QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 494/TTr-SXD ngày 25 tháng 4 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 229/2012/QĐ-UBND ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành Bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Hoàng Anh
Bảng giá nhà ở và các công trình xây dựng gắn liền với đất để tính bồi thường thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất
(Ban hành kèm theo Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND ngày 21 tháng 5 năm 2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)
A. BẢNG GIÁ NHÀ, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
Số TT
Loại nhà, công trình và mức độ hoàn thiện
Đơn vị
Giá (đồng)
1
2
3
6
I
Đối với nhà công trình gắn liền với đất không
di dời được
1
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường 110 bổ trụ xây bằng gạch chỉ hoặc đá hộc; vì kèo thép, xà gỗ bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền láng vữa xi măng; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
m 2
sàn
2.369.000
2
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường 110 bổ trụ xây bằng gạch chỉ hoặc đá hộc; vì kèo thép, xà gồ bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
2.474.000
3
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường 110 bổ trụ xây bằng gạch chỉ hoặc đá hộc; vì kèo thép, xà gỗ thép; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền láng vữa xi măng; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
2.773.000
4
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường 110 bổ trụ xây bằng gạch chỉ hoặc đá hộc; vì kèo thép, xà gỗ thép; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
2.912.000
5
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch xi măng; tường xây bằng gạch xi măng dầy 20cm; vì kèo thép, xà gồ bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền láng vữa xi măng; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
m 2
sàn
2.329.000
6
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch xi măng; tường xây bằng gạch xi măng dầy 20cm; vì kèo thép, xà gồ bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
2.486.000
7
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch xi măng; tường xây bằng gạch xi măng dầy 20cm; vì kèo thép; xà gồ thép, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền láng vữa xi măng; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
2.619.000
8
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; xây tường gạch chỉ 220 quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; cầu phong ly tô bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; nền láng vữa xi măng; ốp khu vệ sinh cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; nước - vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại
2.650.000
9
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch xi măng; tường xây bằng gạch xi măng dầy 20cm; vì kèo thép; xà gồ thép, mái lợp tôn tường quét vôi ve; trần tấm nhựa; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi
2.776.000
10
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường gạch 220, quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; cầu phong ly tô bằng gỗ; mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; nvòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại
2.797.000
11
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; xây tường gạch chỉ 220 quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền láng vữa xi măng; ốp khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại
3.144.000
12
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường gạch 220 quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp vệ sinh cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường,có bể tự hoại
3.222.000
13
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc; tường 220 chịu lực; sàn mái bê tông cốt thép, quét vôi ve tường; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại
m 2
sàn
3.342.000
14
Nhà xây 1 tầng, móng đá hộc; tường 220 chịu lực; sàn mái bê tông cốt thép sơn tường; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại
3.474.000
15
Nhà 1 tầng, khung chịu lực; móng tường xây đá hộc, sàn mái bê tông cốt thép tường gạch 220, quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền láng vữa xi măng; ốp khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; nước – vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại
4.039.000
16
Nhà 1 tầng, khung chịu lực; móng tường xây đá hộc, sàn mái bê tông cốt thép tường gạch 220, quét vôi ve; trần cót ép, ván ép hoặc tấm nhựa; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm chống nóng; nền lát gạch Ceramic 30x30cm; ốp khu vệ sinh, cửa pa nô gỗ; điện chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm thường, xí thường, có bể tự hoại
4.143.000
17
Nhà xây 2 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường gạch chỉ 220 chịu lực; sàn bê tông cốt thép, sàn mái đổ bê tông cốt thép, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; vì kèo thép, gỗ hoặc xây tường thu hồi; nền lát gạch Ceramic 40x40cm; sơn tường, trần; cửa kính khung nhôm; điện - chiếu sáng trực tiếp, dây điện nổi; vòi tắm hoa sen, xí xổm, có bể tự hoại
3.644.000
18
Nhà xây 2 tầng, móng đá hộc hoặc gạch chỉ; tường gạch chỉ 220 chịu lực; sàn bê tông cốt thép, sàn mái đổ bê tông cốt thép; mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; vì kèo, xà gồ thép; xây tường thu hồi; nền lát gạch Ceramic 40x40cm; sơn tường, trần; cửa kính khung nhôm; điện - chiếu sáng trực tiếp, dây điện chìm; vòi tắm hoa sen, xí xổm, có bể tự hoại
3.701.000
19
Nhà xây 2 tầng trở lên, khung chịu lực; móng bê tông cốt thép, xây tường chèn đá hộc hoặc gạch chỉ; tường xây gạch 220; sàn bê tông cốt thép; vì kèo thép hình; sàn mái bê tông cốt thép, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 40x40cm hoặc các loại gạch lát tương đương; sơn trần, tường; cửa kính khung nhôm có hộp rèm; dây điện nổi, có đèn chùm; nước có 2 nguồn nước nóng lạnh, xí bệt, có bể tự hoại
4.032.000
20
Nhà xây 2 tầng trở lên, khung chịu lực; móng bê tông cốt thép, xây tường chèn đá hộc hoặc gạch chỉ; tường xây gạch 220; sàn bê tông cốt thép; vì kèo thép hình; sàn mái bê tông cốt thép, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm; nền lát gạch Ceramic 40x40cm hoặc các loại gạch lát tương đương; sơn trần, tường; cửa kính khung nhôm có hộp rèm; dây điện chìm, có đèn chùm; nước có 2 nguồn nước nóng lạnh, xí bệt, có bể tự hoại
m 2
sàn
4.064.000
21
Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ gỗ, nền lát gạch chống trơn 20x20cm, điện nổi.
