QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 01/2008/TTLT-BTNMT-BTC ngày 29 tháng 4 năm 2008 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về hướng dẫn lập dự toán công tác bảo vệ môi trường thuộc nguồn kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 45/2010/TTLT-BTC-BTNMT ngày 30 tháng 3 năm 2010 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường;
Căn cứ Thông tư số 18/2014/TT-BTNMT ngày 22 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axít, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 232/TTr-STNMT ngày 03 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bộ đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh tỉnh Hà Giang.
Chi tiết Bộ đơn giá tại phụ lục kèm theo.
Bộ đơn giá trên áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan tới hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn tỉnh Hà Giang; Bộ đơn giá chưa bao gồm chi phí vận chuyển mẫu về phòng thí nghiệm, thuế giá trị gia tăng.
Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm thường xuyên cập nhật các quy định của nhà nước có liên quan, tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét bổ sung, điều chỉnh Bộ đơn giá cho phù hợp.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
Như điều 4;
Văn phòng Chính phủ;
Các Bộ: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính,
Tư pháp;
Thường trực Tỉnh ủy;
Thường trực HĐND tỉnh;
Thường trực UBND tỉnh;
Cục Kiểm tra văn bản – Bộ Tư pháp;
VP Đoàn ĐBQH-HĐND tỉnh;
Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
Báo Hà Giang;
Đài phát thanh-truyền hình tỉnh;
Cổng thông tin điện tử tỉnh;
Công báo;
Lưu VT, CN, TH, TNMT (5).
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Đàm Văn Bông
Phụ lục:
BỘ ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số 21/2014/QĐ-UBND ngày 12/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang)
I. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ XUNG QUANH
Đơn vị tính: đồng
STT
Thông số
Đơn vị tính
Mã hiệu
Định biên LĐKT
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung
20%
Đơn giá/Thông số
Dụng cụ
T.Bị
V.Liệu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(2)+
(3)+(4)
(6)=20% (5)
(7)=(5)+(6)
I
Hoạt động quan trắc môi trường không khí tại hiện trường
1.1
Đối với các thông số đo đạc, phân tích tại hiện trường
1
Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN46-2012)
TSố
1KK1
1QTVCĐ2
37.279
1.788
763
4.025
43.855
8.771
52.626
2
Vận tốc, hướng gió (QCVN46-2012)
TSố
1KK2
1QTVCĐ2
37.279
1.788
745
4.025
43.836
8.767
52.604
3
Áp suất khí quyển (QCVN46-2012)
TSố
1KK3
1QTVCĐ2
37.279
121
745
4.025
42.170
8.434
50.604
1.2
Đối với các thông số lấy mẫu tại hiện trường (để phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm)
1
TSP, PM10, PM2.5, Pb (TCVN 5067-1995 và TCVN 6152-1996)
TSố
1KK4
1QTV3
73.731
1.040
22.063
23.216
120.049
24.010
144.059
2
CO (TCVN 5972-1995)
TSố
1KK5
1QTV2
66.512
1.237
6.479
11.104
85.331
17.066
102.397
3
NO 2 (TCVN 6137-2009)
