký QSD đất) thu phí của tổ chức;
Phòng Tài nguyên- Môi trường cấp huyện thu phí của hộ gia đình, cá nhân
a)
Đất ở của hộ gia đình, cá nhân
đ/ 1 hồ sơ
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
100.000
Khu vực còn lại
50.000
b)
Đất cơ quan hành chính sự nghiệp, lực lượng vũ trang
đ/ 1 hồ sơ
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
200.000
Khu vực còn lại
100.000
c)
Đất sản xuất kinh doanh nông nghiệp
đ/ 1 hồ sơ
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
30.000
Khu vực còn lại
20.000
d)
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
đ/ 1 hồ sơ
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
1.000.000
Khu vực còn lại
700.000
e)
Trường hợp cấp lại, mức thu bằng 50%
14
Phí đấu thầu, đấu giá
a)
Phí đấu thầu
đ/1 gói thầu
500.000
100%
Chủ đầu tư công trình
b)
Phí đấu giá
100%
b.1
Đấu giá theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP
Phí đấu giá thu của người có tài sản bán đấu giá (thu trên giá trị tài sản bán được):
Trung tâm đấu giá; Hội đồng đấu giá
+ Từ 1 triệu đồng trở xuống
đ/lần
50.000
+ Từ trên 1 triệu đồng đến 100 triệu đồng
đ/giá bán
5% giá bán
+ Từ trên 100 triệu đồng đến 1tỷ đồng
5 triệu đồng+1,5% giá trị tài sản bán được vượt quá 100 triệu
+ Trên 1 tỷ đồng
18.5 triệu đồng+ 0,2% giá trị tài sản bán được vượt quá 1 tỷ
+ Trường hợp đấu giá không thành mức thu bằng 50%
Mức thu phí đấu giá đối với người tham gia đấu giá (thu theo giá khởi điểm của tài sản bán đấu giá):
+ Từ 20 triệu đồng trở xuống
đ/hồ sơ
20.000
+ Từ trên 20 triệu đồng đến 50 triệu đồng
50.000
+ Từ trên 50 triệu đồng đến 100 triệu đồng
100.000
+ Từ trên 100 triệu đồng đến 300 triệu đồng
đ/hồ sơ
200.000
Trung tâm đấu giá; Hội đồng đấu giá
+ Từ trên 300 triệu đồng đến 500 triệu đồng
300.000
+ Trên 500 triệu đồng
400.000
+ Nếu không tổ chức được cuộc đấu giá thì hoàn lại phí đấu giá cho người nộp
b.2
Phí đấu giá quyền sử dụng đất theo Quyết định 216/QĐ-TTg
Đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân xây dựng nhà ở (thu theo giá khởi điểm; Giá khởi điểm được ước tính theo giá quy định tại bảng giá các loại đất do UBND tỉnh quy định hàng năm):
+ Từ 200 triệu đồng trở xuống
đ/hồ sơ
100.000
+ Từ trên 200 triệu đồng đến 300 triệu đồng
200.000
+ Từ trên 300 triệu đồng đến 500 triệu đồng
300.000
+ Trên 500 triệu đồng
400.000
Đấu giá cho thuê đất công điền của UBND xã, phường, thị trấn để sử dụng vào mục đích sản xuất nông nghiệp
đ/hồ sơ
50.000
Đấu giá quyền sử dụng đất khi giao đất có thu tiền sử dụng đất một lần có thời hạn hoặc cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuê đất để sản xuất, kinh doanh (thu theo diện tích đất):
Trung tâm đấu giá; Hội đồng đấu giá
+ Từ 0,5 ha trở xuống
đ/hồ sơ
500.000
+ Từ trên 0,5 ha đến 2 ha
1.000.000
+ Từ trên 2 ha đến 5 ha
1.500.000
+ Trên 5 ha
2.000.000
Đấu giá quyền sử dụng đất thuộc các dự án có sử dụng đất trong quỹ đất dùng để tạo vốn cho đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng:
+ Từ 0,5 ha trở xuống
đ/hồ sơ
1.000.000
+ Từ trên 0,5 ha đến 2 ha
3.000.000
+ Từ trên 2 ha đến 5 ha
4.000.000
+ Trên 5 ha
5.000.000
15
Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô (ban ngày)
100%
a)
Mức thu tại các khu danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hoá
Ban quản lý các di tích
Xe đạp
đ/lượt
1.000
Xe máy
2.000
Xe ô tô 5 chỗ ngồi
10.000
Xe ô tô từ 8 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi
12.000
Xe ô tô trên 16 chỗ ngồi
15.000
b)
Mức thu tại các khu vực khác
BQL chợ, Trung tâm thương mại; Bệnh viện; Trường học; Thư viện ...
