NGHỊ QUYẾT Về chương trình huy động nguồn lực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội then chốt giai đoạn 2011 - 2015 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHOÁ XVII, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Sau khi xem xét Tờ trình số: 4271/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh, kèm theo
Chương trình huy động nguồn lực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế- xã hội then chốt giai đoạn 2011 - 2015; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, và thảo luận,
Điều 1
Tán thành, thông qua
Chương trình huy động nguồn lực đầu tư kết cấu hạ tầng kinh tế - xã hội then chốt giai đoạn 2011 - 2015; Hội đồng nhân dân tỉnh nhấn mạnh một số vấn đề sau:
MỤC TIÊU CHỦ YẾU
Điều 2
Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá XVII, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011.
HĐND TỈNH PHÚ THỌ Biểu số 01
KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG 2011 - 2015
(Phân theo nguồn vốn)
Đơn vị tính: Triệu đồng
SỐ TT
NGUỒN VỐN
Kế hoạch 2011 - 2015
Ghi chú
Đầu tư phát triển
Tr. đó: KCHT then chốt
TỔNG SỐ
68 229 000
38 344 495
1
Ngân sách Nhà nước
41 229 000
29 802 995
a
Đầu tư qua tỉnh
22 979 000
14 138 282
Vốn NSNN
19 403 000
Vốn tín dụng, vốn vay
2 076 000
Vốn ODA
1 500 000
b
Đầu tư qua các bộ ngành trên địa bàn, DNNN
18 250 000
12 904 213
c
Vốn khác
2 760 500
2
Đầu tư của doanh nghiệp và tư nhân
17 150 000
6 541 500
3
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)
9 850 000
2 000 000
HĐND TỈNH PHÚ THỌ Biểu số 2
KẾ HOẠCH HUY ĐỘNG VỐN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN KẾT CẤU HẠ TẦNG 2011 - 2015
(Phân theo ngành kinh tế - kỹ thuật)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT
Ngành KT - KT
Kế hoạch 2011 - 2015
Ghi chú
TỔNG SỐ
38 344 495
a
Công nghiệp xây dung
24 908 818
b
Nông lâm nghiệp
3 346 900
c
Các ngành dịch vụ, du lịch
10 088 777
Trong đó: Đầu tư trong các ngành và lĩnh vực
38 344 495
1
Điện
2 448 000
2
Hạ tầng khu, cụm công nghiệp
1 283 000
3
Nông lâm nghiệp, thủy sản
3 346 900
4
Thương mại, dịch vụ
2 860 000
5
Giao thông
13 997 984
6
Hạ tầng đô thị
5 800 000
7
Thông tin, truyền thông
1 379 834
8
Giáo dục và Đào tạo
3 434 000
9
Y tế
1 636 000
10
Văn hóa, thể thao và du lịch An - QP
2 158 777