TSố
1KK6
1QTV2
92.258
91.567
9.329
11.177
204.332
40.866
245.198
4
SO 2 (TCVN 5971-1995)
TSố
1KK7
1QTV2
92.258
11.567
9.329
17.283
130.437
26.087
156.525
5
O 3 (TCVN 7171-2002)
TSố
1KK8
1QTV3
149.840
17.503
18.787
3.344
189.474
37.895
227.369
II
Phân tích môi trường không khí trong phòng thí nghiệm
1
TSP, PM10, PM2.5 (TCVN 5067-1995)
TSố
2KK4a
1KS2
84.930
1.480
3.550
2.769
92.729
18.546
111.275
2
Pb (TCVN 6152-1996)
TSố
2KK4b
1KS3
163.671
129.537
105.073
30.068
428.349
85.670
514.019
3
CO (TCVN 5972-1995)
TSố
2KK5
1KS3
236.414
26.913
26.435
80.097
369.859
73.972
443.831
4
NO 2 (TCVN 6137-1996)
TSố
2KK6
1KS2
220.818
91.846
30.972
45.927
389.563
77.913
467.476
5
SO 2 (TCVN 5971-1995)
TSố
2KK7
1KS2
271.776
91.831
40.457
48.298
452.362
90.472
542.834
6
O 3 (TCVN 7171-2002)
TSố
2KK8
1KS3
309.157
1.061
7.598
44.143
361.958
72.392
434.350
II. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC KHÍ THẢI CÔNG NGHIỆP
Đơn vị tính: đồng
STT
Thông số
Đơn vị tinh
Mã hiệu
Định biên LĐKT
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu
Chi phí trực tiếp (A1)
Chi phí chung
20%
Đơn giá/Thông số
Dụng cụ
T.Bị
V.Liệu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(2)+ (3)+(4)
(6)=20% (5)
(7)=(5)+(6)
I
Quan trắc môi trường khí thải công nghiệp tại hiện trường
1.1
Các thông số khí tượng
1
Nhiệt độ, độ ẩm (QCVN 46-2012)
TSố
1KT1
1QTV2
64.366
3.539
619
7.427
75.951
15.190
91.141
2
Vận tốc gió, hướng gió (QCVN 46-2012)
TSố
1KT2
1QTV2
64.366
3.539
619
7.427
75.951
15.190
91.141
3
Áp suất khí quyển (QCVN 46-2012)
TSố
1KT3
1QTV2
64.366
3.539
1.286
6.293
75.484
15.097
90.581
1.2
Các thông số khí thải
1
Nhiệt độ khí thải
TSố
1KT4
1QTV4
130.564
28.421
20.479
8.067
187.532
37.506
225.039
2
Tốc độ của khí thải
TSố
1KT5
1QTV4
130.564
28.421
18.245
8.067
185.298
37.060
222.358
3
Khí Oxy (O 2 )
TSố
1KT6
1QTV3
118.920
85.381
23.473
16.828
244.602
48.920
293.523
4
Khí CO
TSố
1KT7
1QTV3
118.920
88.923
23.473
16.828
248.144
49.629
297.773
5
Khí Cacbon dioxit (CO 2 )
TSố
1KT8
1QTV3
118.920
88.923
23.473
16.828
248.144
49.629
297.773
6
Khí Nito monoxit (NO)
TSố
1KT9
1QTV3
118.920
88.923
23.473
16.828
248.144
49.629
297.773
7
Khí Nito dioxit (NO 2 )
TSố
1KT10
1QTV3
118.920
88.923
5.308
16.828
229.979
45.996
275.974
8
Khí Nito oxit (NO x )
TSố
1KT11
1QTV3
118.920
88.923
23.473
16.828
248.144
49.629
297.773
9
Khí Lưu huỳnh dioxit (SO 2 )
TSố
1KT12
1QTV3
118.920
88.923
5.308
16.828
229.979
45.996
275.974
10
Bụi tổng số
TSố
1KT13
5QTV5
711.040
20.840
22.173
1.296.851
2.050.904
410.181
2.461.084
11
Các kim loại Pb. Sb. As. Cd. Cu. Zn (EPA method 29)
TSố
1KT14
5QTV5
711.040
32.683
22.173
1.356.823
2.122.719
424.544
2.547.263
1.3
Các đặc tính nguồn thải
1
Chiều cao nguồn thải, đường kính trong miệng ống khói
TSố
1KT15
1QTV2
107.277
5.343
568
1.153
114.341
22.868
137.209
2
Lưu lượng khí thải
TSố
1KT16
1QTV4
130.564
39.853
998
9.201
180.616
36.123
216.740
II
Phân tích môi trường khí thải công nghiệp trong phòng thí nghiệm
