QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN V/v Điều chỉnh và Qui định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Thuận An CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN -
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994.
Xét tờ trình Liên ngành số 587/TT-UB ngày 26/5/1998 và số 658/TT-UB ngày 17/7/1998 của Liên ngành sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải và UBND huyện Thuận An. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1
Nay điều chỉnh và qui định kích thước chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng tại 03 thị trấn thuộc huyện Thuận An gồm :
Thị trấn Lái Thiêu : 34 tuyến đường
Thị trấn Dĩ An : 22 tuyến đường
Thị trấn An Thạnh : 13 tuyến đường
(Kèm theo bảng qui định từng trục đường)
Điều 2
Qui định này là cơ sở pháp lý để các ngành chức năng của tỉnh và địa phương thực hiện quản lý quy hoạch và quản lý xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ.
Điều 3
Giao cho Chủ tịch UBND huyện Thuận An chủ trì phối hợp với Giám đốc sở Xây dựng và Chủ tịch các UBND thị trấn phổ biến rộng rải và thực hiện quản lý.
Quyết định này thay thế các quyết định số 2671/QĐ-UB ngày 27/7/1998 và Quyết định số 20/QĐ-UB ngày 07/01/1998 của UBND tỉnh.
Điều 4
Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Thuận An, Giám đốc sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải, sở Địa chính, Thủ trưởng các ngành, đơn vị và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Hồng Đoàn
BẢNG QUI ĐỊNH
KÍCH THƯỚC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ-CHỈ GIỚI XÂY DỰNG CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRONG THỊ TRẤN
THUỘC HUYỆN THUẬN AN
( Ban hành kèm theo Quyết định số : 122/1998/QĐ-UB ngày 11 tháng 8 năm 1998 của UBND tỉnh )
STT
Tên đường
Phạm vi giới hạn
Hiện trạng
bề mặt đường
Chỉ giới
đường đỏ
( Tính từ tim )
Chỉ giới
xây dựng
( Tính từ tim )
Ghi chú
Từ
Đến
Bđường
Trái
Phải
Trái
Phải
(A)
(B)
(C)
(D)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
I- THỊ TRẤN AN THẠNH
1
Võ Tánh
a) Giáp ĐT.745
Giáp Đồ Chiểu
5,00
5,00
Chợ
5,00
Chợ
b) Giáp ĐT.745
Rạch Cầu Ngang
22,50
13,50
13,50
13,50
13,50
2
Đồ Chiểu
a) Giáp Thủ Khoa Huân
Giáp ĐT.745
6,80
6,50
6,50
6,50
6,50
b) ĐT.745
Cầu Sắt Búng
5,00
6,50
6,50
6,50
6,50
3
Thủ Khoa Huân
a) ĐT.745
