QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG V/v ban hành
Chương trình : Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa nông nghiệp, nông thôn; Xây dựng Đà Nẵng trở thành trung tâm kinh tế biển của khu vực ỦY BAN NHÂN DÂN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003; - Căn cứ
Chương trình hành động số 16-CTr/TU ngày 19 tháng 1 1 năm 2003 của Thành uỷ Đà Nẵng thực hiện Nghị quyết só 33-NQ/TW của Bộ Chính trị về xây dựng và phát triển thành phố Đà Nẵng trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước;
Điều 1 : Ban hành kèm theo Quyết định này
Chương trình : của Chính phủ về chế độ, chính sách đói vói cán bộ, công chức xã, phưòng, thị trấn;
Điều 1
Nay quy định số lượng và bố trí các chức danh cán bộ chuyên trách và công chúc phường, xã trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thực hiện theo qui định tại khoản 1, 2
Điều 2 của Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/5/2004 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao dộng - Thương binh và Xã hội.
(Kèm theo phụ lục về số lượng cán bộ chuyên trách, công chức của từng phường, xã).
Điều 2
Quv định chế độ tiền lương; bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế; đào tạo, bồi dưỡng đối với cán bộ chuyên trách, công chức phường, xã:
1. Cán bộ chuyên trách, công chức phường, xã hưởng chế độ tiền lương; bảo hiểm xã hội và bảo hiếm y tế; đào tạo bồi dưỡng theo quy định tại các
Điều 4, 5 và 8 của Nghị định số 121/2003/NĐ-CP ngàỵ 21 tháng 10 năm 2003 của Chính phủ và Thông tư Liên tịch số 34/2004/TTLT-BNV-BTC-BLĐTB&XH ngày 14/5/2004 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính và Bộ Lao động -Thương binh và Xã hội.
2. Cán bộ chuyên trách, công chức phưòng, xã được hưởng chế độ trợ cấp thêm hàng tháng theo qui định tại Nghị quyết số 03/1998/NQ-HĐND ngày 02 tháng 7 năm 1998 của Hội đồng nhân dân thành phó Đà Nẵng khóa V, kỳ họp thứ 5.
Điều 3
Nguồn kinh phí đế thực hiện các chế độ cho các đối tượng quy định tại Quyết định này từ ngân sách địa phương đảm bảo theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và các văn bản hướng dẫn Luật ngân sách Nhà nước hiện hành.
Điều 4
Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
2. Các chế độ, chính sách đói với cán bộ chuyên trách, công chức phưòng, xã quy định tại Quyết định này thực hiện từ ngày 01 tháng 11 năm 2003.
3. Quyết định này thay thế Quyết đinh số 4360/1998/QĐ-UB ngày 30 tháng 7 năm 1998 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc thực hiện Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23 tháng 01 năm 1998 cua Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 50/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường.
Điều 5
Giao trách nhiệm:
1. Giám đốc sở Nội vụ thành phó chủ trì phối hợp với Giám đốc Sở Tài chính thành phố và các ngành có liên quan chịu trách nhiệm đôn đốc, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
2. Giám đốc Sở Tài chính thành phố hướng dẫn việc thực hiện chế độ cho cán bộ chuyên trách, công chức xã, phường theo quy định của Quyết định này.
3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện căn cứ Quyết định này có trách nhiệm tổ chức việc thực hiện chế độ tiền lương và các chế độ, chính sách đối với cán bộ, công chức phường, xã theo quy định; đồng thời báo cáo về Sở Nội vụ và Sở Tài chính thành phố để kiếm tra và theo dõi.
Điều 6
Chánh Văn phòng UBND thành phó, Giám đốc Sở Nội vụ thành phó, Giám đốc Sở Tài chính thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, phưòng, xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Hoàng Tuấn Anh
SỐ LƯỢNG CÁN BỘ CHUYÊN TRÁCH,
CÔNG CHỨC CỦA TỪNG PHƯỜNG, XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TP. ĐÀ NẴNG THEO NGHỊ ĐỊNH SỐ 121/2003/NĐ-CP NGÀY 21/10/2003 CỦA CHÍNH PHỦ
(Ban hành kèm theo Quyết định sô 141/2004/QĐ-UB ngày 26 tháng 8 năm 2004 của UBND thành phô Đà Nẵng)
TT
Tên xã, phường
Dân sổ (người) Ước đến 31/12/2003
CB theo 121/2003
Ghi chú
Thành phố Đà Nằng
761331
1028
1
Quận Hải Châu
210648
260
1
Phường Khuê Trung
15495
21
2
Phường Hòa Cường
31541
25
3
Phường Hòa Thuận
26007
24
4
Phường Bình Thuận
14647
21
5
Phường Bình Hiên
12714
21
6
Phường Nam Dương
10193
19
7
Phường Phước Ninh
13403
21
8
Phường Hái Châu 1
15999
21
9
Phường Hải Châu 2
14985
21
10
Phường Thạch Thang
17833
22
11
Phường Thanh Bình
18290
22
12
Phường Thuận Phước
19541
22
II
Quận Thanh Khê
160953
179
1
Phường An Khê
25829
24
2
Phường Thanh Lộc Đán
25858
24
TT
Tên xã, phường
Dân số (người) Uớc đến 31/12/2003
CB theo 121/2003
Ghi chú
3
Phường Xuân Hà
17817
22
4
Phường Tam Thuận
18588
22
5
Phường Chính Gián
19598
22
6
Phường Thạc Gián
18279
22
7
Phường Vĩnh Trung
19159
22
8
Phường Tân Chính
15825
21
III
Quận Liên Chiểu
71818
70
1
Phường Hòa Hiệp
25226
24
2
Phường Hòa Khánh
31005
25
3
Phường Hòa Minh
15587
21
IV
Quận Sơn Trà
112196
151
1
Phường An Hái Bắc
20950
23
2
Phường An Hái Đông
15223
21
3
Phường An Hải Tây
14008
21
4
Phường Mân Thái
13441
21
5
Phường Nại Hiên Đông
13177
21
6
Phường Phước Mỹ
14733
21
7
Phường Thọ Quang
20664
23
V
Quận Ngũ Hành Sơn
50105
66
1
Phường Bắc Mỹ An
24038
24
2
Phường Hòa Hái
10802
21
3
Phường Hòa Quý
15265
21
TT
Tên xã, phường
Dân số (người) Ước đến 31/12/2003
CB theo 121/2003
Ghi chú
VI
Huyện Hòa Vang
155611
302
1
Xã Hòa Tiến
14282
21
2
Xã Hòa Sơn
10688
21
3
Xã Hòa Nhơn
12356
21
4
Xã Hòa Phát
21618
23
5
Xã Hòa Phước
10164
21
6
Xã Hòa Thọ
16505
21
7
Xã Hòa Châu
11059
21
8
Xã Hòa Khương
11091
21
9
Xã Hòa Xuân
10742
21
10
Xã Hòa Ninh
4188
21
Xã miền núi
11
Xã Hòa Phú
4229
21
Xã miền núi
12
Xã Hòa Liên
11007
23
Xã miền núi
13
Xã Hòa Bắc
3486
21
Xã miền núi
14
Xă Hòa Phong
14196
25