ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 38/2014/QĐ-UBND Phan Rang - Tháp Chàm, ngày 20 tháng 5 năm 2014 QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;
Căn cứ Thông tư số 06/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
Căn cứ Nghị định số 182/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ về việc quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có thuê mướn lao động;
Căn cứ Thông tư số 06/2008/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị;
Căn cứ Thông tư số 33/2013/TT-LĐTBXH ngày 16 tháng 12 năm 2013 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức có thuê mướn lao động;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 900/TTr-SXD ngày 09 tháng 5 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị tỉnh Ninh Thuận.
Điều 2
Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế Quyết định số 45/2013/QĐ-UBND ngày 22 tháng 7 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc ban hành bảng đơn giá thu gom, vận chuyển và chôn lấp rác đô thị tỉnh Ninh Thuận.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Nghị
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG ĐƠN GIÁ THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
STT
Mã hiệu
Loại công tác
Đơn vị tính
Đơn giá tổng hợp vùng III
(chưa có VAT)
Đơn giá tổng hợp vùng IV
(chưa có VAT)
1
MT1.01.00
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công.
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km
679.098
624.372
2
MT1.02.00
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
10.000m 2
848.873
780.465
3
MT1.03.00
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km
441.414
405.842
4
MT1.04.00
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km
407.459
374.623
5
MT1.05.00
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
1km
594.211
546.325
6
MT1.06.00
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập trung lên xe ôtô bằng thủ công.
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
1 tấn rác
273.731
251.736
7
MT1.07.00
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
1 tấn rác
175.970
161.830
STT
Mã hiệu
Loại công tác
Đơn vị tính
Đơn giá tổng hợp vùng III
(chưa có VAT)
Đơn giá tổng hợp vùng IV
(chưa có VAT)
8
MT2.02.00
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
1 tấn rác
246.521
239.461
9
MT2.02.00
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8
1 tấn rác
253.230
246.735
10
MT2.02.00
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/9
1 tấn rác
224.098
218.314
11
MT3.01.00
Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lắp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
1 tấn rác
67.075
64.882
12
MT5.02.00
Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
m 3
37.308
36.281
13
MT5.02.00
Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/8
m 3
38.908
37.936
14
MT5.03.00
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
100m 3
175.970
161.830
Bảng I
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
Lương tối thiểu chung = 1.150.000 đồng/tháng theo Nghị định số 31/2012/NĐ-CP ngày 12 tháng 4 năm 2012 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu chung.
Mức lương tối thiểu vùng III - mức 2.100.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.900.000 đồng/tháng; (Nghị định số 103/2012/NĐ-CP ngày 04 tháng 12 năm 2012 của Chính phủ).
Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.
Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 205/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước.
Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.
Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).
STT
Chức danh
Bậc
thợ
Hệ số
bậc lương
(Knc)
Phụ cấp
lưu động
mức 0,2
(LTTC)
Phụ cấp
khu vực
mức 0,1
(LTTC)
Vùng III
1.800.000 đồng/tháng
Lương cơ bản LCB (đồng)
Lương phụ
(nghỉ lễ,
Tết…) 12% (LCB)
Lương khoản
trực tiếp 4% (LCB)
Lương ngày công (đồng)
Công nhân công trình đô thị - Nhóm II
1
Quét rác đường phố
4.0/7
2,71
8.846
218.885
26.266
8.755
262.752
4.5/7
2,95
8.846
238.269
28.592
9.531
285.238
2
Công nhân tưới nước
4.0/7
2,71
8.846
218.885
26.266
8.755
262.752
3
Thu gom, vận chuyển rác
4.0/7
2,71
8.846
218.885
26.266
8.755
262.752
4.5/7
2,95
8.846
238.269
28.592
9.531
285.238
5.0/7
3,19
8.846
257.654
30.918
10.306
307.725
Công nhân công trình đô thị - Nhóm III
8.846
4
Xử lý rác thải sinh hoạt,
rác y tế chế biến sản phẩm
từ rác thải
4.0/7
2,92
8.846
4.038
235.846
28.302
9.434
286.466
4.5/7
3,19
8.846
4.038
257.654
30.918
10.306
311.763
5.0/7
3,45
8.846
4.038
278.654
33.438
11.146
336.123
Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T
8.846
5
Công nhân lái xe
2,0/4
2,76
8.846
222.923
26.751
8.917
267.437
3,0/4
3,25
8.846
262.500
31.500
10.500
313.346
4,0/4
3,82
8.846
38.538
37.025
12.342
366.751
Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T
8.846
6
Công nhân lái xe
2,0/4
2,94
8.846
237.462
28.495
9.498
284.302
3,0/4
3,44
8.846
277.846
33.342
11.114
331.148
7
Công nhân điều khiển máy
3,0/7
2,31
8.846
186.577
22.389
7.463
225.275
4,0/7
2,71
8.846
218.885
26.266
8.755
262.752
5,0/7
3,19
8.846
257.654
30.918
10.306
307.725
6,0/7
3,74
8.846
302.077
36.249
12.083
359.255
7,0/7
4,4
8.846
355.385
42.646
14.215
421.092
Bảng IV
Bảng 1
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
456.382
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
456.382
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
296.648
Giá thành công tác
Z
T+C
753.030
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
37.651
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
790.681
Bảng 2
MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/10.000m 2
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
570.477
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
570.477
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
370.810
Giá thành công tác
Z
T+C
941.287
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