Ngã 3 dốc sỏi
7,20
9,00
9,00
9,00
9,00
b) Ngã 3 dốc sỏi
Quốc lộ 13
6,80
9,00
9,00
15,00
15,00
4
Lê Văn Duyệt
ĐT.745
Đồ Chiểu
5,70
5,00
5,00
5,00
5,00
5
ĐT.745
a) Cầu Bà Hai
Ngã 4 Cống
7,00
9,00
9,00
9,00
9,00
b) Ngã 4 cầu Cống
Giáp ranh Thị xã
7,00
9,00
9,00
11,00
11,00
Theo chỉ giới thị xã
6
Hương lộ 9
Giáp ĐT.745
Giáp sông Sài Gòn
4,50
11,00
11,00
15,00
15,00
7
Đường Nhà thờ Búng
Giáp ĐT.745
Giáp Ngã 3 dốc sỏi
7,50
9,00
9,00
15,00
15,00
8
Đường vào T.Bình
a) Ngã 4 cầu Cống
Giáp đường xe lửa
7,00
10,00
10,00
10,00
10,00
b) Đường xe lửa
Giáp QL.13
7,00
10,00
10,00
15,00
15,00
9
Đường Thạnh Quí
a) Cầu Sắt
Giáp cua Cây Táo
4,00
9,00
9,00
9,00
9,00
b) Cua Cây Táo
Giáp Hương lộ 9
4,00
9,00
9,00
15,00
15,00
10
Đường đất Thánh
Giáp Thủ Khoa Huân
Giáp QL.13
4,50
8,00
8,00
12,00
12,00
11
Đường rầy xe lửa
Đường Thạnh Bình
Đường Nhà Thờ
4,50
8,00
8,00
8,00
8,00
12
Đường cống Bà Rùa
Thủ Khoa Huân
Giáp đường Nhà thờ
4,00
7,00
7,00
7,00
7,00
13
Đường Vựa Bụi
Đường ĐT.745
Vựa Bụi
4,00
8,00
8,00
12,00
12,00
II- THỊ TRẦN LÁI THIÊU
1
Quốc lộ 13
Ranh TX.TDM
Cầu Vĩnh Bình (VP)
12,00
31,50
31,50
46,50
46,50
2
ĐT.745
a) Mũi Tàu giáp QL.13
Ngã 4 Huyện ủy
6,50
9,00
9,00
14,00
14,00
b) Ngã 4 Huyện ủy
Ngã 3 Nhà thờ
6,00
9,00
9,00
9,00
9,00
c) Ngã 3 Nhà thờ
Ngã 4 Nhà Đỏ
6,00
9,00
9,00
14,00
14,00
3
Đường Cầu Sắt
Ngã 4 Huyện ủy
Cầu Sắt giáp TP.HCM
60,00
9,00
9,00
14,00
9,00
4
Phan Đình Phùng
Giáp ĐT.745
Cầu Đúc
7,50
9,50
9,50
9,50
9,50
5
Hoàng Hoa Thám
Cầu Đúc
Ngã 4 Huyện ủy
6,00
9,50
9,50
9,50
9,50
6
Châu Văn Tiếp
a) Giám ĐT.745
Giáp Phan Đình Phùng
6,00
Không XD
7,00
Không XD
7,00
b) ĐT.745
Đường số 2
6,00
7,00
7,00
7,00
7,00
c) Giáp Phan ĐìnhPhùng
Cầu Sắt
6,00
Không XD
7,00
Không XD
7,00
d) Cầu Sắt
Công xi heo
6,00
Không XE
7,00
Không XD
11,00
7
Tổng Đốc Phương
Giáp Gia Long
Giáp Hoàng Hoa Thám
4,00
5,00
5,00
5,00
5,00
8
Đỗ Thành Nhân
Giáp Nguyễn Trãi
Châu Văn Tiếp
6,00
6,50
6,50
6,50
6,50
9
Trương Vĩnh Ký
a) Giáp Đỗ ThànhNhân
Giáp Trần Quốc Tuấn
5,00
6,00
6,00
6,00
6,00
b) Trần Quốc Tuấn
Giáp Nguyễn Huệ
12,00
Chợ
11,00
Chợ
11,00
10
Trần Quốc Tuấn
Giáp ĐT.745
Giáp Châu Văn Tiếp
5,00
5,50
5,50
5,50
5,50
11
Nguyễn Huệ
Giáp ĐT.745
Giáp Châu Văn Tiếp
5,50
5,50
5,50
5,50
5,50
12
Pasteur
Giáp ĐT.745
Giáp Châu Văn Tiếp
4,00
4,00
4,00
4,00
4,00
13
Đỗ Hữu Vị
a) Giáp ĐT.745
