QUYẾT ĐỊNH Ban hành Bảng giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định bổ sung về cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 12 năm 2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 2036/TTr-STC ngày 31 tháng 12 năm 2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 3
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở: Tài chính, Xây dựng, Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Phạm Thị Bích Lựa
BẢNG GIÁ
Các loại tài sản để bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất
áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
(ban hành kèm theo Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình)
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
I
GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY CỐI, HOA MÀU
Cây lấy gỗ, lấy lá
1
Bạch đàn, phi lao, tràm, xoan (nguyên sinh) trồng phân tán
Mới trồng, cây cao < 1m
đồng/cây
1.100
Cây cao ³ 1m và F £ 2cm
đồng/cây
1.700
F 2cm đến F £ 5cm
đồng/cây
2.300
F 5cm đến F £ 10cm
đồng/cây
3.400
F 10cm đến F £ 15cm
đồng/cây
7.000
F 15cm đến F £ 25cm
đồng/cây
8.000
F 25cm đến F £ 40cm
đồng/cây
11.000
F 40cm
đồng/cây
30.000
2
Bạch đàn, phi lao, keo, tràm trồng tập trung mật độ 2.500 - 3.300 cây/ha
2.1
Loại nguyên sinh
Mới trồng, cây cao £ 1m (dưới 1 năm)
đồng/ha
2.875.000
Cây cao 1m và F £ 2cm
đồng/ha
4.025.000
F 2cm đến F £ 5cm
đồng/ha
5.700.000
F 5cm đến F £ 10cm
đồng/ha
9.200.000
F 10cm đến F £ 15cm
đồng/ha
14.900.000
F 15cm đến F £ 25cm
đồng/ha
17.000.000
F 25
đồng/ha
20.000.000
2.2
Loại tái sinh
F £ 1cm (dưới 1 năm)
đồng/ha
2.300.000
F 1cm đến £ 2cm
đồng/ha
2.850.000
F 2cm đến F £ 5cm
đồng/ha
5.100.000
F 5cm đến F £ 10cm
đồng/ha
6.900.000
F 10cm đến F £ 15cm
đồng/ha
11.500.000
F 15cm đến F £ 25cm
đồng/ha
15.000.000
F 25cm
đồng/ha
17.000.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
3
Lim, gõ, huê, muồng đen
3.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đồng/cây
4.600
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
đồng/cây
11.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
đồng/cây
17.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
đồng/cây
23.000
+ Loại F 10cm đến £ 20cm
đồng/cây
46.000
+ Loại F 20cm đến < 40cm
đồng/cây
80.000
+ Loại F ³ 40cm
đồng/cây
120.000
3.2
Trồng tập trung (mật độ 665 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đồng/ha
3.000.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
đồng/ha
7.600.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
đồng/ha
11.500.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
đồng/ha
14.000.000
+ Loại F 10cm đến £ 20cm
đồng/ha
28.000.000
+ Loại F 20 đến < 40cm
đồng/ha
50.000.000
+ Loại F ³ 40cm
đồng/ha
71.000.000
4
Huỵnh, lát, trám
4.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đồng/cây
3.500
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
đồng/cây
7.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
đồng/cây
14.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
đồng/cây
17.000
+ Loại F 10cm đến £ 20cm
đồng/cây
23.000
+ Loại F 20cm đến £ 40cm
đồng/cây
46.000
+ Loại F 40cm
đồng/cây
95.000
4.2
Trồng tập trung
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đồng/ha
2.200.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
đồng/ha
4.370.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
đồng/ha
8.600.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
đồng/ha
11.150.000
+ Loại F 10cm đến £ 20cm
đồng/ha
14.150.000
+ Loại F 20cm đến £ 40cm
đồng/ha
29.000.000
+ Loại F 40cm
đồng/ha
58.000.000
5
Cây quế
5.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đồng/cây
6.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
đồng/cây
9.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
đồng/cây
12.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
đồng/cây
23.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
+ Loại F 10cm đến £ 15cm
đồng/cây
60.000
+ Loại F 15cm đến £ 20cm
đồng/cây
92.000
+ Loại F 20cm
đồng/cây
130.000
5.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng F £ 1cm
đồng/ha
5.800.000
+ Loại F 1cm đến £ 2cm
đồng/ha
9.200.000
+ Loại F 2cm đến £ 5cm
đồng/ha
11.500.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
đồng/ha
23.000.000
+ Loại F 10cm đến £ 15cm
đồng/ha
52.000.000
+ Loại F 15cm đến £ 20cm
đồng/ha