Xe đạp
đ/lượt
500
Xe máy
1.000
Xe ô tô 5 chỗ ngồi
8.000
Xe ô tô từ 8 chỗ ngồi trở lên
10.000
Tàu thuyền có động cơ, xà lan, canô
10.000
Tàu thuyền nhỏ, xà lan, ca nô từ 10 người trở xuống
5.000
c)
Trông xe đạp thư viện khoán
Thư viện
Thẻ mượn
đ/thẻ/năm
15.000
Thẻ đọc
20.000
Xe đạp khoán (áp dụng cho trường học ...)
đ/tháng/xe
5.000
Trường học...
Xe máy khoán (áp dụng cho trường học ...)
15.000
Mức thu trông giữ ban đêm bằng 2 lần mức thu ban ngày; Mức trông giữ cả ngày lẫn đêm bằng mức thu ban ngày cộng với mức thu ban đêm; Nếu đơn vị thu là đơn vị hành chính sự nghiệp thì khoản thu này để lại 100% cho đơn vị thu và được quản lý theo chế độ tài chính hiện hành; Phí do UBND cấp xã thu thì số thu được để lại 100% cho ngân sách xã, giao cho UBND cấp xã xác định phần kinh phí chi phuc vụ công tác thu.
d)
Phí trông giữ phương tiện do vi phạm luật giao thông
70%
30%
Cơ quan được giao trông giữ phương tiện vi phạm theo quy định
Xe đạp
đ/xe/
1ngày đêm
2.000
Xe máy, xe xích lô
5.000
Công nông, xe lam và các loại xe tương tự
30.000
Ô tô các loại
40.000
16
Phí sử dụng lề đường, bến bãi, mặt nước
a)
Phí sử dụng Bến xe khách của tỉnh
100%
Ban quản lý Bến xe khách
a.1
Phí ra vào bến
Ô tô dưới 24 ghế
đ/chuyến/xe
10.000
Ô tô từ 24 ghế đến dưới 45 ghế chạy tuyến liên tỉnh
20.000
Ô tô từ 45 ghế trở lên chạy tuyến phía Nam
27.000
a.2
Phí đỗ xe qua đêm
Ô tô dưới 30 ghế
đ/xe/đêm
5.000
ô tô từ 30 ghế trở lên
7.000
b)
Phí sử dụng bến bãi khu vực xã, phường, thị trấn
đ/m2/tháng
100%
UBND cấp xã (giao cho UBND cấp xã xác định phần kinh phí trả cho công tác thu)
c
Phí sử dụng vỉa hè, lề đường thành phố Hải Dương
100%
d)
Phí sử dụng bến, bãi đỗ xe Taxi khoán (UBND thành phố Hải Dương có trách nhiệm trình cấp có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch điểm đỗ xe taxi trên địa bàn theo quy định)
đ/tháng/xe
60.000
100%
Xí nghiệp Giao thông thành phố Hải Dương
17
Phí sử dụng đường bộ
100%
a)
Phí sử dụng đường bộ khu vực xã, phường, thị trấn
UBND cấp xã
Xe bò đuôi, xe ngựa
đ/lượt
1.000
Xe công nông
3.000
Xe ô tô các loại
5.000
Nếu xe có tải thì thu gấp 2 lần
b)
Mức thu phí khoán:
b.1
Khu vực phường, xã thuộc thành phố Hải Dương và các thị trấn:
Xe bò đuôi, xe ngựa
đ/tháng/xe
10.000
Xe công nông
50.000
Xe ô tô các loại
70.000
b.2
Khu vực còn lại:
Xe bò đuôi, xe ngựa
đ/tháng/xe
7.000
Xe công nông
30.000
Xe ô tô các loại
50.000
18
Phí xây dựng
100%
a)
Nhà ở
Phòng quản lý đô thị thành phố Hải Dương, Phòng Hạ tầng- Kinh tế huyện
+ Nhà cấp 1
đ/m2 XD
8.000
+ Nhà cấp 2
5.500
+ Nhà cấp 3
3.500
+ Nhà cấp 4
2.500
b)
Nhà XD để sử dụng vào SXKD
100%
Sở Xây Dựng
+ Nhóm A
% giá trị XD
0,15%
+ Nhóm B
0,25%
+ Nhóm C
0,5%
19
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
80%
20%
a)
In sao bản đồ, tài liệu trên vật liệu truyền thống
Sở Tài nguyên- Môi trường (Trung thông tin lưu trữ)
a.1
Tư liệu đại địa (mốc giới địa chính)
+ Số liệu, ghi chú điểm GPS
đ/1 điểm
150.000
+ Số liệu, ghi chú điểm địa chính cấp I
120.000
+ Số liệu, ghi chú điểm địa chính cấp II
100.000
+ Số liệu, ghi chú điểm độ cao
100.000
a.2
Bản đồ cấp tỉnh
+ Các loại bản đồ chuyên đề
đ/1 tờ
250.000
+ Bản đồ nền
120.000
a.3
Bản đồ cấp huyện
+ Các loại bản đồ chuyên đề
đ/1 tờ
195.000
+ Bản đồ nền
80.000
a.4
Bản đồ cấp xã
+ Các loại bản đồ chuyên đề tỷ lệ 1/5000
đ/1 tờ
110.000
+ Bản đồ nền
đ/1 tờ
65.000
+ Bản đồ giải thửa
70.000
+ Trích lục thửa đất
đ/1 thửa
25.000
a.5
Thông tin đất đai
+ Hồ sơ giao cấp, thu hồi, thuê đất
đ/1 hồ sơ
65.000
+ Khai thác tài liệu phục vụ thanh tra đất đai hoặc khiếu nại đất đai
45.000
+ Hồ sơ cấp GCNQSDĐ
45.000
+ Tài liệu quy hoạch
đ/1 điểm
50.000
+ Biểu thống kê các loại đất
đ/1 tờ
20.000
+ Văn bản quản lý khác
đ/1 văn bản
10.000
+ Bản sao tài liệu Khổ A4
