NGHỊ QUYẾT Về việc thông qua mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 5
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật khám bệnh, chữa bệnh năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính về việc ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;
Căn cứ Quyết định số 355/QĐ-BYT ngày 09/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về phê duyệt danh mục định mức tạm thời thuốc, hóa chất và vật tư y tế tiêu hao để làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ y tế;
Căn cứ Quyết định số 508/QĐ-BYT ngày 20/02/2012 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành tạm thời định mức kinh tế kỹ thuật làm cơ sở xây dựng giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 2040/TTr-UBND ngày 26/6/2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về đề nghị thông qua quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Tờ trình số 2121/TTr-UBND ngày 02/7/2012 của UBND tỉnh bổ sung phương án II về mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế Nhà nước trêm địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa – Xã hội HĐND tỉnh và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Thông qua mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:
1. Mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh: Thống nhất Phương án 2 theo Tờ trình số 2121/TTr-UBND ngày 02/7/2012 của UBND tỉnh bổ sung phương án II về quy định giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi (có phụ lục chi tiết kèm theo Nghị quyết này).
2. Đối tượng nộp phí:
a) Người bệnh đến khám bệnh, chữa bệnh, giám định thương tật; học sinh, sinh viên, người lao động đến khám, kiểm tra sức khỏe tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi theo quy định của Bộ Y tế.
b) Hình thức thanh toán phí: cá nhân thanh toán trực tiếp, thanh toán thông qua bảo hiểm y tế hoặc thông qua hợp đồng khám, kiểm tra sức khỏe cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3. Đối tượng thu phí: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
4. Quản lý và sử dụng nguồn thu: Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn thu đúng theo quy định hiện hành của Nhà nước.
5. Thời điểm và lộ trình áp dụng mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi: Thời điểm áp dụng từ ngày 01/01/2013, với lộ trình cụ thể như sau:
a) Đối với những dịch vụ tăng giá dưới 3 lần so với giá hiện nay đang thực hiện: từ ngày 01/01/2013 trở đi áp dụng thu 100% mức giá đề xuất.
b) Đối với những dịch vụ tăng giá từ 3-5 lần so với giá hiện nay đang áp dụng, thực hiện lộ trình: Từ ngày 01/01/2013 đến ngày 31/12/2013 áp dụng thu 50% mức giá đề xuất; từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014 áp dụng thu 70% mức giá đề xuất; từ ngày 01/01/2015 trở đi áp dụng thu 100% mức giá đề xuất.
c) Đối với những dịch vụ tăng giá trên 5 lần so với giá hiện nay đang áp dụng, thực hiện lộ trình: Từ ngày 01/01/2013 đến ngày 31/12/2013 áp dụng thu 40% mức giá đề xuất; từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014 áp dụng thu 50% mức giá đề xuất; từ ngày 01/01/2015 trở đi áp dụng thu 100% mức giá đề xuất.
d) Đối với các dịch vụ đang thực hiện nhưng chưa có trong danh mục được phê duyệt tại Quyết định số 1890/QĐ-UBND ngày 28/8/2007 và Quyết định số 1192/QĐ- UBND ngày 15/7/2006 của Chủ tịch UBND tỉnh thì thực hiện lộ trình như sau: Từ ngày 01/01/2013 đến ngày 31/12/2013 áp dụng 70% mức giá đề xuất; từ ngày 01/01/2014 trở đi áp dụng 100% mức giá đề xuất.
Điều 2
UBND tỉnh tổ chức triển khai Nghị quyết này, đồng thời lưu ý một số vấn đề:
1. Trước khi thực hiện lộ trình tăng giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh tại các cơ sở y tế của Nhà nước trên địa bàn, UBND tỉnh cần tập trung củng cố tổ chức, đầu tư trang thiết bị, nâng cao chất lượng các dịch vụ; chấn chỉnh, tăng cường trách nhiệm của đội ngũ y, bác sĩ trong khám, chăm sóc, điều trị bệnh nhân; công khai minh bạch phương án sử dụng nguồn thu, chi theo giá dịch vụ mới đúng theo quy định pháp luật; tuyên truyền rộng rãi trong nhân dân chủ trương của Nhà nước về giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh…tạo sự tin cậy và đồng thuận của xã hội đối với các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh.
2. Đối với những người bệnh đang điều trị nội trú tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trước ngày 01/01/2013 thì vẫn thực hiện mức thu và thanh toán theo giá đã được UBND tỉnh quy định trước đây theo Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động - Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí và Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của liên Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên bộ số 14/TTLB cho đến khi ra khỏi cơ sở khám bệnh, chữa bệnh.
3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh phải công khai bảng giá của các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt tại địa điểm thu phí và ở vị trí thuận tiện để người bệnh biết, thực hiện.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có điều chỉnh mức giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước được quy định trong Nghị quyết này thì UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi quyết định.
Điều 3
Thường trực HĐND tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI thông qua ngày 06 tháng 7 năm 2012, tại kỳ họp lần thứ 5./.
CHỦ TỊCH
(Đã Ký)
Phạm Minh Toản
Phụ lục
QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2012/NQ - HĐND ngày 12/7/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi)
Đơn vị tính: Đồng
Số TT
STT theo mục
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức giá
Lộ trình áp dụng
Ghi chú
Từ ngày 01/01/2013 đến ngày 31/12/2013
Từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014
Từ ngày 01/01/2015 trở đi
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
(8)
PHẢN A:
KHUNG GIA KHAM BỆNH, KIEM TRA SỨC KHỎE
01
A1
KHÁM LÂM SÀNG CHUNG, KHÁM CHUYÊN KHOA
Việc xác định và tính sô lân khám bệnh thực hiện theo quy định của Bộ Y tế
1
Bệnh viện hạng II
9.500
5.000
7.000
9.500
2
Bệnh viện hạng III
7.000
4.000
5.000
7.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng, phòng khám đa khoa khu vực
5.500
3.500
4.500
5.500
4
Trạm y tế xã
4.000
2.000
3.000
4.000
A2
Khám, câp giây chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)
60.000
60.000
60.000
60.000
A3
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)
70.000
70.000
70.000
70.000
A4
Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (Chưa tính chi phí cận lâm sàng)
180.000
126.000
180.000
180.000
02
PHẢN B:
KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH:
Giá ngày giường điêu trị tại phần B phụ lục này tính cho 1/người/1ngày giường điều trị. Trường hợp phải nằm ghép 2 người/1 giường thì thu 50% mức giá; trường hợp nằm ghép 3 người thì thu 30% mức giá ngày giường điều trị nội trú đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
B1
Ngày điêu trị Hôi sức tích cực (ICU), chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có. (Áp dụng đối với bệnh viện hạng đặc biệt, hạng I, hạng II)
219.000
153.000
219.000
219.000
B2
Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu (Chưa bao gồm chi phí máy thở nếu có).
1
Bệnh viện hạng II
65.000
26.000
32.500
65.000
Ap dụng cho khoa gây mê hôi sức và khoa cấp cứu
2
Bệnh viện hạng III
45.500
18.000
23.000
45.500
3
Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng
32.500
19.500
23.000
32.500
B3
Ngày giường bệnh Nội khoa
B3.1
Loại 1: Các Khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học, Nội tiết.
1
Bệnh viện hạng II
42.500
17.000
21.000
42.500
2
Bệnh viện hạng III
24.500
15.000
17.000
24.500
3
Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng
21.000
13.000
15.000
21.000
B3.2
Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm- Mặt, Ngoại, Phụ - Sản không mổ.
