QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và ƯBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật ban hành Văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND ngày 3 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi) ngày 16/4/1998 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tĩết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 153/1998/TT-BTC ngày 26/11/1998 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế tài nguyên (sửa đổi);
Theo đề nghị của Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 423/TTr-CT ngày 11/10/2006 về việc ban hành giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này biểu giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn.
Điều 2 . Biểu giá tính thuế tài nguyên tại Quyết định này áp dụng để tính thuế tài nguyên (theo quy định tại
Điều 7 Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết Pháp lệnh thuế tài nguyên).
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Những Quy định trước đây về giá tính thuế tài nguyên khoáng sản và sản phẩm rừng tự nhiên trái với Quy định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3 . Các Ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Ke hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài nguyên vầ Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Thủ trưởng các Sở, Ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Hà Đức Toại
Biểu 01
BIỂU GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN SẢN PHẨM RỪNG TỰ NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2309/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
STT
Tên tài nguyên
Đơn vi
Giá tính thuế khu vưc I
Giá tính thuế khu vực II
I
Đối với sản phẩm rừng là gỗ tròn
(Đồng)
(Đồng)
1
Gỗ nhóm I
m
9.000.000
7.500.000
2
Gỗ nhóm II
m 3
6.000.000
5.000.000
Riêng: + Đinh
m 3
8.000.000
7.000.000
+ Nghiến
m 3
6.000.000
5.000.000
3
Gỗ nhóm III
m 3
4.000.000
3.500.000
Riêng: Dổi, chò chỉ
m 3
4.500.000
4.000.000
4
Gỗ nhóm IV
m 3
3.000.000
2.800.000
Riêng: + Thông, sao mộc
m 3
500.000
450.000
+ Mỡ
m 3
450.000
400.000
5
Gỗ ngóm V, VI
m 3
2.500.000
2.000.000
Riêng: Phay, muồng cánh dán
m 3
2.800.000
2.500.000
6
Gỗ nhóm VII, VIII
m 3
900.000
700.000
Riêng: Bồ đề
m 3
450.000
350.000
II
Đối với sản phẩm rừng tự nhiên khác
1
Hạt xa nhân khô
Kg
30.000
25.000
2
Rễ gù hương
Kg
500
450
3
Song sợi dài D = 2cm
Kg
3.000
2.500
4
Hèo dài = 2,3 D = 2cm
Đoạn
2.500
2.000
5
Nấm hương khô
Kg
250.000
220.000
6
Măng nứa tươi
Kg
1.500
1.000
7
Măng vầu tươi
Kg
2.500
2.000
8
Măng khô
Kg
35.000
30.000
9
Vầu cây
Cây
Loại 1: D = 1 lm
Cây
3.600
3.400
Loại 2: 9 D <= 1 lm
Cây
3.500
3.200
Loại 3: 7 D = 9m
Cây
2.500
2.300
Loại 4: D = 7m
Cây
1.800
1.500
10
Vầu và nứa nguyên liệu giấy
Tấn
160.000
150.000
11
Nứa nguyên liệu giấy (bổ)
Tấn
160.000
150.000
12
Nứa ngộ (nứa cây)
Cây
D 7cm
Cây
2.500
2000
D <= 7cm
Cây
2.000
1.500
13
Nứa dẻo, nứa tép
Cây
250
200
14
Nứa trẻ tăm mành
Tấn
350.000
320.000
15
Củi bổ
s.te
120.000
100.000
16
Củi cành
s.te
70.000
50.000
17
Lạc khem, tèng tầng, củ khúc khắc
Kg
3.000
2.500
Ghi chú:
+ Khu vực I gồm: Thị xã Bắc Kạn, huyện Bạch Thông, huyện Chợ Mới. + Khu vực II gồm: Các huyện còn lại.
+ Nếu là gỗ thành khí, sản lượng tính thuế bằng sản lượng thực tế x1,6.
Biểu 02
BIỂU GIÁ TÍNH THUÉ TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2309/2006/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn)
STT
Tên tài nguyên khoáng sản
Đơn vi tính
Giá tính thuế
1
Vàng
Đồng/chỉ
1.000.000
2
Bạc
Đồng/kg
5.000.000
3
Bạch kim
Đồng/chỉ
1.000.000
4
Quặng chì kẽm
Đồng/tấn
750.000
5
Quặng sắt
Đồng/tấn
110.000
6
Đá xây dựng
Hệ số
Đá hộc
Đồng/m 3
33.000
Đá (0.5 X 1) và (1 X 2)
“
39.600
Đá (2 X 4)
“
36.300
Đá (4 X 6)
“
34.650
7
Đất
Đồng/m 3
Đất làm gạch
“
5.000
Đất sét làm vật liệu
“
2.000
8
Sỏi
Đồng/m 3
Sỏi (1 x 2) và (2x 4)
“
60.000
Sỏi (4 x 6)
“
45.000
Cát
Đồng/'m 3
Cát bê tông
“
50.000
Cát xây, cát xoa
“
55.000
9
Cát sỏi tự nhiên (cấp phối sông, suối)
Đồng/m 3
30.000