đ/1 tờ
5.000
Sở Tài nguyên- Môi trường (Trung thông tin lưu trữ)
+ Bản sao tài liệu Khổ A3
10.000
+ Các loại hồ sơ khác
đ/1 hồ sơ
20.000
a.6
Tra cứu thông tin
+ Cá nhân
đ/1 hồ sơ
10.000
+ Tổ chức
100.000
b)
Sao in bản đồ dạng số, in trên giấy, đĩa
b.1
Bản đồ địa hình
Tỷ lệ 1/10000
In màu
đ/mảnh
290.000
In đen trắng
45.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
155.000
Tỷ lệ 1/25000
In màu
đ/mảnh
320.000
In đen trắng
55.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
180.000
Tỷ lệ 1/50000
In màu
đ/mảnh
320.000
In đen trắng
55.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
195.000
b.2
Bản đồ địa chính
Tỷ lệ 1/500
In màu
đ/mảnh
240.000
In đen trắng
35.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
105.000
Tỷ lệ 1/1000
In màu
đ/mảnh
240.000
In đen trắng
35.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
120.000
Sở Tài nguyên- Môi trường (Trung thông tin lưu trữ)
Tỷ lệ 1/2000
In màu
đ/mảnh
290.000
In đen trắng
40.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
130.000
Tỷ lệ 1/5000
In màu
đ/mảnh
290.000
In đen trắng
40.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
145.000
Tỷ lệ 1/10000
In màu
đ/mảnh
290.000
In đen trắng
40.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
160.000
Tỷ lệ 1/25000
In màu
đ/mảnh
290.000
In đen trắng
40.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
180.000
Tỷ lệ 1/50000
In màu
đ/mảnh
320.000
In đen trắng
51.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
197.000
Tỷ lệ 1/100000
In màu
đ/mảnh
320.000
In đen trắng
51.000
Bản đồ ghi trên đĩa
đ/lớp
218.500
20
Phí chợ
a)
Mức thu phí chợ tại tầng 1 Trung tâm thươngmại HD (theo số hiệu gian hàng)
đ/m2/tháng
70%
30%
Ban Quản lý chợ và Trung tâm thương mại TPHD
a.1
Mức 1 (Tổng số: 38 gian hàng):
Lô A: 1, 2, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20
Lô B: 1, 2, 3, 4, 63, 64
Lô C: 1, 2
Lô H: 33, 34, 61, 62, 63, 64
Lô I: 25, 26, 27, 28, 49, 50
đ/m2/tháng
45.000
Ban Quản lý chợ và Trung tâm thương mại TPHD
a.2
Mức 2 (Tổng số: 185 gian hàng)
Lô A: 3, 4, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 31, 32, 33, 34, 37, 38, 39, 40, 43, 44, 45, 46
Lô B: 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 31, 32, 33, 34, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56
Lô C: 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 31, 32, 33, 34, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56
Lô D: 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 31, 32, 33, 34, 41, 42, 43, 44
Lô D: 47, 48 (3,6m2/gian)
Lô E: 13, 14, 15, 16, 23, 24, 25, 26, 33, 34, 35, 36, 39, 40, 41, 42, 45, 46, 47, 48
Lô E: 9, 10 (3,6m2/gian)
Lô G: 11, 12, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 31, 32, 33, 34, 41, 42, 43, 44, 47, 48, 49, 50, 53, 54
Lô H: 9, 10, 11, 12, 15, 16, 17, 18, 21, 22, 23, 24, 31, 32, 41, 43, 44, 47, 48, 49, 50, 53, 54, 55, 56
Lô I: 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 29, 30, 47, 48
đ/m2/tháng
38.000
Ban Quản lý chợ và Trung tâm thương mại TPHD
a.3
Mức 3 (Tổng số 14 gian hàng):
Lô A: 49, 50
Lô B: 5, 6
Lô D: 49, 50, 51, 52 (3,6m2/gian)
Lô E: 7, 8 (3,6m2/gian)
Lô H: 59, 60
Lô I: 1, 2
đ/m2/tháng
28.000
Ban Quản lý chợ và Trung tâm thương mại TPHD
a.4
Mức 4 (Tổng số 85 gian hàng)
Lô A: 27, 28
Lô B: 27, 28, 29, 30, 35, 36, 37, 38, 59, 60, 61, 62
Lô C: 3, 4, 5, 6, 27, 28, 29, 30, 35, 36, 37, 38
Lô D: 5, 6 13, 14, 19, 20, 21, 22, 27, 28, 29, 30, 45, 46
Lô E: 1, 12, 19, 20, 21, 22, 27, 28, 29, 30, 43, 44, 51, 52, 53, 54
Lô G: 3, 4, 5, 6, 27, 28, 29, 30, 35, 36, 37, 38, 59, 60, 61, 62
Lô H: 4, 5, 6, 27, 28, 29, 30, 35, 36, 37, 38
Lô I: 23, 24
đ/m2/tháng
25.000
a.5
Mức 5 (tổng số 96 gian hàng):
Lô A: 29, 30, 35, 36, 41, 42, 47, 48.