1
Bệnh viện hạng II
33.000
13.000
16.500
33.000
2
Bệnh viện hạng III
26.000
10.000
13.000
26.000
3
Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng
16.000
10.000
11.000
16.000
B3.3
Loại 3: Các Khoa: Y học dân tộc, Phục hôi chức nắng
1
Bệnh viện hạng II
23.000
9.000
11.500
23.000
2
Bệnh viện hạng III
18.500
7.000
9.000
18.500
3
Bệnh viện hạng IV, bệnh viện chưa phân hạng
14.000
8.000
10.000
14.000
B4
Loại 4: Ngày gường bệnh ngoại khoa, bỏng
B4.1
Loại 1 : Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
76.500
46.000
54.000
76.500
B4.2
Loại 2 : Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể;
1
Bệnh viện hạng II
51.000
20.000
25.500
51.000
2
Bệnh viện hạng III
38.000
15.000
19.000
38.000
B4.3
Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diên tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
48.000
19.000
24.000
48.000
2
Bệnh viện hạng III
32.000
13.000
16.000
32.000
B4.4
Loại 4 : Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể
1
Bệnh viện hạng II
32.000
13.000
16.000
32.000
2
Bệnh viện hạng III
22.000
9.000
11.000
22.000
3
Bệnh viện hạng IV, các bệnh viện chưa được phân hạng
18.000
11.000
13.000
18.000
B5
Các phòng khám đa khoa khu vực
13.000
8.000
9.000
13.000
B6
Ngày giường bệnh tại Trạm y tế xã
7.500
5.000
7.500
7.500
PHẢN C
KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM:
C1
CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
C1.1
SIÊU ÂM:
03
1
Siêu âm 2 D, đen trăng. ( Đầu dò tính tỷ lệ 1/10.000)
23.500
23.500
23.500
23.500
04
2
Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)
222.000
222.000
222.000
222.000
C1.2
CHIỂU, CHỤP X-QUANG
C1.2.1
CHỤP X-QUANG CÁC CHI
05
1
Các ngón tay hoặc ngón chân
30.000
18.000
21.000
30.000
06
2
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (một tư thế)
30.000
30.000
30.000
30.000
07
3
Bàn tay hoặc cổ tay hoặc cẳng tay hoặc khuỷu tay hoặc cánh tay hoặc khớp vai hoặc xương đòn hoặc xương bả vai (hai tư thế)
37.500
26.000
37.500
37.500
08
4
Bàn chân hoặc cổ chân hoặc xương gót (một tư thế)
30.000
30.000
30.000
30.000
09
5
Bàn chân hoặc cô chân hoặc xương gót (hai tư thế)
37.500
26.000
37.500
37.500
10
6
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (một tư thế)
37.500
37.500
37.500
37.500
11
7
Cẳng chân hoặc khớp gối hoặc xương đùi hoặc khớp háng (hai tư thế)
37.500
26.000
37.500
37.500
12
8
Khung chậu
37.500
37.500
37.500
37.500
C1.2.2
CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU
13
1
Xương sọ (một tư thế)
30.000
30.000
30.000
30.000
14
2
Xương chũm, mỏm châm
30.000
30.000
30.000
30.000
15
3
Xương đá (một tư thế)
30.000
30.000
30.000
30.000
16
4
Khớp thái dương-hàm
30.000
30.000
30.000
30.000
17
5
Chụp ổ răng
30.000
18.000
21.000
30.000
C1.2.3
CHỤP X-QUANG CỘT SỐNG
18
1
Các đốt sống cổ
30.000
30.000
30.000
30.000
19
2
Các đốt sống ngực
37.500
37.500
37.500
37.500
20
3
Cột sống thăt lưng-cùng
37.500
37.500
37.500
37.500
21
4
Cột sống cùng-cụt
37.500
37.500
37.500
37.500
22
5
Chụp 2 đoạn liên tục
37.500
37.500
37.500
37.500
23
6
Đánh giá tuổi xương: cổ tay, đầu gối
30.000
30.000
30.000
30.000
C1.2.4
CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC
24
1
Tim phổi thẳng
37.500
37.500
37.500
37.500
25
2
Tim phổi nghiêng
37.500
37.500
37.500
37.500
26
3
Xương ức hoặc xương sườn
37.500
37.500
37.500
37.500
C1.2.5
CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊÙ HÓA VÀ ĐƯỜNG MẢT
27
1
Chụp hệ tiết niệu không chuẩn bị
37.500
37.500
37.500
37.500
28
2
Chup hê tiêt niêu có tiêm thuôc cản quang (UIV)
237.000
95.000
118.500
237.000
29
3
Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang
231.000
92.000
115.500
231.000
30
4
Chụp bụng không chuẩn bị
37.500
37.500
37.500
37.500
31
5
Chụp thực quản có uống thuốc cản quang
78.000
78.000
78.000
78.000
32
6
Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang
92.000
92.000
92.000
92.000
33
7
Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang
128.000
77.000
90.000
128.000
C1.2.6
MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X-QUANG KHÁC
34
1
Chụp vòm mũi họng
37.500
37.500
37.500
37.500
35
2
Chụp ống tai trong
37.500
37.500
37.500
37.500
36
3
Chụp họng hoặc thanh quản
37.500
37.500
37.500
37.500
37
4
Chụp CT Scanner đển 32 dãy (chưa bao gồm thuốc cản quang)
300.000
210.000
300.000
300.000
38
5
Chụp CT Scanner đển 32 dãy (bao gồm cả thuốc cản quang)
522.000
522.000
522.000
522.000
39
6
Chụp X-quang số hóa 1 phim
52.000
36.000
52.000
52.000
40
7
Chụp X-quang số hóa 2 phim
74.000
52.000
74.000
74.000
41
8
Chụp X-quang số hóa 3 phim
96.000
67.000
96.000
96.000
42
9
Chụp hệ tiêt niệu có tiêm thuôc cản quang (UIV) số hóa
279.000
195.000
279.000
279.000
43
10
Chụp niệu quản - bê thận ngược dòng (UPR) sô hóa
252.000
176.000
252.000
252.000
44
11
Chụp thực quản có uông thuôc cản quang sô hóa
137.000
96.000
137.000
137.000
45
12
Chụp dạ dày-tá tràng có uông thuôc cản quang số hóa
137.000
96.000
137.000
137.000
46
13
Chụp khung đại tràng có thuôc cản quang sô hóa
173.000
121.000
173.000
173.000
47
14
Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy.(Bao gồm cả thuốc cản quang)
1.278.000
895.000
1.278.000
1.278.000
Bao gồm cả thuốc cản quang
C2
CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI
48
1
Thông đái
41.500
17.000
21.000
41.500
Bao gồm cả sonde
49
2
Thụt tháo phân
26.000
16.000
18.000
26.000
50
3
Chọc hút hạch hoặc u
38.000
23.000
27.000
38.000
Thủ thuật, còn xét nghiệm có giá riêng
51
4
Chọc hút tế bào tuyến giáp
44.500
27.000
31.000
44.500
52
5
Chọc dò màng bụng hoặc màng phôi
63.000
25.000
31.500
63.000
53
6
Chọc rửa màng phổi
85.000
85.000
85.000
85.000
54
7
Chọc hút khí màng phổi
56.000
56.000
56.000
56.000
55
8
Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi
35.000
24.500
35.000
35.000
56
9
Rửa bàng quang (chưa bao gồm hóa chất)
76.000
46.000
53.000
76.000
57
10
Nong niệu đạo và đặt thông đái. (bao gồm cả sonde)
94.000
38.000
47.000
94.000
58
11
Điêu trị sùi mào gà băng đốt điện, Plasma, Laser C02 (tính cho 1 -5 thương tổn)
81.000
57.000
81.000
81.000
59
12
Thận nhân tạo chu kỳ (Quả lọc dây máu dùng 6 lần)
400.000
400.000
400.000
400.000
60
13
Lọc màng bụng liên tục thông thường (thâm phân phúc mạc)
195.000
136.500
195.000
195.000
61
14
Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)
444.000
311.000
444.000
444.000
62
15
Lọc màng bụng chu kỳ (01 ngày)
237.000
237.000
237.000
237.000
63
16
Sinh thiết da
52.000
31.000
36.000
52.000
64
17
Sinh thiết hạch, u
84.500
34.000
42.000
84.500
65
18
Sinh thiết màng phổi
201.000
80.000
100.500
201.000
Bao gồm cả kim Sinh thiết dùng nhiều lần
66
19
Nội soi ô bụng
345.000
138.000
172.500
345.000
67
20
Nội soi ô bụng có sinh thiết
405.000
162.000
202.500
405.000
Bao gồm cả kim sinh thiết
68
21
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không Sinh thiết
96.000
67.000
96.000
96.000
69
22
Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm có Sinh thiết.
143.000
100.000
143.000
143.000
70
23
Nội soi đại trực tràng ông mêm không sinh thiết
120.000
72.000
84.000
120.000
71
24
Nội soi đại trực tràng ống mềm có Sinh thiết
172.000
103.000
120.000
172.000
Bao gồm cả kim Sinh thiết dùng nhiều lần
72
25
Nội soi trực tràng ống mềm không Sinh thiết
78.000
55.000
78.000
78.000
73
26
Nội soi trực tràng có sinh thiết
127.000
89.000
127.000
127.000
74
27
Nội soi bàng quang không sinh thiết
215.000
150.500
215.000
215.000
75
28
Nội soi bàng quang có sinh thiết
246.000
172.000
246.000
246.000
76
29
Nội soi bàng quang và găp dị vật hoặc lấy máu cục...
