QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá các loại tài sản để tính bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ luật đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 7 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 197/2004 NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số: 808/TTr-STC ngày 17 tháng 7 năm 2006, QUYẾT ĐỊNH Điều1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng giá các loại tài sản để tính bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình như sau: (Có bản phụ lục kèm theo).
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các văn bản quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ,
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên - Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh, UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phạm Thị Bích Lựa
BẢNG GIÁ
Các loại tài sản để tính bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
(Kèm theo Quyết định số: 33/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của UBND tỉnh Quảng Bình)
A. GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI HOA MÀU
TT
Tên tài sản
ĐVT
Mức giá
I
CÂY CỐI, HOA MÀU
Cây lấy gỗ, lấy lá
1
Bạch đàn, phi lao, keo, xoan trồng phân tán (Mật độ cho phép 2.000 - 3.300 cây/ha)
Mới trồng, cây cao £ 1m
đ/cây
1.000
F 1m đến F £ 2cm
đ/cây
1.500
F 2cm đến £ F 5cm
đ/cây
2.000
F 5cm đến £ 10cm
đ/cây
3.000
F 10cm đến F £ 15cm
đ/cây
6.000
F 15cm đến F £ 25cm
đ/cây
7.000
F 25cm đến F £ 30cm
đ/cây
10.000
F 30cm
đ/cây
25.000
2
Bạch đàn, phi lao, keo trồng tập trung mật độ 2.000 - 3.300 cây/ha
a)
Loại nguyên sinh
Mới trồng F £ 1cm (dưới 1năm)
đ/ha
2.500.000
F 1cm đến F £ 2cm
đ/ha
3.500.000
F 2cm đến F £ 5cm
đ/ha
5.000.000
F 5cm đến F £ 10cm
đ/ha
8.000.000
F 10cm đến F £ 15cm
đ/ha
13.000.000
F 15cm đến F £ 25cm
đ/ha
15.000.000
F 25cm
đ/ha
18.000.000
b)
Loại tái sinh
Cây F £ 1cm
đ/ha
2.000.000
Cây F 1cm đến F £ 2cm
đ/ha
2.500.000
F 2cm đến F £ 5cm
đ/ha
4.500.000
F 5cm đến F £ 10cm
đ/ha
6.000.000
F 10cm đến F £ 15cm
đ/ha
10.000.000
F 15cm đến F £ 25cm
đ/ha
13.000.000
F 25cm
đ/ha
15.000.000
3
Các loại cây lấy gỗ: Lim, gõ, huê, muồng đen (mật độ cho phép 665 cây/ha)
3.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đ/cây
4.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
đ/cây
10.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
đ/cây
15.000
+ Loại 5cm đến £ 10cm
đ/cây
20.000
+ Loại F 10cm đến £ 20cm
đ/cây
40.000
+ Loại F 20cm đến £ 30cm
đ/cây
70.000
+ Loại F 30cm
đ/cây
100.000
3.2
Trồng tập trung mật độ 665 cây/ha
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đ/ha
2.600.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
6.650.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
10.000.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
12.000.000
+ Loại F 10cm đến £ 20cm
24.000.000
+ Loại F 20cm đến £ 30cm
43.000.000
+ Loại F 30cm
62.000.000
4
Huỵnh, lát, trám
4.1
Trồng tập trung mật độ 665 cây/ha
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đ/ha
1.900.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
3.800.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
7.500.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
9.700.000
+ Loại F 10cm đến £ 20cm
13.000.000
+ Loại F 20cm đến £ 30cm
25.000.000
+ Loại F 30cm
50.000.000
4.2
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đ/cây
3.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
6.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
12.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
15.000
+ Loại F 10cm đến £ 20cm
20.000
+ Loại F 20cm đến £ 30cm
40.000
+ Loại F 30cm
80.000
5
Cây Quế
5.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đ/cây
5.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
8.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
10.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
20.000
+ Loại F 10cm đến £ 15cm
50.000
+ Loại F 15cm đến £ 20cm
80.000
+ Loại F 20cm
110.000
5.2
Trồng tập trung mật độ 1000 cây/ha
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đ/ha
5.000.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
8.000.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
10.000.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
18.000.000
+ Loại F 10cm đến £ 15cm
45.000.000
+ Loại F 15cm đến £ 20cm
75.000.000
+ Loại F 20cm
105.000.000
6
Cây trầm hương (dó trầm)
6.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng
Đ/cây
2.000
+ Loại có đường kính 0,5 đến £ 1cm
5.000
