NGHỊ QUYẾT Về Quy hoạch phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ KHOÁ XVI, KỲ HỌP THỨ HAI MƯƠI Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Quyết định số 750/QĐ-TTg ngày 03 tháng 6 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt quy hoạch phát triển cây cao su đến năm 2015 và tầm nhìn đến năm 2020
Sau khi xem xét Tờ trình số 3989/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2010 của Uỷ ban nhân dân tỉnh đề nghị phê duyệt Quy hoạch phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, và thảo luận, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Tán thành thông qua Quy hoạch phát triển cây cao su trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đến năm 2020 với những nội dung chủ yếu sau:
1.
Mục tiêu
Mục tiêu chung:
Mục tiêu cụ thể:
Chương trình phát triển cây cao su được hưởng chính sách trợ cước, trợ giá theo quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 2 . Hội đồng nhân dân tỉnh giao:
Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết;
Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh tỉnh Phú Thọ khoá XVI, kỳ họp thứ hai mươi thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010./.
Phụ biểu số 01: Quy hoạch quỹ đất trồng cao su đại điền
và tiểu điền trên địa bàn tỉnh đến năm 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 229/2010/NQ-HĐND
Ngày 14 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
STT
Huyện
Quỹ đất trồng cao su (ha)
Tổng
Hình thức trồng đại điền
Hình thức trồng tiểu điền
1
Tân Sơn
6.720
6.720
2
Thanh Sơn
3.560
3.340
220
3
Yên Lập
1.880
1.880
4
Hạ Hoà
650
650
5
Cẩm Khê
640
245
395
Tổng cộng
13.450
3.145
Phụ biểu số 02: Bố trí quỹ đất phục vụ kế hoạch
trồng cao su theo tiến độ hàng năm
Năm
Địa điểm trồng
Hình thức trồng
Diện tích trồng (ha)
2010
Cẩm Khê
Đại điền
200
2011
Tân Sơn, Thanh Sơn, Cẩm Khê
Đại điền
700
2012
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.100
2013
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.400
2014
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.400
2015
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.400
2016
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.400
2017
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.400
2018
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.400
2019
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.400
2020
Tân Sơn, Thanh Sơn, Yên Lập, Cẩm Khê, Hạ Hoà
Đại điền, tiểu điền
1.650
Tổng cộng
13.450