92.000.000
+ Loại F 20cm
đồng/ha
120.000.000
6
Cây trầm hương (dó trầm, dó bầu)
6.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng
đồng/cây
2.300
+ Loại F từ 0,5cm đến < 1cm
đồng/cây
6.000
+ Loại F ³ 1cm đến £ 5cm
đồng/cây
30.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
đồng/cây
80.000
+ Loại F 10cm đến £ 15cm
đồng/cây
172.000
+ Loại F 15cm
đồng/cây
290.000
6.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng
đồng/ha
2.300.000
+ Loại F từ 0,5cm đến < 1cm
đồng/ha
5.800.000
+ Loại F ³ 1cm đến £ 5cm
đồng/ha
29.000.000
+ Loại F 5cm đến £ 10cm
đồng/ha
75.000.000
+ Loại F 10cm đến £ 15cm
đồng/ha
167.000.000
+ Loại F 15cm
đồng/ha
276.000.000
7
Tre, mai, vầu, luồng, hóp
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi < 5 cây
đồng/bụi
11.000
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi ³ 5 - 10 cây
đồng/bụi
17.000
+ Tre, mai, vầu, luồng bụi 10 cây
đồng/bụi
23.000
+ Hóp ³ 20 cây/bụi
đồng/bụi
12.000
+ Hóp < 20 cây/bụi
đồng/bụi
6.000
8
Cọ (tro)
+ Cọ mới trồng
đồng/cây
6.000
+ Cọ trồng < 3 năm
đồng/cây
10.000
+ Cọ trồng ³ 3 năm
đồng/cây
17.000
9
Cây thừng mực, mớc
+ Loại mới trồng
đồng/cây
600
+ Loại F £ 3cm
đồng/cây
1.000
+ Loại F 3cm đến £ 5cm
đồng/cây
3.500
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
+ Loại F 5cm đến £ 7cm
đồng/cây
6.000
+ Loại F 7cm đến £ 10cm
đồng/cây
11.000
+ Loại F 10cm
đồng/cây
35.000
Cây công nghiệp
10
Thông nhựa
10.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
đồng/cây
6.000
+ Loại 3 năm đến dưới 7 năm
đồng/cây
17.000
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
đồng/cây
30.000
+ Loại 10 năm
đồng/cây
40.000
10.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 cây/ha)
+ Loại mới trồng 1 đến 3 năm
đồng/ha
5.750.000
+ Loại từ 3 đến dưới 7 năm
đồng/ha
17.000.000
+ Loại từ 7 đến 10 năm (đang thu hoạch)
đồng/ha
28.000.000
+ Loại 10 năm
đồng/ha
40.000.000
11
Tiêu
+ Mới trồng
đồng/bụi
6.000
+ Tiêu trồng ³ 1 năm
đồng/bụi
11.000
+ Tiêu sắp thu hoạch
đồng/bụi
46.000
+ Tiêu đang thu hoạch
đồng/bụi
90.000
12
Cà phê
+ Cà phê mới trồng
đồng/cây
5.000
+ Cà phê sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/cây
35.000
+ Cà phê đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
80.000
13
Cao su, mật độ 500 - 550 cây/ha
+ Cao su mới trồng đến dưới 1 năm
đồng/cây
23.000
+ Cao su trồng 1 năm đến dưới 3 năm
đồng/cây
46.000
+ Cao su trồng từ 3 năm đến sắp thu hoạch
đồng/cây
92.000
+ Cao su đang thu hoạch
đồng/cây
172.000
14
Chè
14.1
Chè trồng tập trung (mật độ 13.000 cây/ha)
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/ha
11.500.000
+ Loại trồng 1 năm đến £ 3 năm
đồng/ha
17.000.000
+ Loại trồng 3 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch năng suất ổn định)
đồng/ha
23.000.000
Loại trồng trên 10 năm
đồng/ha
17.000.000
14.2
Chè trồng tại vườn các gia đình: D.tích < 50m 2
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/bụi
1.200
+ Trồng trên 1 năm đến dưới 2 năm
đồng/bụi
2.000
+ Trồng 2 năm đến £ 10 năm (đang thu hoạch cho năng suất ổn định)
đồng/bụi
3.500
+ Trồng 10 năm
đồng/bụi
2.500
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
15
Chè hòe
+ Loại trồng £ 1 năm
đồng/cây
3.500
+ Trồng trên 1 năm
đồng/cây
11.000
+ Sắp có hoa
đồng/cây
35.000
+ Đang có hoa (đã thu hoạch)
đồng/cây
55.000
16
Thuốc lá
+ Thuốc lá mới trồng
đồng/m 2
1.500
+ Thuốc lá sắp thu hoạch
đồng/m 2
5.000
17
Bồ kết
+ Bồ kết mới trồng
đồng/cây
6.000
+ Bồ kết sắp thu hoạch
đồng/cây
46.000
+ Bồ kết đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
60.000
18
Cây mát
+ Mới trồng
đồng/cây
1.000
+ Cây cao 30cm đến 50cm
đồng/cây
3.500
+ Cây cao 50cm đến dưới 1m
đồng/cây
6.000
+ Cây cao 1m
đồng/cây
17.000
+ Cây sắp thu hoạch
đồng/cây
90.000
+ Cây đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
170.000
19
Trầu
+ Cây cao £ 1m
đồng/bụi
6.000
+ Cây cao 1m
đồng/bụi
11.000
20
Mía
20.1
Trồng phân tán (mía ăn)
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi £ 5 cây
đồng/bụi
2.500
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi 5 cây
đồng/bụi
3.500
+ Mía trồng ³ 6 tháng, bụi £ 5 cây
đồng/bụi
4.500
+ Mía trồng < 6 tháng, bụi 5 cây
đồng/bụi
6.000
20.2
Mía nguyên liệu (để ép đường)
+ Trồng < 6 tháng
đồng/m 2
2.500
+ Trồng ³ 6 tháng
đồng/m 2
4.000
Cây ăn quả
21
Cam, bưởi, sapuchê, xoài
21.1
Trồng phân tán
