HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 26/2014/NQ-HĐND Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 25 tháng 12 năm 2014 NGHỊ QUYẾT Về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN KHOÁ IX KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Luật Giáo dục năm 2005 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ vềmiễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sungmột số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ vềmiễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;
Sau khi xem xét Tờ trình số 69/TTr-UBND ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Quy định mức thu và vùng thu học phí; miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận như sau: 1. Quy định về mức thu và vùng thu học phí: chi tiết tại Phụ lục I và Phụ lục II đính kèm Nghị quyết này; 2. Miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí: thực hiện theo Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội về việc hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ. 3. Thời gian thực hiện: kể từ năm học 2014 - 2015. Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát thực hiện nghị quyết. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận khoá IX, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 16 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày; thay thế Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 16 tháng 8 năm 2011 của Hội đồng nhân dân về quy định mức thu vùng thu học phí đối với các cơ sở giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận từ năm học 2011 - 2012 đến năm học 2014 - 2015./. CHỦ TỊCH Nguyễn Đức Thanh HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục I MỨC THU HỌC PHÍ ĐỐI VỚI HỌC SINH - SINH VIÊN TẠI CÁC CƠ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) Đơn vị tính: đồng STT Cấp học Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) Ghi chú 1 I. Cấp mầm non 2 1. Nhà trẻ 2 buổi 60.000 30.000 15.000 Mức thu tính cho 1 cháu/tháng 3 2. Mẫu giáo 1 buổi 40.000 15.000 8.000 4 3. Mẫu giáo 2 buổi 60.000 30.000 15.000 5 4. Mẫu giáo 5 tuổi 30.000 15.000 8.000 6 5. Mầm non bán trú 80.000 40.000 20.000 7 6. Mầm non trọng điểm cấp tỉnh, thành phố và trường đạt chuẩn 150.000 72.000 35.000 8 7. Mầm non trọng điểm cấp huyện và trường đạt chuẩn 120.000 60.000 30.000 9 II. Cấp trung học 10 1. Trung học cơ sở 25.000 15.000 8.000 Mức thu tính cho 1 học sinh/tháng 11 2. Trung học phổ thông 50.000 25.000 12.000 12 3. Phí học nghề phổ thông 13 + Cấp THCS 15.000 10.000 5.000 14 + Cấp THPT 20.000 15.000 8.000 15 4. GDTX (BTVH) 16 + THCS 60.000 45.000 25.000 17 + THPT 150.000 80.000 40.000 18 III. Trường CĐSP (hệ chính quy) Mức thu tính cho 1 hs-sv/tháng; thời gian đào tạo 10 tháng/năm 19 Cao đẳng Sư phạm 440.000 20 Trung cấp Sư phạm 385.000 HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục II BẢNG PHÂN VÙNG THU HỌC PHÍ CÁC CẤP HỌC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH THUẬN (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2014/NQ-HĐND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận) STT Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) 1 Toàn tỉnh 65 xã, phường, thị trấn (402 thôn, khu phố) 148 thôn, khu phố (05 thôn, 143 KP) 159 thôn, khu phố (158 thôn, 01 KP) 95 thôn 2 I. Thành phố Phan Rang - Tháp Chàm 05 thôn, 111 khu phố 01 thôn / 3 16 xã, phường 1. Phường Bảo An 1. Thôn Phú Thọ 4 2. Phường Đô Vinh 5 3. Phường Phước Mỹ 6 4. Phường Phủ Hà 7 5. Phường Thanh Sơn 8 6. Phường Mỹ Hương 9 7. Phường Kinh Dinh 10 8. Phường Tấn Tài 11 9. Phường Đài Sơn 12 10. Phường Đạo Long 13 11. Xã Thành Hải 14 12. Phường Văn Hải 15 13. Phường Mỹ Hải 16 14. Phường Đông Hải 17 15. Phường Mỹ Đông 18 16. Phường Mỹ Bình 19 II. Huyện Bác Ái / 38 thôn 20 1. Xã Phước Bình 1. Thôn Bạc Rây 1 21 (06 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Bạc Rây 2 22 3. Thôn Bố Lang 23 4. Thôn Hành Rạc 2 24 5. Thôn Hành Rạc 1 25 6. Thôn Gia É 26 2. Xã Phước Chính 1. Thôn Suối Rớ 27 (03 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Suối Khô 28 3. Thôn Núi Rây 29 3. Xã Phước Đại 1. Thôn Tà Lú 2 30 (05 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Tà Lú 3 31 3. Thôn Ma Hoa 32 4. Thôn Châu Đắc 33 5. Thôn Tà Lú 1 STT Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) 34 4. Xã Phước Hoà 1. Thôn Tà Lọt 35 (02 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Chà Panh 36 5. Xã Phước Tân 1. Thôn Đá Trắng 37 (03 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Ma Ty 38 3. Thôn Ma Lâm 39 6. Xã Phước Thắng 1. Thôn Chà Đung 40 (04 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Ma Oai 41 3. Thôn Ma Ty 42 4. Thôn Ha Lá Hạ 43 7. Xã Phước Thành 1. Thôn Ma Nai 44 (05 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Ma Dú 45 3. Thôn Ma Rớ 46 4. Thôn Suối Lỡ 47 5. Thôn Đá Ba Cái 48 8. Xã Phước Tiến 1. Thôn Trà Co 1 49 (06 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Trà Co 2 50 3. Thôn Suối Đá 51 4. Thôn Đá Bàn 52 5. Thôn Suối Rua 53 6. Thôn Mã Tiền 54 9. Thôn Phước Trung 1. Thôn Rã Giữa 55 (04 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Tham Dú 56 3. Thôn Đồng Dày 57 4. Thôn Rã Trên 58 III. Huyện Ninh Sơn 08 khu phố 29 thôn 24 thôn 59 1. Xã Mỹ Sơn 1. Thôn Phú Thạnh 1. Thôn Mỹ Hiệp 60 (06 thôn) 2. Thôn Phú Thủy 2. Thôn Nha Húi 61 3. Thôn Phú Thuận 62 4. Thôn Tân Mỹ 63 2. Xã Lâm Sơn 1. Thôn Lâm Hoà 1. Thôn Gòn 1 64 (10 thôn) 2. Thôn Lâm Bình 2. Thôn Gòn 2 65 3. Thôn Lâm Phú 3. Thôn Tầm Ngân 1 66 4. Thôn Lâm Quý 4. Thôn Tầm Ngân 2 67 5. Thôn Tân Bình 5. Thôn Lập Lá 68 3. Xã Lương Sơn 1. Thôn Trà Giang 1 1. Thôn Trà Giang 2 69 (06 thôn) 2. Thôn Trà Giang 3 2. Thôn Trà Giang 4 70 3. Thôn Tân Lập 1 71 4. Thôn Tân Lập 2 73 4. Xã Quảng Sơn 1. Thôn La Vang 1 1. Thôn Lương Giang 74 (09 thôn) 2. Thôn La Vang 2 75 3. Thôn Hạnh Trí 1 76 4. Thôn Hạnh Trí 2 77 5. Thôn Thạch Hà 1 78 6. Thôn Thạch Hà 2 79 7. Thôn Triệu Phong 1 80 8. Thôn Triệu Phong 2 STT Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) 81 5. Xã Hoà Sơn 1. Thôn Tân Bình 82 (06 