QUYẾT ĐỊNH CỦA CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN V/v qui định chỉ giới đường đỏ - chỉ giới xây dựng tại các thị trấn thuộc huyện Bến Cát. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN -
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21/6/1994;
Xét tờ trình Liên ngành tỉnh Bình Dương số 112/TT-LN ngày 09/8/1998 của Liên ngành sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải và UBND huyện Bến Cát. QUYẾT ĐỊNH
Điều 1 . Nay qui định kích thước chỉ giới đường đỏ và chỉ giới xây dựng tại 02 thị trấn thuộc huyện Bến Cát gồm :
Thị trấn Mỹ Phước : 14 tuyến đường.
Thị trấn Dầu Tiếng : 24 tuyến đường
(Kèm theo bảng qui định từng trục đường)
Điều 2 . Qui định này là cơ sở pháp lý để các ngành chức năng của tỉnh và địa phương thực hiện quản lý quy hoạch và quản lý xây dựng đối với nhà ở riêng lẻ.
Điều 3 . Giao cho Chủ tịch UBND huyện Bến Cát chủ trì phối hợp với Giám đốc sở Xây dựng và Chủ tịch các UBND thị trấn phổ biến rộng rãi cho mọi ngành mọi người dân biết để thực hiện quản lý.
Điều 4 . Các ông, bà Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Bến Cát, Giám đốc sở Xây dựng, sở Giao thông Vận tải, sở Địa chính, Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Các qui định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Phan Hồng Đoàn
BẢNG QUI ĐỊNH KÍCH THƯỚC CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ CHỈ GIỚI XÂY DỰNG TẠI CÁC THỊ TRẤN THUỘC HUYỆN BẾN CÁT .
(Ban hành kèm theo Quyết định số :135 /1998/QĐ-CT ngày 28/08/1998 của UBND tỉnh Bình Dương )
STT
TÊN ĐƯỜNG
PHẠM VI GIỚI HẠN
Chỉ giới đường đỏ
(Tính từ tim)
Chỉ giới xây dựng
(Tính từ tim)
GHI CHÚ
Từ…(điểm đầu)
Đến…(điểm cuối)
Trái
Phải
Trái
Phải
(A)
(B)
(C)
(D)
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
A/ THỊ TRẤN MỸ PHƯỚC
1
Quốc lộ 13
a) Cầu Suối Tre
Ngã 3 Công an
18,00
18,00
24,00
24,00
2
Đường Trung tâm
b) Ngã 3 Công an
Trung tâm Y tế
18,00
18,00
18,00
18,00
3
Đường Cầu Đò
Ngã 3 Công an
Cầu Đò
Giao lộ QL 13(Ngã 3 Công an)
11,50
11,50
11,50
11,50
4
Đường Ngã 4 Tàn Dù Cầu Quan
Tàn Dù
Cầu Quan
11,50
11,50
11,50
11,50
5
Đường lô 30
Cầu Quan
Trạm điện 35KW
11,50
11,50
16,00
16,00
6
Ngã 4 cống Bà Phủ Bến Đình
Giao lộ QL 13
Đình Bến Tranh(Sông Thị Tính)
11,50
11,50
16,00
16,00
7
Đường nội bộ
Toà án
Giao lộ QL 13(Trường cấp 2-3 BC)
10,00
10,00
10,00
10,00
8
Đường lộ 7B
Trường Lê Quý Đôn
Ngã 4 Lầu Thiết
11,50
11,50
16,00
16,00
9
Đường Lò Heo (Chợ cũ)
Bến xe
Ngã 3 vào hẻm hàng vú sữa
5,00
5,00
5,00
5,00
10
Đường lô A.B.C.Đ
Chợ mới Bến Cát
5,50
5,50
5,50
5,50
Thực hiện bên lô dân cư (phố)
11
Vào cổng chính chợ mới
Bến xe
Giáplô A+C
5,50
5,50
5,50
5,50
12
Vào cổng sau chợ mới
Cầu Đò
Bến Cảng
5,50
5,50
5,50
5,50
B/ THỊ TRẤN DẦU TIẾNG
1
Đường ĐT.744
a) Cầu Suối Dứa
Ngã 4 Cầu Cát
10,00
10,00
22,00
22,00
b) Ngã 4 Cầu Cát
(Vành đai)
Đường đi khu du lịch Núi Cậu
16,00
16,00
22,00
22,00
2
Đường Thống Nhất
Ngã 3 Chợ Sáng
Ngã 4 Cây Keo
12,00
12,00
12,00
12,00
3
Đường Độc Lập
Ngã 4 Cầu Cát
Ngã 3 Chợ Sáng
11,00
11,00
11,00
11,00
4
Đường Tự Do
Ngã 3 Cây Xăng
Ngã 3 Chợ Chiều (cũ)
12,00
12,00
12,00
12,00
5
Đường đi KDL Núi Cậu
Ngã 4 Cây Keo
Ngã Kiểm Lâm
11,00
11,00
11,00
11,00
6
Đường nhựa
Ngã 4 Cây Keo
Giáp ranh xã Định Hiệp
16,00
16,00
16,00
16,00
1
7
Đường nhựa
Ngã 4 Cây Keo
XN chế biến mũ (cổng)
12,00
12,00
12,00
12,00
8
Đường nhựa
Ngã 4 Công Viên
Ngã 3 Chửa hàng Cơ khí
12,00
12,00
12,00
12,00
9
Đường cấp phối (đất)
Ngã 4 Công Viên
G/lộĐT.744 (Vành đai)
12,00
12,00
12,00
12,00
10
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 Chợ Sáng
Bến Chợ (sông Sài Gòn)
8,00
8,00
8,00
8,00
11
Đường cấp phối (đất)
Ngã 4 Cây Keo
Giao lộ ĐT.744(Vành đai-Khu phố)
12,00
12,00
12,00
12,00
12
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 Đình
(Đình Làng)
Ngã 3 đi ranh Sơn Đài (khu phố 4A)
9,00
9,00
9,00
9,00
13
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 Cơ Khí
Ngã 3 Lò Chén 2(Khu phố 4B)
12,00
12,00
12,00
12,00
14
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 Khu phố 4A
Cầu Tàu
8,00
8,00
8,00
8,00
15
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 Sân Banh K/phố 4B
Giao lộ đường Tự Do (khu phố 2)
12,00
12,00
12,00
12,00
16
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 giao lộ đường Thống Nhất
Giao lộ ĐT.744 (vành da9i)
8,00
8,00
8,00
8,00
17
Đường cấp phối (đất)
Ngã 4 Cầu Cát
Ngã 3 Bến Chợ
16,00
16,00
16,00
16,00
18
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 UBND Định Hiệp
Giao lộ đườngCầu Cát
8,00
8,00
8,00
8,00
19
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 đường Độc Lập
G/lộ Cầu CátBến Chợ
8,00
8,00
8,00
8,00
20
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 Cây Xăng
G/lộ Cầu CátBến Chợ
8,00
8,00
8,00
8,00
21
Đường cấp phối (đất)
Cầu ranh vành đai (4A)
Giao lộ ĐT.744 (Vành đai-4B)
11,00
11,00
11,00
11,00
22
Đường cấp phối (đất)
Ngã Nhà Thờ K/phố 4A)
Giáp cầu ranh Sơn Đài
8,00
8,00
8,00
8,00
23
Đường cấp phối (đất)
Ngã 3 Chợ Chiều (cũ)
Ngã 3 Lò Chán
8,00
8,00
8,00
8,00
24
Tất cả loại đoạn nội bộ TT và khu nhà ở
Giáp QL.13
8,00
8,00
8,00
8,00