QUYẾT ĐỊNH Ban hành danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn Tỉnh Tiền Giang ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 29 tháng 6 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 186/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ;
Căn cứ Quyết định số 36/2005/QĐ-BGTVT ngày 21 tháng 7 năm 2005 của Bộ Giao thông Vận tải qui định về việc đặt tên hoặc số hiệu đường bộ;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Tiền Giang,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang (Bảng danh mục kèm theo).
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 20/2006/QĐ-UBND ngày 04/5/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về ban hành Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và Quyết định số 57/2006/QĐ- UBND ngày 30/10/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về điều chỉnh, bổ sung Danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
Điều 3
Giao trách nhiệm Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công triển khai, thực hiện Quyết định này trên địa bàn phụ trách; tổ chức quản lý các tuyến đường cấp huyện đúng theo qui định của pháp luật.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải; thủ trưởng các sở, ngành tỉnh có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã Ký)
Nguyễn Văn Phòng
Bảng danh mục số hiệu đường bộ thuộc cấp huyện quản lý
(Kèm theo Quyết định số 01 /2008/QĐ-UBND ngày 04 tháng 01 n ăm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang)
STT
Tên đường hiện hữu
Số hiệu đường bộ
Điểm đầu
Điểm cuối
Chiều dài (Km)
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
TOÀN TỈNH
133 tuyến
740,480
I
HUYỆN GÒ CÔNG ĐÔNG
10 tuyến
56,397
1
Đường huyện 01
ĐH. 01
ĐT.871
cầu chợ Tân Phước
5,500
2
Đường huyện 02
ĐH. 02
Ngã 3 đường Võ Duy Linh và đường 16/2
Chợ Rạch Già ( Ngã tư Rạch Già)
16,682
3
Đường huyện 03
ĐH. 03
Ngã ba Tân Điền
Cầu Xóm Xọc
4,850
4
Đường huyện 04
ĐH. 04
Ngã ba đường Thủ Khoa Huân và đường 30/4
Bến đò Phước Trung
3,755
5
Đường huyện 05
ĐH. 05
ĐT.862
ĐH.03
3,890
6
Đường huyện 06
ĐH. 06
ĐH.01
ĐH.02
2,450
7
Đường huyện 07
ĐH. 07
ĐT.877B
Bến đò Phú Đông
2,980
8