408.000
286.000
408.000
408.000
Bao gồm cả chi phí kìm găp dùng nhiều lần
77
30
Dẫn lưu màng phổi tối thiểu
325.000
227.500
325.000
325.000
Bao gồm cả ống kendan
78
31
Mở khí quản
367.000
257.000
367.000
367.000
Bao gồm cả Canuyn
79
32
Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản
438.000
307.000
438.000
438.000
Bao gồm cả chi phí dây dân dùng nhiều lần
80
33
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 2 nòng
618.000
433.000
618.000
618.000
Bao gồm cả chi phí Catheter 2 nòng
81
34
Đặt ống thông tĩnh mạch bằng Catheter 3 nòng
504.000
353.000
504.000
504.000
Bao gồm cả chi phí Catheter 3 nòng
82
35
Thở máy (01 ngày điều trị)
350.000
350.000
350.000
350.000
83
36
Đặt nội khí quản
270.000
189.000
270.000
270.000
84
37
Cấp cứu ngừng tuần hoàn
189.000
132.000
189.000
189.000
Bao gồm cả bóng dùng nhiêu lần
85
38
Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm
570.000
399.000
570.000
570.000
Bao gồm cả kim Sinh thiết dùng nhiều lần
86
39
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm
57.000
40.000
57.000
57.000
87
40
Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm
68.000
48.000
68.000
68.000
88
41
Thủ thuật Sinh thiết tủy xương
744.000
521.000
744.000
744.000
Bao gồm cả kim Sinh thiết dùng nhiều lần
89
42
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đô (chưa tính kim chọc hút tủy)
41.000
29.000
41.000
41.000
Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng
90
43
Thủ thuật chọc hút tủy làm tủy đồ
282.000
197.000
282.000
282.000
Bao gồm cả kim hút tủy dùng nhiều lần
91
44
Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)
143.000
100.000
143.000
143.000
92
45
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dân của siêu âm
52.000
36.000
52.000
52.000
93
46
Thận nhân tạo câp cứu (Quả lọc dây máu dùng 1 lần)
865.000
605.500
865.000
865.000
Ỹ HỘC DẪN TỘC- PHỤC HỐĨ CHỨC NẮNG
94
47
Chôn chỉ (cấy chỉ)
75.000
45.000
52.500
75.000
95
48
Châm (các phương pháp châm)
31.000
12.000
15.500
31.000
96
49
Điện châm
33.000
20.000
23.000
33.000
97
50
Thuỷ châm (không kể tiền thuốc)
16.000
16.000
16.000
16.000
98
51
Xoa bóp bấm huyệt
18.000
11.000
13.000
18.000
99
52
Hồng ngoại
15.000
15.000
15.000
15.000
100
53
Điện phân
16.000
10.000
11.000
16.000
101
54
Sóng ngăn
18.000
10.000
13.000
18.000
102
55
Laser châm
40.000
16.000
20.000
40.000
103
56
Tử ngoại
18.000
11.000
13.000
18.000
104
57
Điện xung
16.000
10.000
11.000
16.000
105
58
Tập vận động toàn thân (30 phút)
15.000
15.000
15.000
15.000
106
59
Tập vận động đoạn chi (30 phút)
14.000
14.000
14.000
14.000
107
60
Siêu âm điều trị
26.000
10.000
13.000
26.000
108
61
Điện từ trường
16.000
10.000
11.000
16.000
109
62
Bó Farafin
32.000
13.000
16.000
32.000
110
63
Cứu (Ngải cứu /túi chườm)
18.000
18.000
18.000
18.000
111
64
Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp
20.000
20.000
20.000
20.000
C3
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA
C3.1
NGOẠI KHOA
112
1
Cắt chỉ
29.000
29.000
29.000
29.000
113
2
Thay băng vết thương chiều dài dưới 15cm
39.000
27.000
39.000
39.000
114
3
Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm
52.000
36.000
52.000
52.000
115
4
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến dưới 50 cm
68.000
48.000
68.000
68.000
116
5
Thay băng vết thương chiều dài < 30 cm nhiễm trùng
75.000
52.500
75.000
75.000
117
6
Thay băng vết thương chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng
104.000
73.000
104.000
104.000
118
7
Thay băng vết thương chiều dài 50cm nhiễm trùng
124.000
87.000
124.000
124.000
119
8
Tháo bột: cột sống/ lưng/ khớp háng/ xương đùi/ xương chậu
29.000
20.000
29.000
29.000
120
9
Tháo bột khác
25.000
25.000
25.000
25.000
121
10
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < 10 cm
101.000
61.000
71.000
101.000
122
11
Vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài 10 cm
130.000
78.000
91.000
130.000
123
12
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < 10 cm
137.000
82.000
96.000
137.000
124
13
Vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài 10 cm
150.000
90.000
105.000
150.000
125
14
Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da
117.000
117.000
117.000
117.000
126
15
Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu
68.000
41.000
48.000
68.000
127
16
Cắt phymosis
117.000
117.000
117.000
117.000
128
17
Thắt các búi trĩ hậu môn
143.000
143.000
143.000
143.000
129
18
Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột tự cán)
37.000
26.000
37.000
37.000
130
19
Nắn trật khớp khuỷu tay/ khớp xương đòn/ khớp hàm (bột liền)
153.000
107.000
153.000
153.000
131
20
Nắn trật khớp vai (bột tự cán)
46.000
32.000
46.000
46.000
132
21
Nắn trật khớp vai (bột liền)
146.000
102.000
146.000
146.000
133
22
Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cô chân/ khớp gối (bột tự cán)
42.000
29.000
42.000
42.000
134
23
Nắn trật khớp khuỷu chân/ khớp cô chân/ khớp gối (bột liền)
107.000
75.000
107.000
107.000
135
24
Nắn trật khớp háng (bột tự cán)
117.000
82.000
117.000
117.000
136
25
Nắn trật khớp háng (bột liền)
455.000
318.500
455.000
455.000
137
26
Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột tự cán)
117.000
82.000
117.000
117.000
138
27
Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/ cột sống (bột liền)
358.000
251.000
358.000
358.000
139
28
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)
46.000
32.000
46.000
46.000
140
29
Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)
107.000
75.000
107.000
107.000
141
30
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)
46.000
32.000
46.000
46.000
142
31
Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)
107.000
75.000
107.000
107.000
143
32
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)
38.000
27.000
38.000
38.000
144
33
Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)
107.000
75.000
107.000
107.000
145
34
Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột tự cán)
36.000
25.000
36.000
36.000
146
35
Nắn, bó bột bàn chân/ bàn tay (bột liền)
91.000
64.000
91.000
91.000
147
36
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)
91.000
64.000
91.000
91.000
148
37
Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)
387.000
271.000
387.000
387.000
149
38
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)
202.000
121.000
141.000
202.000
150
39
Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt/ tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)
322.000
225.000
322.000
322.000
C3.2
SẢN PHỤ KHOA
151
1
Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết
68.000
48.000
68.000
68.000
152
2
Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ
159.000
111.000
159.000
159.000
153
3
Đỡ đẻ thường ngôi chỏm
341.000
341.000
341.000
341.000
154
4
Đỡ đẻ ngôi ngược
377.000
377.000
377.000
377.000
155
5
Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên
416.000
291.000
416.000
416.000
156
6
Forceps hoặc Giác hút sản khoa
345.000
241.500
345.000
345.000
157
7
Chích apxe tuyến vú
78.000
78.000
78.000
78.000
158
8
Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cô tử cung
140.000
140.000
140.000
140.000
159
9
Phẫu thuật lấy thai lần đầu
1.200.000
1.200.000
1.200.000
1.200.000
160
10
Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên
1.350.000
1.350.000
1.350.000
1.350.000
161
11
Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc
101.000
71.000
101.000
101.000
162
12
Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc
280.000
196.000
280.000
280.000
C3.3
MẮT
163
1
Đo nhãn áp
10.000
10.000
10.000
10.000
164
2
Đo Javal
10.000
10.000
10.000
10.000
165
3
Đo thị trường, ám điểm
9.000
9.000
9.000
9.000
166
4
Thử kính loạn thị
7.000
7.000
7.000
7.000
167
5
Soi đáy mắt
14.000
14.000
14.000
14.000
168
6
Tiêm hậu nhãn cầu một mắt
11.000
11.000
11.000
11.000
Chưa tính thuốc tiêm
169
7
Tiêm dưới kết mạc một mắt
12.000
12.000
12.000
12.000
Chưa tính thuốc tiêm
170
8
Thông lệ đạo một mắt
22.000
22.000
22.000
22.000
171
9
Thông lệ đạo hai mắt
38.000
38.000
38.000
38.000
172
10
Chích chăp/ lẹo
29.000
29.000
29.000
29.000
173
11
Lấy dị vật kết mạc nông một mắt
17.000
17.000
17.000
17.000
174
12
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)
20.000
20.000
20.000
20.000
175
13
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)
143.000
86.000
100.000
143.000
176
14
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê (Chưa tính chi phí màng ối).
