QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH HƯNG YÊN Về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai;
Xét đề nghị của UBND huyện Văn Lâm tại Tờ trình số 104/TT-UBND ngày 30/11/2006 và Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 477/TTr-TNMT ngày 21/12/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của huyện Văn Lâm với các nội dung chủ yếu sau:
1. Các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010.
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
TT
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Diện tích (ha)
Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên
7442.19
100
7442.19
100
1
Đất nông nghiệp
4336.55
58.27
2796.53
37.58
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
4119.44
2523.47
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
4055.14
2319.04
1.1.1.1
Đất trồng lúa
4013.92
2174.84
1.1.1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
41.22
144.20
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
64.30
204.43
1.3
Đất nuôi trồng thủy sản
186.15
252.94
1.4
Đất nông nghiệp khác
30.96
20.12
2
Đất phi nông nghiệp
3090.88
41.53
4645.66
62.42
2.1
Đất ở
904.13
1021.25
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
784.66
829.54
2.1.2
Đất ở tại đô thị
119.47
191.71
2.2
Đất chuyên dùng
1737.04
3208.69
2.2.1
Đất trụ sở, cơ quan công trình, sự nghiệp
44.34
53.37
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
2.50
4.74
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
414.26
1520.91
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
872.82
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
397.20
624.70
2.2.3.3
Đất dành cho hoạt động khoáng sản
2.2.3.4
Đất sản xuất VLXD gốm sứ
17.06
23.39
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
1275.91
1629.67
2.2.4.1
Đất giao thông
682.11
928.29
2.2.4.2
Đất thủy lợi
518.07
523.26
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lượng truyền thông
1.62
5.60
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
6.01
26.78
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
3.68
3.92
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
32.84
54.16
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
16.53
32.23
2.2.4.8
Đất chợ
5.49
9.22
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
6.79
6.99
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
2.77
39.22
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
17.71
17.51
2.4
Đất nghĩa trang nghĩa địa
92.43
94.58
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
337.49
301.50
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
2.08
2.08
3
Đất chưa sử dụng
14.76
0.20
0
0
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
14.76
0
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
1554.89
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
1515.08
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
1498.86
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
1487.26
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
16.22
1.2
Đất nuôi trồng thủy sản
28.97
1.3
Đất nông nghiệp khác
10.84
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
147.71
2.2
Đất trồng cây HNK chuyển sang đất trồng cây lâu năm
6.22
2.3
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm
1.70
2.4
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
96.64
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
3.1
Đất chuyên dùng
5.15
3.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
0.24
3.1.2
Đất quốc phòng an ninh
3.1.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
3.1.4
Đất có mục đích công cộng
4.91
3.2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
0.02
3.3
Đất nghĩa trang nghĩa địa
0.10
3.4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
3.62
3.5
Đất phi nông nghiệp khác
c) Diện tích đất phải thu hồi:
TT
Loại đất
Diện tích (ha)
1
Đất nông nghiệp
1531.50
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
1492.74
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
1478.46
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
1467.36
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
14.28
1.2
Đất nuôi trồng thủy sản
27.92
1.3
Đất nông nghiệp khác
10.84
2
Đất phi nông nghiệp
148.11
2.1
Đất ở
45.15
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
27.16
2.1.2
Đất ở tại đô thị
17.99
2.2
Đất chuyên dùng
63.28
2.2.1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2.08
2.2.2
Đất có mục đích công cộng
61.20
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
0.25
2.4
Đất nghĩa trang nghĩa địa
4.26
3.4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
35.17
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
TT
Mục đích sử dụng
DT đưa vào sử dụng (ha)
1
Đất nông nghiệp
13.33
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
13.33
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
13.33
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
0
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
2
Đất phi nông nghiệp
1.43
2.1
Đất ở
1.12
2.1.1
Đất ở tại đô thị
1.12
2.1.2
Đất ở tại nông thôn
0
2.2
Đất chuyên dùng
0.31
2.2.1
Đất có mục đích công cộng
0.31
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng, các khu vực đất phải thu hồi được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/10000, báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm.