47.064
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
988.351
Bảng 3
MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/1km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
296.648
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
296.648
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
192.821
Giá thành công tác
Z
T+C
489.469
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
24.473
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
513.943
Bảng V
Bảng 4
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Đơn vị tính: đồng/1km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
273.829
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
273.829
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
177.989
Giá thành công tác
Z
T+C
451.818
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
22.591
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
474.409
Bảng 5
MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Đơn vị tính: đồng/km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
399.334
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
399.334
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
259.567
Giá thành công tác
Z
T+C
658.901
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
32.945
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
691.846
Bảng 6
MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
183.927
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
183.927
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
119.552
Giá thành công tác
Z
T+C
303.479
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
15.174
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
318.653
Bảng VI
Bảng 7
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km
Xe ép rác loại 4 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
71.455
3
Chi phí máy
M
M
174.682
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
246.137
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
6.987
Giá thành công tác
Z
T+C
253.125
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
12.656
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
265.781
Bảng 8
Xe ép rác loại 7 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
66.206
3
Chi phí máy
M
M
185.453
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
251.659
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
7.418
Giá thành công tác
Z
T+C
259.077
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
12.954
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
272.031
Bảng 9
Xe ép rác loại 10 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
58.331
3
Chi phí máy
M
M
164.651
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
222.982
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
6.586
Giá thành công tác
Z
T+C
229.569
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
11.478
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
241.047
Bảng VII
Bảng 10
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
118.239
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
118.239
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
76.855
Giá thành công tác
Z
T+C
195.094
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
9.755
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
204.848
Bảng 11
MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa
Bằng ôtô tưới nước 5m 3
Đơn vị tính: đồng/m 3 nước
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
6.306
3
Chi phí máy
M
M
30.653
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
36.959
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
1.226
Giá thành công tác
Z
T+C
38.185
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
1.909
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
40.095
Bảng 12
MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m 3
Đơn vị tính: đồng/m 3 nước
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
5.781
3
Chi phí máy
M
M
32.544
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
38.325
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
1.302
Giá thành công tác
Z
T+C
39.627
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
1.981
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
41.608
Bảng VIII
Bảng 13
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
28.237
2
Chi phí nhân công
NC
NC
17.188
3
Chi phí máy
M
M
11.794
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
57.219
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
11.172
Giá thành công tác
Z
T+C
68.391
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
3.420
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
71.811
Bảng 14
MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Đơn vị tính: đồng/100m 3 m
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG III
2.100.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
118.239
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
118.239
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
76.855
Giá thành công tác
Z
T+C
195.094
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
9.755
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
204.848
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG
THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
STT
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Đơn giá vùng III (đồng)
1
Xe ép rác trọng tải 4T
ca
1.873.466
2
Xe ép rác trọng tải 7T
ca
2.204.157
3
Xe ép rác trọng tải 10T
ca
2.658.327
4
Máy ủi 160cv
ca
3.470.920
5
Ôtô tưới nước 5m 3
ca
1.277.213
6
Ôtô tưới nước 6m 3
ca
1.379.605
7
Ôtô tưới nước 7m 3
ca
1.479.287
8
Máy bơm nước 6cv
ca
363.585
Bảng I
BẢNG TIỀN LƯƠNG CÔNG NHÂN THU GOM, VẬN CHUYỂN
VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
Lương tối thiểu chung = 1.150.000 đồng/tháng theo Nghị định số 66/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang.