432.000
302.000
432.000
432.000
Các dịch vụ từ số thứ tự 14 đển 29 mục C3.3 đã bao gồm cả chi phí dao tròn dùng 01 lần, chỉ khâu các loại
177
15
Mổ quặm 1 mi - gây tê
228.000
91.000
114.000
228.000
178
16
Mổ quặm 2 mi - gây tê
328.000
131.000
164.000
328.000
179
17
Mổ quặm 3 mi - gây tê
439.000
176.000
219.500
439.000
180
18
Mổ quặm 4 mi - gây tê
514.000
206.000
257.000
514.000
181
19
Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê
400.000
280.000
400.000
400.000
182
20
Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê
748.000
524.000
748.000
748.000
183
21
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê
348.000
244.000
348.000
348.000
184
22
Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê
683.000
478.000
683.000
683.000
185
23
Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)
390.000
273.000
390.000
390.000
186
24
Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)
468.000
328.000
468.000
468.000
187
25
Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê
767.000
537.000
767.000
767.000
Chưa tính chi phí màng ối
188
26
Mổ quặm 1 mi - gây mê
566.000
396.000
566.000
566.000
189
27
Mổ quặm 2 mi - gây mê
650.000
455.000
650.000
650.000
190
28
Mổ quặm 3 mi - gây mê
754.000
528.000
754.000
754.000
191
29
Mổ quặm 4 mi - gây mê
832.000
582.000
832.000
832.000
C3.4
TAI - MŨI - HỌNG
192
1
Trích rạch apxe Amiđan (gây tê)
85.000
85.000
85.000
85.000
193
2
Trích rạch apxe thành sau họng (gây tê)
85.000
85.000
85.000
85.000
194
3
Cắt Amiđan (gây tê)
101.000
101.000
101.000
101.000
195
4
Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)
111.000
78.000
111.000
111.000
196
5
Nội soi chọc thông xoang trán/ xoang bướm (gây tê)
117.000
82.000
117.000
117.000
197
6
Lấy dị vật tai ngoài đơn giản
49.000
34.000
49.000
49.000
198
7
Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)
93.000
65.000
93.000
93.000
199
8
Lấy dị vật trong mũi không gây mê
81.000
49.000
57.000
81.000
200
9
Lấy dị vật trong mũi có gây mê
345.000
138.000
172.500
345.000
201
10
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng
78.000
55.000
78.000
78.000
202
11
Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm
105.000
73.500
105.000
105.000
203
12
Lấy di vật thanh quản gây tê ống cứng
94.000
66.000
94.000
94.000
204
13
Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê
138.000
97.000
138.000
138.000
205
14
Nội soi cắt polype mũi gây tê
123.000
86.000
123.000
123.000
206
15
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê
254.000
178.000
254.000
254.000
207
16
Nạo VA gây mê
315.000
220.500
315.000
315.000
208
17
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng
282.000
197.000
282.000
282.000
209
18
Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm
294.000
206.000
294.000
294.000
210
19
Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng
306.000
214.000
306.000
306.000
211
20
Nội soi cắt polype mũi gây mê
237.000
166.000
237.000
237.000
212
21
Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)
371.000
260.000
371.000
371.000
213
22
Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)
371.000
260.000
371.000
371.000
214
23
Cắt Amiđan (gây mê)
429.000
300.000
429.000
429.000
215
24
Nội soi đốt điện cuôn mũi/ cắt cuôn mũi gây mê
318.000
223.000
318.000
318.000
216
25
Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê
484.000
339.000
484.000
484.000
C3.5
RĂNG - HÀM - MẶT
C3.5.1
Các kỹ thuật về răng, miệng
217
1
Nhổ răng sữa/chân răng sữa
14.000
8.000
10.000
14.000
218
2
Nhổ răng số 8 bình thường
68.000
41.000
48.000
68.000
219
3
Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm
124.000
74.000
87.000
124.000
220
4
Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/ một hàm
33.000
33.000
33.000
33.000
221
5
Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm
59.000
59.000
59.000
59.000
222
6
Rửa chấm thuôc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần)
20.000
20.000
20.000
20.000
C3.5.2
Răng giả tháo lắp
223
1
Một răng
150.000
150.000
150.000
150.000
Từ 02 răng trở lên, mỗi răng cộng thêm 50.000 đồng tiền phí gửi labo
C3.5.3
Răng giả cố định
224
1
Răng chốt đơn giản
146.000
146.000
146.000
146.000
225
2
Mũ chụp nhựa
168.000
127.000
168.000
168.000
226
3
Mũ chụp kim loại
198.000
198.000
198.000
198.000
C3.5.4
Các phẫu thuật, thủ thuật hàm mặt
227
1
Khâu vết thương phần mềm nông dài < 5 cm
94.000
94.000
94.000
94.000
228
2
Khâu vết thương phần mềm nông dài 5 cm
130.000
130.000
130.000
130.000
229
3
Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5 cm
124.000
124.000
124.000
124.000
230
4
Khâu vết thương phần mềm sâu dài 5 cm
163.000
163.000
163.000
163.000
C4
CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (THEO SỐ THỨ Tự CỦA TT 04 TỪ: 270-277) (Danh mục Phân loại phẫu thuật, thủ thuật theo quy định của Bộ Y tế. Khung giá đã bao gồm các vật tư tiêu hao cần thiết cho phẫu thuật, thủ thuật nhưng chưa bao gồm vật tư thay thê, vật tư tiêu hao đặc biệt, nếu có sử dụng trong phẫu thuật, thủ thuật)
C4.1
PHẪU THUẬT
C4.1.1
NGOẠI TỔNG HỢP
231
1
Phẫu thuật tán sỏi niệu quản qua nội soi đường dưới (chưa tính Sonde JJ)
870.000
609.000
870.000
870.000
232
2
Phẫu thuật tháo lồng ruột băng hơi băng gây mê nội khí quản
1.660.000
1.162.000
1.660.000
1.660.000
233
3
Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp (mổ nội soi)
2.060.000
2.060.000
2.060.000
2.060.000
234
4
Phâu thuật viêm phúc mạc do ruột thừa (mô nội soi)
2.100.000
2.100.000
2.100.000
2.100.000
235
5
Phẫu thuật sỏi túi mật (mổ hở)
2.250.000
2.250.000
2.250.000
2.250.000
236
6
Phẫu thuật cắt túi mật nội soi do sỏi hoặc polyp
1.990.000
1.393.000
1.990.000
1.990.000
237
7
Phẫu thuật cắt đoạn đại tràng qua nội soi
1.990.000
1.393.000
1.990.000
1.990.000
238
8
Phẫu thuật sỏi ống mật chủ (mổ hở)
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
239
9
Phẫu thuật sỏi ống mật chủ (mổ nội soi)
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
240
10
Phâu thuật viêm phúc mạc do thủng dạ dày (mô hở)
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
241
11
Phâu thuật viêm phúc mạc do thủng dạ dày (mô nội soi)
2.110.000
2.110.000
2.110.000
2.110.000
242
12
Phẫu thuật cắt dạ dày bán phần
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
243
13
Phẫu thuật cắt k vú
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
244
14
Phẫu thuật tăc ruột
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
245
15
Phẫu thuật lấy sỏi thận
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
246
16
Phâu thuật lây sỏi niệu quản sát thành bàng quang
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
247
17
Phẫu thuật cắt bàng quang bán phần
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
248
18
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
249
19
Phẫu thuật bóc bướu lành tiền liệt tuyến
2.490.000
2.490.000
2.490.000
2.490.000
250
20
Phẫu thuật vỡ bàng quang
2.160.000
2.160.000
2.160.000
2.160.000
251
21
Phẫu thuật vỡ bàng quang qua nội soi
2.110.000
1.477.000
2.110.000
2.110.000
252
22
Phâu thuật lây sỏi niệu quản qua nội soi hông lưng
2.110.000
1.477.000
2.110.000
2.110.000
253
23
Phâu thuật cắt thận, tuyến thượng thận qua nội soi
2.110.000
1.477.000
2.110.000
2.110.000
254
24
Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi
2.110.000
1.477.000
2.110.000
2.110.000
255
25
Phẫu thuật cắt thận
2.065.000
2.065.000
2.065.000
2.065.000
256
26
Phẫu thuật vết thương thận, niệu quản
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
257
27
Phẫu thuật tạo hình niệu quản
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
258
28
Phẫu thuật cắt nối niệu đạo trước
1.370.000
959.000
1.370.000
1.370.000
259
29
Phẫu thuật cắt nối niệu đạo sau
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
260
30
Phẫu thuật tinh hoàn ẩn 1 bên
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
261
