NGHỊ QUY ẾT Về quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến quặng Titan tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoan 2006- 2015, có
xét đ ến năm 2020. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HU Ế KHOÁ V, KỲ HỌP TH Ứ 6
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật khoáng sản ngàv 20 tháng 3 năm 1996 và Luật sửa đ ổ i, b ổ sun g một số điều của Luật khoáng sản ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 160/2005/NĐ-CP ngày 27 tháng 12 năm 2005 củaChính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thi hành Luật khoáng sản và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật khoáng sản;
Sau khi xem xét Tờ trình số 2629/TTr-UBND ngày 24/7/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Đề án “Qu y hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến quặng Titan tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006-2015, có xét đến năm 2020”; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại bi ể u,
NGHỊ QUYẾT:
Điều 1 . Tán thành các nội dung chủ yếu của Đề án “Quy hoạch phân vùng thăm dò, khai thác, chế biến quặng Titan tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2006 - 2015, có xét đến năm 2020” về quan điểm quy hoạch; phạm vi vùng quy hoạch; mục tiêu phát triển; phương án thăm dò, khai thác, chế biến quặng Titan. Đặc biệt là các nội dung quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến, quv hoạch các khu vực dự trữ khoáng sản Titan giai đoạn 2006-2015.
Thống nhất danh mục các mỏ, điểm quặng quy hoạch khai thác nhanh nêu trong Phụ lục II và đanh mục quy hoạch các khu vực cấm và tạm thời cấm hoạt
động khoáng sản nêu ở Phụ lục I kèm theo Tờ trình số 2629/TTr-UBND ngày 24/7/2006 của ủy ban nhân dân tỉnh (có phụ lực kèm theo).
Điều 2 . Hội đồng nhân dân giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai nghị quvết, tập trung vào các nhiệm vụ:
2.1, Thực hiện các thủ tục cân thiết đề nghị Bộ Công nghiệp trình Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng
khoáng sản Titan trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế tại các mỏ Quảng Ngạn, Ke Sung - Vinh Mỹ và điểm quặng Quảng Lợi.
2.2. Tiến hành các thủ tục pháp lý và có biện pháp cần thiết để làm tốt công tác quy hoạch chi tiết, xây dựng phương án khai thác hợp lý các mỏ, điểm quặng thuộc danh mục khai thác nhanh. Đồng thời có biện pháp khoanh vùng, bảo vệ các khu vực quy hoạch cấm hoặc tạm thời cấm hoạt động khoáng sản.
2.3. Chỉ đạo các ngành chức năng, các địa phương liên quan và các tổ chức được giao nhiệm vụ khai thác Ti tan trên địa bàn phối hợp, thực hiện tốt các biện pháp bảo vệ tài nguyên; bảo vệ môi trường sinh thái; đặc biệt là diện tích rừng phòng hộ, rừng đặc dựng và nguồn nước tại các khu vực có hoạt động khoáng sản. Đồng thời, triển khai dự án chế biến sâu các loại sản phẩm từ quặng Titan như Zircon, ỉhnenit, Rutin... đảm bảo đạt hiệu quả kinh tế - xã hội cao nhất. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh phối họp với Ban
Thường trục Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh tiến hành phổ biến, kiểm tra, giám sát và đôn đốc việc thực hiện nghị quyết theo nhiệm vụ, quyền hạn đã
được pháp luật quy định.
Nghị quvết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khoá V, kỳ họp thứ 6 thông qua.
