NGHỊ QUYẾT Về điều chỉnh mức thu phí qua các bến trên địa bàn thành phố (bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái, Bình Khánh). HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH KHÓA VII KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ khoản 6
Điều 17 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Sau khi xem xét Tờ trình số 5819/TTr-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2006 của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu phí qua các bến trên địa bàn thành phố (bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái, Bình Khánh); Báo cáo thẩm tra số 280/BCTT-KTNS ngày 18 tháng 9 năm 2006 của Ban Kinh tế và Ngân sách; ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Chấp thuận thông qua nội dung Tờ trình của Ủy ban nhân dân thành phố về điều chỉnh mức thu phí qua các bến trên địa bàn thành phố: bến phà Thủ Thiêm, Cát Lái, Bình Khánh. (Đính kèm bảng phụ lục điều chỉnh giá chi tiết)
Thời gian thực hiện từ 01 tháng 10 năm 2006.
Điều 2
Giao Ủy ban nhân dân thành phố có kế hoạch triển khai và tổ chức thực hiện.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa VII kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 26 tháng 9 năm 2006./.
CHỦ TỊCH
Phạm Phương Thảo
BẢNG ĐIỀU CHỈNH
GIÁ CHI TIẾT BẾN PHÀ THỦ THIÊM, CÁT LÁI VÀ BÌNH KHÁNH
Đối tượng thu
Đơn vị tính
Bến Thủ Thiêm
Bến Cát Lái
Bến Bình Khánh
Giá
hiện hành
Giá
điều
chỉnh
Giá
hiện
hành
Giá
điều
chỉnh
Giá
hiện
hành
Giá
điều
chỉnh
1. Hành khách đi bộ
đ/người
500
500
500
500
500
500
2. Hành khách đi xe đạp
đ/ng/xe
800
1.000
1.000
1.000
1.000
1.000
3. Hành khách đi xe gắn máy
đ/ng/xe
1.000
1.500
1.500
2.000
2.000
3.000
4. Xe thô sơ không hàng
đồng/xe
1.000
1.500
2.000
2.500
2.000
4.000
5. Xe thô sơ có hàng
đồng/xe
1.500
3.000
3.000
5.000
3.000
8.000
6. Xe lam 03 bánh
đồng/xe
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
5.000
7. Xe ôtô con (dưới 07 chỗ ngồi)
đồng/xe
8.000
10.000
8.000
12.000
8.000
15.000
8. Xe khách từ 07 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi:
Từ 07 chỗ ngồi đến dưới 20 chỗ ngồi
Từ 20 chỗ ngồi đến 30 chỗ ngồi
đồng/xe
10.000
14.000
16.000
10.000
16.000
18.000
10.000
18.000
20.000
9. Xe khách trên 30 chỗ ngồi:
đồng/xe
20.000
25.000
12.000
30.000
10. Xe tải dưới 03 tấn
đồng/xe
8.000
15.000
8.000
20.000
8.000
25.000
11. Xe tải từ 03 tấn đến dưới 05 tấn
đồng/xe
20.000
25.000
15.000
30.000
12. Xe tải từ 05 tấn
Xe tải từ 05 tấn đến dưới 07 tấn
Xe tải từ 07 tấn đến dưới 10 tấn
đồng/xe
30.000
40.000
40.000
50.000
20.000
50.000
60.000
13. Xe tải 10 tấn trở lên:
Xe tải từ 10 tấn đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không có rơ-moóc
đồng/xe
50.000
60.000
70.000
Xe tải từ 13 tấn đến dưới 15 tấn
Xe tải từ 15 tấn trở lên
60.000
70.000
90.000
80.000
120.000
14. Xe đầu kéo rơ-moóc
đồng/xe
120.000
150.000
15. Hàng hóa từ 60kg trở lên
đồng/ 100kg
1.500
1.500
1.500