+ Loại đường kính 1 đến £ 5cm
25.000
+ Loại đường kính 5 đến £ 10cm
70.000
+ Loại đường kính 10 đến £ 15cm
150.000
+ Loại đường kính trên 15cm
250.000
6.2
Trồng tập trung mật độ 1000 cây/ha
+ Loại mới trồng
2.000.000
+ Loại có đường kính 0,5 đến £ 1cm
5.000.000
+ Loại đường kính 1đến £ 5cm
25.000.000
+ Loại đường kính 5 đến £ 10cm
65.000.000
+ Loại đường kính 10 đến £ 15cm
145.000.000
+ Loại đường kính trên 15cm
240.000.000
7
Cây cọ (Tro)
+ Cọ mới trồng
đ/cây
5.000
+ Cọ (Tro) trồng < 3 năm
đ/cây
8.000
+ Cọ (Tro) lợp nhà ³ 3 năm
đ/cây
15.000
8
Cây mớc, thừng mực
+ Loại mới trồng
đ/cây
500
+ Loại đường kính £ 3cm
1.000
+ Loại đường kính từ 3 đến £ 5cm
3.000
+ Loại đường kính từ 5 đến £ 7cm
5.000
+ Loại đường kính 7cm đến £ 10cm
10.000
+ Loại đường kính 10cm
30.000
9
Tre, vầu, luồng, hóp
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi < 5 cây
đ/bụi
10.000
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi ³ 5-10 cây
đ/bụi
15.000
+ Tre, vầu, luồng bụi 10 cây
đ/bụi
20.000
+ Hóp < 20 cây/bụi
đ/bụi
5.000
+ Hóp ³ 20 cây/bụi
đ/bụi
10.000
Cây ăn quả
10
Cam, Bưởi, Sapuchê, Xoài
10.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đ/cây
3.000
+ Loại mới trồng chiết cành
15.000
+ Loại trồng từ 1- 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
40.000
+ Loại có hoa, quả bói, đã định hình bộ tán lá
100.000
+ Loại đã có hoa, quả ổn định
180.000
10.2
Trồng tập trung mật độ 1000 - 1200 cây/ha
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đ/ha
3.000.000
+ Loại mới trồng chiết cành
15.000.000
+ Loại trồng từ 1- 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
40.000.000
+ Loại có hoa, quả bói, đã định hình bộ tán lá
100.000.000
+ Loại đã có hoa, quả ổn định
170.000.000
11
Chanh
11.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đ/cây
2.000
+ Loại mới trồng chiết cành trồng
10.000
+ Loại trồng từ 1- 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
20.000
+ Loại có hoa, quả bói, đã định hình bộ tán lá
50.000
+ Loại đã có hoa, quả ổn định
90.000
11.2
Trồng tập trung mật độ 1000 - 1.200 cây/ha
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đ/ha
2.000.000
+ Loại mới trồng chiết cành trồng
10.000.000
+ Loại trồng từ 1- 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
20.000.000
+ Loại có hoa, quả bói, đã định hình bộ tán lá
45.000.000
+ Loại đã có hoa, quả ổn định
87.000.000
12
Chuối
+ Chuối mới trồng
đ/bụi
2.000
+ Chuối chưa thu hoạch
đ/bụi
15.000
+ Chuối đang thu hoạch (đã có buồng)
đ/bụi
20.000
13
Dừa
Dừa trồng dưới 1 năm
đ/cây
15.000
Dừa trồng ³ 1 năm đến £ 5 năm
đ/cây
40.000
Dừa sắp thu hoạch, trồng 5 năm
đ/cây
100.000
Dừa đang thu hoạch (có quả)
đ/cây
200.000
14
Dứa
14.1
Dứa trồng tập trung (100m 2 trở lên)
+ Dứa mới trồng
đ/m 2
5.000
+ Loại sắp thu hoạch (sắp có quả)
7.000
+ Loại đang thu hoạch (có quả)
9.000
14.2
Dứa trồng phân tán (Diện tích dưới 100m 2 )
+ Dứa mới trồng
đ/bụi
1.000
+ Dứa sắp thu hoạch (Sắp có quả)
đ/bụi
1.500
+ Dứa đang thu hoạch (Đang có quả)
đ/bụi
2.000
15
Đu đủ
+ Đu đủ mới trồng (cây giống)
đ/cây
1.000
+ Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1m
đ/cây
7.000
+ Đu đủ chưa thu hoạch cao ³ 1m
đ/cây
20.000
+ Đu đủ đang thu hoạch
đ/cây
30.000
16
+ Dưa các loại
+ Dưa mới trồng
đ/gốc
2.000
+ Dưa sắp có quả
đ/gốc
5.000
+ Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)
đ/gốc
6.000
17
Cau
+ Cau mới trồng £ 1 tuổi
đ/cây
5.000
+ Cau từ 1-5 tuổi
15.000
+ Cau sắp thu hoạch
25.000
+ Cau đang thu hoạch (đã có quả)
50.000
18
Mít
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đ/cây
3.000
+ Loại trồng 1 năm đến £ 3 năm
10.000
+ Loại trồng từ 3 đến £ 5 năm
30.000
+ Loại sắp có quả, trồng 5 năm
50.000
+ Loại đã và đang thu hoạch (có quả)
80.000
19
Nhãn, Vải, chôm chôm, hồng
19.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt
đ/cây
3.000
+ Loại mới trồng chiết, ghép cành
15.000
+ Loại trồng từ 1- 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
40.000
+ Loại có quả, đã định hình bộ tán lá
100.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
200.000
19.2
Trồng tập trung mật độ 350 đến 450 cây/ha
+ Loại mới trồng từ hạt
đ/ha
1.000.000
+ Loại mới trồng chiết, ghép cành
5.500.000
+ Loại trồng từ 1- 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
15.000.000
+ Loại có quả, đã định hình bộ tán lá
38.000.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
75.000.000
20
Thanh Long
+ Mới trồng
đ/cây
2.000
+ Sắp thu hoạch
20.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
30.000
21
Mãng cầu, ổi....