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mễ
QUY HOẠCH CÁC KHU VỰC CẤM HOẠT ĐỘNG KHOÁNG SẢN
(Kèm theo Nghị quyết số 6g/2006/NQ-HĐND ngày 28/7 /2006
của HDND tỉnh Thừa Thiên Huế)
TT
Tên khu vực
Kí hiệu trên bản đồ
Diện tích ( ngàn m 2 )
Lượng quặng ảnh hưởng ( ngàn tấn )
Lí do cấm
1
Trấn Hải Thành
10
2,3
Di tích li ch sử văn hóa
2
Hải Dương
C.2
793
30,0
Rừng phòng hộ xung
yếu
3
Đình làng Thái
Dương và miếu
Ầm Linh
C.3
10
2,0
Di tích lịch sử văn hóa
4
Hòa Du ân
C.4
233,7
20,0
tì ảo vệ đập Hỏa Duân
5
Phú Diên
C.5
2,0
2,0
Di tích tháp Chăm Pa
Mv Khánh
ố
Linh T'hái- Thủv
Vân- Vinh ĩ liền
c.ó
ỉ 42,1
20,0
Rừng phòng hộ; di tích
lịch sử văn hóa
7
Hang đá nhà' Núi
Giòn- Lộc Vĩnh
C.7
3 76. ỉ
22,6
Rừng phòng hộ; di tích
lịch sử văn hóa
Cộng
1.566,9
78,9
QUY HOẠCH CÁC KHU VỰC TẠM THỜI CẤM
TT
Tên khu vực
Kí hiệu
trên
bản đồ
Diện tích
(ngàn m 2
Lượng quặng
ảnh hưởng
(ngàn tấn)
Lý do cấm
1
Điền Hài
TC.l
40,2
95,5
Rừng phòng hộ
2
Phong Hải
TC.2
176,4
Rừng phòng hộ
3
Phong Hải
TC.3
11L6
Rừng phòng hộ
4
Phong Hài
TG4
42,4
Rừng phòng hộ
5
Quảng Ngạn
TC.5
9,3
Rừng phòng hộ
6
Quảng Công
TC.6
30,2
Rừng phòng hộ
7
Quảng Công
TC.7
623
Rừng phòng hộ
8
Quảng Công
TC.8
43,7
Rừng phòng hộ
9
Quảng Công
TG9
593
Rừng phòng hộ
10
Phủ Thuận
TC. 10
294
Rừng phòng hộ
11
Phú Hải
TC.11
106
100,0
Rừng phòng hộ
12
Phú Diên
TC.12
306,3
Rừng phòng hộ
13
Phú Diên
TC.13
23,2
Rừng phòng hộ
14
Phú Diên
TC14
763
Rừng phòng hộ
15
Vinh Xuân
TC.I5
525
396
Rừng phòng hộ
16
Vinh Thanh
TC.16
36
Rừng phòng hộ
17
Vinh An, Vinh
Mỹ, Vinh Hải
TC.17
2.346
Rừng phòng hộ
Tổng cộng
4.288,9
611
BẢNG TỔNG HỌP CÁC DIỆN TÍCH QUY HOẠCH KHAI THÁC NHANH
(Kèm theo Nghị quyết số 6g/2006/NQ-HĐND ngày 28/7/2006 của HĐND tinh Thừa Thiên Huế)
TT
Mỏ, điếm
quặng
Khu vực
Ký hiệu
trên bản
đồ
Diện tích
(ngàn
in )
Lượng quặng
khai thác
(ngàn tấn)
Đặc điểm
1
Quảng
Ngạn
Thố Mỹ A, xã Điền Hoà
KTN1
513,2
32,6
Khu vực hồ tôm và đất trống quy hoạch rừng phòng
hộ. Dang đánh giá trữ lượng cẩp Q
2
3
Hải Nhuận, xã Phong Hải
dến thôn 11, xã Quảng
Ngạn
Thành Công, xã Quảng
Công
K.TN2
KTN3
1.602,8
212,4
72,8
13,5
Quy hoạch hồ tôm và đất trống quy hoạch rừng
phòng hộ. Đang đánh giá trữ lượng cáp C2
Khu vực hồ tôm. Đang đánh giả trữ lượng cấp c7
4
5
Thế Mỹ B, xã Phong Hải
Hải Nhuận, xã Phong Hảì
KTN4
KTN5
176,4
42.4
11,2
Đất trống quy hoạch rừng phòng hộ. Đang đánh giá
trữ lượng cấp C2
6
Kế Sung
Vinh Mỹ
Cử Lại, xã Phú Hải
KTN6
226,2
37,1
Đất trống quy hoạch rừng phòng hộ. Đã đánh giá trữ
lượng cấp C2
7
Diên Lộc, xã Phú Diên
KTN7
525,0
61,5
Đất trống quy hoạch rừng phòng hộ. Đã đánh giá trữ
lượng cấp C2
8
Thuận An, TT Thuận An
KTN8
290,0
7,0
Khu du lịch đà xâv dựng khá quy mô. Chỉ khai thác
nhanh phần phía tây dã đánh giá trữ lượng cấp C2
9
Thôn 6, xft Vinh Thanh
KTN9
150,0
24,5
Khu du lich nghi dưỡng. Đã đánh giá trữ lượng cấp
C2
10
Đông Dương, xã Vinh
Hiền
KTN10
227,4
22,2
Khu du lịch. Dã dốnh giá trữ lượng câp P1
11
Lộc Tiến
Cảnh Dương, xã Lộc Vĩnh
KTN1 1
1.739,9
73,2
Khu du lịch. Đa điều tra dự báo lài nguyên cấp P1
12
Lộc Vĩnh
Cù Du, xã Lộc Vĩnh
KTN12
476,7
7,0
Dang khai thảo. Đã khảo sảt dự báo tài nguyên cấpP1.
Cộng
6.182,4
362,5
Ghi chú: Lượng quặng khai thác được tính bằng 50 - 70% tài nguyên quặng dự báo.