1
O 2
TSố
2KT6
1KS3
181.857
1.244
948
26.490
210.539
42.108
252.646
2
SO 2
TSố
2KT7
1KS3
181.857
1.244
948
26.490
210.539
42.108
252.646
3
CO
TSố
2KT8
1KS3
181.857
1.244
948
26.490
210.539
42.108
252.646
4
CO 2
TSố
2KT9
1KS3
181.857
1.244
948
26.490
210.539
42.108
252.646
5
NO
TSố
2KT10
1KS3
181.857
1.244
948
26.490
210.539
42.108
252.646
6
NO 2
TSố
2KT11
1KS3
181.857
1.244
948
26.490
210.539
42.108
252.646
7
NO x
TSố
2KT12
1KS3
181.857
1.244
948
26.490
210.539
42.108
252.646
8
Bụi tổng số
TSố
2KT13
1KS3
181.857
7.471
27.146
5.773
222.247
44.449
266.697
9
Cd. Pb (EPA method 29)
TSố
2KT14a
1KS5
205.850
139.278
200.560
425.770
971.458
194.292
1.165.750
10
As. Sb (EPA method 29)
TSố
2KT14b
1KS5
205.850
173.214
279.193
413.285
1.071.542
214.308
1.285.851
11
Cu. Zn (EPA method 29)
TSố
2KT14c
1KS5
205.850
84.484
180.165
424.813
895.312
179.062
1.074.375
12
Phân tích đồng thời các kim loại Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn (tính cho từng chỉ tiêu) (EPA method 29)
TSố
2KT14d
1KS5
411.700
41.917
112.043
464.039
1.029.699
205.940
1.235.639
III. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC TIẾNG ỒN
Đơn vị tính: Đồng
STT
Thông số
Đơn vị tính
Mã hiệu
Định biên LĐKT
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu
Chi phí trực tiếp (A1)
C hi phí chung
20%
Đơn giá/Thông số
Dụng cụ
T.Bị
V.Liệu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(2)+(3)+(4)
(6)=20% (5)
(7)=(5)+(6)
I
Quan trắc tiếng ồn tại hiện trường
1.1
Tiếng ồn giao thông
1
Mức ồn trung bình :L Aep ; mức ồn cực đại: L Amax . (TCVN 5964-1995, TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982).
TSố
1TO1
1QTVCĐ2
37.279
439
2.639
8.925
49.282
9.856
59.138
2
Cường độ dòng xe (TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982).
TSố
1TO2
1QTV1
191.266
1712
0
8.697
201.675
40.335
242.010
1.2
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1
Mức ồn trung bình: L Aep , mức ồn cực đại: L Amax , Mức ồn phân vị: L A50 . (TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982).
TSố
1TO3
1QTVCĐ2
49.051
568
3.227
8.925
61.771
12.354
74.125
2
Mức ồn theo tần số - dải Octa (TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982).
TSố
1TO4
1QTV3
149.840
1427
7.077
8.925
167.268
33.454
200.722
II
Xử lý số liệu tiếng ồn tại phòng thí nghiệm
2.1
Tiếng ồn giao thông
1
Mức ồn trung bình: L Aep , mức ồn cực đại: L Amax . (TCVN 5964-1995, TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982)
TSố
2TO1
1KS2
67.944
541
948
35.130
104.563
20.913
125.476
2
Cường độ dòng xe (TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982).
TSố
2TO2
1KS2
118.902
1.061
1.654
61.590
183.207
36.641
219.849
2.2
Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị
1
Mức ồn trung bình: L Aep , mức ồn cực đại: L Amax , mức ồn phân vị: L A50 (TCVN 5964-1995, ISO 1996/1-1982).
TSố
2TO3
1KS2
67.944
541
948
91.290
160.723
32.145
192.868
2
Mức ồn theo tần số - dải Octa. (TCVN 5965-1995, ISO 1996/1-1982).