Giáp VHTT – TTLT
13,00
10,00
10,00
10,00
10,00
b) Giáp VHTT-TTLT
Trưng Nữ Vương
5,80
6,00
Không XD
6,00
Không XD
c) Giáp Trưng Nữ
Vương
Giáp Châu Văn Tiếp
4,40
4,50
TTK
4,50
TTK
14
Đông Cung Cảnh
Giáp ĐT.745
Giáp Châu Văn Tiếp
4,60
6,0
6,0
6,0
6,0
15
Trưng Nữ Vương
Ngã 5 chợ Lái Thiêu
Giáp Phan Đình Phùng
5,00
7,00
7,00
7,00
7,00
16
Phan Thanh Giản
a) Giáp Phan Đình
Phùng
Giáp Lê Văn Duyệt
6,60
7,00
7,00
7,00
7,00
b) Giáp Lê Văn Duyệt
Giáp đường vành đai
6,00
7,00
7,00
11,00
11,00
17
Lê Văn Duyệt
Giáp ĐT.745
Giáp Châu Văn Tiếp
5,00
6,00
6,00
9,00
9,00
18
Phan Chu Trinh
Ngã 5 chợ Lái Thiêu
Giáp Lê Văn Duyệt
6,60
6,00
6,00
9,00
9,00
19
Gia Long
Giáp ĐT.745
Bờ sông Sài Gòn
4,30
6,00
Không XD
6,00
Không XD
20
Phó Đức Chính
Giáp Hoàng Hoa Thám
Bờ sông Sài Gòn
4,50
6,00
6,00
9,00
9,00
21
Nguyễn Văn Tiết
Ngã 3 Cây Liễu
Giáp QL.13
6,00
12,00
12,00
17,00
17,00
22
Đi Hồ tắm Bạch Đằng
Giáp Nguyễn Trãi
Trạm bơm
4,00
8,00
8,00
12,00
12,00
23
Đi Sân vận động
Giáp Nguyễn Trãi
Giáp gốm Tân Bình
4,00
8,00
8,00
12,00
12,00
24
Vào Xí nghiệp 3/2
Đường Đông Nhì
Giáp Nguyễn Văn Tiết
5,00
8,00
8,00
12,00
12,00
25
Đi ngã 4 Cây Me
Giáp Nguyễn Văn Tiết
Giáp đường chùa Thầy Sửu
5,00
8,00
8,00
12,00
12,00
26
Đường Đông Nhì
Giáp Phan Chu Trinh
Giáp Nguyễn Văn Tiết
5,00
8,00
8,00
12,00
12,00
27
Nhánh rẽ Đông Nhì
Giáp đường Đông Nhì
Giáp QL.13
5,00
9,00
9,00
17,00
17,00
28
Vào nhà thờ LáiThiêu
Giáp ĐT.745
Nhà thờ
4,00
8,00
8,00
12,00
12,00
29
Đường vành đai
Đường Lò Bún
Sông Sài Gòn
4,00
14,0
14,0
22,00
22,00
( Đường dự kiến trong quy hoạch )
30
Lê Lợi
Giáp Trưng Nữ Vương
Giáp Bưu điện Huyện
9,40
6,50
Không XD
6,50
Không XD
31
Vào chùa Thầy Sửu
Ngã 4 Nhà Đỏ
Giáp đường đi Ngã 4 Cây Me
4,00
10,00
10,00
14,00
14,00
32
Vào Quảng Hoà Xương
Giáp Nguyễn Trãi
Giáp QL.13
4,00
8,00
8,00
12,00
12,00
33
Đường Lò Bún
Giáp ĐT.745
Giáp đường Nhà thờ
4,00
8,00
8,00
12,00
12,00
34
Nguyễn Trãi
Ngã 5
Giáp QL.13
12,00
12,00
17,00
17,00
III- THỊ TRẤN DĨ AN
1
Lý Thường Kiệt
a) Giáp Nguyễn An Ninh
Ngã 3 Cua Bảy Chích
5,70
8,50
8,50
8,50
8,50
Theo thiết kế được duyệt
b) Ngã 3 Cua Bảy Chích
Giáp Tông ty Zasaky
5,70
8,50
8,50
12,50
12,50
2
Trần Hưng Đạo
a) Giáp Nguyễn An Ninh
Cổng 1 (ranh xã Đông Hoà)
8,00
8,50
8,50
8,50
8,50
b) Giáp cổng 1
Ngã 3 Cây Lơn
8,50
8,50
12,50
12,50
3
Cô Giang