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/cây
3.500
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/cây
17.000
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
đồng/cây
46.000
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
đồng/cây
115.000
+ Loại có quả ổn định
đồng/cây
210.000
21.2
Trồng tập trung (mật độ 1000 - 1200 cây/ha)
+ Loại cây mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/ha
3.450.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/ha
17.000.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
+ Loại trồng từ 1 năm đến 3 năm chưa định hình bộ tán lá
đồng/ha
46.000.000
+ Loại có hoa, quả bói đã định hình bộ tán lá
đồng/ha
115.000.000
+ Loại có quả ổn định
đồng/ha
195.000.000
22
Chanh
22.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/cây
2.500
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/cây
11.000
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đồng/cây
23.000
+ Loại sắp thu hoạch
đồng/cây
58.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
110.000
22.2
Trồng tập trung, mật độ 1.000 - 1.200 cây/ha
+ Loại mới trồng từ hạt (cây con)
đồng/ha
2.300.000
+ Loại mới trồng chiết cành
đồng/ha
11.500.000
+ Loại mới trồng £ 1 năm
đồng/ha
23.000.000
+ Loại sắp thu hoạch
đồng/ha
52.000.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/ha
100.000.000
23
Chuối
+ Chuối con
đồng/cây
1.000
+ Chuối mới trồng
đồng/bụi
2.500
+ Chuối chưa thu hoạch
đồng/bụi
17.000
+ Chuối đang thu hoạch (đã có buồng)
đồng/bụi
23.000
24
Cau
+ Loại mới trồng £ 1 mét
đồng/cây
6.000
+ Loại từ 1 đến 5 tuổi
đồng/cây
17.000
+ Loại sắp có quả
đồng/cây
28.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
57.000
25
Dừa
Dừa trồng dưới 1 năm
đồng/cây
17.000
Dừa trồng từ 1 năm đến £ 5 năm
đồng/cây
46.000
Dừa sắp thu hoạch, trồng 5 năm
đồng/cây
115.000
Dừa đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
230.000
26
Dứa
26.1
Dứa trồng tập trung (100m 2 trở lên)
+ Dứa mới trồng
đồng/m 2
6.000
+ Loại sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/m 2
8.000
+ Loại đang thu hoạch (có quả)
đồng/m 2
10.000
26.2
Dứa trồng phân tán (diện tích dưới 100m 2 )
+ Dứa mới trồng
đồng/bụi
1.200
+ Dứa sắp thu hoạch (sắp có quả)
đồng/bụi
1.700
+ Dứa đang thu hoạch (có quả)
đồng/bụi
2.300
27
Đu đủ
+ Đu đủ mới trồng (cây giống)
đồng/cây
1.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
+ Đu đủ mới trồng cây cao dưới 1m
đồng/cây
8.000
+ Đu đủ chưa thu hoạch, cao từ 1m trở lên
đồng/cây
23.000
+ Đu đủ đang thu hoạch
đồng/cây
35.000
28
+ Dưa các loại
+ Dưa mới trồng
đồng/bụi
2.300
+ Dưa sắp có quả
đồng/bụi
6.000
+ Dưa thu hoạch (đã có quả nhưng chưa đến thời gian thu hoạch)
đồng/bụi
7.000
29
Mít
+ Mít mới trồng dưới 1 năm
đồng/cây
3.000
+ Mít trồng từ 1 đến dưới 3 năm
đồng/cây
11.000
+ Mít trồng từ 3 đến 5 năm
đồng/cây
35.000
+ Mít sắp có quả, trồng 5 năm
đồng/cây
60.000
+ Mít đã và đang thu hoạch (có quả)
đồng/cây
90.000
30
Nhản, vải, chôm chôm, hồng
30.1
Trồng phân tán
+ Loại mới trồng từ hạt
đồng/cây
3.000
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
đồng/cây
17.000
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
đồng/cây
46.000
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
đồng/cây
115.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
đồng/cây
230.000
30.2
Trồng tập trung (mật độ 350 - 450 cây/ha)
+ Loại mới trồng từ hạt
đồng/ha
1.150.000
+ Loại mới trồng chiết cành, ghép cành
đồng/ha
6.320.000
+ Loại trồng từ 1 đến 3 năm tuổi chưa định hình bộ tán lá
đồng/ha
17.000.000
+ Loại có quả đã định hình bộ tán lá
đồng/ha
43.000.000
+ Loại đã có hoa, có quả ổn định
đồng/ha
86.000.000
31
Thanh long
+ Mới trồng
đồng/cây
2.500
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
23.000
+ Loại đang thu hoạch (đã có quả)
đồng/cây
35.000
32
Mãng cầu, ổi...
+ Mới trồng, cây cao £ 30cm
đồng/cây
1.000
+ Mới trồng, cây cao 30cm đến 50cm
đồng/cây
2.300
+ Cây cao 50cm đến < 1m
đồng/cây
8.000
+ Cây cao ³ 1m
đồng/cây
11.000
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
55.000
+ Đã thu hoạch
đồng/cây
90.000
33
Khế và các loại cây ăn quả khác
+ Mới trồng
đồng/cây
2.000
+ Cây cao ³ 1m
đồng/cây
11.000
+ Sắp thu hoạch
đồng/cây
38.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
+ Đã thu hoạch
đồng/cây
70.000
34
Bầu, bí, mướp ...