Mức lương tối thiểu vùng III - mức 2.100.000 đồng/tháng; vùng IV - mức 1.900.000 đồng/tháng; (Nghị định số 182/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ).
Bậc thợ: theo quy định tại định mức dự toán văn bản số 2272/BXD-VP ngày 10 tháng 11 năm 2008 của Bộ Xây dựng.
Knc: hệ số mức lương theo quy định tại Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Bộ Luật Lao động về tiền lương.
Phụ cấp lưu động theo quy định tại Thông tư số 25/2005/TT-BLĐTBXD ngày 04 tháng 10 năm 2005 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Mức phụ cấp khu vực theo quy định tại Thông tư liên tịch số 11/2005/TTLT-BNV-BLĐTBXH-BTC-UBDT ngày 05 tháng 01 năm 2005 của Bộ Nội vụ - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính - Ủy ban Dân tộc.
Một số khoản lương phụ (nghỉ lễ, Tết, phép, …), chi phí khoán trực tiếp cho người lao động theo quy định tại Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng).
STT
Chức danh
Bậc
thợ
Hệ số
bậc lương
(Knc)
Phụ cấp
lưu động
mức 0,2
(LTTC)
Phụ cấp
khu vực
mức 0,1
(LTTC)
Vùng III
1.900.000 đồng/tháng
Lương cơ bản LCB (đồng)
Lương phụ
(nghỉ lễ,
Tết…) 12% (LCB)
Lương khoản
trực tiếp 4% (LCB)
Lương ngày công (đồng)
Công nhân công trình đô thị - Nhóm II
1
Quét rác đường phố
4.0/7
2,71
8.846
198.038
23.765
7.922
238.571
4.5/7
2,95
8.846
215.577
25.869
8.623
258.915
2
Công nhân tưới nước
4.0/7
2,71
8.846
198.038
23.765
7.922
238.571
3
Thu gom, vận chuyển rác
4.0/7
2,71
8.846
198.038
23.765
7.922
238.571
4.5/7
2,95
8.846
215.577
25.869
8.623
258.915
5.0/7
3,19
8.846
233.115
27.974
9.325
279.260
Công nhân công trình đô thị - Nhóm III
8.846
4
Xử lý rác thải sinh hoạt,
rác y tế chế biến sản phẩm
từ rác thải
4.0/7
2,92
8.846
4.038
213.385
25.606
8.535
260.411
4.5/7
3,19
8.846
4.038
233.115
27.974
9.325
283.298
5.0/7
3,45
8.846
4.038
252.115
30.254
10.085
305.338
Công nhân lái xe từ 3,5T đến < 7,5T
8.846
5
Công nhân lái xe
2,0/4
2,76
8.846
201.692
24.203
8.068
242.809
3,0/4
3,25
8.846
237.500
28.500
9.500
284.346
4,0/4
3,82
8.846
279.154
33.498
11.166
332.665
Công nhân lái xe từ 7,5T đến < 16,5T
8.846
6
Công nhân lái xe
2,0/4
2,94
8.846
214.846
25.782
8.594
258.068
3,0/4
3,44
8.846
251.385
30.166
10.055
300.452
7
Công nhân điều khiển máy
3,0/7
2,31
8.846
168.808
20.257
6.752
204.663
4,0/7
2,71
8.846
198.038
23.765
7.922
238.571
5,0/7
3,19
8.846
233.115
27.974
9.325
279.260
6,0/7
3,74
8.846
273.308
32.797
10.932
325.883
7,0/7
4,4
8.846
321.538
38.585
12.862
381.831
Bảng IV
Bảng 1
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.01.00 Công tác thu gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
414.265
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
414.265
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
269.272
Giá thành công tác
Z
T+C
683.531
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
34.177
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
717.713
Bảng 2
MHĐH: MT1.02.00 Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/10.000m 2
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
517.831
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
517.831
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
336.590
Giá thành công tác
Z
T+C
854.421
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
42.721
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
897.142
Bảng 3
MHĐH: MT1.03.00 Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/1km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
269.272
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
269.272
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
175.027
Giá thành công tác
Z
T+C
444.299
