NGHỊ QUYẾT Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Thông báo số:114/TB-BTNMT ngày 19 tháng 6 năm 2012 của Bộ Tài nguyên-Môi trường về kết quả thẩm định quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số: 93/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2012; Báo cáo thẩm tra số: 41/BC-KTNS ngày 06 tháng 7 năm 2012 của Ban Kinh tế-Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ :
Điều 1
Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Thái Bình theo đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh tại Tờ trình số: 93/TTr-UBND ngày 29 tháng 6 năm 2012 với nội dung chủ yếu sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Đất nông nghiệp: Năm 2010 diện tích đất nông nghiệp là 108.500,22 ha, chiếm 69,11% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020 diện tích nông nghiệp là 96.052,00, chiếm 61,18% tổng diện tích đất tự nhiên.
Đất phi nông nghiệp: Năm 2010 diện tích phi nông nghiệp là 46.806,58 ha, chiếm 29,81% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020 diện tích phi nông nghiệp là 59.744,00, chiếm 38,05% tổng diện tích đất tự nhiên.
Đất chưa sử dụng: Năm 2010 diện tích chưa sử dụng là 1.696,79 ha, chiếm 1,08% tổng diện tích đất tự nhiên; đến năm 2020 diện tích chưa sử dụng là 1.207,00 ha, chiếm 0,77% tổng diện tích đất tự nhiên.
b) Diện tích chuyển mục đích: Trong kỳ quy hoạch diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 12.859,79 ha.
c) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Trong kỳ quy hoạch diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 489,0 ha. Trong đó: Đất nông nghiệp 322,03 ha; đất phi nông nghiệp 166,97 ha.
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ đầu (2011-2015)
a) Đất nông nghiệp: Diện tích đất nông nghiệp năm 2011: 107.610,14 ha; năm 2012: 106.095,79 ha; năm 2013: 104.512,55 ha; năm 2014: 102.770,84 ha; năm 2015: 100.529 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo);
b) Đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp năm 2011: 47.699,79 ha; năm 2012: 49.232,86 ha; năm 2013: 50.831,13 ha; năm 2014: 52.585,99 ha; năm 2015: 54.986,00 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo);
c) Đất chưa sử dụng: Diện tích đất chưa sử dụng năm 2011: 1.693,66 ha; năm 2012: 1.674,94 ha; năm 2013: 1.659,91 ha; năm 2014: 1.646,76 ha; năm 2015: 1.487,00 ha (có phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều 2
Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh trình Chính phủ phê duyệt và chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Điều 3
Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình khóa XV, kỳ họp thứ tư thông qua./.