TSố
2TO4
1KS2
118.902
1.061
1.654
28.542
150.159
30.032
180.191
IV. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT LỤC ĐỊA, NƯỚC THẢI
Đơn vị tính: Đồng
STT
Thông số
Đơn vị tính
Mã hiệu
Định biên LĐKT
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu
Chi phí trực tiếp
(A1)
Chi phí chung
20%
Đơn giá/Thông số
Dụng cụ
T.Bị
V.Liệu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(2)+
(3)+(4)
(6)=20% (4)
(7)=(5)+(6)
I
Quan trắc môi trường nước mặt lục địa, nước thải tại hiện trường
1.1
Đối với các thông số đo đạc. phân tích tại hiện trường
1
Nhiệt độ, pH (TCVN 4557:1998 và TCVN 6492:2011)
TSố
1NM1
1QTVCĐ3
52.340
3.500
9.398
13.879
79.117
15.823
94.940
2
Oxy hoà tan - DO (TCVN 7325:2004)
TSố
1NM2
1QTVCĐ3
52.340
4.650
9.398
24.247
90.635
18.127
108.762
3
Tổng chất rắn hoà tan (TDS); Độ dẫn điện (EC). (Đo bằng máy)
TSố
1NM3
1QTVCĐ3
52.340
10.300
9.398
40.177
112.215
22.443
134.658
4
Lấy mẫu. phân tích đồng thời: Nhiệt độ nước, pH; Oxy hòa tàn (DO); Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC)
TSố
1NM4
1QTVCĐ3
163.561
14.870
28.195
78.331
284.957
56.991
341.949
1.2
Đối với các thông số lấy mẫu tại hiện trường (phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm)
1
Chất rắn lơ lửng (SS)
TSố
1NM5
1QTV1
28.690
418
5.000
33.924
68.032
13.606
81.638
2
Nhu cầu Oxy sinh hoá ( BOD 5 );
Nhu cầu Oxy hoá học ( COD).
TSố
1NM6
1QTV1
28.690
418
5.000
33.924
68.032
13.606
81.638
3
Nitơ amôn ( NH 4 + );
Nitrite (NO 2 - );
Nitrite (NO 3 - );
Tổng N. Tổng P;
Sulphat ( SO 4 2- ). Photphat ( PO 4 3- );
Clorua ( Cl - );
Kim loại nặng (Pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Mn...).
TSố
1NM7
1QTV2
53.638
690
5.982
34.035
94.344
18.869
113.213
4
Dầu mỡ
TSố
1NM8
1QTV4
39.169
418
5.000
33.967
78.554
15.711
94.265
5
Coliform
TSố
1NM9
1QTV3
35.676
418
5.000
33.924
75.018
15.004
90.022
6
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 614)
TSố
1NM10
1QTV4
39.169
631
5.195
37.741
82.736
16.547
99.284
7
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (phương pháp sắc ký khí EPA 614)
TSố
1NM11
1QTV4
39.169
631
5.195
37.741
82.736
16.547
99.284
II
Phân tích môi trường nước mặt lục địa, nước thải tại phòng thí nghiệm
1
Chất rắn lơ lửng (SS) (APHA 2540.D)
TSố
2NM5
1KSCĐ2
87.648
6.459
17.971
219.841
331.920
66.384
398.304
2
Nhu cầu Oxy sinh hoá (BOD 5 ) (APHA 5210.D)
TSố
2NM6a
1KS2
135.888
91.734
20.986
115.593
364.201
72.840
437.041
3
Nhu cầu Oxy hoá học (COD) (APHA - 5220)
TSố
2NM6b
1KS2
203.832
19.468
37.699
391.630
652.629
130.526
783.155
4
Nitơ amôn (NH 4 + ) (ISO 7150/1-1984)
TSố
2NM7a
1KS2
169.860
123.325
37.496
88.243
418.925
83.785
502.710
5