Đường huyện 08
ĐH. 08
Cầu Bình Thành
Bến đò Bình Xuân
4,050
9
Đường huyện 13
ĐH. 09
ĐH.01
Cống đập Gò Công
7,720
10
Đường huyện 15
ĐH. 10
QL.50
UBND xã Bình Xuân
4,520
II
HUYỆN GÒ CÔNG TÂY
16 tuyến
79,068
1
Đường huyện 11
ĐH.11
ĐT.877
ĐH.09
4,800
2
Đường huyện 12A
ĐH.12
QL.50
Cầu Ngang
3,217
3
Đường huyện 12B
ĐH.12B
ĐT.872
ĐH.12A
5,235
4
Đường huyện 13
ĐH.13
ĐT.873
ĐH.21
6,900
5
Đường trung tâm xã Bình Phú
ĐH.13B
ĐH.13
Trường học Bình Phú
2,000
6
Đường huyện 14
ĐH.14
ĐH.13
Bến đò Cả Nhồi
4,200
7
Đường huyện 07
ĐH.15
ĐT.877 ( Vàm Giồng)
Ranh TX. Gò Công
15,731
8
Đường Vàm Giồng
ĐH.15B
ĐT.877
ĐT.877B
1,350
9
Đường Ao Dương
ĐH.15C
ĐT.872
ĐH.15A ( ngã 3 Ao Dương)
1,200
0
Đường huyện 09
ĐH.16
8,285
Đoạn 1
ĐH.16
QL.50
Ngã 3 PTTH Long Bình (ĐT.877)
8,185
Đoạn 2
ĐH.16
Ngã 3 ĐH.09 ( số hiệu ĐH.16A) + đường vào cầu Long Bình
Cầu Long Bình
0,100
11
Đường trung tâm xã Yên Luông
ĐH.16B
QL.50
TT. Văn hóa Yên Luông
2,050
12
Đường liên xã Vĩnh Hựu
ĐH.16C
ĐT.872
ĐH.09
4,400
13
Đường huyện 10 & 10B
ĐH.17
ĐT.877
ĐT.877B
4,500
14
Đường huyện 21
ĐH.18
QL.50
Bến đò Đồng Sơn
6,300
15
Đường huyện Lợi An
ĐH.19
ĐT.877
Cầu Việt Hùng
3,600
16
Đường trục xã Bình Nhì
ĐH.20
ĐH. 21
Giáp ranh Chợ Gạo
5,300
III
HUYỆN CHỢ GẠO
15 tuyến
80,596
1
Đường huyện Bình Phục Nhứt
ĐH.21
QL.50
Kênh Chợ Gạo (Bình Phục Nhứt)
4,400
2
Đường Bình Phan
ĐH.22
QL.50
Kênh Chợ Gạo
3,365
3
Đường huyện Hòa Định
ĐH.23
QL.50
Kênh Xuân Hòa
3,540
4
Đường Hoà Định - Xuân Đông
ĐH.24
Đường Hòa Định
Đường Dương Kỳ Thống
3,200
5
Đường huyện Lộ Xoài
ĐH.24B
QL.50
ĐH.26B
3,900
6
Đường huyện 24 cũ
ĐH.24C
Công viên Chợ Gạo
QL.50
2,700
7
Đường huyện Tây (Bắc) Kênh Chợ Gạo
ĐH.25
Bến xe Chợ Gạo
ĐH.26/3
10,367
8
Đường huyện Đông (Nam) Kênh Chợ Gạo
ĐH.25B
QL.50
Ranh xã Đồng Sơn (Đê Sông Tra)
10,320
9
Đường Óc Eo
ĐH.25C
ĐH.25A
ĐH.26
3,712
10
Đường huyện 26/3
ĐH.26
ĐT.879C
Cống Long Hiệp
7,700
11
Đường Cả Quới (Lộ Đất)
ĐH.26B
ĐT.879C
ĐT.879B
7,097
12
Đường huyện 06
ĐH.27
ĐT.879C
ĐT.879B
4,450
13
Đường huyện 31
ĐH.28
ĐT.879B
ĐT.879
5,636
14
Đường Kênh Nhỏ
ĐH.28B
ĐT.879B
ĐT.879
6,599
15
Đường Thạnh Hòa
ĐH.29
ĐH.30
Cầu Phú Trung
3,610
IV
HUYỆN CHÂU THÀNH
10 tuy ến
67,800