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
22.215
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
466.514
Bảng V
Bảng 4
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.04.00 Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Đơn vị tính: đồng/1km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
248.559
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
248.559
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
161.563
Giá thành công tác
Z
T+C
410.122
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
20.506
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
430.628
Bảng 5
MHĐH: MT1.05.00 Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Đơn vị tính: đồng/km
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
362.482
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
362.482
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
235.613
Giá thành công tác
Z
T+C
598.095
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
29.905
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
627.999
Bảng 6
MHĐH: MT1.06.00 Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết tập trung lên xe ôtô bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác sinh hoạt
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
167.000
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
167.000
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
108.550
Giá thành công tác
Z
T+C
275.549
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
13.777
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
289.327
Bảng VI
Bảng 7
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT2.02.00 Cự ly bình quân 25km
Xe ép rác loại 4 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
64.879
3
Chi phí máy
M
M
172.386
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
237.265
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
6.895
Giá thành công tác
Z
T+C
244.160
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
12.208
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
256.368
Bảng 8
Xe ép rác loại 7 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
60.113
3
Chi phí máy
M
M
183.381
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
243.494
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
7.335
Giá thành công tác
Z
T+C
250.829
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
12.541
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
263.371
Bảng 9
Xe ép rác loại 10 tấn
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
52.963
3
Chi phí máy
M
M
162.750
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
215.713
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
6.510
Giá thành công tác
Z
T+C
222.223
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
11.111
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
233.334
Bảng VII
Bảng 10
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT1.07.00 Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Đơn vị tính: đồng/tấn rác phế thải xây dựng
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
107.357
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
107.357
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
69.782
Giá thành công tác
Z
T+C
177.139
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
8.857
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
185.996
Bảng 11
MHĐH: MT5.02.00 Công tác tưới nước rửa
Bằng ôtô tưới nước 5m 3
Đơn vị tính: đồng/m 3 nước
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
5.726
3
Chi phí máy
M
M
29.957
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
35.683
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