Nitrite (NO 2 - ) (TCVN 6178-1996)
TSố
2NM7b
1KS2
169.860
106.562
32.581
168.660
477.664
95.533
573.197
6
Nitrite (NO 3 - ) (ISO 7890:1998)
TSố
2NM7c
1KS2
169.860
121.262
32.581
91.118
414.822
82.964
497.786
7
Tổng P (ALPHA 4500-P.B.E)
TSố
2NM7d
1KS2
271.776
150.723
72.534
132.767
627.800
125.560
753.360
8
Tổng N (ALPHA 4500-N)
TSố
2NM7đ
1KS2
339.720
106.884
75.984
391.042
913.630
182.726
1.096.356
9
Kim loại nặng Pb, Cd (TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008)
TSố
2NM7e
1KS3
363.714
139.278
200.560
425.770
1.129.322
225.864
1.355.186
10
Kim loại nặng As (TCVN 6626:2000)
TSố
2NM7g1
1KS3
436.456
173.214
272.323
413.285
1.295.279
259.056
1.554.334
11
Kim loại nặng Hg (TCVN 7877:2008)
TSố
2NM7g2
1KS4
465.248
184.121
272.323
425.898
1.347.590
269.518
1.617.108
12
Kim loại (Fe, Cu, Zn, Mn) (TCVN 6193 VÀ TCVN 6222-1996)
TSố
2NM7h
1KS2
271.776
84.484
180.165
424.813
961.239
192.248
1.153.486
13
Sulphat (SO 4 2- ) (TCVN 6200-1996)
TSố
2NM7i
1KS3
218.228
85.887
31.408
112.214
447.738
89.548
537.285
14
Photphat (PO 4 3- ) (AIPHA 4500-P.E)
TSố
2NM7k
1KS3
218.228
17.180
150.858
89.749
476.015
95.203
571.218
15
Clorua (Cl - ) (TCVN 6194-1-1996)
TSố
2NM7l
1KSCĐ2
105.178
12.526
135.352
85.371
338.426
67.685
406.111
16
Dầu mỡ (ASTM D3650-1993)
TSố
2NM8
1KS3
727.427
77.354
220.400
819.823
1.845.004
369.001
2.214.005
17
Coliform (TCVN 6167-1-1996, TCVN 6167-2-1996)
TSố
2NM9
1KS2
679.441
86.274
149.938
588.607
1.504.260
300.852
1.805.112
18
Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 8270D)
TSố
2NM10
1KS4
1.163.120
125.507
615.716
2.609.583
4.513.927
902.785
5.416.712
19
Hóa chất BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614)
TSố
2NM11
1KS4
1.163.120
125.507
615.716
2.609.609
4.513.952
902.790
5.416.743
20
Phân tích đồng thời các kim loại (tính cho từng chỉ tiêu) (TCVN 6665:2011)
TSố
2NM12
1KS5
411.700
41.917
112.111
464.039
1.029.766
205.953
1.235.720
V. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Đơn vị tính: Đồng
S TT
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Mã hiệu
Định biên LĐKT
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu
Chi phí trực tiếp
(A1)
Chi phí chung
20%
Đơn giá/Thông số
Dụng cụ
T.Bị
V.Liệu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(2)+ (3)+(4)
(6)=20% (5)
(7)=(5)+(6)
I
Quan trắc môi trường nước dưới đất tại hiện trường
1.1
Đối với các thông số đo đạc, phân tích tại hiện trường
1
Nhiệt độ. pH TCVN 4557-1998)
Tsố
1NN1
1QTV2
53.638
3.521
5.295
14.533
76.987
15.397
92.385
2
Độ Oxy hòa tan (DO) (TCVN 7325:2004)
Tsố
1NN2
1QTV2
53.638
5.800
5.295
229.771
294.504
58.901
353.405
3
Độ đục. Độ dẫn điện (EC) (APHA 2130.B)