+ Cây trồng cao £ 30cm
đ/cây
1.000
+ Cây trồng cao 30cm đến £ 50cm
2.000
+ Cây trồng cao 50cm đến < 1m
7.000
+ Cây cao ³ 1m
10.000
+ Cây sắp thu hoạch
50.000
+ Loại đang thu hoạch
80.000
22
Khế và các loại cây ăn quả khác
+ Mới trồng
đ/cây
2.000
+ Cây cao ³ 1m
10.000
+ Sắp thu hoạch
35.000
+ Đã thu hoạch
60.000
23
Bầu, Bí, Mướp
+ Mới trồng
đ/bụi
1.000
+ Sắp có quả
5.000
+ Đang có quả
10.000
Cây công nghiệp
24
Cà phê
+ Cà phê mới trồng
đ/cây
4.000
+ Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả)
30.000
+ Cà phê đang thu hoạch (đã có quả)
70.000
25
Cao su mật độ 500 - 550 cây/ha
+ Cao su mới trồng đến dưới 1 năm
đ/cây
20.000
+ Cao su đường kính thân 5-10cm
40.000
+ Cao su đường kính 10cm, đến sắp thu hoạch
80.000
+ Cao su đang thu hoạch
150.000
26
Chè
26.1
Chè trồng tại vườn các gia đình (trồng phân tán) DT<50m 2
+ Loại trồng £ 1 năm
đ/bụi
1.000
+ Loại 1 năm đến £ 2 năm
1.500
+ Trồng 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)
3.000
+ Trồng 10 năm
2.000
26.2
Chè trồng tập trung (13.000 cây/ha )
+ Loại trồng £ 1 năm
đ/ha
10.000.000
+ Loại trồng 1 năm đến £ 3 năm
15.000.000
+ Loại trồng 3 năm đến £ 10 năm (Đang thu hoạch năng suất ổn định)
20.000.000
+ Loại trồng trên 10 năm
15.000.000
27
Chè Hoè
+ Mới trồng £ 1 năm
đ/cây
3.000
+ Mới trồng 1 năm
đ/cây
10.000
+ Sắp có hoa
đ/cây
30.000
+ Đang có hoa (Đã cho thu hoạch)
đ/cây
50.000
28
Mía
28.1
Mía trồng phân tán (Mía ăn)
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây
đ/bụi
2.000
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi 5 cây
3.000
+ Mía trồng ³ 6 tháng bụi £ 5 cây
4.000
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi 5 cây
5.000
28.2
Mía nguyên liệu (để ép đường)
+ Mía trồng < 6 tháng
đ/m 2
2.000
+ Mía trồng ³ 6 tháng
3.000
29
Tiêu
+ Mới trồng
đ/bụi
5.000
+ Tiêu trồng ³ 1năm
10.000
+ Tiêu sắp thu hoạch
40.000
+ Tiêu đang thu hoạch
80.000
30
Thông nhựa
30.1
Trồng phân tán
+ Thông nhựa mới trồng đến £ 3 năm
đ/cây
5.000
+ Thông nhựa trồng 3 đến £ 7 năm
15.000
+ Thông nhựa đang thu hoạch (đang khai thác) trồng 7 đến £ 10 năm
25.000
+ Loại trên 10 năm
35.000
30.2
Trồng tập trung mật độ 1000 cây/ha khi định hình
+ Thông nhựa mới trồng (1- 3 năm)
đ/ha
5.000.000
+ Thông nhựa trồng 3 đến dưới 7 năm
15.000.000
+ Thông nhựa đang thu hoạch (đang khai thác) trồng 7 đến 10 năm
25.000.000
+ Loại trên 10 năm
35.000.000
31
Cây Mát
+ Mát giống mới trồng
đ/cây
1.000
+ Cây mát cao 30cm đến £ 50cm
3.000
+ Cây mát cây cao 50cm đến £ 1m
5.000
+ Cây mát cao 1m
15.000
+ Cây mát sắp thu hoạch
80.000
+ Cây mát đang thu hoạch (có quả)
150.000
32
Bồ Kết
+ Bồ kết mới trồng
đ/ cây
5.000
+ Bồ kết sắp thu hoạch
40.000
+ Bồ kết đang thu hoạch (có quả)
50.000
33
Trầu
+ Cây cao < 1m
đ/bụi
5.000
+ Cây cao ³ 1m
10.000
34
Thuốc lá
+ Thuốc lá mới trồng
đ/m 2
1.000
+ Thuốc lá sắp thu hoạch
4.000
Cây bóng mát, cây cảnh
35
Cây hoa ngắn ngày
Cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà..
+ Mới trồng
đ/bụi
1.000
+ Sắp có hoa
2.000
+ Đang có hoa
5.000
36
Cây mai cảnh
Mới trồng (cây giống)
đ/cây
5.000
+ Mai nhỏ mới trồng £ 50cm
đ/cây
10.000
+ Mai 50cm đến £ 1m
đ/cây
15.000
+ Mai cao 1m
đ/cây
20.000
+ Mai đường kính gốc 5-10cm
đ/cây
130.000
+ Mai đường kính gốc 10cm
đ/cây
400.000
37
Cây mưng, sung, đào, ngọc lan...
+ Mới trồng cao £ 50cm
đ/cây
3.000
+ Loại F £ 10cm
đ/cây
15.000
+ Loại F 10 đến F £ 15cm
đ/cây
30.000
+ Loại F 15cm
đ/cây
60.000
38
Cây bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa...
+ Loại mới trồng cây con
đ/cây
2.000
+ Loại cây £ 1 năm
đ/cây
10.000
+ Loại cây 1 năm đến £ 2 năm
đ/cây
15.000
+ Loại cây cao 2 năm đến £ 4 năm
đ/cây
40.000
+ Loại cây trồng 4 năm
đ/cây
50.000
39
Vạn tuế
+ Mới trồng
đ/cây
50.000
+ Thân cao < 20cm
150.000
+ Thân cao ³ 20cm
250.000
40
Sanh, si, tùng, bách tán, ngô đồng
+ Mới trồng
đ/cây
20.000
+ Cây cao 2m F £ 10cm
150.000
+ Cây F 10cm đến < 30cm
300.000
+ Cây F ³ 30cm
500.000
41
Cau cảnh
+ Khóm £ 3 cây
đ/khóm
50.000
+ Khóm 3 cây
100.000
42
Ngâu
+ Loại mới trồng
đ/cây
20.000
+ Loại cây cao < 0,5m
30.000
+ Loại cây cao ³ 0,5 m đến < 1m
50.00
+ Loại cây cao ³ 1m
120.000
Hoa mười giờ, cỏ Nhật bản, hoa lá, sam cảnh...