Lô B: 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 39, 40 , 45, 46, 51, 52, 57, 58.
Lô C: 7. 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 39, 40 , 45, 46, 51, 52, 57, 58
Lô D: 7, 8, 19, 20, 25, 26, 39, 40
Lô E: 17, 18, 31, 32, 37, 38, 49, 50
Lô G: 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 39, 40, 45, 46, 51, 52, 57, 58
Lô H: 7, 8, 13, 14, 19, 20, 25, 26, 39, 40, 45, 46, 51, 52, 57, 58
Lô I: 3, 4, 9,10, 15, 16, 21, 22
đ/m2/tháng
20.000
Ban Quản lý chợ và Trung tâm thương mại TPHD
b)
Phí chợ Phú yên
70%
30%
b.1
Mức 1 (Tổng số 14 gian hàng):
Nhà D3: 75, 76, 77
Nhà D4: 121, 122, 124
Khu cổng chợ phố Bùi Thị Cúc: 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257, 258
đ/m2/tháng
31.000
b.2
Mức 2 (Tổng số 10 gian hàng):
Nhà D2: 29, 30
Nhà D3: 97, 99, 119
Nhà D4: 144, 146, 166
Nhà D5: 167, 168
đ/m2/tháng
28.000
b.3
Mức 3 (Tổng số 6 gian hàng):
Nhà D2: 73, 74
Nhà D3: 120
Nhà D4: 165
Nhà D5: 211, 212
đ/m2/tháng
24.000
Ban Quản lý chợ và Trung tâm thương mại TPHD
b.4
Mức 4 (Tổng số 30 gian hàng):
Nhà D3: 79, 81, 83, 85, 87, 89, 91, 93, 95, 107, 109, 111, 113, 115, 117
Nhà D4: 126, 128, 130, 132, 134, 136, 138, 140, 142, 154, 156, 158, 160, 162, 164
đ/m2/tháng
22.000
b.5
Mức 5 (Tổng số 6 gian hàng):
Nhà D3: 101, 103, 105
Nhà D4: 148, 150, 152
đ/m2/tháng
18.000
b.6
Mức 6 (Tổng số 16 gian hàng):
Nhà D1: 1, 3, 5, 7, 9, 241
Nhà D2: 51, 52, 53, 54
Nhà D3: 98, 100
Nhà D4: 143, 145
Nhà D5: 190, 192
đ/m2/tháng
17.000
b7
Mức 7 (tổng số 129 gian hàng)
Nhà D1: 2, 4, 6, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 242, 243, 244, 245, 246, 247 ,248, 249, 250
đ/m2/tháng
15.000
Nhà D2: 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38, 39, 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50, 55, 56, 57, 58, 59, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 0, 71, 72
Nhà D3: 78, 80, 82, 84, 86, 88, 90, 92,, 94, 96, 102, 104, 106, 108, 110, 112, 114 ,116, 118
Nhà D4: 123, 125, 127, 129, 131, 133, 135, 137, 139, 141, 147, 149, 151, 153, 155, 157, 159, 161, 163
Nhà D5: 170, 172, 174, 176, 178, 180, 182, 184, 186, 188, 189, 191, 194, 196, 198, 200, 202, 204, 206, 208, 210
Ban Quản lý chợ và Trung tâm thương mại TPHD
b.8
Mức 8 (Tổng số 19 gian hàng):
Nhà D5: 169, 171, 173, 175, 177, 179, 181, 183, 185, 187, 193, 195, 197, 199, 201, 203, 205, 207, 209
đ/m2/tháng
12.000
b.9
Mức 9 (Ki ốt mặt đường Nguyễn Thái Học):
14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23+24
đ/m2/tháng
50.000
b.10
Mức 10 (Các vị trí còn lại - Ki ốt mặt đường Ngân Sơn):
Ki ốt: 1, 2, 3, 4, 5, 6
Ki ốt: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13
đ/m2/tháng
70.000
c)
Mức thu phí trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như: Điện nước (kể cả điện thắp sáng bảo vệ, nước công cộng) bảo vệ hàng hoá, trông giữ xe, vệ sinh môi trường ... người thuê phải tự chi phí trên cơ sở thực tế tiêu dùng; Số hiệu các gian hàng theo sơ đồ lập ngày 18/9/2005 kèm theo Tờ trình số 162/TT-BQL ngày 31/10/2005 của Ban quản lý chợ và Trung tâm thương mại TPHD
d)
Phí các chợ khác
100%
UBND cấp xã (giao cho UBND cấp xã xác định phần kinh phí trả cho công tác thu)
d.1
Phí cố định:
Các chợ còn lại của TPHD
đ/m2/tháng
5.000
Chợ trung tâm huyện
3.000
Chợ vừa và nhỏ ở các xã
1.000
d.2
Phí vào chợ bán hàng:
Hàng có giá trị dưới 50.000đ
đ/lượt
1.000
Hàng có giá trị từ 50.000đ đến 200.000đ
1.500
Hàng có giá trị trên 200.000đ
2.000
21
Phí qua đò (do cấp xã quản lý)
100%
Sông các loại
a)
Người đi bộ
đ/lượt
500
b)
Xe đạp
1.000
c)
Xe máy
2.000
d)
Hàng thồ
Từ 20-50 kg
1.500
Trên 50kg
2.000
Hàng cồng kềnh
2.000
22
Phí qua phà (phà, đò, cầu phao do tỉnh quản lý)