Điều 2
Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của huyện Văn Lâm với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong kỳ kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
TT
Loại đất
Hiện trạng năm 2005
Diện tích đất đến năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
Tổng diện tích tự nhiên
7442.19
7442.19
7442.19
7442.19
7442.19
7442.19
1
Đất nông nghiệp
4436.55
4084.56
3679.34
3374.15
3106.91
2796.53
1.1
Đất sản xuất người
4119.44
3825.94
3384.98
3088.75
2829.91
2523.47
1.1.1
Đất trồng cây hàng nâm
4055.14
3686.16
3172.32
2878.30
2622.35
2319.04
1.1.1.1
Đất trồng lúa
4013.92
3598.21
3039.95
2746.93
2491.48
2174.84
1.1.1.2
Đất trồng cây HNK
41.22
87.95
132.37
131.37
130.87
144.20
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
64.30
139.78
212.66
210.45
207.56
204.43
1.2
Đất nuôi trồng thủy sản
186.15
229.47
267.54
260.98
255.28
252.94
1.3
Đất nông nghiệp khác
30.96
29.15
26.82
24.42
21.72
20.12
2
Đất phi nông nghiệp
3090.88
3343.14
3748.40
4054.21
4321.95
4645.66
2.1
Đất ở
904.13
914.52
944.37
977.14
998.36
1021.25
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
784.66
787.69
796.60
814.02
820.69
829.54
2.1.2
Đất ở tại đô thị
119.47
126.83
147.77
163.12
177.67
191.71
2.2
Đất chuyên dùng
1737.04
1986.27
2375.23
2657.55
2907.23
3208.69
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
44.34
44.11
53.52
53.52
53.37
53.37
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
2.50
2.50
4.74
4.74
4.74
4.74
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
414,26
538.37
801.67
1049.42
1260.29
1520.91
2.2.3.1
Đất khu công nghiệp
427.49
502.29
600.96
712.01
872.82
2.2.3.2
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh
397.20
136.14
280.21
425.07
524.89
624.70
2.2.3.4
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ
17.06
14.74
19.17
23.39
23.39
23.39
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
1275.91
1361.29
1515.30
1549.87
1588.83
1629.67
2.2.4.1
Đất giao thông
682.11
737.45
791.40
836.00
881.86
928.29
2.2.4.2
Đất thủy lợi
518.07
511.55
545.27
535.55
528.67
523.36
2.2.4.3
Đất để chuyển dẫn năng lực, truyền thông
1.62
1.61
5.61
5.61
5.60
5.60
2.2.4.4
Đất cơ sở văn hóa
6.01
5.99
26.78
26.78
26.78
26.78
2.2.4.5
Đất cơ sở y tế
3.68
3.68
3.94
3.92
3.92
3.92
2.2.4.6
Đất cơ sở giáo dục - đào tạo
32.84
32.82
54.35
54.19
54.18
54.16
2.2.4.7
Đất cơ sở thể dục - thể thao
16.53
16.44
32.52
32.39
32.39
32.23
2.2.4.8
Đất chợ
5.49
5.49
9.22
9.22
9.22
9.22
2.2.4.9
Đất có di tích, danh thắng
6.79
6.79
6.29
6.29
6.29
6.29
2.2.4.10
Đất bãi thải, xử lý chất thải
2.77
39.47
39.22
39.22
39.22
39.22
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
11.71
11.71
17.76
17.58
17.76
17.76
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
92.43
92.72
93.26
93.90
93.86
94.58
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
337.49
329.84
315.70
305.96
302.86
301.50
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
2.08
2.08
2.08
2.08
2.08
2.08
3
Đất chưa sử dụng
14.76
14.49
14.45
13.83
13.33
3.1
Đất bằng chưa sử dụng
14.76
14.49
14.45
13.83
13.33
2. Diện tích đất chuyển mục đích sử dụng:
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu
DT chuyển MĐSDĐ đất trong kỳ KH
Phân theo từng năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp chuyển giao phi nông nghiệp
1554.89
253.11
405.64
305.19
267.24
323.71
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
1515.08
264.59
393.65
296.23
258.84
319.77
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
1498.86
243.91
388.34
294.02
255.95
316.64
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
1487.26
239.91
382.24
393.02
255.45
316.64