31
Cắt u máu, u bạch huyêt vùng cô, nách, bẹn có đk 10 (trẻ em)
2.460.000
1.722.000
2.460.000
2.460.000
262
32
Phâu thuật vết thương thâu bụng, chân thương bụng kín ở trẻ em
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
263
33
Phâu thuật viêm phúc mạc do thủng đường tiêu hóa ở trẻ em
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
264
34
Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm ngực
1.910.000
1.910.000
1.910.000
1.910.000
265
35
Phẫu thuật mở lồng ngực khâu phổi hoặc vết thương tim
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
266
36
Phẫu thuật khâu lổ thủng dạ dày hoặc tá tràng (nội soi)
2.070.000
2.070.000
2.070.000
2.070.000
267
37
Phẫu thuật khâu ruột non hoặc cắt đoạn ruột non
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
268
38
Phẫu thuật cắt đại tràng nối ngay
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
269
39
Phâu thuật cắt chỏm nang gan hoặc nang thận (nội soi)
2.153.000
2.153.000
2.153.000
2.153.000
270
40
Phẫu thuật vết thương thấu bụng ở người lớn
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
271
41
Phẫu thuật chấn thương bụng kín
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
272
42
Phâu thuật khâu vỡ gan hoặc cắt gan không điển hình do chấn thương
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
273
43
Phâu thuật cắt lách do chân thương hoặc bệnh lý
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
274
44
Phâu thuật nôi nang tụy - hông tràng hoặc túi mật - hổng tràng
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
275
45
Phẫu thuật Longo cải tiến
1.510.000
1.057.000
1.510.000
1.510.000
276
46
Phẫu thuật hạ bóng trực tràng (Penax cải tiến)
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
277
47
Phẫu thuật viêm phúc mạc do ruột thừa (mổ hở)
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
278
48
Phẫu thuật viêm ruột thừa cấp (mổ hở)
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
279
49
Phâu thuật thoát vị bẹn hoặc đùi (chưa kê lưới tái tạo)
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
280
50
Phẫu thuật cắt trĩ
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
281
51
Phẫu thuật bướu cổ
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
282
52
Rò hậu môn
1.280.000
1.280.000
1.280.000
1.280.000
283
53
Phâu thuật lây sỏi niệu quản đoạn lưng hoặc chậu
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
284
54
Phẫu thuật lấy sỏi bàng quang
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
285
55
Phẫu thuật tràn dịch tinh hoàn
1.400.000
980.000
1.400.000
1.400.000
286
56
Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn
1.400.000
980.000
1.400.000
1.400.000
287
57
Phẫu thuật vỡ vật hang
1.370.000
959.000
1.370.000
1.370.000
288
58
Phâu thuật thoát vị bẹn hoặc nang thừng tinh hoặc tinh mạc nước
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
289
59
Phâu thuật làm hậu môn nhân tạo câp cứu ở trẻ sơ sinh
1.200.000
1.200.000
1.200.000
1.200.000
290
60
Phẫu thuật tăc ruột các loại ở trẻ em
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
291
61
Phẫu thuật nang ống mật chủ
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
292
62
Phẫu thuật phình đại tràng bẩm sinh
1.200.000
840.000
1.200.000
1.200.000
293
63
Phẫu thuật khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
294
64
Phẫu thuật cắt bao quy đầu trẻ em dưới gây mê
1.120.000
784.000
1.120.000
1.120.000
C4.1.2
NGOẠI CHẤN THƯƠNG
295
65
Phâu thuật nối lại bàn chân hoặc các ngón tay bị đứt lìa
3.000.000
2.100.000
3.000.000
3.000.000
296
66
Phẫu thuật nối lại chi đứt lìa
3.000.000
2.100.000
3.000.000
3.000.000
297
67
Phẫu thuật cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi
3.500.000
2.450.000
3.500.000
3.500.000
298
68
Phẫu thuật chuyển gân trong liệt thần kinh quay
3.000.000
2.100.000
3.000.000
3.000.000
299
69
Phâu thuật kết hợp xương không phải nẹp vít (không kể dụng cụ KHX)
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
300
70
Phâu thuật nôi gân gâp, gân duôi, gân ACHILLES
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
301
71
Vi phẫu nối thần kinh hoặc mạch máu
2.160.000
2.160.000
2.160.000
2.160.000
302
72
Phẫu thuật bong hay đứt dây chăng bên khớp gối
2.160.000
2.160.000
2.160.000
2.160.000
303
73
Kết hợp xương, néo ép xương bánh chè
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
304
74
Phẫu thuật cắt u xương lành
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
305
75
Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm
2.160.000
2.160.000
2.160.000
2.160.000
306
76
Phâu thuật tái tạo dây chăng chéo khớp gôi (chưa tính vít xốp)
2.340.000
1.404.000
1.638.000
2.340.000
307
77
Phẫu thuật đục xương viêm tủy mạn
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
308
78
Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
309
79
Phẫu thuật cắt u máu trong xương
2.160.000
2.160.000
2.160.000
2.160.000
310
80
Phẫu thuật u máu lan tỏa 6 - 10 cm
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
311
81
Phẫu thuật cắt u xơ cơ xâm lấn
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
312
82
Gỡ dính thần kinh hoặc gân
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
313
83
Phẫu thuật vết thương thấu khớp
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
314
84
Phẫu thuật cắt u xương sụn
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
315
85
Phẫu thuật cắt bỏ sụn chêm khớp gối
2.260.000
2.260.000
2.260.000
2.260.000
316
86
Phâu thuật mở khoang và giải phóng các mạch bị chèn ép ở các chi
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
317
87
Phẫu thuật điều trị trật khớp
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
318
88
Phẫu thuật tạo xương viêm và chuyển vạt da có cuống che phủ
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
319
89
Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích < 5%
2.370.000
1.659.000
2.370.000
2.370.000
320
90
Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích từ 5% - 10%
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
321
91
Phẫu thuật ghép da mãnh diện tích 10%
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
322
92
Phẫu thuật ghép da dày (tạo hình cắt sẹo)
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
323
93
Phẫu thuật chuyển vạt da không có mạch nuôi (tại chỗ)
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
324
94
Phẫu thuật chuyển vạt da có cuốn
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
325
95
Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng < 5%
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
326
96
Phẫu thuật cắt hoại tử bỏng 5%
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
327
97
Phâu thuật kết hợp xương không phải nẹp vít loại 2
1.400.000
980.000
1.400.000
1.400.000
328
98
Dẫn lưu mủ khớp không có sai khớp
1.080.000
648.000
756.000
1.080.000
329
99
Dò mủ mô mềm ở bàn tay hoặc bàn chân do dị vật
1.090.000
763.000
1.090.000
1.090.000
330
100
Phẩu thuật lấy dị vật ở các chi
1.110.000
777.000
1.110.000
1.110.000
331
101
Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp
1.167.000
817.000
1.167.000
1.167.000
332
102
Phâu thuật sửa mỏm cụt các ngón tay, ngón chân
830.000
498.000
581.000
830.000
333
103
Phẫu thuật cắt cục chai gan chân hoặc tay
930.000
651.000
930.000
930.000
C4.1.3
NGOẠI THẦN KINH
334
104
Khâu vết thương xoang tĩnh mạch dọc trên/ xoang TM bên/ xoang hơi tráng
3.000.000
2.100.000
3.000.000
3.000.000
335
105
Phẫu thuật máu tụ ngoài màng cứng
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
336
106
Phẫu thuật vết thương sọ não hở
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
337
107
Phẫu thuật lún sọ
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
338
108
Phẫu thuật hẹp hộp sọ
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
339
109
Phẫu thuật máu tụ dưới màn cứng
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
