QUYẾT ĐỊNH V/v điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Pháp lệnh Phí, Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH ngày 28/8/2001 của Ủy Ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí, Lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về Phí, Lệ phí;
Căn cứ Nghị quyết số 09/2005/NQ-HĐND ngày 15/12/2005 của HĐND tỉnh V/v điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế Hậu Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay, điều chỉnh, bổ sung mức thu phí trên địa bàn tỉnh Hậu Giang theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB ngày 02/12/2004 của UBND tỉnh Hậu Giang, cụ thể như sau:
STT
Danh mục phí
Mức thu mới
I
PHÍ VỆ SINH ( SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)
1
Cơ quan ban ngành, đoàn thể
Trụ sở nằm độc lập
15.000đ/tháng
Trụ sở nằm chung một khung viên
( gồm nhiều trụ sở )
10.000đ/tháng
2
Trường học các cấp
Trường có đến 10 phòng
20.000đ/tháng
Trường trên 10 phòng đến 20 phòng
30.000đ/tháng
Trường có trên 20 phòng trở lên
50.000đ/tháng
3
Trụ sở VP các DN các thành phần Ktế.
Văn phòng nằm độc lập
50.000đ/tháng
VP các Cty, XN có sản xuất kinh doanh
70.000đ/tháng
4
Hộ sản xuất kinh doanh
50.000đ/tháng
Đối với lô của hộ kinh doanh tại chợ (lô cố định)
10.000đ/tháng
5
Nhà trọ
5.000đ/phòng/tháng
Đến 10 phòng
Trên 10 phòng đến 20 phòng
Trên 20 phòng trở lên
6
Khách sạn
200.000đ/tháng
7
Nhà hàng
200.000đ/tháng
8
Nhà hàng & khách sạn
300.000đ/tháng
9
Hộ gia đình không sx kd trong hẻm
5.000đ/tháng
10
Hộ gia đình không SXKD nhà mặt tiền
10.000đ/tháng
II
PHÍ CHỢ ( SỬA ĐỔI, BỔ SUNG)
1
Chợ loại I
Đối với hộ kinh doanh cố định
1.500đ/m 2 /ngày
Đối với hô kd tự sản, tự tiêu (buổi)
1.500đ/buổi
Đối với hộ tự sản tự tiêu (ngày)
2.000đ/ngày
2
Chợc loại II
Đối với hộ SXKD cố định
1.000đ/m 2 /ngày
Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (buổi)
1.000đ/buổi
Đối với hộ tự sản, tự tiêu (ngày)
1.500đ/ngày
3
Chợ loại III
Đối với hộ SXKD cố định
500đ/m 2 /ngày
Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (buổi)
500đ/buổi
Đối với hộ KD tự sản, tự tiêu (ngày)
1.000đ/ngày
III
PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY CN QSDĐ (BỔ SUNG MỨC THU TỐI THIỂU, TỐI ĐA)
1
1.1
Đối với cá nhân, hộ gia đình (nông thôn):
+ Mức thu tối thiểu
150.000đ/ hồ sơ
1.2
+ Mức thu tối đa
1.000.000đ/hồ sơ
2
2.1
Đối với cá nhân,hộ gia đình(Đô thị)
+ Mức thu tối thiểu
200.000đ/hồ sơ
2.2
+ Mức thu tối đa
3.000.000đ/hồ sơ
3
3.1
Đối với đất nông trang, nông trại (nông thôn):
+ Mức thu tối thiểu
300.000đ/ hồ sơ
3.2
+ Mức thu tối đa
3.000.000đ/hồ sơ
4
4.1
Đối với Tổ chức:
+ Mức thu tối thiểu
500.000đ/hồ sơ
4.2
+ Mức thu tối đa
5.000.000đ/hồ sơ
IV
PHÍ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN (BAN HÀNH MỚI)
1
Tài sản bán được có giá trị từ 01 triệu đồng trở xuống
50.000đ
2
Từ trên 01 triệu đồng đến 100 triệu đồng
Thu 5% của tài sản bán được
3
Từ trên 100 triệu đồng đến 1 tỷ đồng
Thu 5.000.000đ + 2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 100 triệu đồng.
4
Từ trên 01 tỷ đồng trở lên
23.000.000đ + 0,2% của phần giá trị tài sản bán được vượt quá 01 tỷ đồng.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2006, các danh mục phí, mức thu phí và các quy định khác theo Quyết định số 170/2004/QĐ-UB không thay đổi so với Quyết định này, vẫn còn hiệu lực thi hành.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng các cơ quan Ban, ngành, Đoàn thể tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan thi hành Quyết định này./.