+ Loại mới trồng
đồng/bụi
1.000
+ Loại sắp có quả
đồng/bụi
6.000
+ Loại đang có quả
đồng/bụi
11.000
Cây lương thực, rau màu các loại
35
Kê, mè, đậu ... sắp thu hoạch
đồng/m 2
2.000
36
Sắn (4 gốc/1m 2 )
đồng/m 2
1.200
37
Sắn dây
đồng/bụi
17.000
38
Rau các loại
đồng/m 2
2.000
39
Rau thơm các loại
đồng/m 2
6.000
40
Đền bù lúa giống đã gieo, sạ
đồng/m 2
300
41
Sả
đồng/bụi
1.000
42
Khoai lang, môn, gừng, nghệ...
đồng/m 2
2.000
Cây bóng mát, cây cảnh
(cây trồng dưới đất)
43
Hàng rào cây xanh
+ Hàng rào cây xanh trồng bình thường
đồng/m
4.000
+ Hàng rào cây xanh có tạo hình
đồng/m
10.000
44
Mưng, sung, đào, ngọc lan
+ Loại mới trồng cây cao £ 50cm
đồng/cây
4.000
+ Loại F £ 10cm
đồng/cây
17.000
+ Loại F 10 đến F £ 15cm
đồng/cây
35.000
+ Loại F 15cm
đồng/cây
70.000
45
Cây hoa ngắn ngày các loại (cúc, vạn thọ, đồng tiền, mào gà ...)
+ Mới trồng
đồng/bụi
1.000
+ Sắp có hoa
đồng/bụi
2.300
+ Đang có hoa
đồng/bụi
6.000
46
Mai cảnh
+ Mới trồng (cây giống)
đồng/cây
6.000
+ Mai nhỏ mới trồng, cao £ 50cm
đồng/cây
12.000
+ Mai cao 50cm đến £ 1m
đồng/cây
17.000
+ Mai cao 1m
đồng/cây
23.000
+ Mai đường kính gốc 5 - 10cm
đồng/cây
150.000
+ Mai đường kính gốc 10cm
đồng/cây
450.000
47
Vạn tuế
+ Mới trồng
đồng/bụi
60.000
+ Thân cao < 20cm
đồng/bụi
170.000
+ Thân cao ³ 20cm
đồng/bụi
250.000
48
Sanh, si, tùng, bách tán, ngô đồng
+ Loại mới trồng
đồng/cây
23.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
+ Loại cao 2m F £ 10cm
đồng/cây
170.000
+ Loại F 10cm đến < 30cm
đồng/cây
330.000
+ Loại F 30cm
đồng/cây
550.000
49
Cau cảnh
+ Khóm £ 3 cây
đồng/bụi
35.000
+ Khóm 3 cây
đồng/bụi
110.000
50
Ngâu
+ Loại mới trồng
đồng/cây
20.000
+ Loại cao < 0,5m
đồng/cây
30.000
+ Loại cây cao ³ 0,5m đến dưới 1m
đồng/cây
55.000
+ Loại cây ³ 1m
đồng/cây
130.000
51
Các loại cây cảnh trồng dạng bụi: Hồng, đinh lăng, nguyệt quế ...
+ Loại mới trồng
đồng/bụi
2.000
+ Trồng < 1 năm (cao dưới 0,5m)
đồng/bụi
6.000
+ Trồng ³ 1 năm (cao ³ 0,5m)
đồng/bụi
10.000
52
Các loại cây cảnh trồng đường viền, trồng thảm
+ Cỏ Nhật Bản, hoa lá, sam cảnh...
đồng/m 2
30.000
+ Hoa mười giờ
đồng/m 2
15.000
53
Các loại cây bóng mát: Bàng, phượng, bằng lăng, hoa sữa...
