NGHỊ QUYẾT Về việc phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN KHOÁ VIII, KỲ HỌP THỨ 17
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Nghị định số 91/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18 tháng 04 năm 2005 của Chính phủ về đẩy mạnh xã hội hoá các hoạt động giáo dục, y tế, văn hoá và thể dục thể thao;
Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 04 năm 2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế về tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập;
Căn cứ Nghị định số 69/2008/NĐ-CP ngày 30 tháng 05 năm 2008 của Chính phủ và Thông tư số 135/2008/TT-BTC ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Bộ Tài chính về chính sách khuyến khích xã hội hoá đối với các hoạt động trong lĩnh vực giáo dục, dạy nghề, y tế, văn hoá, thể thao, môi trường;
Xét Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh;
Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Phê duyệt Đề án khám, chữa bệnh theo yêu cầu áp dụng tại Bệnh viện đa khoa tỉnh với những nội dung chủ yếu sau:
1. Đối tượng áp dụng: mọi đối tượng bệnh nhân đều có quyền sử dụng các dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu nếu tự nguyện lựa chọn và phải chi trả phần chi phí theo yêu cầu; trường hợp bệnh cấp cứu khẩn, bệnh truyền nhiễm gây dịch không phải là đối tượng khám, chữa bệnh theo yêu cầu. Khi đã qua cơn cấp cứu, bệnh nhân có quyền được yêu cầu các dịch vụ như những đối tượng bệnh nhân khác. Không có sự phân biệt giữa bệnh nhân khám, chữa bệnh theo yêu cầu và bệnh nhân khám, chữa bệnh không theo yêu cầu trong chăm sóc và điều trị.
2. Các dịch vụ khám, chữa bệnh:
Các dịch vụ ngoại trú: khám bệnh, thay băng, thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu, tiêm thuốc, truyền dịch theo chỉ định của bác sĩ, chích ngừa, khám và điều trị nha khoa;
Các dịch vụ nội trú: yêu cầu bác sĩ trực tiếp làm phẫu thuật, yêu cầu phòng nằm điều trị, yêu cầu thay drap trải giường, quần áo.
3. Mức thu cụ thể: (kèm theo Phụ lục).
4. Quản lý và sử dụng nguồn thu: thực hiện theo quy định của Nghị định số 43/2006/NĐ-CP của Chính phủ: nguồn thu sau khi đã trừ các khoản chi và thuế, phần còn lại sẽ được bổ sung kinh phí hoạt động của đơn vị.
5. Trường hợp biến động giá các dịch vụ khám, chữa bệnh theo yêu cầu dưới 20%, giao Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định.
Điều 2.
Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ nhiệm vụ, quyền hạn triển khai thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Các quy định trước đây trái với quy định này đều bãi bỏ.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VIII, kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 17 tháng 7 năm 2009 và có hiệu lực sau 10 (mười) ngày./.
Phụ lục
VỀ MỨC THU KHÁM, CHỮA BỆNH THEO YÊU CẦU
(kèm theo Nghị quyết số 09/2009/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2009
của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
I. Các dịch vụ ngoại trú:
1. Dịch vụ khám bệnh: giá khám: 30.000 đồng/1 lần khám.
Đối với bệnh nhân có Bảo hiểm y tế chỉ trả phần chênh lệch là 27.000 đồng (giá khám theo quy định 3.000 đồng đã được Bảo hiểm y tế thanh toán).
2. Dịch vụ thay băng; thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu:
Giá thay băng: bằng giá quy định của Nhà nước cộng thêm 25.000 đồng/1 lần thay băng;
Giá thủ thuật nắn bó bột, tiểu phẫu: bằng giá quy định của Nhà nước cộng thêm 100.000 đồng/1 ca (chưa tính tiền thay băng cho những lần sau);
Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.
3. Dịch vụ tiêm thuốc, truyền dịch, truyền đạm:
Giá tiêm thuốc: 10.000 đồng/1 lần tiêm (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);
Giá truyền dịch (Glucose 5%, Nacl 9%, Latate Ringer): 30.000 đồng/1 chai (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);
Giá truyền đạm (moriamin, aminoplasma, ...): 50.000 đồng/1 chai (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);
Giá tiêm thuốc, truyền dịch, truyền đạm chưa bao gồm tiền thuốc, tiền dịch truyền.
4. Dịch vụ tiêm ngừa: giá tiêm ngừa: 15.000 đồng/1 lần tiêm (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế).
Giá tiêm ngừa chưa bao gồm tiền thuốc.
5. Dịch vụ khám và điều trị nha khoa:
Giá dịch vụ khám: 10.000 đồng/1 lần khám.