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
16.22
2.68
5.31
2.21
2.89
3.13
1.2
Đất nuôi trồng thủy sản
28.97
4.71
9.66
6.56
7.70
2.34
1.3
Đất nông nghiệp khác
10.84
1.81
2.33
2.40
2.70
1.60
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
2.1
Đất chuyên trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
147.71
74.16
73.55
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
6.22
3.00
3.22
2.3
Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất trồng cây lâu năm
1.70
0.70
1.00
2.4
Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
96.64
47.91
48.73
3
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở
3.1
Đất chuyên dùng
5.15
0.40
3.07
1.01
0.29
0.18
3.1.1
Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp
0.24
0.09
0.15
3.1.2
Đất có mục đích công cộng
4.91
0.40
3.18
1.01
0.14
0.18
3.2
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
0.02
0.02
3.3
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
0.10
0.07
0.02
0.1
3.4
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
2.62
0.10
0.48
0.36
1.52
0.16
3.5
Đất phi nông nghiệp khác
3. Diện tích đất phải thu hồi:
Đơn vị tính: ha
TT
Chỉ tiêu
DT thu hồi trong kỳ KH
Phân theo từng năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp
1531.50
249.14
388.37
304.47
266.53
322.99
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
1492.74
242.62
377.43
295.51
258.13
319.05
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
1478.46
239.94
374.06
293.30
255.24
315.92
Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước
1467.36
235.94
368.46
392.30
250.74
315.92
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
14.28
2.68
3.37
2.31
2.89
3.13
1.2
Đất nuôi trồng thủy sản
27.92
4.71
8.61
6.56
5.70
2.34
1.3
Đất nông nghiệp khác
10.84
1.81
2.33
2.40
2.70
1.60
2
Đất phi nông nghiệp
148.11
27.75
46.61
32.85
23.57
17.33
2.1
Đất ở
45.15
7.01
11.84
8.42
9.79
8.09
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
27.16
3.41
7.64
5.72
6.30
4.09
2.1.2
Đất ở tại đô thị
17.99
3.60
4.20
2.70
3.49
4.00
2.2
Đất chuyên dùng
63.28
13.09
20.12
13.73
9.19
7.15
2.2.1
Đất trụ sở cơ quan công trình sự nghiệp
2.2.2
Đất quốc phòng, an ninh
2.2.3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
2.08
0.64
1.03
0.41
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
61.20
12.45
19.09
13.32
9.19
7.15
2.3
Đất tôn giáo, tín ngưỡng
0.25
0.05
0.18
0.02
2.4
Đất nghĩa trang, nghĩa địa
4.26
0.82
0.46
0.78
1.47
0.73
2.5
Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng
35.17
6.83
14.14
9.74
3.10
1.36
2.6
Đất phi nông nghiệp khác
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:
Đơn vị tính: ha
TT
Mục đích sử dụng
DT đưa vào sử dụng trong kỳ
Phân theo từng năm
Năm 2006
Năm 2007
Năm 2008
Năm 2009
Năm 2010
1
Đất nông nghiệp
13.33
13.33
1.1
Đất sản xuất nông nghiệp
13.33
13.33
1.1.1
Đất trồng cây hàng năm
13.33
13.33
Trong đó: đất trồng lúa
0
0
1.1.2
Đất trồng cây lâu năm
0
0
2
Đất phi nông nghiệp
1.43
0.27
0.04
0.62
0.50
2.1
Đất ở
1.12
0.62
0.50
2.1.1
Đất ở tại nông thôn
2.1.2
Đất ở tại đô thị
1.12
0.62
0.50
2.2
Đất chuyên dùng
0.31
0.27
0.04
2.2.3
Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
2.2.4
Đất có mục đích công cộng
0.31
0.27
0.04
Điều 3
Căn cứ vào
Điều 1,
Điều 2 của quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Văn Lâm có trách nhiệm:
1. Công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Điều 4
Ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Kho bạc Nhà nước, Cục thuế tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Văn Lâm và thủ trưởng các cơ quan liên quan có trách nhiệm thi hành quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.