+ Loại mới trồng cây con
đồng/cây
3.000
+ Loại mới trồng cây cao £ 1m
đồng/cây
11.000
+ Loại cao 1m đến dưới 2 năm
đồng/cây
17.000
+ Loại trồng ³ 2 năm đến dưới 4 năm
đồng/cây
50.000
+ Loại trồng ³ 4 năm
đồng/cây
60.000
II
NUÔI THUỶ SẢN
Bồi thường tôm, cá
1
Cá nuôi trong ao hồ
đồng/m 2
1.500
2
Tôm nuôi trong ao hồ
+ Nuôi thâm canh từ 1 - 2 tháng
đồng/m 2
2.500
+ Nuôi thâm canh 2 tháng
đồng/m 2
2.200
+ Nuôi bán thâm canh từ 1 - 2 tháng
đồng/m 2
2.000
+ Nuôi bán thâm canh 2 tháng
đồng/m 2
1.700
III
MỒ MẢ
1
Mộ đất £ 3 năm (chưa cải táng)
đồng/mộ
3.000.000
2
Mộ đất chôn 3 năm (chưa cải táng)
đồng/mộ
1.500.000
3
Mộ đất chôn 3 năm (đã cải táng)
đồng/mộ
500.000
4
Mộ xây đơn giản độc lập
đồng/mộ
700.000
5
Mộ xây đơn giản trong lăng
đồng/mộ
500.000
6
Mộ vô chủ
đồng/mộ
300.000
Trường hợp lăng, mộ xây kết cấu đặc biệt thì căn cứ vào chi phí thực tế để xác định mức bồi thường cho phù hợp
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
IV
HỖ TRỢ DI CHUYỂN CHO CÁC GIA ĐÌNH DI CHUYỂN ĐẾN NƠI Ở MỚI
1
Di chuyển trong khuôn viên
đồng/hộ
500.000
2
Di chuyển trong nội xã
đồng/hộ
1.000.000
3
Di chuyển trong nội huyện
đồng/hộ
2.000.000
4
Di chuyển trong nội tỉnh
đồng/hộ
3.000.000
V
GIÁ BỒI THƯỜNG NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC
Nhà cửa, vật kiến trúc
Nhà cửa
1
+ Nhà dạng biệt thự, có 3 phía trở lên tiếp xúc với vườn, được thiết kế tạo dáng kiến trúc; 2 tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 4,1m; tường, trần trong nhà bả ma tít quét sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 1, 2 chiếm ³ 80% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn;
+ Trần đóng bằng gỗ nhóm 1, 2; tấm trần thạch cao hoặc tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ³ 80% diện tích;
+ Nền lát gạch granit nhân tạo bóng;
+ Cửa gỗ 2 lớp (trong kính ngoài chớp) có khung ngoại cả tường bằng gỗ nhóm 1, 2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang gỗ nhóm 1, 2; bậc lát đá granit thiên nhiên;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp;
+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng.
đồng/m 2 sàn
2.535.000
2
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng, kết cấu khung BTCT chịu lực, móng trụ BTCT, móng tường đá hộc. Mái BTCT, trên lợp ngói hoặc tôn kim loại chống nóng;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, chiều cao tầng ³ 3,9m; tường, trần trong nhà trang trí hoa văn, bả ma tít + sơn cao cấp, chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 1, 2 chiếm ³ 30% chu vi trong. Mặt chính phía ngoài ốp các loại gạch trang trí cao cấp, diện tích còn lại bả ma tít + sơn;
+ Trần đóng bằng gỗ nhóm 1, 2 hoặc các loại tấm trần chuyên dụng cao cấp chiếm ³ 30% diện tích;
+ Nền lát gạch ceramic cao cấp hoặc granit nhân tạo mờ kết hợp ceramic;
+ Cửa gỗ 1 lớp có khung ngoại cả tường bằng gỗ nhóm 1, 2; có hệ thống rèm màn; lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 1, 2; bậc lát đá cẩm thạch;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện và vệ sinh cao cấp;
+ Khu vệ sinh khép kín từng tầng.
đồng/m 2 sàn
2.210.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
3
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch dày ³ 22cm, cao ³ 3,9m; mặt chính ốp gạch men hoặc bả ma tít + sơn; chân tường đóng lam ri gỗ nhóm 2, 3 hoặc gạch men chiếm ³ 30% chu vi trong, các mặt tường trần còn lại bả ma tít + sơn;
+ Mái BTCT có lợp tôn hoặc ngói chống nóng, tạo dáng mái tương đối đơn giản; trần trang trí hoa văn, trần gỗ đơn giản hoặc các loại tấm trần chuyên dụng;
+ Nền lát gạch ceramic loại tốt;
+ Cửa gỗ có khung ngoại KT £ 18cm bằng gỗ nhóm 2, có rèm màn; cầu thang tay vịn gỗ nhóm 2, bậc lát đá cẩm thạch;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
đồng/m 2 sàn
1.810.000
4
+ Nhà một tầng hoặc nhiều tầng; kết cấu cột dầm sàn BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường bả ma tít + sơn;
+ Mái BTCT không lợp, hoặc lợp mái đơn giản, trần trang trí hoa văn hoặc đóng trần đơn giản;
+ Nền lát gạch ceramic loại trung bình;
+ Cửa gỗ có khuôn ngoại KT £ 18cm bằng gỗ nhóm 2, 3 hoặc cửa khung nhôm kính loại tốt; cầu thang có tay vịn bằng gỗ nhóm 2, bậc lát đá cẩm thạch;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thóat nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
đồng/m 2 sàn
1.563.000
5
+ Nhà 1 - 2 tầng; cột, dầm BTCT kết hợp tường chịu lực; móng BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; mặt tường sơn hoặc quét vôi màu.
+ Mái BTCT hoặc BTCT chiếm ³ 50%, phần còn lại lợp tôn, ngói kết hợp đóng trần bằng gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền lát gạch ceramic loại bình thường;
+ Cửa gỗ có khung ngoại KT £ 13cm bằng gỗ nhóm 2, 3 hoặc cửa khung nhôm kính; cầu thang lan can hoa sắt, tay vịn ống nước hoặc gỗ nhóm 3, 4, bậc mài granitô hoặc ốp gạch men, đá đơn giản;
+ Khu vệ sinh và bếp khép kín;
+ Hệ thống điện đi chìm tường, trần; hệ thống cấp thoát nước đồng bộ; thiết bị điện, vệ sinh trang bị mức trung bình.