340
110
Phẫu thuật máu tụ trong não
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
341
111
Phẫu thuật máu tụ dưới màng cứng mãn tính
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
342
112
Phẫu thuật lấy u bán cầu đại não
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
343
113
Phẫu thuật lấy u màng não vòm sọ
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
344
114
Phẫu thuật lấy u hậu nhãn cầu
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
345
115
Phẫu thuật apxe não
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
346
116
Phẫu thuật thoát vị não màng não
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
347
117
Phẫu thuật vá dò dịch não tủy qua mũi
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
348
118
Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
349
119
Phẫu thuật chèn ép tủy sống (chưa kể nẹp vít)
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
350
120
Phẫu thuật trượt thân sống (chưa kể nẹp vít)
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
351
121
Phâu thuật kết hợp xương nẹp vít chân thương cột sống (chưa kể nẹp vít)
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
352
122
Phẫu thuật lao cột sống (chưa kể nẹp vít)
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
353
123
Phẫu thuật vết thương tủy sống
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
354
124
Phẫu thuật cắt u tủy sống
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
355
125
Phẫu thuật ghép khuyết xương sọ
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
356
126
Phẫu thuật u xương sọ
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
357
127
Phẫu thuật cắt u thần kinh
2.160.000
2.160.000
2.160.000
2.160.000
358
128
Phẫu thuật dẫn lưu não thất
1.400.000
980.000
1.400.000
1.400.000
359
129
Phẫu thuật tháo nẹp vít cột sống
1.400.000
980.000
1.400.000
1.400.000
360
130
Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính 5cm
1.121.000
785.000
1.121.000
1.121.000
361
131
Phẫu thuật cắt u da đầu đường kính < 5cm
677.000
474.000
677.000
677.000
362
132
Phẫu thuật rạch máu tụ dưới da đầu
677.000
474.000
677.000
677.000
363
133
Phẫu thuật nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em
652.000
456.000
652.000
652.000
364
134
Phẫu thuật cắt u vùng cụt
770.000
539.000
770.000
770.000
365
135
Phẫu thuật cắt dây thần kinh tam thoa
1.120.000
784.000
1.120.000
1.120.000
366
136
Phâu thuật giải ép thân kinh giữa (hội chứng ống cổ tay)
770.000
539.000
770.000
770.000
C4.1.4
MẮT
367
137
Phẫu thuật làm nhuyễn thể thủy tinh băng siêu âm, đặt TTT nhân tạo (không tính TTT nhân tạo)
1.550.000
1.085.000
1.550.000
1.550.000
368
138
Phâu thuật làm nhuyên thê thủy tinh băng siêu âm, đặt TTT nhân tạo + cắt bè cũng mạc + cắt mống chu biên
3.000.000
2.100.000
3.000.000
3.000.000
369
139
Phẫu thuật cắt bè cũng mạc + cắt mống chu biên (1 mắt)
3.500.000
2.450.000
3.500.000
3.500.000
370
140
Phẫu thuật mộng thịt tái phát phức tạp có vá kết mạc
1.460.000
1.022.000
1.460.000
1.460.000
371
141
Phẫu thuật cắt mộng có vá kết mạc
1.252.000
876.000
1.252.000
1.252.000
C4.1.5
RĂNG - HÀM - MẶT
372
142
Phâu thuật điêu trị gãy cũng tiêp - gò má (không nẹp vít)
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
373
143
Phâu thuật điêu trị gãy xương hàm trên - gò má (không nẹp vít)
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
374
144
Phâu thuật điêu trị gãy xương hàm trên (gãy Leford 1, 2, 3) bằng chỉ thép
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
375
145
Phâu thuật điêu trị gãy cũng tiêp - gò má (có nẹp vít)
2.512.000
1.758.500
2.512.000
2.512.000
376
146
Cắt bỏ u lành tính vùng tuyên mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
377
147
Phẫu thuật tháo nẹp vít xương vùng hàm mặt
1.318.000
922.500
1.318.000
1.318.000
378
148
Mở xoang hàm (phâu thuật Calchvell luc lây chóp răng)
1.400.000
980.000
1.400.000
1.400.000
379
149
Khâu bịt lấp lổ thông mũi - vòm miệng
1.126.000
788.000
1.126.000
1.126.000
380
150
Khâu lộn thông ra ngoài điêu trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng
1.400.000
980.000
1.400.000
1.400.000
381
151
Phẫu thuật chuyển vạt da điều trị khuyết hổng vùng mặt (do CT hoặc bệnh lý)
650.000
455.000
650.000
650.000
382
152
Phẫu thuật sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ
520.000
364.000
520.000
520.000
383
153
Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (không có nẹp vít)
1.400.000
980.000
1.400.000
1.400.000
384
154
Cố định xương hàm gãy băng nẹp, máng, cung hoặc chỉ thép
525.000
367.500
525.000
525.000
385
155
Nhổ răng khôn mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc
1.277.000
894.000
1.277.000
1.277.000
386
156
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng
1.241.000
869.000
1.241.000
1.241.000
387
157
Cắt cuốn răng hàng loạt, từ 4 răng trở lên
1.020.000
714.000
1.020.000
1.020.000
388
158
Phâu thuật rút chỉ thép KHX, treo xương điêu trị gãy xương vùng hàm mặt
1.120.000
784.000
1.120.000
1.120.000
389
159
Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ từ 4 răng trở lên
1.120.000
784.000
1.120.000
1.120.000
390
160
Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ
802.000
561.000
802.000
802.000
391
161
Cắt u lợi < 2cm
238.000
167.000
238.000
238.000
392
162
Nạo túi viêm quanh răng, nhóm 1 Sextant
246.000
172.000
246.000
246.000
393
163
Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp căn
152.000
106.000
152.000
152.000
394
164
Tháo cung , chỉ thép, máng cố định xương hàm
145.000
101.500
145.000
145.000
C4.1.6
TAI - MŨI - HỌNG
395
165
Phẫu thuật nội soi vá màng nhĩ
2.160.000
1.512.000
2.160.000
2.160.000
396
166
Phẫu thuật đặt Diabolo - Thông khí tai giữa
1.994.000
1.994.000
1.994.000
1.994.000
397
167
Phẫu thuật điều mổ hở xoang hàm
2.036.000
1.425.000
2.036.000
2.036.000
398
168
Phẫu thuật cắt vách ngăn mũi
2.100.000
1.470.000
2.100.000
2.100.000
399
169
Phẫu thuật mổ hở xoang tráng
2.267.000
1.587.000
2.267.000
2.267.000
C4.1.7
SẢN
400
170
Mổ đẻ cắt tử cung toàn phần
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
401
171
Mổ đẻ + Triệt sản
1.406.000
984.000
1.406.000
1.406.000
402
172
Mổ nội soi cắt tử cung
2.086.000
2.086.000
2.086.000
2.086.000
403
173
Mổ nội soi ổ bụng chẩn đoán
2.068.000
2.068.000
2.068.000
2.068.000
404
174
Tái tạo thành trước, thành sau âm đạo
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
405
175
Cắt vết trắng âm hộ
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
406
176
Xẻ máu tụ âm đạo - rách sâu
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
407
177
Bóc nhân xơ tử cung (mổ hở)
2.520.000
2.520.000
2.520.000
2.520.000
408
178
Mổ đẻ buộc động mạch tử cung
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
409
179
Bóc nhau nhân tạo không thành công - cắt tử cung
2.520.000
1.764.000
2.520.000
2.520.000
410
180
Mổ đẻ bóc nhân xơ tử cung
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
411
181
Mổ đẻ bóc nang hoặc cắt u nang buông trứng 1 hoặc 2 bên
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
412
182
Xẻ tái tạo màng trinh bít + Dị dạng sinh dục
2.520.000
1.512.000
1.764.000
2.520.000
413
183
Phẫu thuật Manchester
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
414
184
Phẫu thuật Crocsen
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
415
185
Mổ đẻ cắt tử cung bán phần
1.400.000
1.400.000
1.400.000
1.400.000
416
186
Xẻ máu tụ âm hộ rách tiền đình
1.120.000
672.000
784.000
1.120.000
C4.2
THỦ THUẬT
C4.2.1
NGOẠI KHOA
417
187
Nội soi bàng quang đặt Sonde JJ
840.000
588.000
840.000
840.000
418
188
Lấy sỏi niệu quản qua nội soi
840.000
588.000
840.000
840.000
419
189
Soi bàng quang (rút sonde, lấy dị vật, bóp sỏi)
570.000
399.000
570.000
570.000
420
190
Nội soi lồng ngực
540.000
378.000
540.000
540.000
421
191
Nội soi tiết niệu có gây mê
540.000
378.000