1.198
Giá thành công tác
Z
T+C
36.881
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
1.844
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
38.725
Bảng 12
MHĐH: MT5.02.00 Bằng ôtô tưới nước 7m 3
Đơn vị tính: đồng/m 3 nước
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
CÁCH TÍNH
GIÁ TRỊ
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
5.249
3
Chi phí máy
M
M
31.869
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
37.118
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
1.275
Giá thành công tác
Z
T+C
38.392
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
1.920
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
40.312
Bảng VIII
Bảng 13
BẢNG TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ VỆ SINH ĐÔ THỊ
MHĐH: MT3.01.00 Công tác chôn lấp rác, công suất bãi < 500 tấn/ngày
Đơn vị tính: đồng/tấn rác
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
28.237
2
Chi phí nhân công
NC
NC
15.625
3
Chi phí máy
M
M
11.595
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
55.457
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
10.156
Giá thành công tác
Z
T+C
65.613
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
3.281
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
68.893
Bảng 14
MHĐH: MT5.03.00 Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Đơn vị tính: đồng/100m 3 m
STT
KHOẢN
MỤC
KÝ HIỆU
CÁCH TÍNH
GIÁ VÙNG IV
1.900.000 đồng
I
Chi phí trực tiếp
1
Chi phí vật liệu
VL
VL
2
Chi phí nhân công
NC
NC
107.357
3
Chi phí máy
M
M
Cộng chi phí trực tiếp
T
VL+NC+M
107.357
II
Chi phí chung (Đô thị loại III)
C
65% NC
69.782
Giá thành công tác
Z
T+C
177.139
III
Lợi nhuận định mức
TL
5% (T+C)
8.857
Giá thành công tác chưa thuế
G
(T+C)+TL
185.996
BẢNG GIÁ MÁY THI CÔNG
THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
(kèm theo Quyết định số 38/2014/QĐ-UBND
ngày 20 tháng 5 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
STT
Tên máy móc, thiết bị
Đơn vị
Đơn giá vùng III (đồng)
1
Xe ép rác trọng tải 4T
ca
1.848.838
2
Xe ép rác trọng tải 7T
ca
2.179.529
3
Xe ép rác trọng tải 10T
ca
2.627.631
4
Máy ủi 160cv
ca
3.421.843
5
Ôtô tưới nước 5m 3
ca
1.248.213
6
Ôtô tưới nước 6m 3
ca
1.350.605
7
Ôtô tưới nước 7m 3
ca
1.448.592
8
Máy bơm nước 6cv
ca
339.404
BẢNG TỔNG HỢP VẬT TƯ
HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN
XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN
Đơn vị tính: đồng
STT
Tên vật tư
ĐVT
Khối lượng
Đơn giá
Thành tiền
1
Vôi cục
tấn
0,00026
2.000.000
520
2
Đất san lấp
m 3
0,15000
22.727
3.409
3
Hoá chất diệt ruồi
lít
0,00041
1.775.000
728
4
EM thứ cấp
lít
0,40000
15.200
6.080
5
Bokashi
kg
0,35000
50.000
17.500
Tổng cộng
28.237
(Bằng chữ: Hai mươi tám ngàn, hai trăm ba mươi bảy đồng)
Bảng II
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ
TỈNH NINH THUẬN VÙNG III
STT
Loại máy và thiết bị
Số ca/
năm
Định mức
khấu hao,
s.c,c.p
khác/năm
(% giá tính KH)
Định
mức
tiêu hao
nhiên
liệu,
năng
lượng
1 ca
Thành phần cấp bậc
thợ điều khiển máy
Giá tính
khấu hao
Chi phí
khấu hao
Chi phí
sửa chữa
Chi phí NL,
NL
(Cnl)
Chi phí
tiền lương
vùng III
(Ccm 3 )
(đồng)
Chi phí khác
Giá ca
máy
vùng III (CCM3) (đồng)
KH
SC
CPK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Xe ép rác - Trọng tải
4 tấn
280
17
9
6
40,5
1x2/4 loại (3,5-7,5) T
638.800.000
368.451
205.329
895.364
267.437
136.886
1.873.466
7 tấn
280
17
8,5
6
51,3
1x2/4 loại (3,5-7,5) T
733.200.000
422.899
222.579
1.134.128
267.437
157.114
2.204.157
10 tấn
280
17
8,5
6
64,8
1x3/4 loại (7,5-16,5) T
817.250.000
471.378
248.094
1.432.582
331.148
175.125
2.658.327
2
Máy ủi 160cv
250
17
5,76
5
67,2
1x3/7+1x5/7
1.349.200.000