đồng/m 2 sàn
1.310.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
6
+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn màu hoặc ngói; đóng trần gỗ nhóm 3, 4; gỗ mái nhóm 3 hoặc vì kèo thép; phần hành lang đổ BTCT;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu; mặt chính có trang trí, ốp lát bình thường hoặc sơn;
+ Cửa gỗ nhóm 2, 3 không có khung ngoại hoặc khung ngoại nửa tường bằng gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền lát gạch ceramic;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài hoặc vệ sinh trong nhà đơn giản;
+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện trung bình.
đồng/m 2 xây dựng
1.080.000
7
+ Nhà 1 tầng; cột, dầm BTCT; móng trụ BTCT kết hợp móng tường xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4 hoặc vì kèo thép; đóng trần đơn giản (tấm nhựa giả lamri, trần gỗ nhóm 4, 5…); phần hành lang đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần đơn giản;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao ³ 3,6m; quét vôi màu;
+ Cửa gỗ nhóm 3, 4 không có khung ngoại;
+ Nền lát gạch hoa XM hoặc gạch men Trung Quốc;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà;
+ Hệ thống điện chiếu sáng đi chìm hoặc nổi, bố trí các thiết bị điện bình thường.
đồng/m 2 xây dựng
900.000
8
+ Nhà kết cấu đơn giản; cột, dầm, giằng bằng BTCT hoặc khung gỗ nhóm 2, 3; móng xây gạch, đá kết hợp móng BT;
+ Mái lợp tôn, fibro xi măng hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4 hoặc vì kèo thép, không đóng trần hoặc trần tạm;
+ Tường xây gạch hoặc blô dày ³ 15cm, cao < 3,6m, quét vôi màu;
+ Cửa panô đơn giản hoặc ván ghép gỗ nhóm 3, 4;
+ Nền láng xi măng hoặc lát gạch hoa XM;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.
đồng/m 2 xây dựng
700.000
9
+ Nhà kết cấu tường chịu lực xây bằng gạch, đá hoặc blô, cao £ 3,3m; móng xây đá hộc;
+ Mái lợp tôn, fibrô xi măng hoặc ngói, gỗ mái nhóm 3, 4, 5; không đóng trần;
+ Cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 3, 4, 5;
+ Nền láng xi măng;
+ Bếp, nhà vệ sinh nằm ngoài kết cấu nhà.
đồng/m 2 xây dựng
600.000
10
+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 4, 5, 6;
+ Mái ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Tường xung quanh xây cao ³ 2,7m quét vôi;
+ Nền láng xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
504.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
11
+ Nhà kết cấu sườn gỗ; cửa đơn giản bằng gỗ nhóm 4, 5, 6;
+ Mái ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Xung quanh xây đơn giản hoặc bao che bằng ván, trát tocxi; cao ³ 2,7m;
+ Nền đất.
đồng/m 2 xây dựng
444.000
12
+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại; bao che xung quanh bằng phên đất, hoặc nứa, lá;
+ Mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng, tôn;
+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép;
+ Nền đất.
đồng/m 2 xây dựng
252.000
13
+ Nhà kết cấu gỗ tròn (bất cập phân) các loại; bao che xung quanh bằng phên đất, hoặc nứa, lá;
+ Mái lợp tranh, lá;
+ Cửa gỗ loại đơn giản, hoặc ván ghép;
+ Nền đất.
đồng/m 2 xây dựng
192.000
14
Nhà phụ, nhà tạm: Xung quanh đơn giản xây cao £ 3,0m;
+ Cửa ván ghép các loại, nền láng xi măng;
+ Mái lợp ngói, tôn hoặc fibrô xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
324.000
15
Nhà phụ, nhà tạm: Kết cấu bằng tranh, tre, nứa, lá; cửa tạm, đơn giản hoặc không cửa; nền đất; bao che xung quanh bằng cót hoặc tranh lá.
đồng/m 2 xây dựng
156.000
Nhà kho
16
+ Kho khung Tiệp, xây xung quanh, bổ trụ BTCT, mái lợp tôn, nền bê tông láng xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
1.140.000
17
+ Kho xung quanh xây gạch, cột BTCT, vì kèo thép, mái lợp ngói hoặc tôn, nền bê tông láng xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
936.000
18
+ Nhà kho thông thường xung quanh xây gạch, mái lợp tôn hoặc ngói; nền bê tông láng xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
636.000
Nhà vệ sinh (xây độc lập, không gắn vào nhà ở)
đồng/m 2 xây dựng
19
+ Nhà vệ sinh tự hoại: Kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói đóng trần; tường ốp, nền lát gạch men cao cấp, xí bệt có lavabo, sen tắm và thiết bị 7 món.
đồng/m 2 xây dựng
1.440.000
20
+ Nhà vệ sinh tự hoại: Kết cấu móng, tường, hầm tự hoại xây bằng gạch, đá; mái đổ BTCT hoặc lợp ngói; tường quét vôi màu, nền láng xi măng hoặc gạch hoa xi măng, xí xổm.
đồng/m 2 xây dựng
876.000
21
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Móng xây gạch, đá; tường xây gạch; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng; mái ngói, tôn hoặc fibrô xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
216.000
22
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Móng xây gạch, đá; tường xây gạch hoặc blô; không lợp mái hoặc mái đơn giản; bệ xí, tiểu, nền láng xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
144.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
23
+ Nhà vệ sinh (hố xí, hố tiểu, nhà tắm): Làm tạm che xung quanh bằng phên nứa, có bệ xây gạch, không mái che hoặc mái che đơn giản.