540.000
540.000
422
192
Soi bàng quang chụp thận ngược dòng
280.000
196.000
280.000
280.000
C4.2.2
NỘIKHOA
423
193
Siêu lọc máu liên tục 24 giờ có/ không thẩm tách (không bao gồm quả lọc và dây)
1.440.000
1.008.000
1.440.000
1.440.000
424
194
Dẫn lưu dịch màng tim
406.000
406.000
406.000
406.000
425
195
Dẫn lưu màng bụng
126.000
50.000
63.000
126.000
426
196
Lấy dị vật ống tiêu hóa qua nội soi
148.000
104.000
148.000
148.000
427
197
Cắt polyp ông tiêu hóa (thực quản, dạ dày, đại tràng, trực tràng)
148.000
104.000
148.000
148.000
428
198
Thăt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản (chưa kể vòng thắt)
148.000
104.000
148.000
148.000
429
199
Soi thực quản dạ dày găp giun
131.000
92.000
131.000
131.000
430
200
Soi dạ dày tiêm kẹp cầm máu
150.000
105.000
150.000
150.000
431
201
Soi đại tràng tiêm kẹp cầm máu
150.000
105.000
150.000
150.000
432
202
Đặt máy tạo nhịp tạm thời
393.000
275.000
393.000
393.000
433
203
Laser C02 đốt tàn nhang, nôt môi, mụn thịt, u hạt/nốt (nốt < 3mm)
100.000
70.000
100.000
100.000
434
204
Laser CO2 đốt các nốt, u, Kyte (nốt < 3mm)
114.000
80.000
114.000
114.000
435
205
Laser CO2 đốt vết săc tố (nốt < 3mm)
114.000
80.000
114.000
114.000
436
206
Laser CO2 đốt U sùi (nốt < 3mm)
114.000
80.000
114.000
114.000
437
207
Laser CO2 đốt U nhú (nốt < 3mm)
114.000
80.000
114.000
114.000
438
208
Laser C02 đốt u bã (l-3mm)
114.000
80.000
114.000
114.000
439
209
Laser CO2 đốt U máu, nốt giãn mạch (nốt < 3mm)
114.000
80.000
114.000
114.000
440
210
Laser CO2 đốt mụn cóc, nốt chai chân < 3mm
114.000
80.000
114.000
114.000
441
211
Laser CO2 đốt bớp xanh đen (nốt < 3mm)
114.000
80.000
114.000
114.000
442
212
Laser CO2 đốt vết xăm da (nốt < 3mm)
150.000
105.000
150.000
150.000
443
213
Laser CO2 đốt sùi mào gà < 3mm
150.000
105.000
150.000
150.000
444
214
Thủ thuật đặt shunt động- tĩnh mạch 2 nòng
980.000
686.000
980.000
980.000
445
215
Thủ thuật đốt những u nhỏ và tổ chức dưới da ĐK < 1cm
92.000
64.000
92.000
92.000
446
216
Chọc dò tủy sống
130.000
91.000
130.000
130.000
447
217
Phong bế ngoài màng cứng
139.000
97.000
139.000
139.000
C4.2.3
MẮT
448
218
Đếm tế bào nội mô giác mạc
120.000
84.000
120.000
120.000
449
219
Tính công suất kính nội nhãn bằng IOL Master
280.000
196.000
280.000
280.000
450
220
Mở bao sau bằng laser
400.000
280.000
400.000
400.000
451
221
Chụp hình màu đáy mắt không thuốc
136.000
95.000
136.000
136.000
452
222
Chụp đáy mắt có thuốc cản quang
548.000
384.000
548.000
548.000
453
223
Chụp cắt lớp đáy mắt (OCT)
332.000
232.000
332.000
332.000
454
224
Siêu âm bán phần trước
194.000
136.000
194.000
194.000
455
225
Siêu âm bán phần sau
161.000
113.000
161.000
161.000
456
226
Đo độ dày giác mạc
280.000
196.000
280.000
280.000
457
227
Đo và chỉnh khúc xạ phức tạp (2 mắt)
119.000
83.000
119.000
119.000
458
228
Đo nhãn áp bằng hơi
106.000
74.000
106.000
106.000
459
229
Soi đáy mắt gián tiếp
280.000
196.000
280.000
280.000
460
230
Chụp hình bán phần trước
96.000
67.000
96.000
96.000
461
231
Nặn tuyến bờ mi
280.000
196.000
280.000
280.000
462
232
Đốt lông xiêu
220.000
154.000
220.000
220.000
463
233
Lấy sạn vôi kết mạc
136.000
95.000
136.000
136.000
C4.2.4
SẢN KHOA
464
234
Kiểm tra rách cổ tử cung sau đẻ phức tạp
980.000
980.000
980.000
980.000
465
235
Bóc nhau nhân tạo sau đẻ do nhau không bong, mất máu
980.000
686.000
980.000
980.000
466
236
Đỡ đẻ ngôi mông
446.000
312.000
446.000
446.000
467
237
Đặt túi nước (Kovac)
630.000
630.000
630.000
630.000
468
238
Chọc phá thai bệnh lý (loại 2)
630.000
378.000
441.000
630.000
469
239
Nạo nhau sau đẻ + May tầng sinh môn sau sinh
630.000
378.000
441.000
630.000
470
240
Đặt Sonde Nelaton vào BTC
630.000
378.000
441.000
630.000
471
241
Hút buồng tử cung do rong kinh, rong huyết
195.000
136.500
195.000
195.000
472
242
Nạo sót thai, sót nhau sau đẻ, sau sẩy
242.000
169.000
242.000
242.000
473
243
Chích apxe tuyến vú
331.000
230.000
331.000
331.000
474
244
Forcep hoặc giác hút sản khoa
630.000
441.000
630.000
630.000
475
245
Xẻ màng trinh đơn giản
280.000
280.000
280.000
280.000
C4.2.5
THĂM DÒ CHỨC NẮNG - CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
476
246
Siêu âm qua trực tràng hoặc âm đạo
113.000
79.000
113.000
113.000
477
247
Chụp động mạch vàng hoặc thông tim chụp buồng tim dưới ISA
240.000
168.000
240.000
240.000
478
248
Chụp và can thiệp mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới ISA
840.000
588.000
840.000
840.000
C5
XÉT NGHIỆM
C5.1
XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC-MIỄN DỊCH
479
1
Huyết đồ (bằng phương pháp thủ công)
37.000
26.000
37.000
37.000
480
2
Định lượng Hemoglobin (băng máy quang kế)
17.000
12.000
17.000
17.000
481
3
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng phương pháp thủ công)
21.000
15.000
21.000
21.000
482
4
Hồng cầu lưới (bằng phương pháp thủ công)
15.000
15.000
15.000
15.000
483
5
Thể tích khối hồng cầu (Hematocrit)
10.000
10.000
10.000
10.000
484
6
Máu lăng (bằng phương pháp thủ công)
13.000
13.000
13.000
13.000
485
7
Xét nghiệm sức bền hồng cầu
21.000
21.000
21.000
21.000
486
8
Xét nghiệm số lượng tiểu cầu (thủ công)
20.000
12.000
14.000
20.000
487
9
Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp ống nghiệm; trên phiến đá hoặc trên giấy
22.000
15.000
22.000
22.000
488
10
Định nhóm máu hệ ABO băng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần: khối hồng cầu, khối bạch cầu
13.000
9.000
13.000
13.000
489
11
Định nhóm máu hệ ABO băng giấy định nhóm máu để truyền: chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
12.000
8.500
12.000
12.000
490
12
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) trên máy tự động
21.000
15.000
21.000
21.000
491
13
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, bạch cầu
38.000
27.000
38.000
38.000
492
14
Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương
23.000
16.000
23.000
23.000
493
15
Định nhóm máu hệ Rh(D) bằng phương pháp ống nghiệm, phiến đá
18.000
13.000
18.000
18.000
494
16
Tìm tế bào Hargraves
36.000
36.000
36.000
36.000
495
17
Thời gian máu chảy (phương pháp Duke)
7.000
5.000
7.000
7.000
496
18
Co cục máu đông
8.000
8.000
8.000
8.000
497
19
Thời gian Howell
18.000
11.000
13.000
18.000
498
20
Định lượng yếu tố I (fibrinogen)
32.000
22.500
32.000
32.000
499
21
Định lượng Fibrinogen bằng phương pháp trực tiếp
59.000
41.000
59.000
59.000
500
22
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng thủ công
31.000
22.000
31.000
31.000
501
23
Thời gian Prothrombin (PT,TQ) bằng máy bán tự động, tự động
36.000
25.000
36.000
36.000
502
24
Xét nghiệm tế bào học tủy xương
83.000
58.000
83.000
83.000
Không bao gồm thủ thuật Sinh thiết tủy xương
503
25
Xét nghiệm tế bào hạch
27.000
19.000
27.000
27.000
Không bao gồm thủ thuật chọc hút hạch
504
26
Nhuộm Peroxydase (MPO)
44.000
31.000
44.000
44.000
505
27
Nhuộm sudan den
44.000
31.000
44.000
44.000
506
28
Nhuộm Esterase không đặc hiệu
52.000
36.500
52.000
52.000
507
29
Nhuộm Esterase không đặc hiệu có ức chế Naf
58.000
40.500
58.000
58.000
508
30
Nhuộm Periodic Acide Schiff (PAS)
52.000
36.000
52.000
52.000
509
31
Điện giải đồ (Na+, K+, CL +)
25.000
17.500
25.000
25.000
510
32
Định lượng Ca++ máu
12.000
8.500
12.000
12.000
511
33
Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, amilaze,.. .(mỗi chất)
17.000
17.000
17.000
17.000
512
34
Đinh lượng Săt huyêt thanh hoặc Mg ++ huyêt thanh
27.000
19.000
27.000
27.000
513
35
Các xét nghiệm BILIRUBIN toàn phần hoặc trực tiếp hoặc gián tiếp; Các xét nghiệm các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT...
16.000
11.000
16.000
16.000
514
36
Định lượng Tryglyceride hoặc Phopholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholestrol toàn phần hoặc HDL-cholestrol hoặc LDL - cholestrol
19.000
19.000
19.000
19.000
515
37
Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...)
