QUYẾT ĐỊNH Về việc quy định giá thuê mua căn hộ chung cư C5, đường Tôn Đản, phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29 tháng 11 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 92/2013/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2013 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2013 của Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thu thuế thu nhập doanh nghiệp và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng;
Căn cứ Thông tư số 14/2013/TT-BXD ngày 19 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 34/2013/NĐ-CP ngày 22 tháng 4 năm 2013 của Chính phủ về quản lý sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Căn cứ Thông tư số 03/2014/TT-BXD ngày 20 tháng 02 năm 2014 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về sửa đổi, bổ sung
Điều 21 của Thông tư số 16/2010/TT-BXD ngày 01 tháng 9 năm 2010 của Bộ Xây dựng quy định cụ thể và hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 71/2010/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở;
Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 2213/TTr-SXD ngày 01 tháng 10 năm 2014 và Báo cáo kết quả thẩm định văn bản của Sở Tư pháp tại văn bản số 1481/BC-STP ngày 18 tháng 9 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Quy định giá cho thuê mua căn hộ chung cư C5, đường Tôn Đản, phường Thanh Sơn, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm:
1. Giá sàn thuê mua 1m 2 diện tích sử dụng căn hộ chung cư C5:
a) Mức giá: 3.541.656 đồng/m 2
b) Mức giá quy định tại điểm a khoản này được áp dụng đối với tầng cao của chung cư có hệ số K theo nguyên tắc khối nhà Kt = 1. Hệ số phân bổ tầng cao được quy định như sau: tầng 1 và tầng lửng (K1 = 1,4); tầng 2 (K2 = 1,15); tầng 3 (K3 = 1); tầng 4 (K4 = 0,85); tầng 5 (K2 = 0,6).
2. Mức giá trả lần đầu 20% cho thuê mua 1m 2 diện tích sử dụng căn hộ Chung cư C5:
Tầng 1 và tầng lửng : 991.663 đồng/m 2
Tầng 2 : 814.581 đồng/m 2
Tầng 3 : 708.331 đồng/m 2
Tầng 4 : 602.081 đồng/m 2
Tầng 5 : 424.999 đồng/m 2
3. Mức giá trả hằng tháng trong vòng 10 (mười) năm cho thuê mua 1m 2 diện tích sử dụng căn hộ chung cư C5:
Tầng 1 và tầng lửng : 42.615 đồng/m 2 /tháng
Tầng 2 : 35.005 đồng/m 2 /tháng
Tầng 3 : 30.439 đồng/m 2 /tháng
Tầng 4 : 25.873 đồng/m 2 /tháng
Tầng 5 : 18.263 đồng/m 2 /tháng
Các mức giá quy định tại
Điều 1 của Quyết định này đã bao gồm chi phí bảo trì và thế giá trị gia tăng theo quy định (kèm theo Quyết định này bảng tổng hợp chi tiết giá thuê mua căn hộ chung cư C5 đường Tôn Đản, phường Thanh Sơn).
Điều 2
Sở Xây dựng căn cứ mức giá cho thuê mua căn hộ chung cư theo quy định tại
Điều 1 của Quyết định này, chịu trách nhiệm chỉ đạo Trung tâm Quản lý nhà và chung cư thực hiện đúng quy định cho thuê mua.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Đỗ Hữu Nghị
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BẢNG TỔNG HỢP CHI TIẾT GIÁ THUÊ MUA CĂN HỘ CHUNG CƯ C5,
ĐƯỜNG TÔN ĐẢN, PHƯỜNG THANH SƠN, THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM
(kèm theo Quyết định số 78/2014/QĐ-UBND ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)
Bảng tổng hợp cấu thành giá thuê mua nộp một lần
Đơn vị tính: đồng/m 2
Số tầng
Giá với hệ số K = 1
Hệ số phân bổ tầng cao (K)
Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao
Giá thuê mua nộp một lần
Giá gốc
Phí bảo trì
Thuế VAT
Giá gốc
Phí bảo trì
Thuế VAT
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) = (2)x(5)
(7) = (3)x(5)
(8) = (4)x(5)
(9) = (6)+(7)+(8)
01
3.306.869
66.137
168.650
1,4
4.629.616
92.592
236.110
4.958.318
02
3.306.869
66.137
168.650
1,15
3.802.899
76.057
193.948
4.072.904
03
3.306.869
66.137
168.650
1
3.306.869
66.137
168.650
3.541.656
04
3.306.869
66.137
168.650
0,85
2.810.839
56.216
143.353
3.010.408
05
3.306.869
66.137
168.650
0,6
1.984.122
39.682
101.190
2.124.994
Bảng tổng hợp cấu thành giá thuê mua nộp lần đầu 20%
Đơn vị tính: đồng/m 2
Số tầng
Giá với hệ số K = 1
Hệ số phân bổ tầng cao (K)
Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao
Giá thuê mua nộp lần đầu 20%
Giá gốc
Phí bảo trì
Thuế VAT
Giá gốc
Phí bảo trì
Thuế VAT
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) = (2) x (5)
(7) = (3) x (5)
(8) = (4) x (5)
(9) = (6)+(7)+(8)
01
661.374
13.227
33.730
1,4
925.924
18.518
47.222
991.663
02
661.374
13.227
33.730
1,15
760.580
15.211
38.790
814.581
03
661.374
13.227
33.730
1,0
661.374
13.227
33.730
708.331
04
661.374
13.227
33.730
0,85
562.168
11.243
28.671
602.081
05
661.374
13.227
33.730
0,6
396.824
7.936
20.238
424.999
Bảng tổng hợp cấu thành giá thuê mua còn lại 80% phải trả mỗi tháng trong vòng 10 năm
Đơn vị tính: đồng/m 2 /tháng
Số tầng
Giá với hệ số K = 1
Hệ số phân bổ tầng cao (K)
Giá với hệ số K điều chỉnh phân bổ tầng cao
Giá thuê mua còn lại 80% phải trả mỗi tháng
Giá gốc
Phí bảo trì
Thuế VAT
Giá gốc
Phí bảo trì
Thuế VAT
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6) = (2) x (5)
(7) = (3) x (5)
(8) = (4) x (5)
(9) = (6)+(7)+(8)
01
28.549
441
1.449
1,4
39.969
617
2.029
42.615
02
28.549
441
1.449
1,15
32.831
507
1.666
35.005
03
28.549
441
1.449
1,0
28.549
441
1.449
30.439
04
28.549
441
1.449
0,85
24.267
375
1.232
25.873
05
28.549
441
1.449
0,6
17.129
265
869
18.263