100%
Công ty CP công trình giao thông HD
a)
Bến Hiệp Thương, Tuần Mây, Bến Hàn, Bến Chanh, cầu phao Ô Xuyên
Khách đi bộ
đ/lượt
500
Đi bộ có hàng; đi xe đạp không hàng
1.000
Xe đạp lai thồ, xe máy không hàng
2.000
Xe máy có hàng
2.500
Xe thô sơ súc vật kéo
4.000
Súc vật trâu, bò, ngựa, bê, nghé
2.000
Xe thô sơ người kéo
2.000
Xe con, xe lam, bông sen, xe khách dưới 12 chỗ ngồi
12.000
Xe khách từ 12 đến dưới 30 chỗ
25.000
Xe khách từ 30 đến dưới 45 chỗ
30.000
Xe khách từ 45 chỗ ngồi trở lên
40.000
Xe công nông đầu dọc không hàng
10.000
Xe công nông đầu dọc có hàng
18.000
Xe công nông đầu ngang không hàng
15.000
Xe công nông đầu ngang có hàng
25.000
Ô tô tải dưới 3 tấn không hàng
15.000
Ô tô tải dưới 3 tấn có hàng
25.000
Ô tô tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn không hàng
25.000
Ô tô tải từ 3 tấn đến dưới 5 tấn có hàng
đ/lượt
35.000
Công ty CP công trình giao thông HD
Ô tô tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn không hàng
35.000
Ô tô tải từ 5 tấn đến dưới 7 tấn có hàng
50.000
Ô tô tải từ 7 tấn đến dưới 12 tấn không hàng
50.000
Ô tô tải từ 7 tấn đến dưới 12 tấn có hàng
80.000
Ô tô tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn không hàng
65.000
Ô tô tải từ 12 tấn đến dưới 15 tấn có hàng
100.000
Ô tô tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn không hàng
75.000
Ô tô tải từ 15 tấn đến dưới 18 tấn có hàng
160.000
Ô tô tải từ 18 tấn trở lên không hàng
85.000
Ô tô tải từ 18 tấn trở lên có hàng
180.000
b)
Xe chở hàng cồng kềnh, nhô ra khỏi thân xe (theo chiều dọc) 3m; xe sơ mi rơ mooc, xe tac fooc, xe kéo moóc, xe chiều ngang 2,5m thì mua vé gấp 1,5 lần xe cùng trọng tải, kích thước; xe quá tải mua thêm 10.000đ/tấn quá tải
23
Phí dự thi, dự tuyển
100%
Các cơ sở giáo dục và đào tạo
a)
Giáo dục phổ thông
Trường THPT Nguyễn Trãi (thi 4 môn)
đ/1 thí sinh
60.000
Các trường PHPT còn lại (thi 3 môn)
đ/1 thí sinh
24.000
b)
Khu vực đào tạo: Thi tuyển sinh vào các trường ĐH, CĐ, THCN
b.1
Diện xét tuyển và tuyển thẳng
đ/thí sinh/hồ sơ
15.000
b.2
Diện dự thi, sơ tuyển (đối với trường có tổ chức thi)
Đăng ký dự thi
đ/thí sinh/hồ sơ
40.000
Sơ tuyển (đối với trường có sơ tuyển trước khi thi chính thức)
20.000
Dự thi văn hoá
20.000
Dự thi năng khiếu
50.000
c)
Khu vực dậy nghề công lập và bán công
c.1
Diện xét tuyển và tuyển thẳng
đ/thí sinh/hồ sơ
15.000
c.2
Diện dự thi:
Đăng ký dự thi
đ/thí sinh/hồ sơ
30.000
Sơ tuyển
đ/thí sinh/1lần
15.000
Thi văn hoá
15.000
24
Phí vệ sinh (phí vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố Hải Dương)
100%
Công ty môi trường đô thị TPHD
a)
Các doanh nghiệp, tổ chức kinh tế
Doanh nghiệp hạng 1 và Doanh nghiệp hạng 2
đ/đơn vị/ tháng
150.000
Doanh nghiệp hạng 3 và Doanh nghiệp hạng 4
120.000
Các doanh nghiệp còn lại, HTX
65.000
b)
Các bệnh viện
Đa khoa tỉnh, Quân y 7
đ/đơn vị/ tháng
200.000
Bệnh viện còn lại, phòng khám tư nhân
140.000
c)
Các chợ, Trung tâm thương mại
Phú Yên
đ/chợ/ tháng
1.000.000
Bắc Kinh, Chi Lăng, Máy Sứ, Phú Lương, Thanh Bình, TT thương mại
600.000
Hai Bà Trưng, An Ninh, Hải Tân
450.000
d)
Các hộ kinh doanh
Các cửa hàng có thuế môn bài bậc 1 và bậc 2
đ/hộ/ tháng
80.000
Các cửa hàng ăn còn lại, kinh doanh hoa tươi
45.000
Công ty môi trường đô thị TPHD
Các hộ kinh doanh còn lại
15.000
e)
Các hộ nhân dân
đ/khẩu/tháng
2.000
25
Phí qua cầu (phí qua cầu An Thái)
100%
a)
Xe mô tô 2 bánh, 3 bánh, xe gắn máy và các xe tương tự
đ/lượt
1.000
Công ty CP công trình giao thông HD
Vé tháng 10.000đ/tháng/chiếc
Công ty CP công trình giao thông HD
b)
Xe lam, bông sen, công nông đầu dọc, máy kéo
đ/lượt
8.000
Vé tháng 240.000đ/ tháng; Vé quý 600.000đ/quý