1
Đường huyện 18
ĐH.31
QL.01A
Cầu Cổ Chi
3,400
2
Đường huyện Thân Cửu Nghĩa
ĐH.32
QL.01A (TT. Tân Hiệp)
Ngã ba Thầy Khanh (nối nhánh Đ. cao tốc)
3,500
3
Đường Giồng Dứa
ĐH.33
QL.01A
Kênh Năng
4,100
4
Đường huyện Long Hưng
ĐH.34
QL.01A
UBND xã Long Hưng
4,500
5
Đường Thạnh Phú - Bàn Long
ĐH.35
ĐT.870
Ranh xã Mỹ Long (Cai Lậy)
12,000
6
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
ĐH.35B
QL.01A (cầu Kênh Xáng – xã Long Định)
ĐT.864 (cầu Kênh Xáng – xã Song Thuận)
7,800
7
Đường Dưỡng Điềm – Bình Trưng
ĐH.36
QL.01A
ĐT.876
9,400
8
Đường Gò Lũy
ĐH.37
QL.01A
Cầu Bến Hải
2,200
9
Đường Kênh Quản Thọ - Kênh Phủ Chung
ĐH.38
ĐT.866B
Kênh Nguyễn Tấn Thành (xã Long Định)
14,100
10
Đường Kênh Kháng Chiến
ĐH.38B
ĐT.867 (cầu Chợ - xã Long Định)
ĐT.874 ( cầu số 2 – Xã Điềm Hy)
6,800
V
HUYỆN TÂN PHƯỚC
15 tuyến
147,200
1
Đường Bắc Đông
ĐH.40
Rạch Láng Cát
Kênh 1
21,300
2
Đường Tràm Mù
ĐH.41
Rạch Láng Cát
Kênh 1
21,700
3
Đường Nam Trương Văn Sanh
ĐH.42
Rạch Láng Cát
Kênh 1
26,500
4
Đường Kênh 3
ĐH.43
Kênh Năng
Kênh Nguyễn Tấn Thành
8,000
5
Đường Kênh Năng
ĐH.44
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Kênh 1
7,500
6
Đường Tây Sáu Ầu
ĐH.44B
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Kênh 1
7,000
7
Đường Chín Hấn
ĐH.45
ĐT.865
Đường Bắc Đông
7,500
8
Đường Láng Cát
ĐH.45B
ĐT.866
Đường Bắc Đông
7,500
9
Đường Rạch Đào
ĐH.45C
ĐT.865
Kênh TrươngVăn Sanh
4,900
10
Đường Kênh Mới
ĐH.46
ĐT.865
Kênh TrươngVăn Sanh
4,500
11
Đường Kênh Tây
ĐH.47
ĐT.865
Đường Bắc Đông
9,500
12
Đường Cặp Rằn Núi
ĐH.48
ĐT.865
Kênh Trương Văn Sanh
4,000
13
Đường Kênh 1
ĐH.48B
ĐT.865
Đường Bắc Đông
9,500
14
Đường Thanh Niên
ĐH.49
ĐT.867
Ranh Cai Lậy
1,600
15
Đường Lộ Đất
ĐH.50
ĐT.866
Kênh Năng
6,200
VI
HUYỆN CAI LẬY
22 tuyến
139,308
1
Đường Nhị Quí - Phú Quí
ĐH.51
Giáp ranh xã Hữu Đạo ( Châu Thành)
ĐH. Phú Quí
3,168
2
Đường Bến Cát (Dây Thép)
ĐH.52
ĐT.874
Cầu Trường Tín
8,000
3
Đường Tân Hội – Mỹ Hạnh Đông
ĐH.53
QL.01A
Đường Sông Cũ
7,210
4
Đường Phú Quí
ĐH.54
QL.01A
ĐH. Long Tiên - Mỹ Long
6,247
5
Đường Nhị Mỹ
ĐH.55
QL.01A
Cầu Tín Dụng
1,673
6
Đường Lộ Giữa
ĐH.56
Đường Mỹ Trang
ĐH.Tân Hội Mỹ Hạnh Đông
2,048
7