Tsố
1NN3
1QTV2
53.638
8.467
5.295
164.971
232.371
46.474
278.845
4
Lấy mẫu. phân tích đồng thời: Nhiệt độ. pH; Oxy hòa tan (DO); Độ dẫn điện (EC); Độ đục
Tsố
1NN4
1QTV2
160.915
13.187
11.760
234.853
420.715
84.143
504.858
1.2
Đối với các thông số lấy mẫu tại hiện trường (phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm)
1
Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559-1988)
Tsố
1NN5
1QTV3
35.676
1.598
897
37.152
75.323
15.065
90.388
2
Độ cứng theo CaCO 3 (APHA 2340.C)
Tsố
1NN6
1QTV3
35.676
1.598
897
229.771
267.942
53.588
321.531
3
Nitơ amôn (NH 4 + ), Nitrite (NO 2 - ), Nitrate (NO 3 - ), Oxyt Silic (SiO 3 ), Tổng N, Tổng P, Sulphat (SO 4 2- ), Photphat (PO 4 3- ), Clorua (Cl - ), Kim loại nặng Pb, Cd, Hg, As, Cr (VI), Fe, Cu, Zn, Mn, Phenol (TCVN 5988-1995)
Tsố
1NN7
1QTV3
35.676
1.667
3.470
38.363
79.175
15.835
95.011
4
Cyanua (CN - ) (APHA 4500-CN.C)
Tsố
1NN8
1QTV3
35.676
1.598
1.879
38.363
77.516
15.503
93.019
5
Coliform (TCVN 6167-2-1996)
Tsố
1NN9
1QTV3
35.676
1.598
1.879
38.363
77.516
15.503
93.019
6
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 614Z)
Tsố
1NN10
1QTV3
35.676
1.598
897
38.363
76.534
15.307
91.841
7
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614Z)
Tsố
1NN11
1QTV3
35.676
1.598
897
38.363
76.534
15.307
91.841
II
Phân tích mẫu nước dưới đất trong phòng thí nghiệm
1
Chất rắn lơ lửng (SS) (TCVN 4559-1988)
Tsố
2NN5
1KSCĐ2
87.648
6.797
17.971
7.292
119.709
23.942
143.650
2
Độ cứng theo CaCO 3 (APHA 2340.C)
Tsố
2NN6
1KSCĐ2
87.648
8.654
24.032
158.572
278.906
55.781
334.688
3
Nitơ amôn (NH 4 + ) (TCVN 6179-1996)
Tsố
2NN7a
1KS2
169.860
125.792
37.684
110.642
443.978
88.796
532.774
4
Nitrit (NO 2 - ) (TCVN 6178-1996)
Tsố
2NN7b
1KS2
169.860
106.562
32.581
168.660
477.664
95.533
573.197
5
Nitrat (NO 3 - ) (TCVN 6180-1996)
Tsố
2NN7c
1KS2
169.860
120.349
32.581
91.118
413.909
82.782
496.690
6
Sulphat (SO 4 2- ) (TCVN 6200-1996)
Tsố
2NN7d
1KS2
203.832
86.505
31.408
416.017
737.763
147.553
885.315
7
Photphat (PO 4 3- ) (TCVN 6202-1996)
Tsố
2NN7e
1KS2
203.832
87.847
46.315
89.263
427.257
85.451
512.709
8
Oxyt Silic (SiO 3 ) (APHA 4500-SiO 3 )
Tsố
2NN7g
1KS2
203.832
86.505
46.315
96.650
433.302
86.660
519.963
9
Tổng N (APHA 4500-N)
Tsố
2NN7h
1KS2
271.776
171.309
49.848
391.042
883.976
176.795
1.060.771
10
Tổng P (APHA 4500-P)
Tsố
2NN7k
1KS2
339.720
150.723
54.469
93.003
637.915
127.583
765.498
11
Clorua (Cl - ) (TCVN 6194-1996)
Tsố
2NN7l
1KSCĐ2
105.178
13.901
48.232
85.371
252.682
50.536
303.218
12
Kim loại nặng Pb, Cd (TCVN 6193-1996 và TCVN 6197-2008)
Tsố
2NN7m
1KS3
363.714
139.278
200.560
447.861
1.151.413
230.283