871.583
310.856
1.485.641
533.000
269.840
3.470.920
3
Ôtô tưới nước 6m 3
220
14
4,35
6
24
1x3/4 loại (3,5-7,5) T
498.300.000
301.245
98.528
530.586
313.346
135.900
1.379.605
4
Máy bơm nước 6cv
150
20
5,8
5
3,24
1x4/7
14.700.000
18.620
5.684
71.629
262.752
4.900
363.585
5
Ôtô tưới nước 5m 3
220
14
4,35
6
22,5
1x3/4 loại (3,5-7,5) T
433.900.000
262.312
85.794
497.424
313.346
118.336
1.277.213
6
Ôtô tưới nước 7m 3
200
13
4,12
3
25,5
1x3/4 loại (7,5-16,5) T
600.300.000
370.685
123.662
563.748
331.148
90.045
1.479.287
Giá nhiên liệu chưa bao gồm thuế VAT:
Diezel: 21.055 đồng/lít
Bảng II
BẢNG GIÁ CA MÁY VÀ THIẾT BỊ THI CÔNG
THU GOM, VẬN CHUYỂN VÀ XỬ LÝ CHÔN LẤP RÁC THẢI ĐÔ THỊ
TỈNH NINH THUẬN VÙNG IV
STT
Loại máy và thiết bị
Số ca/
năm
Định mức
khấu hao,
s.c,c.p
khác/năm
(% giá tính KH)
Định
mức
tiêu hao
nhiên
liệu,
năng
lượng
1 ca
Thành phần cấp bậc
thợ điều khiển máy
Giá tính
khấu hao
Chi phí
khấu hao
Chi phí
sửa chữa
Chi phí NL,
NL
(Cnl)
Chi phí
tiền lương
vùng III
(Ccm 3 )
(đồng)
Chi phí khác
Giá ca
máy
vùng III (CCM3) (đồng)
KH
SC
CPK
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
1
Xe ép rác - Trọng tải
4 tấn
280
17
9
6
40,5
1x2/4 loại (3,5-7,5) T
638.800.000
368.451
205.329
895.364
242.809
136.886
1.848.838
7 tấn
280
17
8,5
6
51,3
1x2/4 loại (3,5-7,5) T
733.200.000
422.899
222.579
1.134.128
242.809
157.114
2.179.529
10 tấn
280
17
8,5
6
64,8
1x3/4 loại (7,5-16,5) T
817.250.000
471.378
248.094
1.432.582
300.452
175.125
2.627.631
2
Máy ủi 160cv
250
17
5,76
5
67,2
1x3/7+1x5/7
1.349.200.000
871.583
310.856
1.485.641
483.923
269.840
3.421.843
3
Ôtô tưới nước 6m 3
220
14
4,35
6
24
1x3/4 loại (3,5-7,5) T
498.300.000
301.245
98.528
530.586
284.346
135.900
1.350.605
4
Máy bơm nước 6cv
150
20
5,8
5
3,24
1x4/7
14.700.000
18.620
5.684
71.629
238.571
4.900
339.404
5
Ôtô tưới nước 5m 3
220
14
4,35
6
22,5
1x3/4 loại (3,5-7,5) T
433.900.000
262.312
85.794
497.424
284.346
118.336
1.248.213
6
Ôtô tưới nước 7m 3
200
13
4,12
3
25,5
1x3/4 loại (7,5-16,5) T
600.300.000
370.685
123.662
563.748
300.452
90.045
1.448.592
Giá nhiên liệu chưa bao gồm thuế VAT:
Diezel: 21.055 đồng/lít
Bảng III
DỰ TOÁN XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH
HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN VÙNG III
Đơn vị tính: đồng
STT
Mã hiệu
đơn giá
Thành phần
Đơn
vị tính
Số
lượng
Hệ số
đô thị loại III
Thành phần chi phí
Thành tiền
Vật liệu
Nhân công
Máy
Vật liệu
Nhân công
Máy
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
MT1.01.00
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
2
0,8
285.238
456.382
2
MT1.02.00
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
2,5
0,8
285.238
570.477
3
MT1.03.00
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
1,3
0,8
285.238
296.648
4
MT1.04.00
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
1,2
0,8
285.238
273.829
5
MT1.05.00
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
1,75
0,8
285.238
399.334
6
MT1.06.00
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập
trung lên xe ôtô bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
0,7
262.752
183.927
7
MT1.07.00
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
0,45
262.752
118.239
8
MT2.02.00
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 ( xe 4 tấn)
công
0,245
1,11
262.752
71.455
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 (xe 7 tấn)
công
0,227
1,11
262.752
66.206
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 (xe 10 tấn)
công
0,2
1,11
262.752
58.331
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
8
(tt)
MT2.02.00
Xe ép rác (loại 4 tấn)
tấn rác
0,084
1,11
1.873.466
174.682
Xe ép rác (loại 7 tấn)
tấn rác