16.000
11.000
16.000
16.000
516
38
Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt )
16.000
11.000
16.000
16.000
517
39
Tìm ký sinh trùng sôt rét trong máu bằng phương pháp thủ công
21.000
15.000
21.000
21.000
518
40
Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng hệ thống tự động hoàn toàn)
60.000
42.000
60.000
60.000
Cho tất cả các thông số
519
41
Định lượng yếu tố VIIIc hoặc yếu tố XI (yếu tố VIII hoặc yếu tố XI; Định lượng hoạt tính yếu tố VIII hoặc yếu tố XI)
156.000
109.000
156.000
156.000
Giá cho mỗi yếu tố
520
42
Định lượng yêu tô V hoặc yêu tô VII hoặc yêu tố X (Định lượng hoạt tính yếu tố V/yếu tố VII/yếu tố X ) (Định lượng yếu tố V; yếu tố VII, yếu tố X, yếu tố XI)
168.000
118.000
168.000
168.000
Giá cho mỗi yếu tố
521
43
Định lượng yếu tố VIII/yếu tố IX; định lượng hoạt tính yếu tố IX
130.000
91.000
130.000
130.000
Giá cho mỗi yếu tố
522
44
Định lượng yếu tố n/Xn/VonWillebrand (kháng nguyên)/VonWillebrand (hoạt tính)
261.000
183.000
261.000
261.000
Giá cho mỗi yếu tố
523
45
Định lượng yêu tô XIII (hoặc yêu tô ôn định sợi huyết)
594.000
416.000
594.000
594.000
524
46
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với ADP/Collgen
62.000
62.000
62.000
62.000
Giá cho mỗi chất kích tập
525
47
Đo độ ngưng tập tiểu cầu với Ristocetin/ Epinephrin/ Arachidonicácide/ thrombin
125.000
87.500
125.000
125.000
Giá cho mỗi yếu tố
526
48
Nghiệm pháp Coombs trực tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
68.000
47.500
68.000
68.000
527
49
Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (phương pháp hồng cầu gắn từ trên máy bán tự động)
64.000
45.000
64.000
64.000
528
50
Xác định bản chât kháng thê đặc hiệu (IgG, IgA, IgM, C3d, C3c) (phương pháp gelcard/ scangel khi nghiệm pháp Coombs trực tiếp/ gián tiếp dương tính)
240.000
168.000
240.000
240.000
529
51
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) bằng phương pháp gelcard/Scangel
52.000
37.000
52.000
52.000
530
52
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) băng công nghệ hồng cầu găn từ
36.000
25.000
36.000
36.000
MỘT SỐ XÉT NGHIỆM KHÁC
531
1
Pro-calcitonin
195.000
136.500
195.000
195.000
532
2
Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid)
247.000
173.000
247.000
247.000
533
3
BNP (B - Type Natriuretic Peptide)
351.000
246.000
351.000
351.000
534
4
SCC
124.000
87.000
124.000
124.000
535
5
PRO-GRT
211.000
148.000
211.000
211.000
536
6
Tacrolimus
438.000
306.000
438.000
438.000
537
7
PLGF
442.000
309.500
442.000
442.000
538
8
SFLT1
442.000
309.500
442.000
442.000
539
9
Đường máu mao mạch
14.000
10.000
14.000
14.000
540
10
Định nhóm máu hệ ABO băng thẻ định nhóm máu
45.000
31.500
45.000
45.000
541
11
Thời gian máu chảy (phương pháp Ivy)
27.000
19.000
27.000
27.000
542
12
Xét nghiệm mô bệnh học tủy xương
195.000
136.500
195.000
195.000
Không bao gồm thủ thuật Sinh thiết tủy
XÉT NGHIỆM HÓA SINH
543
1
Testosteron
57.000
57.000
57.000
57.000
544
2
HbA1C
61.000
43.000
61.000
61.000
545
3
Điện di miễn dịch huyết thanh
569.000
398.000
569.000
569.000
546
4
Điện di protein huyết thanh
192.000
134.500
192.000
192.000
547
5
Điện di có tính thành phân huyêt săc tô (định tính)
117.000
82.000
117.000
117.000
548
6
Điện di huyết sắc tố (định lượng)
208.000
145.500
208.000
208.000
C5.2
XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU
549
1
Catecholamin niệu (HPLC)
254.000
178.000
254.000
254.000
550
2
Calci niệu
15.000
10.500
15.000
15.000
551
3
Phospho niệu
12.000
8.000
12.000
12.000
552
4
Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu
28.000
20.000
28.000
28.000
553
5
Định lượng Protein niệu hoặc đường niệu
8.000
6.000
8.000
8.000
554
6
Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis
38.000
27.000
38.000
38.000
555
7
Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu
13.000
9.000
13.000
13.000
556
8
Amylase niệu
25.000
17.500
25.000
25.000
557
9
Các chât Xentonic/ sắc tố mật/ muôi mật/ urobilinogen
4.000
3.000
4.000
4.000
558
10
Xác định Gonadotrophin để chân đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch
17.000
12.000
17.000
17.000
559
11
Định lượng Gonadotrophin để chân đoán thai nghén
55.000
38.500
55.000
55.000
560
12
Porphyrin: Định tính
29.000
20.000
29.000
29.000
561
13
Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác
2.000
1.500
2.000
2.000
562
14
Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/ pH
3.000
2.000
3.000
3.000
C5.3
XÉT NGHIỆM PHÂN
563
1
Tìm Bilirubin
4.000
3.000
4.000
4.000
564
2
Xác định Canxi, Phospho
4.000
3.000
4.000
4.000
565
3
Xác định các men: Amilase/ Trypsin/ Mucinase
6.000
4.000
6.000
6.000
566
4
Soi trực tiếp tìm hồng cầu, bạch cầu trong phân
21.000
15.000
21.000
21.000
567
5
Urobilin, Urobilinogen: Định tính
4.000
3.000
4.000
4.000
C5.4
XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ (Dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch âm đạo ...)
VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG
568
1
Soi tươi tìm ký sinh trùng (đường ruột, ngoài đường ruột)
23.000
16.000
23.000
23.000
569
2
Soi trực tiếp nhuộm soi (nhuộm Gram, nhuộm xanh Methylen)
37.000
26.000
37.000
37.000
570
3
Kháng sinh đồ MIC cho vi khuân (cho 1 loại kháng sinh)
101.000
71.000
101.000
101.000
571
4
Kháng sinh đồ
107.000
75.000
107.000
107.000
572
5
Nuôi cấy định danh vi khuân bằng phương pháp thông thường
130.000
91.000
130.000
130.000
573
6
Nuôi cấy và định danh nấm bằng phương pháp thông thường
130.000
91.000
130.000
130.000
574
7
Định lượng HBsAg
273.000
191.000
273.000
273.000
575
8
Anti-HBs định lượng
64.000
45.000
64.000
64.000
576
9
PCR chẩn đoán CMV
436.000
305.000
436.000
436.000
577
10
Do tải lượng CMV (ROCHE)
1.144.000
801.000
1.144.000
1.144.000
578
11
PCR chân đoán lao bằng hệ thống Cobas TaqMan48
488.000
340.000
488.000
488.000
579
12
RPR định tính
21.000
15.000
21.000
21.000
580
13
RPR định lượng
47.000
33.000
47.000
47.000
581
14
TPHA định tính
29.000
20.000
29.000
29.000
582
15
TPHA định lượng
98.000
69.000
98.000
98.000
XÉT NGHIỆM TỂ BÀO:
583
1
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp.)
37.000
26.000
37.000
37.000
584
2
Tế bào dịch màng (phổi, bụng, tim, khớp.) có đếm số lượng tế bào
55.000
38.500
55.000
55.000
585
3
Công thức nhiễm sắc thể
312.000
218.000
312.000
312.000
XÉT NGHIỆM DỊCH CHỌC DÒ
586
1
Protein dịch
8.000
6.000
8.000
8.000
587
2
Glucose dịch
11.000
8.000
11.000
11.000
588
3
Clo dịch
14.000
10.000
14.000
14.000
589
4
Phản ứng Pandy
5.000
3.500
5.000
5.000
590
5
Rivalta
5.000
3.500
5.000
5.000
XÉT NGHIỆM GIẢI PHẨU BỆNH LÝ:
591
1
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Hemtoxylin Eosin
133.000
93.000
133.000
133.000
592
2
Xét nghiệm và chân đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm PAS (Periodic Acide - Siff)
159.000
111.000
159.000
159.000
593
3
Xét nghiệm và chẩn đoán mô bệnh học bằng phương pháp nhuộm Giem sa
114.000
80.000
114.000
114.000
594
4
Xét nghiệm chẩn đoán tế bào học bong bằng phương pháp nhuộm Papanicolaou
150.000
105.000
150.000
150.000
595
5
Xét nghiệm và chẩn đoán tế bào học qua chọc hút tế bào băng kim nhỏ (FNA)
111.000
78.000
111.000
111.000
C6
THĂM DÒ CHỨC NẮNG
596
1
Điện tâm đồ
23.000
23.000
23.000
23.000
597
2
Điện não đồ
39.000
27.000
39.000
39.000
598
3
Lưu huyết não
20.000
14.000
20.000
20.000
599
4
Đo chức nắng hô hấp
69.000
48.000
69.000
69.000
600
5
Test thanh thải Creatinine
36.000
25.000
36.000
36.000
601
6
Test thanh thải Ure
36.000
25.000
36.000
36.000
602
7
Test dung nạp Glucagon
23.000
16.000
23.000
23.000
603
8
Thăm dò các dung tích phổi
120.000
84.000
120.000
120.000
604
9
Đo dung tích phổi toàn phần với máy Plethysmography
224.000
157.000
224.000
224.000
Ghi chú: Phụ lục này có tổng cộng có 604 dịch vụ.