đ/m 2
30.000
43
Các loại cây cảnh dạng bụi: Hồng, Đinh lăng, nguyệt quế...
+ Loại mới trồng
đ/bụi
2.000
+ Trồng £ 1 năm (cao £ 50cm)
5.000
+ Trồng 1 năm (cao 50cm)
10.000
Các loại cây cảnh trồng trong chậu không bồi thường chỉ hỗ trợ công di chuyển
44
Cây lương thực, rau màu
+ Kê, Mè, Đậu... sắp thu hoạch
đ/m 2
2.000
+ Sắn (4 gốc/1m 2 )
đ/m 2
300
+ Sắn dây
đ/bụi
15.000
+ Rau các loại
đ/m 2
2.000
+ Rau thơm các loại, hành, tỏi...
đ/m 2
5.000
+ Đền bù Lúa giống đã gieo, sạ
đ/m 2
150
+ Sả
đ/bụi
1.000
+ Khoai từ, khoai tía
đ/m 2
8.000
+ Dong, nghệ, riềng
3.000
+ Khoai lang, môn
2.000
45
Hàng rào cây xanh
+ Hàng rào cây xanh trồng bình thường
đ/md
4.000
+ Hàng rào cây xanh có tạo hình
đ/md
10.000
II
GIÁ BỒI THƯỜNG TÔM, CÁ NUÔI TRONG AO HỒ
1
Bồi thường cá nuôi trong ao hồ
đ/m 2
1.500
2
Bồi thường tôm nuôi trong ao hồ
đ/m 2
+ Nuôi thâm canh: từ 1 - 2 tháng
2.500
+ Nuôi thâm canh, nuôi 2 tháng
2.200
+ Nuôi bán thâm canh: từ 1- 2 tháng
2.000
+ Nuôi bán thâm canh, nuôi 2 tháng
1.700
III
GIÁ BỒI THƯỜNG MỒ MẢ:
1
Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng)
đ/mộ
3.000.000
2
Mộ đất 3 năm đã cải táng
500.000
3
Mộ đất chôn 3 năm (chưa cải táng)
1.500.000
4
Mộ xây đơn giản độc lập
700.000
5
Mộ xây đơn giản trong lăng
500.000
6
Mộ vô chủ
300.000
7
Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào tình hình thực tế để xác định mức đền bù cho phù hợp
IV
HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐI NƠI Ở MỚI
1
Di chuyển trong khuôn viên
đ/hộ
500.000
2
Di chuyển trong nội xã
1.000.000
3
Di chuyển trong nội huyện
2.000.000
4
Bạch Di chuyển trong nội tỉnh
3.000.000
B- GIÁ BỒI THƯỜNG TÀI SẢN LÀ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC.
TT
TÊN TÀI SẢN
ĐVT
MỨC GIÁ (đồng)
I
NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
NHÀ CỬA
1
+ Nhà dạng biệt thự, có 3 phía trở lên tiếp xúc với vườn, được thiết kế tạo dáng kiến trúc; 1 tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng.
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 4,1m, tường trần trong nhà bả matít + sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ N1,2 chiếm ³ 80% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả matít + sơn.
+ Trần đóng bằng gỗ N1,2 hoặc các loại tấm trần chuyên dụng chiếm ³ 80% diện tích.
+ Nền lát gạch Granit nhân tạo bóng.
+ Cửa gỗ 2 lớp có khuôn ngoại cả tường, gỗ N1,2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang gỗ N1,2, bậc lát đá Granit thiên nhiên.
+ Hệ thống điện đi chìm tường trần, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp.
+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng .
đ/m 2 XD
1.950.000
2
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng.
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng 3,9m; tường trần trong nhà trang trí hoa văn, bả matít + sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ N1,2 chiếm ³ 30% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả matít + sơn .
+ Trần đóng bằng gỗ N1,2 hoặc các loại tấm trần chuyên dụng chiếm ³ 30% diện tích.
+ Nền lát gạch Ceramic cao cấp hoặc Granít nhân tạo mờ kết hợp Ceramic;
+ Cửa gỗ 1 lớp có khuôn ngoại cả tường, gỗ N1,2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang gỗ N1,2, bậc lát đá cẩm thạch.
+ Hệ thống điện đi chìm tường trần, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp.
+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng.
đ/m 2 XD
1.700.000
3
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực. Móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc .
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, cao ³ 3,9m. Mặt chính ốp gạch men hoặc bả matít + sơn. Chân tường đóng lam ri gỗ N3,4 hoặc gạch men chiếm ³ 30% chu vi trong, các mặt tường trần còn lại bả matít + sơn.
+ Mái BTCT có lợp tôn hoặc ngói chống nóng, tạo dáng mái tương đối đơn giản, trần trang trí hoa văn.
+ Nền lát gạch Ceramic loại tốt.
+ Cửa gỗ có khuôn ngoại KT £ 18cm, gỗ N2, có rèm màn; cầu thang tay vịn gỗ N2, bậc lát đá cẩm thạch.
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín.
+ Hệ thống điện đi chìm tường trần, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
đ/m 2 XD
1.450.000
4
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực. Móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc.
+ Tường xây gạch dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m. Mặt tường bả matít + sơn.
+ Mái BTCT không lợp, hoặc lợp mái đơn giản, trần trang trí hoa văn.
+ Nền lát gạch Ceramic loại trung bình.
+ Cửa gỗ có khuôn ngoại KT £ 18cm, gỗ N2,3 hoặc cửa khung nhôm kính loại tốt; cầu thang tay vịn gỗ N2 bậc lát đá cẩm thạch.
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín.