c)
Xe dưới 12 chỗ ngồi, xe tải dưới 2 tấn
đ/lượt
10.000
Vé tháng 300.000đ/ tháng; Vé quý 800.000đ/quý
d)
Xe từ 12 đến 30 ghế, xe tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn, xe công nông đầu ngang
đ/lượt
15.000
Vé tháng 450.000đ/ tháng; Vé quý 1.200.000đ/quý
e)
Xe từ 31 ghế trở lên, xe tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn
đ/lượt
22.000
Vé tháng 660.000đ/ tháng; Vé quý 1.800.000đ/quý
f)
Xe tải từ 10 tấn đến 18 tấn, xe Container 20 feet
đ/lượt
40.000
Vé tháng 1.200.000đ/ tháng; Vé quý 3.200.000đ/quý
g)
Xe tải trên 18 tấn, xe Container 40 feet
đ/lượt
80.000
Vé tháng 2.400.000đ/ tháng; Vé quý 6.500.000đ/quý
h)
Xe con quân sự
đ/xe/năm
2.000.000
i)
Xe vận tải quân sự
đ/xe/năm
3.000.000
II
LỆ PHÍ
01
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân và lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu
Phường, xã thuộc TP H ải Dương được để lại 35%
Xã, thị trấn miền núi được để lại 100%
Khu vực khác được để lại 70%
Số còn lại nộp NSNN
Công an xã, phường, thị trấn
a)
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân (không bao gồm tiền ảnh)
Công an xã, phường, thị trấn
a.1
Cấp mới
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần cấp
5.000
Xã,thị trấn miền núi
2.000
Khu vực khác
3.000
a.2
Cấp lại; đổi
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần cấp
6.000
Xã,thị trấn miền núi
3.000
Khu vực khác
4.000
b)
Lệ phí đăng ký và quản lý hộ khẩu
b.1
Đăng ký chuyển đến cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu gia đình hoặc giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần đăng ký
10.000
Xã,thị trấn miền núi
5.000
Khu vực còn lại
7.000
b.2
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu gia đình
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần đăng ký
15.000
Xã,thị trấn miền núi
7.000
Khu vực còn lại
10.000
Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu gia đình vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà:
Công an xã, phường, thị trấn
+ Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần đăng ký
8.000
+ Xã,thị trấn miền núi
4.000
+ Khu vực còn lại
6.000
b.3
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần đăng ký
10.000
Xã,thị trấn miền núi
5.000
Khu vực còn lại
7.000
Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu tập thể vì lý do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà:
+ Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần đăng ký
5.000
+ Xã,thị trấn miền núi
2.000
+ Khu vực còn lại
3.000
b.4
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy đăng ký tạm trú có thời hạn cho hộ gia đình
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần cấp
10.000
Xã,thị trấn miền núi
5.000
Khu vực còn lại
7.000
b.5
Gia hạn tạm trú có thời hạn
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần cấp
3.000
Xã,thị trấn miền núi
1.000
Khu vực còn lại
2.000
b.6
Cấp mới, cấp lại, đổi giấy tạm trú có thời hạn cho một nhân khẩu
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần cấp
5.000
Xã,thị trấn miền núi
đ/lần cấp
2.000
Công an xã, phường, thị trấn
Khu vực còn lại
3.000
b.7
Đính chính các thay đổi trong sổ hộ khẩu gia đình, giấy chứng nhận nhân khẩu tập thể (không thu đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà; xoá tên trong sổ hộ khẩu)
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần cấp
5.000
Xã,thị trấn miền núi
2.000
Khu vực còn lại
3.000
02
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (trong và ngoài khu công nghiệp)
50%
50%
Ban quản lý KCN cấp phép trong Khu công nghiệp; Sở Lao động- TB và XH cấp phép cho các trường hợp còn lại
Cấp lần đầu
đ/1 giấy phép
400.000