đồng/m 2 xây dựng
78.000
Chuồng lợn, trâu, bò
24
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Tường xây gạch đá các loại; cao ³ 2,5m; nền láng xi măng; mái ngói.
đồng/m 2 xây dựng
250.000
25
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Tường xây gạch, đá các loại; cao < 2,5m; nền láng xi măng; mái ngói.
đồng/m 2 xây dựng
210.000
26
+ Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh xây, sườn gỗ, mái lợp tranh lá hoặc fibrô, nền đất.
đồng/m 2 xây dựng
102.000
27
+ Chuồng lợn, trâu, bò: Xung quanh sườn gỗ; bao che bằng phên tre nứa; nền đất; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
84.000
28
+ Chuồng lợn, trâu, bò xung quanh sườn gỗ không lợp hoặc có che tạm nứa lá.
đồng/m 2 xây dựng
60.000
Sân
29
+ Sân phơi lót nền bằng BTSN dày £ 10cm hoặc gạch vỡ, trên láng xi măng hoặc lát gạch.
đồng/m 2
63.000
30
+ Sân phơi đơn giản lát bằng gạch, đá tấm, tấm đan BT, trít mạch vữa XM hoặc bê tông gạch vỡ, trên láng xi măng.
đồng/m 2
50.000
Tường rào
31
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc Blô, phía trên có hoa sắt vuông; trụ giằng BTCT; chiều cao ³ 1,8m.
380.000
32
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc blô, phía trên có hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; chiều cao 1,4m.
đồng/m
300.000
33
+ Tường rào móng xây gạch, đá; tường gạch hoặc Blô phía dưới chân, phía trên hoa và chông sắt; trụ giằng BTCT; cao £ 1,4m.
đồng/m
250.000
34
+ Tường rào móng đá, tường gạch hoặc blô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao ³ 1,4m.
đồng/m
200.000
35
+ Tường rào móng đá, tường gạch hoặc blô, bổ trụ gạch ³ 220 x 220; hoàn thiện có trang trí phào chỉ hoa văn; trên có chông sắt; chiều cao < 1,4m.
đồng/m
160.000
36
+ Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; cao ³ 1,4m.
đồng/m
150.000
37
+ Tường rào xây gạch, đá, bờ lô; kết cấu và trang trí hoàn thiện đơn giản; cao < 1,4m.
đồng/m
120.000
38
+ Tường rào lưới B40 cọc sắt cao ³ 1,4m
đồng/m
32.000
39
+ Tường rào lưới B40 cọc sắt cao < 1,4m
đồng/m
28.000
40
+ Tường rào dây kẽm gai cọc sắt, cao ³ 1,4m.
đồng/m
18.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
41
+ Tường rào dây kẽm gai cọc sắt cao < 1,4m.
đồng/m
12.000
Giếng nước
đồng/m
42
+ Giếng đất sâu ³ 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng.
đồng/m
180.000
43
+ Giếng đất sâu < 10m, thành giếng phần trên miệng xây gạch đá, nền bê tông láng xi măng.
đồng/m
156.000
44
+ Giếng thả buy BTCT đường kính trong ³ 1m, nền bê tông láng xi măng.
đồng/m
300.000
45
+ Giếng thả buy BTCT đường kính trong < 1m, nền bê tông láng xi măng.
đồng/m
240.000
46
+ Giếng đào, trên không xây hoặc xếp đá khan, nền láng xi măng.
đồng/m
120.000
47
Giếng khoan
đồng/cái
1.200.000
Quán
48
+ Quán lợp tranh tre, nứa lá, không bao che xung quanh, nền đất.
đồng/m 2 xây dựng
30.000
49
+ Quán lợp tranh tre, nứa lá có bao che xung quanh bằng tranh, cót, nứa lá, nền đất.
đồng/m 2 xây dựng
35.000
50
+ Quán lợp ngói, fibrô hoặc tôn không bao che xung quanh, nền láng xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
70.000
51
+ Quán lợp ngói, fibrô xi măng hoặc tôn có xây xung quanh, nền láng xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
180.000
Mái che
đồng/m 2 xây dựng
52
+ Mái che lợp ngói, fibrô xi măng hoặc tôn, không bao che, nền đất.
đồng/m 2 xây dựng
40.000
53
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, không bao che, nền láng xi măng.
đồng/m 2 xây dựng
84.000
54
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền đất có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa.
đồng/m 2 xây dựng
70.000
55
+ Mái che lợp ngói, fibrô hoặc tôn, nền láng xi măng có bao che xung quanh bằng gỗ, ván ghép, tre nứa.