+ Hệ thống điện đi chìm tường trần, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
đ/m 2 XD
1.250.000
5
+ Nhà 1-2 tầng; cột, dầm BTCT kết hợp tường chịu lực. Móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc.
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường sơn hoặc quét vôi màu.
+ Mái BTCT hoặc BTCT chiếm ³ 50%, phần còn lại lợp tôn, ngói kết hợp đóng trần gỗ N3,4.
+ Nền lát gạch Ceramic loại bình thường.
+ Cửa gỗ có khuôn ngoại KT £ 13cm, gỗ N2,3 hoặc cửa khung nhôm kính; cầu thang lan can hoa sắt tay vịn ống nước, hoặc gỗ nhóm 3;4, bậc mài granitô.
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín .
+ Hệ thống điện đi chìm tường trần, hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
đ/m 2 XD
1.050.000
6
+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT mác 200; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc.
+ Mái lợp tôn màu hoặc ngói; đóng trần gỗ N3-N4, gỗ mái N3 hoặc vì kèo thép; phần hành lang đổ BTCT.
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu; mặt chính có trang trí, ốp lát bình thường hoặc sơn.
+ Cửa gỗ N2-N3 không khung ngoại hoặc nửa tường gỗ N3;4.
+ Nền lát gạch Ceramic .
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài hoặc vệ sinh trong nhà đơn giản.
+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện trung bình.
đ/m 2 XD
900.000
7
+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT mác 200; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc.
+ Mái lợp tôn hoặc ngói, gỗ mái N3-N4 hoặc vì kèo thép, đóng trần đơn giản (tấm nhựa giả lamri, trần gỗ N4-5…); phần hành lang đổ BTCT hoặc lợp.
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu.
+ Cửa gỗ N3,N4 không khuôn.
+ Nền lát gạch hoa XM hoặc gạch men Trung Quốc.
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.
+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện bình thường.
đ/m 2 XD
750.000
8
+ Nhà kết cấu đơn giản, cột dầm giằng bằng BTCT hoặc khung gỗ N2-N3; móng xây gạch, đá kết hợp móng BT.
+ Mái lợp tôn, fibờrô hoặc ngói, gỗ mái N3-N4 hoặc vì kèo thép, không đóng trần.
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao £ 3,6m, quét vôi màu.
+ Cửa panô đơn giản hoặc ván ghép gỗ N3,N4.
+ Nền láng xi măng hoặc lát gạch hoa XM.
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.
đ/m 2 XD
580.000
9
+ Nhà kết cấu tường chịu lực xây bằng gạch, đá hoặc bờlô, cao £ 3,3m; móng xây đá hộc.
+ Mái lợp tôn, fibờrô hoặc ngói, gỗ mái N3-N4-N5, không đóng trần.
+ Cửa đơn giản gỗ N3,N4,N5.
+ Nền láng xi măng.
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.
đ/m 2 XD
500.000
10
+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa gỗ N4,5,6.
+ Mái ngói hoặc fibrô
+ Xung quanh bao che bằng ván hoặc trát tocxi; cao ³2.7m.
+ Nền láng xi măng.
đ/m 2 XD
420.000
11
+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa gỗ N4,5,6.
+ Mái ngói hoặc fibrô
+ Xung quanh bao che bằng ván hoặc trát tocxi; cao £2.7m.
+ Nền đất.
đ/m 2 XD
370.000
12
+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại, bao che xung quanh phên đất, hoặc nứa, lá.
+ Mái lợp ngói hoặc fibrô.
+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép.
+ Nền đất.
đ/m 2 XD
210.000
13
+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại, bao che xung quanh phên đất, hoặc nứa, lá.
+ Mái lợp tranh, lá.
+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép,
+ Nền đất.
đ/m 2 XD
160.000
14
+ Nhà phụ, nhà tạm, kho xung quanh xây cao £ 3,0m.
+Cửa ván ghép các loại, nền láng xi măng.
+ Mái lợp ngói, tôn hoặc fibrô.
đ/m 2 XD
270.000
15
+ Nhà phụ, nhà tạm, kết cấu bằng tranh, tre, nứa, lá; cửa tạm hoặc không cửa; nền đất; bao che xung quanh bằng cót hoặc tranh lá.
đ/m 2 XD
130.000
NHÀ KHO
16
+ Kho khung Tiệp, xây xung quanh, bổ trụ BTCT, mái lợp tôn, nền bê tông láng xi măng.
đ/m 2 XD
950.000
17
+ Kho xung quanh xây gạch, cột BTCT, vì kèo thép, mái lợp ngói hoặc tôn, nền bê tông láng xi măng.
đ/m 2 XD
780.000
18
+ Nhà kho thông thường xung quanh xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói. Nền bê tông láng xi măng.
đ/m 2 XD
530.000
NHÀ VỆ SINH (xây độc lập, không gắn vào nhà ở).
19
+ Nhà vệ sinh tự hoại; kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần; tường ốp, nền lát gạch men cao cấp, xí bệt có lavabô, sen tắm và thiết bị 7 món
đ/m 2 XD
1.200.000
20
+ Nhà vệ sinh tự hoại; kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói; tường quét vôi màu, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng, xí xổm.
đ/m 2 XD
730.000
21
+ Nhà vệ sinh (hố xí, tiểu, tắm) móng xây gạch đá, tường xây gạch; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng; mái ngói, tôn hoặc fibrô.
đ/m 2 XD
180.000
22
+ Nhà vệ sinh (hố xí, tiểu, tắm), móng xây gạch đá, tường xây gạch, bờlô, không lợp mái; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng.
đ/m 2 XD
120.000
23
+ Nhà vệ sinh (hố xí, tiểu, tắm), làm tạm che xung quanh phên nứa, có bệ xây gạch, không mái che hoặc mái che đơn giản.