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Tân Hiệp 83 3. Thôn Tân Định 84 4. Thôn Tân Lập 85 5. Thôn Tân Hoà 86 6. Thôn Tân Tiến 87 6. Xãma nới 1. Thôn Ú 88 (06 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Hà Dài 89 3. Thôn Do 90 4. Thôn Tà Nôi 91 5. Thôn Gia Rót 92 6. Thôn Gia Hoa 93 7. Thị trấn Tân Sơn 94 (08 khu phố) Khu phố 1,2,3,4,5,6,7,8 95 8. Xã Nhơn Sơn 1. Thôn Đắc Nhơn 1 1. Thôn Láng Ngựa 96 (10 thôn) 2. Thôn Đắc Nhơn 2 2. Thôn Núi Ngỗng 97 3. Thôn Đắc Nhơn 3 99 4. Thôn Lương Cang 1 99 5. Thôn Lương Cang 2 100 6. Thôn Lương Tri 101 7. Thôn Nha Hố 1 95 8. Thôn Nha Hố 2 96 IV. Huyện Thuận Bắc / 16 thôn 16 Thôn 97 1. Xã Lợi Hải 1. Thôn Kiền Kiền 1 1. Thôn Suối Đá 99 (06 thôn) 2. Thôn Kiền Kiền 2 2. Thôn Ấn Đạt 100 3. Thôn Bà Râu 1 101 4. Thôn Bà Râu 2 102 2. Xã Công Hải 1. Thôn Xóm Đèn 103 (09 thôn) 2. Thôn Suối Vang 104 3. Thôn Suối Giếng 105 4. Thôn Ka Rôm 106 5. Thôn Hiệp Kiết 107 6. Thôn Hiệp Thành 108 7. Thôn Bình Tiên 109 8. Thôn Ba Hồ 109 9. Thôn Giác Lan 110 3. Xã Phước Kháng 1. Thôn Đá Liệt 111 (05 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Cầu Đá 112 3. Thôn Đámài Trên 113 4. Thôn Đá Mài Dưới 114 5. Thôn Suối Le 115 4. Xã Phước Chiến 1. Thôn Đầu Suối A 116 (05 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Đầu Suối B 117 3. Thôn Động Thông 118 4. Thônma Trai 119 5. Thôn Tập Lá STT Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) 120 5. Xã Bắc Sơn 1. Thôn Xóm Bằng 121 (04 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Xóm Bằng II 122 3. Thôn Bĩnh Nghĩa 123 4. Thôn Láng Me 124 6. Xã Bắc Phong 1. Thôn Ba Tháp 125 (03 thôn) 2. Thôn Mỹ Nhơn 126 3. Thôn Gò Sạn 127 V. Huyện Ninh Hải 09 khu phố 38 thôn, 01 khu phố 02 thôn 128 1. Thị trấn Khánh Hải 1. KP Ninh Chữ 1 1 KP Cà Đú 129 (10 khu phố) 2. KP Ninh Chữ 2 130 3. KP Khánh Chữ 1 131 4. KP Khánh Chữ 2 132 5. KP Khánh Giang 133 6. KP Khánh Sơn 1 134 7. KP Khánh Sơn 2 135 8. KP Khánh Tân 136 9. KP Khánh Hiệp 137 2. Xã Tri Hải 1. Thôn Khánh Tường 138 (05 thôn) 2. Thôn Tri Thủy 1 139 3. Thôn Tri Thủy 2 140 4. Thôn Tân An 141 5. Thôn Khánh Hội 142 3. Xã Hộ Hải 1. Thôn Đá Bắn 143 (04 thôn) 2. Thôn Gò Gũ 144 3. Thôn Hộ Diêm 145 4. Thôn Lương Cách 146 4. Xã Nhơn Hải 1. Thôn Khánh Tân 147 (06 thôn) 2. Thôn Mỹ Tường 1 148 3. Thôn Mỹ Tường 2 149 4. Thôn Khánh Nhơn 1 150 5. Thôn Khánh Nhơn 2 151 6. Thôn Khánh Phước 152 5. Xã Vĩnh Hải 1. Thôn Mỹ Hoà 1. Thôn Cầu Gãy 153 (05 thôn) 2. Thôn Thái An 2. Thôn Đá Hang 154 3. Thôn Vĩnh Hy 155 6. Xã Thanh Hải 1. Thôn Mỹ Hiệp 156 (04 thôn) 2. Thôn Mỹ Tân 1 157 3. Thôn Mỹ Tân 2 158 4. Thôn Mỹ Phong 159 7. Xã Xuân Hải 1. Thôn An Hoà 160 (09 thôn) 2. Thôn Thành Sơn 161 3. Thôn An Xuân 1 162 4. Thôn An Xuân 2 163 5. Thôn An Xuân 3 STT Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) 164 6. Thôn An Nhơn 165 7. Thôn Phước Nhơn 1 166 8. Thôn Phước Nhơn 2 167 9. Thôn Phước Nhơn 3 168 8. Xã Phương Hải 1. Thôn Phương Cựu 1 169 (03 thôn) 2. Thôn Phương Cựu 2 170 3. Thôn Phương Cựu 3 171 9. Xã Tân Hải 1. Thôn Gò Thao 172 (04 thôn) 2. Thôn Gò Đền 173 