Đối với bệnh nhân có Bảo hiểm y tế chỉ trả phần chênh lệch là 7.000 đồng (giá khám theo quy định 3.000 đồng đã được Bảo hiểm y tế thanh toán).
Giá điều trị nha khoa:
BẢNG GIÁ THU ĐIỀU TRỊ NHA KHOA
(bao gồm giá thu theo quy định và phần thu thêm)
STT
DỊCH VỤ
(ĐVT: đồng)
1
Bấm gai xương trên 2 ổ răng
80.000
2
Cắt cuống 1 chân
150.000
3
Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên
150.000
4
Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê)
140.000
5
Cạo vôi siêu âm
80.000
6
Cạo vôi siêu âm + đánh bóng 2 hàm
120.000
7
Đa vết thương miệng và hàm mặt
250.000
8
Mổ lấy nang răng <2cm
200.000
9
Nắn trật khớp thái dương hàm
50.000
10
Nạo ổ răng
50.000
11
Nhổ chân răng
50.000
12
Nhổ răng mọc lạc chỗ
150.000
13
Nhổ răng ngầm dưới xương
250.000
14
Nhổ răng thường
50.000
15
Nhổ răng vĩnh viễn khó
80.000
16
Phẫu thuật nhổ răng lệch (lệch 90 0 , ngầm dưới niêm mạc)
150.000
17
Vá hàm gãy bán hàm
70.000
18
Vá hàm gãy toàn hàm
100.000
19
Điều trị tủy răng số 4, 5
210.000
20
Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm dưới
420.000
21
Điều trị tủy thối răng 1, 2, 3 (đã tính tiền trám kết thúc)
300.000
22
Điều trị tủy răng số 6, 7 hàm trên
475.000
23
Hàn răng sữa sâu ngà
70.000
24
Trám bít hố rãnh
80.000
25
Trám composite răng cửa
100.000
26
Trám composite răng sau
150.000
27
Trám composite có đặt chốt ngà
200.000
28
Trám copmosite có đặt chốt tủy (không kể nội nha)
180.000
29
Điều trị tủy răng sửa nhiều chân
200.000
30
Tẩy trắng răng 1 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)
700.000
31
Tẩy trắng răng 2 hàm có máng (đã bao gồm thuốc tẩy trắng)
1.300.000
STT
DỊCH VỤ
(ĐVT: đồng)
Răng giả tháo lắp (răng ngoại)
32
01 răng (giá 01 răng)
180.000
33
03 răng
360.000
34
05 răng - 10 răng
90.000/1 răng
35
Trên 10 răng (giá 1 hàm) - phục hình toàn hàm tháo lắp
1.000.000
36
Hàm khung (chưa tính răng)
800.000
37
Mão sứ
800.000
38
Cầu răng sứ 3 đơn vị
2.400.000
39
Đệm hàm toàn bộ
250.000
40
Răng chốt đơn giản (nhựa)
250.000
41
Răng chốt đúc nhựa
400.000
42
Răng chốt đúc sứ
thực chi
+ thu thêm 400.000
43
Tháo cắt cầu răng
80.000
44
Mão kim loại
300.000
45
Mão kim loại nhựa
thực chi + 150.000
Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.
II. Các dịch vụ nội trú :
1. Dịch vụ phòng nằm điều trị theo yêu cầu:
Phòng loại 1 (một giường): 150.000 đồng/người/1 ngày;
Phòng loại 2 (hai giường): 80.000 đồng/người/1 ngày;
Phòng loại 3 (hai giường): 50.000 đồng/người/1 ngày.
Riêng đối với sử dụng phòng nằm điều trị theo yêu cầu tại khoa Sản, mức thu như sau:
Phòng loại 1 (một giường): 140.000 đồng/người/1 ngày;
Phòng loại 2 (hai giường): 70.000 đồng/người/1 ngày;
Phòng loại 3 (hai giường): 40.000 đồng/người/1 ngày.
Đối với đối tượng bệnh nhân có bảo hiểm y tế (bao gồm cả đối tượng Bảo hiểm y tế bắt buộc và tự nguyện) chỉ chi trả phần chênh lệch giá phòng nằm theo yêu cầu so với giá phòng thường không theo yêu cầu theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Giá phòng điều trị nội trú theo yêu cầu không bao gồm tiền sinh, mổ, thuốc, điện thoại, tiền ăn.
Giá phòng điều trị nội trú theo yêu cầu đã bao gồm tiền dịch vụ thay drap trải giường, quần áo.
Giá phòng được tính 12 giờ hôm trước đến 12 giờ hôm sau là 1 ngày.