Đường Ấp 1 Tân Bình
ĐH.57
ĐT.868
Kênh Hội Đồng
2,223
8
Đường Ấp 5 Tân Bình
ĐH.57B
ĐT.868
Giáp ranh xã Bình Phú
2,000
9
Đường Mỹ Phước Tây
ĐH.58
ĐT.868 (cầu Kênh 12)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
3,560
10
Đường Sông Cũ
ĐH.59
ĐH. Mỹ Phước Tây (cầu Kênh Xáng)
Giáp ranh xã Mỹ Phước (huyện Tân Phước)
9,800
11
Đường TN Long Khánh - Cẩm Sơn
ĐH.60
ĐT.868 (cầu Thanh Niên)
Đường Giồng Tre
6,705
12
Đường Cây Trâm
ĐH.61
ĐT.868
Cầu Ba Đá
1,816
13
Đường Long Tiên - Mỹ Long
ĐH.35
ĐT.868
Giáp xã Bàn Long (huyện Châu Thành)
8,246
Cùng mã hiệu Đ. Thạnh Phú- Bàn Long Châu Thành
14
Đường Ba Dừa
ĐH.62
ĐT.868
Chợ Ba Dừa
0,930
15
Đường Thanh Hòa - Phú An
ĐH.63
QL01A (Cầu Cai Lậy)
QL.01A (XN chăn nuôi 30/4)
8,924
16
Đường Giồng Tre
ĐH.64
QL.01A
Nhánh Sông Tiền (Bến đò Hiệp Đức)
10,864
17
Đường Bình Phú - Bình Thạnh
ĐH.65
QL.01A
Kênh Kháng Chi ến
5,475
18
Đường Phú Nhuận - Kinh 10
ĐH.66
QL.01A (cầu Phú Nhuận)
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
12,060
19
Đường Phú An
ĐH.67
ĐT.875
Chợ Ba Dừa
10,930
20
Đường Cả Gáo
ĐH.68
Ngã 5 Xã Mỹ Thành Nam
Kênh 9 (giáp Cái Bè)
7,729
21
Đường 1/5
ĐH.69
ĐH. Cả Gáo
Kênh Nguyễn Văn Tiếp
3,500
22
Đường liên ấp Hòa An – Long Quới
ĐH.70
Đầu ấp Hòa An (xã Ngũ Hiệp)
Cuối ấp Long Quới (xã Ngũ Hiệp)
16,200
VII
HUYỆN CÁI BÈ
16 tuyến
113,230
1
Đường Chợ Giồng (23B)
ĐH.71
QL 01A
ĐH.23B
2,800
2
Đường 23B
ĐH.71
QL. 01A
Đường Chợ Giồng (23B)
6,300
Nối với đường Chợ Giồng ( 23B)
3
Đường ĐH.23A (Cái Thia)
ĐH.71B
QL.01A
Sông Cái Cối (Chợ Cái Thia)
4,200
4
Đường Kênh 8
ĐH.72
ĐH. Chợ Giồng (23B)
ĐT.869
12,800
5
Đường Kênh 200
ĐH.73
ĐT.865
Kênh Hai H ạt
2,200
6
Đường Đông Hòa Hiệp
ĐH.74
QL.01A
ĐT.875
5,000
7
Đường Xẻo Mây
ĐH.74B
ĐT.875
ĐH.71B
7,500
8
Đường Hòa Khánh- Miểu Cậu
ĐH.75
QL.01A
Sông Tiền
3,970
9
Đường Thiện Trí-Thiện Trung
ĐH.76
QL.01A
Kênh 28 ( Xã Thiện Trung)
8,000
10
Đường Kênh 6 Bằng Lăng
ĐH.77
QL.01A
ĐH.Nguyễn Văn Tiếp B
15,600
11
Đường Mỹ Lương
ĐH.78
QL.01A
Kinh Huyện
2,760
12
Đường Ấp Bình- Ấp Hòa
ĐH.78B
QL.01A
ĐH.78
7,000
13
Đường Mỹ Lợi A-B
ĐH.79
ĐT.861
ĐH. Nguyễn Văn Tiếp B (Xã Mỹ Lợi B)
7,720
14
Đường Mỹ Tân
ĐH.80
ĐT.861
UBND xã Mỹ Tân
2,020
15