đồng/m 2 xây dựng
105.000
Đơn giá một số công việc, kết cấu khác
56
+ Công cày bừa
đồng/m 2
300
57
+ Đào đất đắp tại chỗ
đồng/m 3
15.000
58
+ Đào ao sâu 1,5m
đồng/m 2
20.000
59
+ Đào ao sâu ³ 1,5m
đồng/m 2
15.000
60
+ San ủi mặt bằng
đồng/m 2
2.500
61
+ Trụ xây gạch, tô trát bình thường
đồng/m 3
495.000
62
+ Kết cấu bằng bê tông mác 200
đồng/m 3
720.000
63
+ Kết cấu bằng bê tông mác 150
đồng/m 3
630.000
64
+ Kết cấu bằng bê tông mác 100
đồng/m 3
420.000
65
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích < 2m 3
đồng/m 3
450.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
66
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích £ 10m 3
đồng/m 3
370.000
67
+ Bể (hồ) chứa nước xây gạch, đá có thể tích 10m 3
đồng/m 3
330.000
68
+ Kè xếp đá hộc Lý Hòa
đồng/m 3
140.000
69
+ Kè xếp đá hộc xanh
đồng/m 3
160.000
70
+ Xây móng đá hộc Lý Hòa
đồng/m 3
270.000
71
+ Xây móng đá hộc xanh
đồng/m 3
290.000
72
+ Xây móng gạch chỉ
đồng/m 3
430.000
73
+ Xây tường gạch chỉ chiều cao tường < 4m
đồng/m 3
460.000
74
+ Xây tường gạch chỉ chiều cao tường ³ 4m
đồng/m 3
490.000
75
+ Xây tường gạch ống chiều cao tường < 4m
đồng/m 3
440.000
76
+ Xây tường gạch ống chiều cao tường ³ 4m
đồng/m 3
470.000
77
+ Bê tông nền gạch vỡ hoặc sạn ngang
đồng/m 3
250.000
78
+ Bê tông nền đá dăm
đồng/m 3
330.000
79
+ Cột, trụ đúc bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đồng/m 3
2.350.000
80
+ Dầm, giằng nhà đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đồng/m 3
2.120.000
81
+ Sàn, lanh tô, mái đổ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đồng/m 3
1.780.000
82
+ Cầu thang bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đồng/m 3
2.240.000
83
+ Móng trụ bằng bê tông cốt thép (cả cốp pha + cốt thép + bê tông)
đồng/m 3
1.200.000
84
+ Trát tường vữa XM, cao 4m
đồng/m 2
12.000
85
+ Trát tường vữa XM, cao £ 4m
đồng/m 2
10.000
86
+ Trát trụ vữa XM
đồng/m 2
19.000
87
+ Mài granitô
đồng/m 2
83.000
88
+ Trát đá rửa
đồng/m 2
65.000
89
+ Láng nền sàn đánh màu
đồng/m 2
12.000
90
+ Quét vôi màu
đồng/m 2
2.500
91
+ Quét vôi trắng
đồng/m 2
2.000
92
+ Trần cót ép
đồng/m 2
35.000
93
+ Trần tấm nhựa lam ri
đồng/m 2
65.000
94
+ Trần lam ri gỗ nhóm 4, 5
đồng/m 2
143.000
95
+ Trần lam ri gỗ dỗi
đồng/m 2
175.000
96
+ Ốp tường gạch men
đồng/m 2
95.000
97
+ Ốp trụ gạch men
đồng/m 2
105.000
TT
Tên tài sản
ĐVT
Giá bồi thường
98
+ Ốp tường đá cẩm thạch
đồng/m 2
165.000
99
+ Ốp trụ đá cẩm thạch
đồng/m 2
155.000
100
+ Mái nhà lợp fibrô xi măng
đồng/m 2
37.000
101
+ Mái nhà lợp tôn màu sóng vuông
đồng/m 2
77.000
102
+ Ống buy (cống) fi 40 - 50, dài 0,8m/ống
đồng/cái
105.000
103
+ Ống buy (cống) fi 50, dài 0,8m/ống
đồng/cái
135.000
104
+ Công lao động phổ thông
đồng/công
35.000
105
+ Bả matít + sơn tường, cột, dầm trần.
đồng/m 2
14.000
106
+ Sơn tường, cột, dầm trần không bả
đồng/m 2
9.500
107
+ Nền lát gạch hoa xi măng
đồng/m 2
45.000
108
+ Nền lát gạch men Trung Quốc
đồng/m 2
65.000
109
+ Nền lát gạch men ceramic
đồng/m 2
83.000
VI. HƯỚNG DẪN CÁCH TÍNH BỒI THƯỜNG
I. Đối với tài sản là nhà cửa, vật kiến trúc:
1. Đơn giá của nhà đã bao gồm hệ thống điện chiếu sáng
2. Diện tích xây dựng để tính bồi thường được quy định như sau:
+ Đối với nhà mái bằng bê tông cốt thép (Mục 1 đến
Mục 5) là tổng diện tích phủ bì tường ngoài của tất cả các tầng sàn, kể cả hành lang; không tính ô văng, mái sảnh; không tính theo diện tích mái.
Mục 3, 4, 5 nêu trên áp dụng đơn giá
Phần II của Bảng giá này (phần đơn giá một số công việc, kết cấu dở dang khác) hoặc kết hợp định mức, đơn giá của Nhà nước ban hành tại thời điểm để tính bồi thường.
Mục 9;
Mục 16 đến
Mục 20) xây dựng ở vùng biên giới, núi cao, vùng đặc biệt khó khăn thì được tính hệ số tăng từ 1,2 đến 1,7 so với mức giá quy định trên. Giao Sở Xây dựng căn cứ vào tình hình thực tế để quy định hệ số cụ thể cho từng vùng.