đ/m 2 XD
65.000
CHUỒNG LỢN , TRÂU , BÒ
24
+ Chuồng lợn, trâu, bò; tường xây gạch đá các loại; cao ³2,5m; nền láng xi măng; mái ngói.
đ/m 2 XD
210.000
25
+ Chuồng lợn, trâu, bò; tường xây gạch đá các loại; cao <2,5m; nền láng xi măng; mái ngói.
đ/m 2 XD
175.000
26
+ Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh xây, sườn gỗ, mái lợp tranh lá hoặc fibrô, nền đất.
đ/m 2 XD
85.000
27
+ Chuồng lợn, trâu bò xung quanh sườn gỗ; bao che bằng phên tre nứa; nền đất; mái lợp ngói hoặc fibrô.
đ/m 2 XD
70.000
28
+ Chuồng lợn, trâu bò xung quanh sườn gỗ không lợp hoặc có che tạm nứa lá.
đ/m 2 XD
55.000
SÂN
29
+ Sân phơi, lót nền bằng BTSN dày £ 10cm (hoặc gạch vỡ) trên láng xi măng hoặc lát gạch.
đ/m 2
53.000
30
+ Sân phơi đơn giản lát bằng gạch, đá tấm, tấm đan BT, trít mạch vữa XM hoặc BTGV trên láng xi măng.
đ/m 2
42.000
TƯỜNG RÀO
31
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc bờ lô phía trên có hoa sắt và chông sắt; trụ giằng BTCT; chiều cao ³ 1,4m.
đ/md
265.000
32
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc bờ lô phía dưới chân, phía trên hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; chiều cao < 1,4m.
đ/md
210.000
33
+ Tường rào móng đá, tường gạch hoặc bờ lô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao ³ 1,4m.
đ/md
170.000
34
+ Tường rào móng đá, tường gạch hoặc bờ lô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao < 1,4m.
đ/md
135.000
35
+ Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; chiều cao ³ 1,4m.
đ/md
135.000
36
+ Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; chiều cao < 1,4m.
đ/md
105.000
37
+ Tường rào dây kẽm gai cọc sắt cao ³ 1,4m.
đ/md
15.000
38
+ Tường rào dây kẽm gai cọc sắt cao < 1,4m.
đ/md
10.000
GIẾNG NƯỚC
39
+ Giếng đất sâu ³ 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng.
đ/m
150.000
40
+ Giếng đất sâu < 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng.
đ/m
130.000
41
+ Giếng thả buy BTCT đường kính trong ³ 1m, nền bê tông láng xi măng.
đ/m
250.000
42
+ Giếng thả buy BTCT đường kính trong < 1m, nền bê tông láng xi măng.
đ/m
200.000
43
+ Giếng đào, trên không xây hoặc xếp đá khan, nền láng xi măng.
đ/m
100.000
44
Giếng khoan
đ/cái
1.100.000
QUÁN
45
+ Quán lợp tranh tre, nứa lá, không bao che xung quanh, nền đất.
đ/m 2 XD
25.000
46
+ Quán lợp tranh tre, nứa lá có bao che xung quanh bằng tranh, cót, nứa lá, nền đất.
đ/m 2 XD
30.000
47
+ Quán lợp ngói, fibrô hoặc tôn không bao che xung quanh, nền láng xi măng.
đ/m 2 XD
60.000
48
+ Quán lợp ngói, fibrô hoặc tôn có xây xung quanh, nền láng xi măng.
đ/m 2 XD
155.000
MÁI CHE
49
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, không bao che, nền đất.
đ/m 2 XD
35.000
50
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, không bao che, nền láng xi măng.
đ/m 2 XD
70.000
51
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền đất có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa.
đ/m 2 XD
58.000
52
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền láng xi măng có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa.
đ/m 2 XD
90.000
II
ĐƠN GIÁ MỘT SỐ CÔNG VIỆC, KẾT CẤU KHÁC
53
+ San ủi mặt bằng
đ/m 2
2.200
54
+ Công cày bừa
đ/m 2
85
55
+ Đào đất đắp tại chỗ
đ/m 3
12.000
56
+ Đào ao sâu ³ 1,5m
đ/m 2
22.000
57
+ Đào ao sâu < 1,5m
đ/m 2
18.000
58
+ Đắp đất vận chuyển từ nơi khác đến
đ/m 2
21.000
59
+ Trụ xây gạch, tô trát bình thường
đ/m 3
430.000
60
+ Kết cấu bằng bê tông mác 200
đ/m 3
630.000
61
+ Kết cấu bằng bê tông mác 150
đ/m 3
550.000
62
+ Kết cấu bằng bê tông mác 100
đ/m 3
370.000
63
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích < 2m 3
đ/m 3
400.000
64
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích £ 10m 3
đ/m 3
330.000
65
+Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích 10m 3
đ/m 3
290.000
66
+ Kè xếp đá hộc Lý hòa
đ/m 3
125.000
67
+ Kè xếp đá hộc xanh
đ/m 3
145.000
68
+ Xây móng đá hộc Lý hòa
đ/m 3
240.000
69
+ Xây móng đá hộc xanh
đ/m 3
260.000
70
+ Xây móng gạch chỉ
đ/m 3
375.000
71
+ Xây tường gạch chỉ chiều cao tường < 4m
đ/m 3
400.000
72
+ Xây tường gạch chỉ chiều cao tường ³ 4m
đ/m 3
430.000
73
+ Xây tường gạch ống chiều cao tường < 4m
đ/m 3
385.000
74
+ Xây tường gạch ống chiều cao tường ³ 4m
đ/m 3
415.000
75
+ Bê tông nền gạch vỡ hoặc sạn ngang
đ/m 3
220.000
76
+ Bê tông nền đá dăm
đ/m 3
290.000
77