3.228.000
22
Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm, xà gồ thép U dập nền lát gạch chống trơn 20x20cm, điện nổi
3.675.000
23
Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái lợp fibrô xi măng, xà gồ gỗ, nền lát gạch chống trơn 20x20cm, ốp tường, điện nổi, có bệ xí, có bể tự hoại.
4.018.000
24
Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái lợp tôn SUNTEK dầy 0,40mm, xà gồ thép U dập nền lát gạch chống trơn 20x20cm, điện nổi, có bệ xí, có bể tự hoại
4.462.000
25
Công trình vệ sinh móng xây đá hộc, tường xây gạch chỉ, trát tường, quét vôi, mái đổ bê tông, nền lát gạch chống trơn 20x20cm; điện nổi có bệ xí, có bể tự hoại
4.602.000
26
Công trình vệ sinh thường, chuồng trại, móng xây đá hộc, có bể tự ngấm, tường xây gạch chỉ, mái lợp ngói hoặc fibrô xi măng, không trát, nền láng vữa xi măng
1.569.000
27
Hàng rào thép thoáng phần chân tường rào xây gạch chỉ dày 110, cao 0,4¸0,6m, có bổ trụ, quét vôi ve (chưa có móng)
m 2
1.067.000
28
Hàng rào đặc tường xây gạch chỉ 110 bổ trụ, (chưa có móng)
347.000
29
Xây móng đá hộc dày ≥ 60, VXM 50 (bao gồm cả công đào đất)
m 3
1.343.000
30
Xây móng đá hộc dày ≤ 60, VXM 50 (bao gồm cả công đào đất)
1.355.000
31
Xây tường đá hộc dày ≤ 60, cao ≤ 2m
1.192.000
32
Xây móng gạch chỉ dày ≥ 33cm VXM, 50 (bao gồm cả công đào đất)
1.591.000
33
Xây móng gạch chỉ dày ≤ 33cm, VXM 50 (bao gồm cả công đào đất)
m 3
1.629.000
34
Xây tường gạch chỉ dày ≤ 33cm, VXM 50 , cao ≤ 4m không trát
1.503.000
35
Xây tường gạch chỉ dày ≤ 11cm, VXM 50 , cao ≤ 4m không trát
1.673.000
36
Sân bê tông dày 10cm
m 2
146.000
37
Sân láng vữa xi măng
105.000
38
Sân lát gạch chỉ
155.000
39
Giếng nước miệng rộng 1m, xây cuốn gạch chỉ dày 65mm
m
916.000
40
Giếng nước miệng rộng 1.2m, xây cuốn gạch chỉ dày 65mm
1.160.000
41
Giếng nước miệng rộng 1m, dùng ống cống bê tông F 1000 bê tông mác 200# dài 1m
2.609.000
42
Giếng nước miệng rộng 1.25m, dùng ống cống bê tông F 1250 bê tông mác 200# dài 1m
3.443.000
43
Giếng nước không xây miệng rộng 1m
368.000
44
Giếng nước không xây miệng rộng 1.2m
514.000
45
Giếng khoan loại sâu dưới 45m
Giếng
4.914.000
46
Bể nước; móng xây gạch chỉ, đá nền đổ bê tông, tường xây gạch chỉ có tấm đan bê tông cốt thép
m 3
(thể tích bể)
2.373.000
47
Bể tự hoại 3 ngăn. Tường, vách ngăn xây gạch chỉ 220; nền đổ bê tông dầy 10cm; Tấm đan bê tông đá găm 2x1cm mác 200# dầy 10cm; cốt thép ≤ 10mm
3.592.000
48
Xếp đá khan mặt bằng không chít mạch
m 3
563.000
49
Xếp đá khan mái dốc thẳng không chít mạch
598.000
50
Xếp đá khan mặt bằng có chít mạch
698.000
51
Xếp đá khan mái dốc thẳng có chít mạch
735.000
52
Tường xây gạch bê tông (20x20x40)cm, dầy ≤ 30cm
819.000
53
Tường xây gạch bê tông (15x20x40)cm, dầy ≤ 30cm
897.000
54
Sàn đổ bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, dày 10cm, cốt thép ≤ 10mm, không trát
m 2
465.000
55
Sàn đổ bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, dày 10cm, cốt thép ≤ 10mm, trát trần
m 2
577.000
56
Sàn đổ bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, dày 7cm, cốt thép ≤ 10mm, không trát
416.000
57
Sàn đổ bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, có cốt thép ≤ 10mm
m 3
4.642.000
58
Sàn đổ bê tông mác 200#, đá dăm 1x2cm, không có cốt thép
2.960.000
59
Mộ đất chưa sang tiểu, thời gian <5 năm
Cái
4.120.000
60
Mộ đất chưa sang tiểu, thời gian 5 năm
3.328.000
61
Mộ đất đã sang tiểu
2.186.000
62
Mộ xây ( chưa bao gồm công bốc và di chuyển)
4.323.000
Ghi chú:
Phần mộ chưa bao gồm đất tái định cư