QUYẾT ĐỊNH Về việc xây dựng Hệ thống biển báo và quy định vị trí cắm các biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam – Campuchia thuộc tỉnh Đắk Lắk ------------------------ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK
Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Biên giới Quốc gia được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 17/6/2003 (có hiệu lực từ ngày 01/01/2004);
Căn cứ Nghị định số 34/2000/NĐ-CP ngày 18/8/2000 của Chính phủ về Quy chế khu vực biên giới đất liền nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
Căn cứ Quyết định số 216/QĐ-BQP ngày 12/02/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc phê duyệt dự án “Xác lập phạm vi khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm trên tuyến biên giới đất liền”;
Theo đề nghị của Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh Đăk Lăk,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay tổ chức triển khai xây dựng hệ thống biển báo biên giới và quy định vị trí cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới và vùng cấm trên tuyến biên giới Việt Nam-Căm pu chia thuộc tỉnh Đăk Lăk (có phụ lục kèm theo).
Điều 2
Giao cho Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh tiến hành xây dựng hệ thống bảng, biển báo biên giới và tổ chức triển khai thực hiện cắm các bảng, biển báo khu vực biên giới, vành đai biên giới, vùng cấm biên giới tại thực địa ở những vị trí nêu tại (phụ lục) điều 1.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chỉ huy trưởng Bộ đội Biên phòng tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Buôn Ma Thuột chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ./.
Nơi nhận:
TT Tỉnh ủy; UBND; HĐND tỉnh (B/c)
Chủ tịch, các phó chủ tịch UBND tỉnh.
Các đơn vị TW đóng trên địa bàn tỉnh.
Như điều 3 (thực hiện).
Lưu VT, NC, BBG.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐĂK LĂK
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(đã ký)
Dương Thanh Tương
PHỤ LỤC
VỊ TRÍ CẮM CÁC LOẠI BIỂN BÁO BIÊN GIỚI
(Kèm theo Quyết định số 283/QĐ-UB ngày 16 tháng 02 năm 2005
của Ủy ban nhân dân tỉnh Đăk Lăk)
I. VỊ TRÍ CẮM BIỂN VÙNG CẤM
TT
Loại biển báo
Vị trí cắm (tọa độ)
Ghi chú
1.
Vùng cấm
82150 05800
2.
“
81600 05500
3.
“
80700 05000
4.
“
79100 04700
5.
“
78400 06000
6.
“
79600 06300
7.
“
82300 07500
8.
“
82450 08700
9.
“
81400 08250
10.
“
76900 11600
11.
“
76900 12500
12.
“
75950 10900
13.
“
75700 12100
14.
“
66800 85900
15.
“
67800 87800
Chất liệu thép phản quang
16.
“
54400 78700
17.
“
53000 81400
Chất liệu thép phản quang
18.
“
42200 96500
“
19.
“
41300 00300
“
20.
“
51550 86800
“
21.
“
29200 05050
“
22.
“
30300 01400
23.
“
28050 00650
Chất liệu thép phản quang
24.
“
28700 01300
“
25.
“
29400 03200
26.
“
28700 03400
27.
“
28600 02580
Chất liệu thép phản quang
28.
“
28600 04900
“
29.
“
28300 06900
30.
“
28200 09300
31.
“
28800 08900
32.
“
28050 10500
33.
“
28150 11600
34.
“
29400 11050
35.
“
28300 12000
36.
“
48700 74750
37.
Vùng cấm
47100 74400
38.
“
48200 75600
39.
“
47200 76000
40.
“
27400 03900
41.
“
26700 03250
42.
“
26500 04400
43.
“
26600 05200
Chất liệu thép phản quang
44.
“
26250 02000
“
45.
“
22300 91050
46.
“
21900 92400
47.
“
20800 89800
48.
“
20000 88100
49.
“
19600 85900
50.
“
21000 87100
51.
“
21800 88750
52.
“
41400 73300
53.
“
40500 72900
54.
“
42550 78200
55.
“
30600 85600
56.
“
65000 80200
57.
“
63400 79300
58.
“
48300 73300
59.
“
46900 72800
59 biển báo vùng cấm gồm:
47 biển báo thường.
12 biển báo phản quang.
II. VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO VÀNH ĐAI BIÊN GIỚI
TT
Loại biển báo
Vị trí cắm (tọa độ)
Ghi chú
1
Vành đai biên giới
71900 83800
2
“
71200 83100
3
“
68700 82200
4
“
67800 81500
5
“
64200 80300
6
“
62400 79400
7
“
61200 79450
8
“
59700 79100
9
“
58600 79800
10
“
57500 78300
11
“
56400 77800
12
“
55699 76600
13
“
53800 76200
14
“
52000 75500
15
“
50500 75000
16
“
48800 74200
17
“
46750 73500
18
“
44900 72800
19
“
43500 72200
20
“
42100 71100
21
“
40000 71900
22
“
39200 71900
23
“
37400 72600
24
“
36000 72000
25
“
34300 72000
26
“
33300 71300
27
“
32200 72000
28
“
31200 72000
29
“
31100 72100
30
“
28700 72000
31
“
27300 72250
32
“
25400 72600
33
“
23800 74000
34
“
22100 75300
35
“
20900 76400
36
“
19300 77800
37
“
17400 78500
38
“
15800 79400
38 biển thường
III. VỊ TRÍ CẮM BIỂN BÁO KHU VỰC BIÊN GIỚI
TT
Loại biển báo
Vị trí cắm (tọa độ)
Ghi chú
1
Khu vực biên giới
78200 22700
2
“
74200 23200
3
“
72750 24000
4
“
72850 19800
5
“
69900 14150
Chất liệu thép phản quang
6
“
60500 05400
“
7
“
67100 17050
8
“
62300 03400
9
“
59000 02800
10
“
63700 99850
11
“
61700 00900
12
“
56600 04600
13
“
55300 06000
14
“
53400 06900
15
“
52450 07600
16
“
51300 08600
17
“
50700 09600
18
“
49600 11100
Chất liệu thép phản quang
19
“
47800 11200
20
“
46200 10100
21
“
45200 06800
22
“
46250 94400
Chất liệu thép phản quang
23
“
39400 98800
24
“
38100 07100
Chất liệu thép phản quang
25
“
36500 11700
26
“
36050 16400
27
“
39300 22150
28
“
34300 21900
29
“
29100 18100
30
“
28100 13400
31
“
28100 10000
32
“
26350 07200
33
“
24700 05100
Chất liệu thép phản quang
34
“
22800 06000
“
35
“
19900 06100
35 Biển báo gồm: 28 biển báo thường; 07 biển báo phản quang.