+ Cột, trụ đúc bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đ/m 3
2.045.000
78
+ Dầm, giằng nhà đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đ/m 3
1.850.000
79
+ Sàn, lanh tô, mái đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đ/m 3
1.550.000
80
+ Cầu thang bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đ/m 3
1.950.000
81
+ Móng trụ bằng bê tông cốt thép
đ/m 3
1.050.000
82
+ Trát tường vữa XM, cao 4m
đ/m 2
10.500
83
+ Trát tường vữa XM, cao £ 4m
đ/m 2
9.000
84
+ Trát trụ vữa XM
đ/m 2
19.000
85
+ Mài Granitô
đ/m 2
73.000
86
+ Trát đá rửa
đ/m 2
57.000
87
+ Láng nền sàn đánh màu
đ/m 2
10.500
88
+ Quét vôi màu
đ/m 2
2.300
89
+ Quét vôi trắng
đ/m 2
1.800
90
+ Trần cót ép
đ/m 2
42.000
91
+ Trần tấm nhựa Lam ri
đ/m 2
63.000
92
+ Trần lam ri gỗ N4,5
đ/m 2
125.000
93
+ Trần lam ri gỗ dổi
đ/m 2
155.000
94
+ Ốp tường gạch men
đ/m 2
84.000
95
+ Ốp trụ gạch men
đ/m 2
94.000
96
+ Ốp tường đá Cẩm thạch
đ/m 2
145.000
97
+ Ốp trụ đá Cẩm thạch
đ/m 2
155.000
98
+ Mái nhà lợp fibrô xi măng
đ/m 2
37.000
99
+ Mái nhà lợp tôn màu sóng vuông
đ/m 2
67.000
100
+ Ống buy (cống) fi 40-50, dài 0,8m/ống
đ/cái
95.000
101
+ Ống buy (cống) fi 50, dài 0,8m/ống
đ/cái
120.000
102
+ Công lao động phổ thông
đ/công
33.000
103
+ Bả matít + Sơn tường, cột, dầm trần.
đ/m 2
12.500
104
+ Sơn tường, cột, dầm trần không bả
đ/m 2
8.500
105
+ Nền lát gạch hoa xi măng
đ/m 2
42.000
106
+ Nền lát gạch men Trung Quốc
đ/m 2
57.000
107
+ Nền lát gạch men Ceramic
đ/m 2
73.000
C- GIÁ TÀI SẢN LÀ TRẠM BIẾN ÁP, ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN
ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÁC TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN
TT
Danh mục - Đặc tính kỷ thuật cơ bản
Đồng/TBA
A
Trạm biến áp
1
TBA 3 pha 22 ( 10-6)/0,4KV - 50 KVA
95.000.000
2
TBA 3 pha 22 ( 10-6)/0,4KV - 75 KVA
100.000.000
3
TBA 3 pha 22 ( 10-6)/0,4KV - 1000 KVA
108.000.000
1
TBA 3 pha 22 ( 10-6)/0,4KV - 180 KVA
125.000.000
2
TBA 3 pha 22 ( 10-6)/0,4KV - 250 KVA
142.000.000
3
TBA 3 pha 22 ( 10-6)/0,4KV - 320 KVA
160.000.000
B
Đường dây
Đồng/Km
I
Đường dây 22 KV
1.1
Trên cột BTLT - 10,5m, dây AC - 50
1.1.1
Đi độc lập
157.000.000
1.1.2
Để đi chung với hạ thế
245.000.000
1.2
Trên cột BTLT - 10,5m, dây AC - 70
1.2.1
Đi độc lập
167.000.000
1.2.2
Để đi chung với hạ thế
260.000.000
1.3
Trên cột BTLT - 10,5m, dây AC - 95
1.3.1
Đi độc lập
182.000.000
1.3.2
Để đi chung với hạ thế
275.000.000
II
Đường dây 10KV; 6KV
1.1
Trên cột BTLT - 10,5m, dây AC - 50
1.1.1
Đi độc lập
145.000.000
1.1.2
Để đi chung với hạ thế
233.000.000
1.2
Trên cột BTLT - 10,5m, dây AC - 70
1.2.1
Đi độc lập
132.000.000
1.2.2
Để đi chung với hạ thế
225.000.000
1.3
Trên cột BTLT - 10,5m, dây AC - 95
1.3.1
Đi độc lập
167.000.000
1.3.2
Để đi chung với hạ thế
235.000.000
1.4
Trên cột BH - 9,5m, dây AC - 50
1.4.1
Đi độc lập
100.000.000
1.4.2
Để đi chung với hạ thế
170.000.000
1.5
Trên cột BH - 9,5m, dây AC - 70
1.5.1
Đi độc lập
115.000.000
1.5.2
Để đi chung với hạ thế
145.000.000
1.6
Trên cột BH - 9,5m, dây AC - 95
1.6.1
Đi độc lập
127.000.000
1.6.2
Để đi chung với hạ thế
165.000.000
III
Đường dây hạ thế 0,4KV (4 dây 3 pha)
1.1
Trên cột BTLT - 8,4m, dây A - 50
1.1.1
Đi độc lập
105.000.000
1.1.2
Để đi chung cột với cao thế
85.000.000
1.2
Trên cột BTLT - 8,4m, dây A - 70
1.2.1
Đi độc lập
115.000.000
1.2.2
Để đi chung cột với cao thế
105.000.000
1.3
Trên cột BTLT - 8,4m, dây A - 95
1.3.1
Đi độc lập
147.000.000
1.3.2
Để đi chung cột với cao thế
125.000.000
1.4
Trên cột BH - 7,5m, dây A - 50
1.4.1
Đi độc lập
95.000.000
1.4.2
Để đi chung cột với cao thế
80.000.000
1.5
Trên cột BH - 7,5m, dây A - 70
1.5.1
Đi độc lập
105.000.000
1.5.2
Để đi chung cột với cao thế
90.000.000
IV
Đường dây hạ thế 0,2KV (1 pha 2 dây) Đi độc lập
1
Trên cột BH - 7,5m, dây A - 35
65.000.000
2
Trên cột BH - 7,5m, dây A - 50
75.000.000
3
Trên cột BH - 7,5m, dây A - 70
85.000.000
4
Trên cột BH - 6,5m, dây A - 25
60.000.000
5
Trên cột BH - 6,5m, dây A - 35
65.000.000
6
Trên cột BH - 6,5m, dây A - 50
70.000.000
7
Trên cột BH - 6,5m, dây A - 70
80.000.000
D- HƯỚNG DẪN TÍNH GIÁ BỒI THƯỜNG
I. Đối với cây cối, hoa màu, mộ trên đất:
1. Đối với cây cối, hoa màu:
Sản lượng các loại cây lương thực (lúa, ngô, khoai...) để tính bồi thường được lấy theo năng suất bình quân tại địa phương (số liệu niên giám thống kê).