Cấp lại
300.000
Cấp gia hạn
200.000
03
Lệ phí địa chính
10%
20%
70%
a)
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và cấp giấy hợp thức hoá quyền sử dụng đất
Sở Tài nguyên- Môi trường (Văn phòng đăng ký QSD đất) thu lệ phí của tổ chức; Phòng Tài nguyên- Môi trường cấp huyện thu đối với hộ gia đình, cá nhân
a.1
Hộ gia đình, cá nhân
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/giấy
25.000
Khu vực còn lại
10.000
a.2
Tổ chức
100.000
b)
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai, bao gồm: Chứng nhận thay đổi chủ sử dụng đất, thay đổi về hình thể, diện tích thửa đất và thay đổi mục đích sử dụng đất
Sở Tài nguyên- Môi trường (Văn phòng đăng ký QSD đất) thu lệ phí của tổ chức; Phòng Tài nguyên- Môi trường cấp huyện thu đối với hộ gia đình, cá nhân
b.1
Hộ gia đình, cá nhân
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần
15.000
Khu vực còn lại
5.000
b.2
Tổ chức
20.000
c)
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính
c.1
Hộ gia đình, cá nhân
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần
10.000
Khu vực còn lại
5.000
c.2
Tổ chức
10.000
d)
Cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, xác nhận tính pháp lý của các giấy tờ nhà đất
d.1
Hộ gia đình, cá nhân
Phường, xã thuộc TP Hải Dương
đ/lần
20.000
Khu vực còn lại
10.000
d.2
Tổ chức
20.000
04
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
10%
20%
70%
Phòng Quản lý đô thị TPHD, Phòng Hạ tầng- Kinh tế huyện thu đối với nhà ở riêng lẻ; Sở Xây dựng thu đối với công trình còn lại
a)
Cấp phép xây dựng đối với
Nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép)
đ/giấy phép
50.000
Công trình còn lại
100.000
b)
Gia hạn giấy phép xây dựng
đ/lần
10.000
05
Lệ phí cấp biển số nhà (không kể tiền mua biển)
đ/1 biển số nhà
100%
Phòng Quản lý đô thị TPHD, Phòng Hạ tầng- Kinh tế huyện
Cấp mới
10.000
Cấp lại
5.000
06
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh
25%
75%
a)
Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
Hộ kinh doanh cá thể
đ/1 lần cấp
30.000
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện, thành phố
Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do Uỷ ban nhân dân huyện, thành phố cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
100.000
Doanh nghiệp tư nhân, công ty hợp doanh
100.000
Sở Kế hoạch và Đầu tư
Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hoá thông tin do Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp nhà nước
đ/lần cấp
200.000
Chứng nhận đăng ký thay đổi nội doanh đăng ký kinh doanh; chứng nhận đăng ký hoạt động cho chi nhánh hoặc văn phòng đại diện của doanh nghiệp
đ/lần (chứng nhận hoặc thay đổi)
20.000
Sở Kế hoạch và Đầu tư; Phòng Tài chính- kế hoạch huyện, thành phố
Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh
đ/bản
2.000
b)
Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu khi cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước)
đ/ 1 lần cung cấp
10.000
07
Lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực (tư vấn quy hoạch, thiết kế, giám sát và các hình thức tư vấn khác đối với dự án, công trình điện; quản lý và vận hành nhà máy điện; phân phối và kinh doanh điện)
đ/1 giấy phép
700.000
75%
25%
Sở Công nghiệp
Cấp sửa đổi, bổ sung và cấp gia hạn giấy phép hoạt động điện lực, mức thu bằng 50%
Sở Công nghiệp
08
Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất
đ/1 giấy phép
100.000
100%
Sở Tài nguyên- Môi trường
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50%
09
Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
đ/1 giấy phép
100.000
100%
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50%
Sở Tài nguyên- Môi trường