1.381.695
13
Kim loại nặng As (TCVN 6626:2000)
Tsố
2NN7n1
1KS3
436.456
114.464
272.323
413.132
1.236.376
247.275
1.483.651
14
Kim loại nặng Hg (TCVN 7877:2008)
Tsố
2NN7n2
1KS3
436.456
125.371
272.323
446.070
1.280.221
256.044
1.536.265
15
Fe, Cu, Zn, Cr, Mn (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)
Tsố
2NN7p
1KS3
290.971
84.484
180.165
446.904
1.002.524
200.505
1.203.029
16
Phenol (TCVN 6216-1996)
Tsố
2NN7q
1KS2
679.441
122.548
171.254
477.722
1.450.966
290.193
1.741.159
17
Cyanua (CN-) (APHA 4500-CN.C)
Tsố
2NN8
1KS3
290.971
151.466
48.250
515.936
1.006.622
201.324
1.207.947
18
Coliform (TCVN 6167-2-1996)
Tsố
2NN9
1KS3
727.427
84.941
149.938
618.933
1.581.239
316.248
1.897.487
19
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT (EPA 8270D)
Tsố
2NN10
1KS2
1.019.161
125.507
615.364
2.609.583
4.369.615
873.923
5.243.539
20
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin và Deltamethrin (EPA 614Z)
Tsố
2NN11
1KS4
1.163.120
125.507
615.364
2.609.609
4.513.600
902.720
5.416.321
21
Phân tích đồng thời các kim loại (tính cho từng chỉ tiêu) (TCVN 6665:2011)
Tsố
2NN12
1KS5
411.700
41.917
112.043
464.039
1.029.699
205.940
1.235.639
VI. ĐƠN GIÁ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG ĐẤT
Đơn vị tính: Đồng
STT
Tên sản phẩm
Đơn vị tính
Mã hiệu
Định biên LĐKT
Chi phí LĐKT
Chi phí dụng cụ, thiết bị, nguyên vật liệu
Chi phí trực tiếp
(A1)
Chi phí chung
20%
Đơn giá/Thông số
Dụng cụ
T.Bị
V.Liệu
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)=(1)+(2)+(3)+(4)
(6)=20% (5)
(7)=(5)+(6)
I
Quan trắc môi trường đất tại hiện trường (để phục vụ công tác phân tích trong phòng thí nghiệm)
1
Cl - (APHA 4500-Cl), SO 4 2- (APHA 4500-SO4 2- E), HCO 3 - (APHA 4500), Tổng P 2 O 5 (10TCN 374-1999), Tổng K 2 O (TCVN 4053:1985), P 2 O 5 dễ tiêu (Bray 2), K 2 O dễ tiêu, Tổng N (TCVN 6498:1999), Tổng P (TCVN 8661:2011), Tổng muối tan (đo bằng máy), Tổng chất hữu cơ (Waley Black) (TCVN 6644:2000)
Tsố
1Đ1
1QTV3
59.460
1.228
3.463
5.350
69.501
13.900
83.401
2
Ca 2+ (chuẩn độ thể tích), Mg 2+ (chuẩn độ thể tích), K + (TCVN 5254-1990), Na + (đo trắc quang), Al 3+ (TCVN 4403:2011), Fe 3+ (TCVN 4618:1988), Mn 2+ (APHA 3113.B), Kim loại nặng (TCVN 5989-1995, TCVN 7877:2008, TCVN 6626:2000, TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)
Tsố
1Đ2
1QTV3
59.460
1.238
5.500
5.350
71.548
14.310
85.858
3
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin. Endrin-Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor (TCVN 8061:2009)
Tsố
1Đ3
1QTV4
78.339
1.273
4.481
8.107
92.199
18.440
110.639
4
Thuốc BVTV nhóm Perethroid: Permethrin. Deltamethrin, Cypermethrin. Fenvalerate (TCVN 8062:2009)
