QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001 - 2010 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 21/6/1994
Căn cứ Luật Đất đai ngày 14/7/1993; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai ngày 2/12/1998 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đất đai ngày 29/6/2001.
Căn cứ Quyết định số 438/QĐ-TTg ngày 4/6/2002 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010.
Xét đề nghị của Sở Địa chính tại tờ trình số 12/TT-ĐC ngày 18/7/2002.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Công bố quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 với các nội dung chủ yếu sau:
a, Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Loại đất
Mã số
Năm 2000
Năm 2005
Năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên
01
92.309
100
92.309
100
92.309
100
I. Đất nông nghiệp
02
64.177
69,52
61.702
66,19
60.051
65,5
1. Đất trồng cây hàng năm
03
57.074
48.421
42.652
a, Đất trồng lúa, lúa màu
04
52.185
44.995
40.201
b, Đất trồng cây HNK
12
4.889
3.426
2.451
2. Đất vườn tạp
17
2.398
1.283
539
3. Đất trồng cây lâu năm
18
716
7.879
12.656
4. Đất có mặt nước NTTS
26
3.989
4.119
4.204
II. Đất chuyên dùng
40
14.668
15,89
17.930
19,42
20.105
21,78
1. Đất xây dựng
41
1.185
3.677
5.338
2. Đất giao thông
42
6.005
6.627
7.042
3. Đất thủy lợi và MNCD
43
5.901
5.962
6.004
4. Đất di tích lịch sử văn hóa
44
68
98
118
5. Đất an ninh, quốc phòng
45
74
77
80
6. Đất khai thác khoáng sản
46
0
15
25
7. Đất làm NVLXD
47
227
342
389
8. Đất nghĩa trang, nghĩa địa
49
912
987
1.036
9. Đất chuyên dùng khác
50
249
145
73
III. Đất ở
51
7.291
7,90
7.779
8,42
8.104
8,77
1. Đất ở đô thị
52
497
870
1.120
2. Đất ở nông thôn
53
6.794
6.909
6.984
IV. Đất chưa sử dụng
54
6.173
6,69
4.898
5,97
4.049
4,40
1. Đất bằng chưa sử dụng
55
515
273
114
2. Đất có mặt nước CSD
57
1.973
940
250
3. Sông
58
3.685
3.685
3.685
b, Diện tích đất nông nghiệp chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở
Loại đất
Mã số
Cả thời kỳ 2001-2010
Giai đoạn 2001-2005
Giai đoạn 2006-2010
1. Đất nông nghiệp
02
6.254
3.751
2.503
Đất trồng cây hàng năm
03
5.679
3.407
2.272
+ Đất trồng lúa, lúa màu
04
4.341
2.604
1.713
+ Đất trồng cây hàng năm
12
1.338
803
535
Đất vườn tạp
17
154
92
62
Đất trồng cây lâu năm
18
0
0
0
Đất có mặt nước NTTS
26
421
252
169
c, Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp và thâm canh tăng vụ chuyển đổi cơ cấu cây trồng.
Biện pháp
Cả thời kỳ 2001-2010
Giai đoạn 2001-2005
Giai đoạn 2006-2010
1. Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp
1.844
1.106
738
Đất trồng cây hàng năm
1.344
806
538
Trong đó: + Đất trồng lúa, lúa màu
1.344
806
538
Đất trồng cây lâu năm
Đất vườn tạp
Đất có mặt nước NTTS
500
300
200
2. Thâm canh tăng vụ, chuyển đổi cơ cấu cây trồng
Chuyển từ mạ sang đất 3 vụ
310
310
0
Chuyển từ đất 1 vụ sang đất 2 vụ
252
151
101
Chuyển đất từ 1 vụ sang đất trồng cây ăn quả
400
240
160
Chuyển từ đất 1 vụ sang đất có MN NTTS
48
29
19
Chuyển từ đất 2 vụ lên thành đất 3 vụ
25.631
15.397
10.252
Chuyển từ đất 2 vụ sang đất trồng cây ăn quả
4.158
2.495
1.663
Chuyển từ đất màu sang đất chuyên rau
491
295
196
Chuyển từ đất vườn tạp sang đất trồng cây lâu năm
1.859
1.115
744
Điều 2
Quy hoạch sử dụng đất đai tỉnh Hưng Yên thời kỳ 2001-2010 được phân cụ thể cho các huyện, thị xã (Có phụ lục kèm theo).
Căn cứ Quy hoạch sử dụng đất đai của tỉnh, Sở Địa chính hướng dẫn các cấp, các ngành tổ chức triển khai lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đai cấp huyện, cấp xã để cụ thể hóa quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh. Đồng thời căn cứ các chỉ tiêu của từng giai đoạn xây dựng kế hoạch sử dụng đất 5 năm và kế hoạch điều chỉnh, bổ sung kế hoạch sử dụng đất hàng năm trình Thủ tưởng Chính phủ phê duyệt theo đúng các quy định của Luật Đất đai.
Điều 3
Các ông: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Địa chính. Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.