Giá thóc để tính bồi thường được lấy theo giá thóc thu thuế sử dụng đất nông nghiệp do UBND tỉnh quy định tại thời điểm bồi thường.
Trường hợp cây cối trồng dày vượt quá định mức quy định (định mức trồng các loại cây) thì chỉ được bồi thường theo định mức, số lượng cây trồng vượt định mức không được bồi thường. Trường hợp cây cối hoa màu trồng thấp hơn định mức quy định thì bồi thường theo thực tế.
Giá một số cây cối hoa màu khác không có trong bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này thì căn cứ vào loại cây cối tương đương để xác định giá bồi thường. Trường hợp không có loại cây tương đương thì hai bên thoả thuận theo giá thị trường tại thời điểm được bồi thường để xác định giá bồi thường cho phù hợp.
Đối với cây cối trồng sau thời điểm thông báo thu hồi đất không được bồi thường.
2. Đối với mộ trên đất:
Khi xác định giá bồi thường đối với mộ chôn dưới 2 năm phải căn cứ vào giấy chứng tử do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
Đối với lăng mộ xây cầu kỳ, kỹ mỹ thuật cao: Thì Hội đồng đền bù căn cứ vào dự toán, định mức để xác định mức bồi thường cụ thể.
3. Đối với nhà cửa vật kiến trúc:
3.1. Đơn giá của nhà cửa đã bao gồm hệ thống điện chiếu sáng.
3.2. Diện tích xây dựng để tính bồi thường được tính như sau:
+ Đối với nhà mái bê tông cốt thép (mục 1 đến mục 5): là tổng diện tích phủ bì tường ngoài của tất cả các tầng sàn, kể cả hành lang; không tính ô văng, mái sảnh, không tính theo diện tích mái.
+ Đối với nhà mái lợp: tính theo diện tích bao phủ của mái (diện tích giọt nước).
3.3. Đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép: Nếu chiều cao nhà (tính đến mặt trên sàn) thấp hơn so với quy định ở bảng phân loại trên thì cứ 10cm giảm tương ứng 10.000đ/m 2 .
3.4. Nhà đang xây dựng dở dang được tính theo một trong các cách tính sau :
a)- Xác định tỷ lệ % theo mức độ hoàn thành để tính.
b)- Tính khối lượng các công việc đã xây dựng nhân với đơn giá.
c)- Tính theo đơn giá m 2 đã ban hành trên đây sau đó trừ đi khối lượng các công việc chưa hoàn thành.
3.5. Đối với nhà có chiều sâu phần móng 1,2m (tính từ mặt đất thiên nhiên) thì được tính bù thêm phần cổ móng.
3.6. Đối với loại nhà, vật kiến trúc nằm giữa 2 loại nhà theo phân loại trên thì chọn loại mà có nhiều đặc điểm phù hợp hơn để làm căn cứ sau đó tính thêm (hoặc trừ đi) các phần chưa đạt hoặc không có.
Đối với nhà cửa, vật kiến trúc có dạng khác biệt, không có trong bảng giá trên thì tiến hành lập dự toán làm căn cứ bồi thường.
3.7. Đơn giá để tính bù thêm (hoặc bớt đi) các phần việc nêu tại mục 3,4,5 trên đây áp dụng đơn giá phần II của bảng quy định này (phần đơn giá một số công việc, kết cấu dở dang khác) hoặc kết hợp định mức, đơn giá của Nhà nước ban hành tại thời điểm để tính toán.
4. Đối với tài sản là trạm biến áp, đường dây:
Giá trạm biến áp bao gồm cả giá trị xây lắp và thiết bị. Tuỳ theo vị trí xây dựng trạm biến áp mà giá trị trạm biến áp tăng hay giảm từ 5.000.000 - 9.000.000 đồng/trạm do:
+ Địa hình lắp đặt trạm biến áp để đạt vị trí số điện trở tiếp đất theo quy định.
+ Điều kiện, vị trí lắp đặt trạm biến áp (vùng sâu, vùng xa, núi cao..)
Giá đường dây xây dựng ở địa bàn: Vùng sâu, vùng xa, đầm lầy.. giá tăng 10.000.000 - 15.000.000 đồng/km (do vận chuyển vật liệu và nhân công thay đổi).
Giá đường dây đã trừ thu hồi vật liệu.
Trong quá trình thực hiện nếu có những vướng mắc, phức tạp thì đơn vị thực hiện xin ý kiến UBND tỉnh để giải quyết./.