QUYẾT ĐỊNH Về việc phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 20 tháng 3 năm 1996 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Khoáng sản;
Căn cứ Nghị quyết số 70/2007/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2007 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình Khóa XV, kỳ họp thứ 10 về bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản tỉnh Quảng Bình đến năm 2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 300/TTr-TNMT ngày 18 tháng 7 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay phê duyệt bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản đến năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình với những nội dung chính như sau:
Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản 23 điểm mỏ, với diện tích hoạt động khoáng sản là 758 ha. Trong đó:
05 mỏ đá xây dựng, diện tích: 22 ha;
03 mỏ Inmenit (Titan), diện tích: 275 ha;
03 mỏ vàng khe Nang, khe Đập, khe Đá Trắng, suối Kin, diện tích: 210 ha;
02 mỏ cát xây dựng xã Quảng Xuân và xã Quảng Thọ, diện tích: 30 ha;
02 mỏ đá phiến sét đen làm phụ gia sản xuất xi măng, diện tích: 12 ha;
02 mỏ đá cát kết, diện tích: 20 ha;
02 mỏ quặng sắt đường 15 xã Kim Hóa, Hương Hóa, diện tích: 70 ha;
01 mỏ đá sét xi măng xen cát kết Hạ Trường, xã Quảng Trường, huyện Quảng Trạch, diện tích: 13 ha;
01 mỏ đá Granit Khe Coòng xã Phú Định, diện tích: 100 ha;
01 mỏ chì - kẽm Mỹ Đức, huyện Lệ Thủy, diện tích: 3 ha;
01 mỏ than đá xóm Nha, xã Xuân Hóa, diện tích: 3 ha.
(có bản đồ và Phụ lục chi tiết về địa điểm, vị trí, diện tích các khu vực được bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản kèm theo).
Điều 2
Bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản được phê duyệt tại Quyết định này là cơ sở để cấp phép và quản lý các hoạt động thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Các sở Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng theo chức năng nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý các hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh theo thẩm quyền do Luật Khoáng sản quy định và quy hoạch bổ sung thăm dò, khai thác, chế biến khoáng sản đã được phê duyệt.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Công nghiệp, Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục:
KHU VỰC BỔ SUNG QUY HOẠCH THĂM DÒ, KHAI THÁC, CHẾ BIẾN KHOÁNG SẢN TỈNH QUẢNG BÌNH ĐẾN NĂM 2015
(k èm theo Quyết định số 13/2007/QĐ-UBND ngày 20 tháng 7 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
TT
Loại khoáng sản
Khu vực khoáng sản
Loại đất
Diện tích (ha)
Tọa độ trung tâm hệ VN - 2000
X(m)
Y(m)
1
Đá vôi xây dựng
Km 37 đường 12A xã Dân Hóa huyện Minh Hóa
NCS
2
1961.366
581.863
2
Đá vôi xây dựng
Lèn Hung xã Châu Hóa huyện Tuyên Hóa
NCS
10
1967.760
629.090
3
Đá vôi xây dựng
Lèn Đồng Hung xã Cao Quảng huyện Tuyên Hóa
NCS
2
1964.970
622.970
4
Đá xây dựng
Khe Cuồi xã Quảng Đông huyện Quảng Trạch
RST
3
1981.850
655.160
5
Đá vôi xây dựng
Lèn Con Rào Trù xã Trường Xuân huyện Quảng Ninh
NCS
5
1913.030
668.970
6
Titan
Vĩnh Sơn xã Quảng Đông huyện Quảng Trạch
RST
15
1984.870
659.100
7
Titan
Sen Thủy (bàu Dum, bàu Sen) xã Sen Thủy huyện Lệ Thủy
RST
200
1898.530
708.520
8
Titan
Ngư Thủy Nam xã Ngư Thủy Nam huyện Lệ Thủy
RST
60
1899.060
711.360
TT
Loại khoáng sản
Khu vực khoáng sản
Loại đất
Diện tích (ha)
Tọa độ trung tâm hệ VN - 2000
X(m)
Y(m)
9
Vàng
Khe Nang, xã Kim Hóa
huyện Tuyên Hóa
RSN
100
1987.750
607.210
10
Vàng
Khe Đập, khe Đá Trắng xã Thuận Hóa, huyện Tuyên Hóa
RSK
60
1981.575
611.430
11
Vàng
Suối Kin, xã Ngư Hóa, huyện Tuyên Hóa
RSK
50
1978.229
633.055
12
Cát xây dựng
Xã Quảng Xuân huyện Quảng Trạch
RSM
20
1969.757
652.810
13
Cát xây dựng
Xã Quảng Thọ huyện Quảng Trạch
RSM
10
1964.096
654.239
14
Đá phiến sét đen
Km 497 xã Thượng Hóa huyện Minh Hóa
RSN
2
1957.180
605.730
15
Đá phiến sét đen
Xã Yên Hóa huyện Minh Hóa
RST
10
1973.800
601.500
16
Đá cát kết
Cồn Roọng, xã Thanh Trạch huyện Bố Trạch
RST
10
1954.500
658.800
17
Đá cát kết
Vực Sanh xã Hạ Trạch
huyện Bố Trạch
RST
10
1956.300
651.300
18
Quặng sắt
Đường 15 xã Hương Hóa huyện Tuyên Hóa
RSK
60
1992.726
594.121
TT
Loại khoáng sản
Khu vực khoáng sản
Loại đất
Diện tích (ha)
Tọa độ trung tâm hệ VN - 2000
X(m)
Y(m)
19
Quặng sắt
Đường 15 xã Kim Hóa huyện Tuyên Hóa
RSK
10
1990.350
596.330
20
Đá phiến sét xen cát kết
Hạ Trường, xã Quảng
Trường huyện Quảng Trạch
RST
13
1965.730
642.980
21
Đá Granit
Khe Coòng xã Phú Định huyện Bố Trạch
RSK
100
1925.030
654.970
22
Chì Kẽm
Mỹ Đức, xã Ngân Thủy
huyện Lệ Thủy
RST
3
1907.100
673.300
23
T Than đá
Xóm Nha xã Xuân Hóa, huyện Minh Hóa
RSM
3
1969.600
600.000
T Cộng
758