2. Dịch vụ thay drap trải giường, quần áo:
Giá thay drap trải giường: 5.000 đồng/1 lần (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế);
Giá thay quần áo: 5.000 đồng/1 lần (áp dụng cho mọi đối tượng, kể cả bệnh nhân Bảo hiểm y tế).
3. Dịch vụ yêu cầu bác sĩ làm phẫu thuật: tùy theo loại phẫu thuật mà bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm, cụ thể:
Đối với phẫu thuật loại 1, loại 2 thuộc khoa Tai Mũi Họng: bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm theo thứ tự là: 430.000 đồng, 300.000 đồng;
Đối với các phẫu thuật loại 1, loại 2, loại 3 thuộc các khoa Phụ sản, khoa Ngoại: bệnh nhân chi trả tiền thu tăng thêm theo thứ tự là: 580.000 đồng, 370.000 đồng, 190.000 đồng.
Đối với bệnh nhân Bảo hiểm y tế thuộc diện cùng chi trả: ngoài việc phải đóng khoản tiền thu thêm theo quy định còn phải chi trả 20% viện phí theo quy định Bảo hiểm y tế tự nguyện.
BẢNG GIÁ PHẪU THUẬT TAI MŨI HỌNG, NGOẠI,
CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH, PHỤ SẢN THEO YÊU CẦU
STT
CÁC LOẠI PHẪU THUẬT
Giá theo quy định
(ĐVT: đồng)
Giá thu thêm
(ĐVT: đồng)
TAI MŨI HỌNG
1
Phẫu thuật nạo sàng hàm
thực chi
430.000
2
Mổ sào bào thượng nhĩ
250.000
430.000
3
Phẫu thuật nội soi mũi xoang
thực chi
430.000
4
Phẫu thuật u nang giáp móng
800.000
430.000
6
Mổ vách ngăn
thực chi
300.000
7
Phẫu thuật cắt amiđan
40.000
300.000
Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Tai Mũi Họng loại I: 430.000 đồng; loại II: 300.000 đồng
STT
CÁC LOẠI PHẪU THUẬT
Giá theo quy định
(ĐVT: đồng)
Giá thu thêm
(ĐVT: đồng)
NGOẠI KHOA
1
Phẫu thuật cắt bỏ bướu giáp
thực chi
370.000
2
Phẫu thuật cắt dạ dày
thực chi
580.000
3
Phẫu thuật mở ống mật chủ lấy sỏi
thực chi
580.000
4
Phẫu thuật cắt túi mật không nội soi
thực chi
370.000
5
Phẫu thuật nối mật ruột
thực chi
580.000
6
Phẫu thuật nối mật ruột trong K đầu tụy
thực chi
580.000
7
Phẫu thuật cắt u đại tràng
thực chi
580.000
8
Phẫu thuật lấy sỏi thận
thực chi
580.000
9
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn lưng
thực chi
370.000
10
Phẫu thuật lấy sỏi niệu quản đoạn thành
thực chi
370.000
11
Phẫu thuật cắt thận do u, chấn thương
thực chi
580.000
12
Phẫu thuật cắt bướu bàng quang
thực chi
580.000
13
Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến
thực chi
580.000
14
Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
thực chi
580.000
15
Phẫu thuật lấy sỏi niệu đạo
thực chi
370.000
16
Phẫu thuật tạo hình trong gãy dương vật
thực chi
370.000
17
Phẫu thuật cắt đoạn dương vật do K
thực chi
370.000
18
Phẫu thuật đưa tinh hoàn ẩn xuống bìu
thực chi
580.000
19
Phẫu thuật vá sọ
thực chi
370.000
20
Phẫu thuật nội soi viêm ruột thừa
700.000
580.000
21
Phẫu thuật nội soi cắt túi mật
1.000.000
580.000
22
Phẫu thuật thắt các búi trĩ hậu môn
50.000
580.000
23
Phẫu thuật dò hậu môn
90.000
370.000
24
Phẫu thuật nội soi cắt pôlip trực tràng
50.000
580.000
25
Phẫu thuật nang bao hoạt dịch
70.000
370.000
26
Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn
70.000
370.000
27
Phẫu thuật cắt bỏ u mềm
50.000
190.000
28
Phẫu thuật cắt viêm ruột thừa không nội soi
180.000
370.000
29
Phẫu thuật thoát vị bẹn
180.000
370.000
30
Cắt vết chai lớn chân mắt cá
80.000
190.000
31
Cắt phymosis
50.000
190.000
32
Phẫu thuật u nang thừng tinh
thực chi
190.000
Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Ngoại khoa loại I: 580.000 đồng;
loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.
