QUYẾT ĐỊNH Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu cho các loại xe ô tô con có sử dụng ngân sách nhà nước phục vụ công tác ------------------------------ ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 29/11/2005;
Căn cứ Nghị định số 68/2006/NĐ-CP, ngày 18/7/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;
Căn cứ Chỉ thị số 23/2004/CT-TTg, ngày 18/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các biện pháp tiết kiệm xăng dầu;
Căn cứ Chỉ thị số 26/2005/CT-TTg, ngày 20/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường tiết kiệm trong tiêu dùng xăng dầu;
Theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Công văn số 453/CV-GTVT, ngày 13/8/2007,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này định mức tiêu hao nhiên liệu, cho các loại xe ôtô con có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước phục vụ công tác (Có bảng phụ lục định mức kèm theo).
Điều 2
Định mức tiêu hao nhiên liệu trên là căn cứ làm cơ sở cho công tác quản lý, cung cấp nhiên liệu cho các loại xe ôtô con có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trong qúa trình phục vụ công tác.
Điều 3
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
Như điều 3;
Website Chính phủ;
Vụ Pháp chế, Cục QL giá -Bộ Tài chính;
Vụ Pháp chế -Bộ GTVT;
Cục Kiểm tra VB - Bộ Tư pháp;
TT HĐND tỉnh;
CT, PCT UBND tỉnh;
Đoàn ĐBQH tỉnh;
UBMTTQVN tỉnh;
Báo Đắk Lắk, Đài PTTH tỉnh;
Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
Công báo, Website tỉnh;
Các BP: TH, VX, CN, NC, NLN;
Lưu: VT, TM (V65b).
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(đã ký)
Lữ Ngọc Cư
BẢNG PHỤ LỤC
Định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô con
(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND, ngày 12 /9/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk)
STT
Loại xe, nhãn hiệu
Nhiên liệu sử dụng
Dung tích xi lanh
(cm3)
Định mức tiêu hao nhiên liệu áp dụng cho các chỉ số km xe đã vận hành
(lít/100 km)
Định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn
Từ 10.000 km đến 60.000 km
Trên 60.000 km đến 120.000 km
Trên 120.000 km đến 200.000 km
Trên 200.000 km trở lên
a
B
c
d
K=1
K=1,3
K=1,35
K=1,4
Cộng thêm 1 lít
I
TOYOTA
1
Vios 1.5 mới
Xăng
1,497
7
9.1
9.45
9.8
10.8
2
Vios Limo mới
Xăng
1,497
7
9.1
9.45
9.8
10.8
3
Zace GL 1.8
Xăng
1,781
10
13
13.5
14
15
4
Hiace Commuter
Xăng
2,694
12.5
16.25
16.875
17.5
18.5
5
Hiace Commuter
Diesel
2,494
10
13
13.5
14
15
6
Corolla Altis 1.8
Xăng
1,794
8
10.4
10.8
11.2
12.2
7
Camry 2.4G
Xăng
2,362
10
13
13.5
14
15
8
Camry 3.0V
Xăng
2,995
12
15.6
16.2
16.8
17.8
9
Land Cruiser
Xăng
4,477
16
20.8
21.6
22.4
23.4
10
Innova G
Xăng
1,998
9
11.7
12.15
12.6
13.6
11
Innova J
Xăng
1,998
9
11.7
12.15
12.6
13.6
II
MAZDA
1
Mazda 3 AT
Xăng
1,598
8.5
11.05
11.475
11.9
12.9
2
Mazda 3 MT
Xăng
1,598
9.5
12.35
12.825
13.3
14.3
3
Mazda 6 2.3L
Xăng
2,261
10
13
13.5
14
15
4
Mazda 6 2.0L
Xăng
1,999
9
11.7
12.15
12.6
13.6
5
Mazda E2000
Xăng
2,184
12
15.6
16.2
16.8
17.8
III
NISSAN
1
TERRNO
Xăng
2,389
11
14.3
14.85
15.4
16.4
2
PATROL
Xăng
4,169
13
16.9
17.55
18.2
19.2
3
PATROL
Xăng
2,960
11.5
14.95
15.525
16.1
17.1
4
BLUEBIRD
Xăng
1,998
10.5
13.65
14.175
14.7
15.7
5
URVAN
Xăng
2,494
11
14.3
14.85
15.4
16.4
IV
MITSUBISHI
1
GRANDIS
Xăng