Tsố
1Đ4
1QTV4
78.339
1.258
4.481
8.107
92.184
18.437
110.621
II
Phân tích mẫu đất trong phòng thí nghiệm
1
Cl - (APHA 4500-Cl)
Tsố
2Đ1a
1KS1
157.864
11.371
66.890
85.371
321.496
64.299
385.795
2
SO 4 2- (APHA 4500-SO4)
Tsố
2Đ1b
1KS1
157.864
9.424
60.269
382.094
609.651
121.930
731.581
3
HCO 3 - (APHA 4500)
Tsố
2Đ1c
1KS1
157.864
8.374
60.269
382.094
608.601
121.720
730.321
4
Tổng K 2 O (TCVN 4053:1985)
Tsố
2Đ1đ
1KS1
157.864
54.714
56.054
457.904
726.536
145.307
871.844
5
Tổng N (TCVN 6498:1999)
Tsố
2Đ1h
1KS1
157.864
90.691
62.130
560.464
871.149
174.230
1.045.379
6
Tổng P (TCVN 8661:2011)
Tsố
2Đ1k
1KS1
157.864
54.005
62.130
435.349
709.348
141.870
851.218
7
Tổng chất hữu cơ (TCVN 6644:2000)
Tsố
2Đ1m
1KS1
157.864
53.223
34.768
608.669
854.524
170.905
1.025.428
8
Ca 2+
Tsố
2Đ2a
1KS3
218.228
87.768
59.599
526.537
892.133
178.427
1.070.559
9
Mg 2+
Tsố
2Đ2b
1KS3
218.228
86.368
59.599
524.702
888.898
177.780
1.066.678
10
K + (TCVN 5254-1990)
Tsố
2Đ2c
1KS3
218.228
19.678
127.906
500.852
866.663
173.333
1.039.996
11
Na +
Tsố
2Đ2d
1KS3
218.228
19.678
127.906
500.852
866.663
173.333
1.039.996
12
Al 3+
Tsố
2Đ2đ
1KS3
218.228
19.678
59.599
575.619
873.124
174.625
1.047.749
13
Fe 3+ (TCVN 4618:1988)
Tsố
2Đ2e
1KS3
218.228
63.144
51.624
473.220
806.216
161.243
967.459
14
Mn 2+ (APHA 3113.B)
Tsố
2Đ2g
1KS3
218.228
63.182
83.697
436.607
801.713
160.343
962.056
15
Pb (TCVN 5989-1995)
Tsố
2Đ2h1
1KS3
290.971
139.278
267.759
427.520
1.125.528
225.106
1.350.633
16
Cd (TCVN 5990-1995)
Tsố
2Đ2h2
1KS3
290.971
139.278
267.759
427.520
1.125.528
225.106
1.350.633
17
Hg (TCVN 7877:2008)
Tsố
2Đ2k1
1KS3
290.971
184.121
302.243
425.898
1.203.233
240.647
1.443.879
18
As (TCVN 6626:2000)
Tsố
2Đ2k2
1KS3
290.971
184.121
302.243
413.285
1.190.620
238.124
1.428.744
19
Fe (TCVN 6193 và TCVN 6222-1996)
Tsố
2Đ2l1
1KS3
290.971
84.484
272.616
424.813
1.072.884
214.577
1.287.460
20
Cu
Tsố
2Đ2l2
1KS3
290.971
84.484
272.616
424.813
1.072.884
214.577
1.287.460
21
Zn
Tsố
2Đ2l3
1KS3
290.971
84.484
272.616
424.813
1.072.884
214.577
1.287.460
22
Cr
Tsố
2Đ2l4
1KS3
290.971
84.484
272.616
424.813
1.072.884
214.577
1.287.460
23
Mn
Tsố
2Đ2l5
1KS3
290.971
84.484
272.616
424.813
1.072.884
214.577
1.287.460
24
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ: 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin-Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor
Tsố
2Đ3
1KS4
775.414
159.007
612.222
2.609.583
4.156.225
831.245
4.987.470
25
Thuốc BVTV nhóm Perethroid: Permethrin. Deltamethrin, Cypermethrin. Fenvalerate
Tsố
2Đ4
1KS4
775.414
159.007
628.156
2.609.609
4.172.186
834.437
5.006.623