STT
CÁC LOẠI PHẪU THUẬT
Giá theo quy định
(ĐVT: đồng)
Giá thu thêm
(ĐVT: đồng)
CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH
1
Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai
1.000.000
580.000
2
Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay
1.000.000
580.000
3
Gãy xương cánh tay kèm theo tổn thương thần kinh, mạch máu
1.000.000
580.000
4
Phẫu thuật trật khớp khuỷu
40.000
580.000
5
Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay
1.000.000
580.000
6
Phẫu thuật gãy Monteggia
1.000.000
580.000
7
Đóng đinh nội tủy xương đùi (xuôi dòng)
thực chi
580.000
8
Kết hợp xương nẹp một khối hoặc vít nẹp cổ xương đùi gãy liên mấu hoặc dưới mấu
thực chi
580.000
9
Kết hợp xương nẹp gập góc 90 0 hoặc nẹp vít lồi cầu điều trị gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu xương đùi
1.000.000
580.000
10
Nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày
1.000.000
580.000
11
Trật khớp cùng đòn
1.000.000
580.000
12
Cố định nẹp víp gãy thân xương cánh tay
1.000.000
580.000
13
Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay
thực chi
580.000
14
Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít
thực chi
580.000
15
Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
thực chi
580.000
16
Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren
1.000.000
580.000
17
Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm
thực chi
580.000
18
Phẫu thuật gãy xương đòn
thực chi
580.000
19
Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay
thực chi
580.000
20
Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới
1.000.000
580.000
21
Đóng đinh xương đùi mở ngược dòng
thực chi
580.000
22
Phẫu thuật cắt cụt đùi
thực chi
580.000
23
Đóng đinh xương chày mở
thực chi
580.000
24
Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày
1.000.000
580.000
25
Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày
1.000.000
580.000
26
Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng Kirschner
thực chi
580.000
27
Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay
thực chi
370.000
28
Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay
thực chi
370.000
29
Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu
thực chi
370.000
30
Cắt cụt cẳng tay
thực chi
370.000
31
Tháo khớp khuỷu
thực chi
370.000
32
Tháo khớp cổ tay
thực chi
370.000
33
Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu
thực chi
370.000
STT
CÁC LOẠI PHẪU THUẬT
Giá theo quy định
(ĐVT: đồng)
Giá thu thêm
(ĐVT: đồng)
34
Phẫu thuật viêm xương đùi: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu
thực chi
370.000
35
Tháo khớp gối
thực chi
370.000
36
Néo ép buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè
thực chi
370.000
37
Cắt cụt cẳng chân
thực chi
370.000
38
Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mở lấy xương chết, dẫn lưu
thực chi
370.000
39
Phẫu thuật co gân Achille
thực chi
370.000
40
Tháo một nửa bàn chân trước
thực chi
370.000
41
Cắt u nang bao hoạt dịch
70.000
370.000
42
Cắt cụt cánh tay
thực chi
370.000
43
Găm Kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá
thực chi
370.000
44
Kết hợp xương trong gãy xương mác
thực chi
370.000
45
Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật
thực chi
370.000
46
Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân
thực chi
190.000
47
Tháo đốt bàn
thực chi
190.000
48
Cắt u phần mềm đơn thuần
thực chi
190.000
49
Rút đinh các loại
t00.000
190.000
Ghi chú: thu thêm phẫu thuật chần thương chỉnh hình loại I: 580.000 đồng;
loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.
STT
CÁC LOẠI PHẪU THUẬT
Giá theo quy định
(ĐVT: đồng)
Giá thu thêm
(ĐVT: đồng)
SẢN PHỤ KHOA
1
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo
300.000
580.000
2
Phẫu thuật cắt tử cung
300.000
580.000
3
Phẫu thuật lấy thai lần 2
450.000
580.000
4
Phẫu thuật lấy thai lần 3 trở lên
450.000
580.000
5
Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng
500.000
580.000
6
Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa
1.000.000
580.000
7
Phẫu thuật lấy thai lần 1
400.000
370.000
8
Phẫu thuật tái tạo tầng âm đạo, tầng sinh môn
thực chi
370.000
9
Bóc nang Bartholin/bóc nhân xơ vú
100.000
370.000
10
Cắt bỏ các polip âm hộ, âm đạo, cổ tử cung
60.000
370.000
11
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không choáng
400.000
370.000
12
Phẫu thuật u nang buồng trứng (mổ hở)
350.000
370.000
13
Mổ áp-xe tuyến vú
60.000
190.000
Ghi chú: thu thêm phẫu thuật Sản Phụ khoa loại I: 580.000 đồng;
loại II: 370.000 đồng; loại III: 190.000 đồng.