10
Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
đ/1 giấy phép
100.000
100%
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50%
11
Lệ phí cấp giấy phép xả nước thải vào công trình thuỷ lợi
đ/1 giấy phép
100.000
100%
Sở Nông nghiệp và PTNT
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu bằng 50%
12
Lệ phí hộ tịch
a)
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp xã:
30%
70%
UBND cấp xã
Đăng ký khai sinh
đ/lần
3.000
Đăng ký khai sinh quá hạn
5.000
Đăng ký lại việc sinh
5.000
Đăng ký kết hôn
10.000
Đăng ký lại việc kết hôn
20.000
Đăng ký khai tử quá hạn
5.000
Đăng ký lại việc tử
5.000
Đăng ký việc nuôi con nuôi
10.000
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
20.000
Đăng ký nhận cha, mẹ, con
10.000
Đăng ký giám hộ
5.000
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ sổ hộ tịch gốc
đ/bản
2.000
Xác nhận các giấy tờ hộ tịch
đ/lần
3.000
Ghi vào sổ đăng ký hộ tịch các việc về ly hôn; xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch; mất tích; mất năng lực hành vi dân sự; hạn chế năng lực hành vi dân sự; huỷ hôn nhân trái pháp luật; hạn chế quyền của cha mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật quy định
đ/lần
5.000
Ghi vào sổ các việc hộ tịch đã đăng ký tại Cơ quan đại diện Ngoại giao, Cơ quan Lãnh sự của Việt Nam ở nước ngoài hoặc do cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài cấp
5.000
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi và bổ sung hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi
10.000
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
3.000
b)
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND cấp huyện
30%
70%
Phòng Tư pháp huyện, thành phố
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người đủ 14 tuổi trở lên và xác định lại dân tộc, xác định lại giới tính, bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch cho mọi trường hợp không phân biệt độ tuổi
đ/lần
25.000
Cấp lại bản chính giấy khai sinh
10.000
Cấp bản sao các giấy tờ từ sổ hộ tịch gốc
đ/bản sao
2.000
Ghi vào sổ hộ tịch các thay đổi hộ tịch khác bao gồm: xác định cha, mẹ, con (do Toà án xác định); thay đổi quốc tịch; ly hôn; huỷ việc kết hôn trái pháp luật; chấm dứt nuôi con nuôi và những sự kiện khác do pháp luật quy định.
đ/lần
5.000
Phòng Tư pháp huyện, thành phố
c)
Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại sở Tư pháp
30%
70%
Sở Tư pháp
Đăng ký khai sinh
đ/lần
25.000
Đăng ký khai sinh quá hạn
30.000
Đăng ký lại việc sinh
50.000
Đăng ký kết hôn
700.000
Đăng ký lại việc kết hôn
1.000.000
Đăng ký khai tử quá hạn
25.000
Đăng ký lại việc tử
50.000
Đăng ký việc nuôi con nuôi
1.000.000
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi
2.000.000
Nhận con ngoài giá thú
1.000.000
Cấp bản sao giấy tờ hộ tịch từ bản gốc
đ/bản sao
5.000
Xác nhận các giấy tờ hộ tịch
đ/lần
10.000
Thay đổi cải chính hộ tịch; xác định lại dân tộc; xác định lại giới tính
35.000
Bổ sung hộ tịch, điều chỉnh hộ tịch
25.000
Ghi vào sổ đăng ký hộ tịch các việc về ly hôn; xác định cha, mẹ, con; thay đổi quốc tịch; mất tích; mất năng lực hành vi dân sự; hạn chế năng lực hành vi dân sự; huỷ hôn nhân trái pháp luật; hạn chế quyền của cha, mẹ đối với con chưa thành niên và những sự kiện khác do pháp luật quy định
đ/lần
20.000
Sở Tư pháp
Ghi vào sổ các thay đổi về hộ tịch đã đăng ký trước cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
50.000
Các quy định khác về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí (quy định về đối tượng nộp; chế độ miễn, giảm phí, lệ phí) thực hiện theo quy định tại Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn thi hành./.