Đường Tân Hưng
ĐH.81
QL.30
UB Xã Tân Hưng
1,360
16
Đường Nguyễn Văn Tiếp B
ĐH.82
ĐH.Tân Hưng
UBND xã Hậu Mỹ Bắc A
24,000
VIII
THÀNH PHỐ MỸ THO
23 tuyến
42,000
1
Đường Lộ Vàm Tân Mỹ Chánh
ĐH.86
QL.50
Sông Tiền
0,650
2
Đường N5 xã Tân Mỹ Chánh
ĐH.86B
QL.50
Đường Lộ Làng
1,600
3
Đường Lộ Đài Tân Mỹ Chánh
ĐH.86C
QL.50
Đường Lộ Làng
1,850
4
Đường Tổ 1-2 Phong Thuận A Tân Mỹ Chánh
ĐH.86D
QL.50
Sông Tiền
0,600
5
Đường Lộ làng Tân Mỹ Chánh
ĐH.87
ĐT.879B
Đường Lộ Xoài
2,800
6
Đường Bình Phong
ĐH.87B
Cầu Bình Phong
Đường Lộ Xoài
2,100
7
Đường Lộ Nghĩa Trang
ĐH.88
ĐT.879B
Giáp Song Bình
1,300
8
Đường Lộ Me - Mỹ Phong
ĐH.89
Đường Đạo Thạnh
ĐT.879B
3,000
9
Đường Kinh Nổi (Mỹ Phong)
ĐH.90
Đường Mỹ Phong
Xã Thanh Bình
3,750
10
Đường Dọc Kênh Ngang M ột
ĐH.90B
ĐT.879B
Đường Kênh Nổi
1,350
11
Đường Dọc Kênh Ngang Hai
ĐH.90C
ĐT.879B
Ranh Ấp Mỹ Lương
1,900
12
Đường Dọc Kênh Ngang Ba
ĐH.90D
Đ. Lộ Me
Ranh Ấp Mỹ Hưng
2,000
13
Đường Dọc Kênh Ngang Sáu
ĐH.90E
ĐT.879B
Ranh Ấp Mỹ Lương
2,300
14
Đường Dọc Kênh Lộ Đình
ĐH.91
Kênh Ngang I
Rạch Gò Cát
2,200
15
Đường xã Đạo Thạnh
ĐH.92
QL.01A
Đường Hùng Vương (Ngã tư Cầu Bần)
4,500
16
Đường Hóc Đùn
ĐH.92B
ĐX. Đạo Thạnh
Bia Thành đội
1,200
17
Đường Ấp 1 Đạo Thạnh
ĐH.92C
Cầu Triển Lãm
Đường xã Đạo Thạnh
0,850
18
Đường Bến đò Nhà Thiếc
ĐH.92D
Cầu Đạo Thạnh
QL.50
1,050
19
Đường Lộ Dừa Bị
ĐH.92E
ĐH.92A
Sông Bảo Định
1,100
20
Đường Miểu Cây Dông
ĐH.93
QL.01A
Đ. Chùa Lương Phước
1,650
21
Đường Kinh Kháng Chi ến
ĐH.94
ĐT.870B
Rạch Cái Ngang
1,500
22
Đường Chùa Lương Phước
ĐH.94B
QL.60
ĐT.870B
1,750
23
Đường Cầu Ván xã Trung An
ĐH.95
Đ. Chùa Lương Phước
Rạch Cái Ngang
1,000
IX
THỊ XÃ GÒ CÔNG
6 tuyến
14,881
1
Đường huyện 03
ĐH.03
Ngã tư Bình Ân (Thị xã Gò Công)
Cầu Xóm Xọc
3,500
Cùng số hiệu ĐH.03 Gò Công Đông
2
Đường huyện 07
ĐH.15
Đường Vành Đai Phía Nam
ĐH.07 (Ranh Gò Công Tây)
1,700
Cùng số hiệu ĐH07 Gò Công Tây
3
Đường Việt Hùng
ĐH.19
ĐT.862
Cầu Lợi An
1,600
Cùng số hiệu Đ.Lợi An Gò Công Tây
4
Đường Biên phòng
ĐH.96
Đường Vành đai phía Nam
Cầu Tân Cương
1,500
5
Đường Tân Đông cầu Bà Trà
ĐH.97
ĐT.871
Đường Vành đai phía Bắc
4,781
6
Đường đê bao trong
ĐH.98
ĐT.873
ĐT.873 B
1,800