Giáp Nguyễn An Ninh
Giáp Trần Hưng Đạo
6,00
6,00
7,00
6,00
7,00
4
Cô Bắc
Giáp Nguyễn An Ninh
Giáp Ngã 3 Lò Muối
6,00
6,00
6,00
6,00
6,00
5
Nguyễn An Ninh
a) Ngã 3 HTX (Nhang)
Hẽm Ô, ba Tống (Rạp hát DA)
8,00
8,50
8,50
8,50
8,50
b) Hẽm ông Ba Tống
Cổng xe lửa 16
4,00
Không XD
7,00
Không XD
7,090
c) Cổng xe lửa 16
Giáp ĐT.743
5,50
8,50
8,50
12,50
12,50
6
Dĩ An – Bình Đường
HTX (Nhang)
Xa lộ Trường Sơn
8,00
08,50
8,50
12,50
12,50
7
Đi Tam Bình–Tam Phú
Xa lộ Trường Sơn
Nghĩa Trang Tam Bình
8,00
8,00
8,00
11,00
11,00
8
Đi Linh Xuân
HTX (Nhang)
Giáp Linh Xuân
7,10
8,50
8,50
12,50
12,50
9
Đi Lò Muối
Ngã 3 Lò Muối
Giáp ĐT.743
8,00
8,00
8,00
12,50
15,00
10
Đi Trại heo
Xa lộ Trường Sơn
Trại heo hàng không
10,00
10,00
13,50
13,50
11
Đường khu 9
Trại heo hàng không
Giáp Kha Vạn Cân (TĐ)
4,00
6,00
6,00
10,00
10,00
12
Đường khu 10
Ngã 3 Lò Đúc
Sân banh Bình Đường
4,00
6,00
6,00
10,00
10,00
13
Đi Bình Đường
Giáp xa lộ Trường Sơn
Cầu Gió Bay
5,00
7,00
7,00
10,50
10,50
14
Đường Cây Găng đi Cây Sao
Ngã 3 Xóm Chua
Ngã 3 tiểu học An Bình
5,50
8,50
8,50
11,50
11,50
QH dân cư cấp đổi
15
Đường khu 5
Ngã 3 Bà Sen
Ngã 3 Sáu Mô
6,00
6,00
10,00
10,00
16
Đi Xóm Đương
a) Cổng xe lửa 15
Ngã 3 Ông Cậy
16,00
Không XD
11,00
Không XD
15,00
b) Ngã 3 Ông Cậy
Ngã 3 Ông Cuộn
4,50
6,00
6,00
10,00
10,00
17
Đi xóm khu 5
Ngã 3 Tám Lèo
Ngã 3 Bà Lãnh
6,00
6,00
10,00
10,00
18
Xóm Đương khu 5
Ngã 3 Ông Sơn
Ngã 3 Thốt Nốt
6,00
6,00
10,00
10,00
19
Đi khu 4
Cua Bảy Chích
Cổng xe lửa 16
3,50
6,00
6,00
9,00
9,00
20
Đường CôngXi
Giáp Trần Hưng Đạo
Giáp Ngã 3 Pháp An
3,30
10,00
10,00
14,50
14,50
21
Đường vào XN Xilicát
Cổng 1 (THĐ)
Ngã 3 Lò Muối
6,00
6,00
10,00
10,00
22
Tua Gò Mã
Giáp Trần Hưng Đạo
Giáp ĐT.743
6,00
10,00
10,00
14,50
14,50
Giải thích :
a) Chỉ giới đừơng đỏ là đường ranh giới được xác định trên bản đồ qui hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phầnđất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khá.
Trong đô thị lộ giới là chỉ giới đường đỏ của phần đất dành làm đường đô thị bao gồm toàn bộ lòng đường, lề đường và vỉa hè.
b) Chỉ giới xây dựng là đường giới hạn cho phép xây dựng nhà, công trình trên lô đất.
c) CGXD qui định trong bảng kèm theo chỉ áp dụng cho xây dựng nhà ở riêng lẻ. Các công trình trong công cộng được xây dựng theo chỉ giới qui định riêng./.