3. Thôn Thủy Lợi 174 4. Thôn Hòn Thiêng 175 V. Huyện Thuận Nam / 28 thôn 10 thôn 176 1. Xã Phước Hà 1. Thôn Giá 177 (05 thôn; xã Khu vực III) 2. Thôn Trà Nô 178 3. Thôn Tân Hà 179 4. Thôn Là A 180 5. Thôn Rồ Ôn 181 2. Xã Nhị Hà 1. Thôn Nhị Hà 1 182 (03 thôn) 2. Thôn Nhị Hà 2 183 3. Thôn Nhị Hà 3 184 3. Xã Phước Nam 1. Thôn Văn Lâm 1 185 (07 thôn) 2. Thôn Văn Lâm 2 186 3. Thôn Văn Lâm 3 187 4. Thôn Văn Lâm 4 188 5. Thôn Nho Lâm 189 6. Thôn Phước Lập 190 7. Thôn Tam Lang 191 4. Xã Phước Ninh 1. Thôn Vụ Bổn 192 (04 thôn) 2. Thôn Hiếu Thiện 193 3. Thôn Tân Bổn 194 4. Thôn Thiện Đức 195 5. Xã Phướcminh 1. Thôn Quán Thẻ 1 196 (04 thôn) 2. Thôn Quán Thẻ 2 197 3. Thôn Quán Thẻ 3 198 4. Thôn Lạc Tiến 199 6. Xã Phước Diêm 1. Thôn Thương Diêm 1 200 (05 thôn) 2. Thôn Thương Diêm 2 201 3. Thôn Lạc Tân 1 202 4. Thôn Lạc Tân 2 203 5. Thôn Lạc Tân 3 204 7. Xã Cà Ná 1. Thôn Lạc Nghiệp 1 205 (05 thôn) 2. Thôn Lạc Nghiệp 2 206 3. Thôn Lạc Sơn 1 207 4. Thôn Lạc Sơn 2 208 5. Thôn Lạc Sơn 3 STT Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) 209 8. Xã Phước Dinh 1. Thôn Sơn Hải 1 210 (05 thôn; xã bãi ngang) 2. Thôn Sơn Hải 2 211 3. Thôn Từ Thiện 212 4. Thôn Vĩnh Tường 213 5. Thôn Bầu Ngứ 214 V. Huyện Ninh Phước 15 khu phố 46 thôn 05 thôn 215 1. Xã Phước Thái 1. Thôn Như Bình 1. Thôn Tà Dương 216 (08 thôn) 2. Thôn Đá Trắng 217 3. Thôn Thái Dao 218 4. Thôn Hoài Trung 219 5. Thôn Như Ngọc 220 6. Thôn Thái Hoà 221 7. Thôn Hoài Ni 222 2. Xã Phước Vinh 1. Thôn Liên Sơn 1 223 (05 thôn) 2. Thôn Liên Sơn 2 224 3. Thôn Bảo Vinh 225 4. Thôn Phước An 1 226 5. Thôn Phước An 2 227 3. Xã Phước Sơn 1. Thôn PhướcThiện 1 228 (06 thôn) 2. Thôn PhướcThiện 2 229 3. Thôn PhướcThiện 3 230 4. Thôn Ninh Quý 1 231 5. Thôn Ninh Quý 2 232 6. Thôn Ninh Quý 3 233 4. Xã Phước Thuận 1. Thôn Thuận Hoà 234 (07 thôn) 2. Thôn Thuận Lợi 235 3. Thôn Phước Khánh 236 4. Thôn Phước Lợi 237 5. Thôn Vạn Phước 238 6. Thôn Hiệp Hoà 239 7. Thôn Phú Nhuận 240 5. Xã Phước Hải 1. Thôn Từ Tâm 1 241 (04 thôn; xã Bãi ngang) 2. Thôn Từ Tâm 2 242 3. Thôn Hoà Thủy 243 4. Thôn Thành Tín 244 6. Xã Phước Hữu 1. Thôn Hữu Đức 245 (07 thôn) 2. Thôn Tân Đức 246 3. Thôn Thành Đức 247 4. Thôn Hậu sanh 248 5. Thôn La Chữ 249 6. Thônmông Đức 250 7. Thôn Nhuận Đức 251 7. Xã Phước Hậu 1. Thôn Hiếu Lễ 252 (07 thôn) 2. Thôn Phước Đồng 1 253 3. Thôn Phước Đồng 2 254 4. Thôn Hoài Nhơn STT Tên xã, phường Các thị trấn, xã, phường, thôn, khu phố trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận Vùng 1 (Thành thị) Vùng 2 (Nông thôn) Vùng 3 (Miền núi, vùng bãi ngang, vùng có điều kiện KT-XH đặc biệt khó khăn) 255 5. Thôn Chất Thường 256 6. Thôn Trường Sanh 257 7. Thôn Trường Thọ 258 8. Xã An Hải 1. Thôn Tuấn Tú 259 (07 thôn) 2. Thôn Nam Cương 260 3. Thôn Hoà Thạnh 261 4. Thôn An Thạnh 1 262 5. Thôn An Thạnh 2 263 6. Thôn Long Bình 1 261 7. Thôn Long Bình 2 262 9. Thị trấn Phước Dân 1. Phú Quý: KP1,2,3,4,5,14 263 (15 khu phố) 2. Bình Quý: KP 8,9,10,15 264 3. Mỹ Nghiệp: KP 11,13 265 4. Vĩnh Thuận: KP 7, 12 266 5. KP Chung Mỹ: KP 6