0,0758
1,11
2.204.157
185.453
Xe ép rác (loại 10 tấn)
tấn rác
0,0558
1,11
2.658.327
164.651
9
MT3.01.00
Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
0,06
286.466
17.188
Vôi cục
tấn
0,00026
2.000.000
520
Đất chôn lấp
m 3
0,15000
22.727
3.409
Hoá chất diệt ruồi
lít
0,00041
1.775.000
728
EM thứ cấp
lít
0,40000
15.200
6.080
Bokashi
kg
0,35000
50.000
17.500
Máy ủi 170cv
ca
0,0025
3.470.920
8.677
Xe bồn 6m 3
ca
0,0020
1.379.605
2.759
Máy bơm nước 6cv
ca
0,0010
363.585
364
10
MT5.02.00
Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
Công nhân tưới nước
công
0,024
262.752
6.306
Công nhân tưới nước
công
0,022
262.752
5.781
Ôtô tưới nước 5m 3
ca
0,024
1.277.213
30.653
Ôtô tưới nước 7m 3
ca
0,022
1.479.287
32.544
11
MT5.03.00
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
0,450
262.752
118.239
Tổng cộng
28.237
2.642.340
599.784
Bảng III
DỰ TOÁN XÂY DỰNG ĐƠN GIÁ CÔNG TRÌNH
HẠNG MỤC: CÔNG TÁC THU GOM VẬN CHUYỂN XỬ LÝ RÁC THẢI ĐÔ THỊ TỈNH NINH THUẬN VÙNG IV
Đơn vị tính: đồng
STT
Mã hiệu
đơn giá
Thành phần
Đơn
vị tính
Số
lượng
Hệ số
đô thị loại III
Thành phần chi phí
Thành tiền
Vật liệu
Nhân công
Máy
Vật liệu
Nhân công
Máy
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
1
MT1.01.00
Công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
2
0,8
258.915
414.265
2
MT1.02.00
Công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
2,5
0,8
258.915
517.831
3
MT1.03.00
Công tác duy trì dải phân cách bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
1,3
0,8
258.915
269.272
4
MT1.04.00
Công tác tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
1,2
0,8
258.915
248.559
5
MT1.05.00
Công tác duy trì vệ sinh ngõ xóm
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4,5/7
công
1,75
0,8
258.915
362.482
6
MT1.06.00
Công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết các tập
trung lên xe ôtô bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
0,7
238.571
167.000
7
MT1.07.00
Công tác xúc dọn phế thải xây dựng bằng thủ công
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
0,45
238.571
107.357
8
MT2.02.00
Công tác thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 25km
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 ( xe 4 tấn)
công
0,245
1,11
238.571
64.879
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 (xe 7 tấn)
công
0,227
1,11
238.571
60.113
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7 (xe 10 tấn)
công
0,2
1,11
238.571
52.963
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
8
(tt)
MT2.02.00
Xe ép rác (loại 4 tấn)
tấn rác
0,084
1,11
1.848.838
172.386
Xe ép rác (loại 7 tấn)
tấn rác
0,0758
1,11
2.179.529
183.381
Xe ép rác (loại 10 tấn)
tấn rác
0,0558
1,11
2.627.631
162.750
9
MT3.01.00
Công tác chôn lấp rác tại bãi chôn lấp rác với kỹ thuật đơn giản, công suất bãi từ 200 tấn/ngày đến 500 tấn/ngày
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
0,06
260.411
15.625
Vôi cục
tấn
0,00026
2.000.000
520
Đất chôn lấp
m 3
0,15000
22.727
3.409
Hoá chất diệt ruồi
lít
0,00041
1.775.000
728
EM thứ cấp
lít
0,40000
15.200
6.080
Bokashi
kg
0,35000
50.000
17.500
Máy ủi 170cv
ca
0,0025
3.421.843
8.555
Xe bồn 6m 3
ca
0,0020
1.350.605
2.701
Máy bơm nước 6cv
ca
0,0010
339.404
339
10
MT5.02.00
Công tác tưới nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
Công nhân tưới nước
công
0,024
238.571
5.726
Công nhân tưới nước
công
0,022
238.571
5.249
Ôtô tưới nước 5m 3
ca
0,024
1.248.213
29.957
Ôtô tưới nước 7m 3
ca
0,022
1.448.592
31.869
11
MT5.03.00
Công tác vận hành hệ thống bơm nước cung cấp nước rửa đường
Nhân công: cấp bậc thợ bình quân 4/7
công
0,450
238.571
107.357
Tổng cộng
28.237
2.398.675
591.938