2,378
12
15.6
16.2
16.8
17.8
2
Lancer Gala 1.6AT
Xăng
1,584
10
13
13.5
14
15
3
Lancer Gala 1.6MT
Xăng
1,584
10
13
13.5
14
15
4
Lancer Gala 2.0
Xăng
1,999
11
14.3
14.85
15.4
16.4
5
JOLIE MB
Xăng
1,997
11.1
14.43
14.985
15.54
16.54
6
JOLIE SS
Xăng
1,997
11.1
14.43
14.985
15.54
16.54
7
PAJERO
Xăng
2,351
12.5
16.25
16.875
17.5
18.5
8
PAJEROGLV6
Xăng
2,972
12.5
16.25
16.875
17.5
18.5
9
PAJEROGL Supreme
Xăng
3,497
14.5
18.85
19.575
20.3
21.3
V
DAEWOO
1
Matis
Xăng
796
5
6.5
6.75
7
8
2
Magnus L6 2.5
Xăng
2,492
10
13
13.5
14
15
3
Lacetti EX
Xăng
1,799
8
10.4
10.8
11.2
12.2
4
Gentra
Xăng
1,498
6.7
8.71
9.045
9.38
10.38
5
Chevrolet Captiva
Xăng
1,589
9
11.7
12.15
12.6
13.6
6
Lanos
Xăng
1,498
7
9.1
9.45
9.8
10.8
7
Nubira
Xăng
1,498
8
10.4
10.8
11.2
12.2
VI
FORD
1
Ranger XLT
Diesel
2,499
10.5
13.65
14.175
14.7
15.7
2
Transit
Diesel
2,402
10.5
13.65
14.175
14.7
15.7
3
Transit
Xăng
2,295
11.5
14.95
15.525
16.1
17.1
4
Mondeo 2.0 AT
Xăng
1,999
10.15
13.195
13.7025
14.21
15.21
5
Mondeo 2.5 V6
Xăng
2,495
11.2
14.56
15.12
15.68
16.68
6
Escape XLS2.3 AT
Xăng
2,261
10.4
13.52
14.04
14.56
15.56
7
Escape XLT3.0 AT
Xăng
2,967
12.6
16.38
17.01
17.64
18.64
8
Everest 4x2 2.6L
Xăng
2,606
11.3
14.69
15.255
15.82
16.82
9
Everest 4x2 2.5L
Diesel
2,499
9.5
12.35
12.825
13.3
14.3
10
Laser
Xăng
1,840
10.3
13.39
13.905
14.42
15.42
11
Focus 1.6
Xăng
1,598
5.5
7.15
7.425
7.7
8.7
12
Focus 1.8
Xăng
1,798
6
7.8
8.1
8.4
9.4
13
Focus 2.0 AT
Xăng
1,999
6.4
8.32
8.64
8.96
9.96
14
Focus 2.0 MT (Auto)
Xăng
1,999
7.55
9.815
10.1925
10.57
11.57
VII
YAZ
1
Yaz 469
Xăng
2,445
12
15.6
16.2
16.8
17.8
VIII
ISUZU
1
Hi-Lander LX Limited
Diesel
2,499
7
9.1
9.45
9.8
10.8
2
Hi-Lander V-Spec MT
Diesel
2,499
7
9.1
9.45
9.8
10.8
3
Hi-Lander V-Spec AT
Diesel
2,499
7
9.1
9.45
9.8
10.8
4
Hi-Lander X-Treme MT
Diesel
2,499
7
9.1
9.45
9.8
10.8
5
Hi-Lander X-Treme AT
Diesel
2,499
7
9.1
9.45
9.8
10.8
6
D-Max S (2.5MT)
Diesel
2,499
8.5
11.05
11.475
11.9
12.9
7
D-Max S (3.0MT)
Diesel
2,999
8.5
11.05
11.475
11.9
12.9
8
D-Max S (3.0MT) FSE
Diesel
2,999
8.5
11.05
11.475
11.9
12.9
9
D-Max LS (3.0AT) FSE
Diesel
2,999
8.5
11.05
11.475
11.9
12.9
10
D-Max LS (3.0MT) FSE
Diesel
2,999
8.5
11.05
11.475
11.9
12.9
11
Hi-Lander V-Spec SC
Diesel
1,499
7
9.1
9.45
9.8
10.8
12
TROOPER
Xăng
3,165
12.5
16.25
16.875
17.5
18.5
IX
MUSSO
1
Musso
Diesel
2,299
11.5
14.95
15.525
16.1
17.1
I/ Định mức tiêu hao nhiên liệu trên đã tính cho tất cả các trường hợp như:
Quay trở đầu, hoạt động trong thành phố, cung đoạn đường ngắn …
Qua cầu phao, cầu tạm, cầu khác có tín hiệu đi lại một chiều m à xe phải dừng, đỗ, dồn, dịch …
II/ Trường hợp ôtô phục vụ trên các tuyến đường giao thông chưa hình thành như đi khảo sát, hoạt động vùng sâu, vùng xa, đường quá xấu, đường do mưa lũ, lụt lội, trơn, lầy, gây nhiều khó khăn cho ôtô, tắc đường ở các thành phố đô thị cấp 1 (vận tốc <30km/h) thì các đơn vị có thể tăng thêm định mức tiêu hao nhiên liệu nhưng không vượt quá 20% so với định mức đã quy định (chỉ được áp dụng cho các cung đoạn đường đó).
III/ Các phương tiện cùng nhãn hiệu, cùng thể tích động cơ (chênh lệch 20%), cùng tải trọng hoặc số chỗ ngồi thì áp dụng định mức tiêu hao nhiên liệu tương đương.
IV/ Trong thời gian chạy rà trơn (rôđa) thì được áp dụng thêm 35% với hệ số K=1.