QUYẾT ĐỊNH Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND số 11/2003/QH11 ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Khám bệnh chữa bệnh số 40/2009/QH12 ngày 23/11/2009;
Căn cứ Pháp lệnh Giá số 40/2002/PL-UBTVQH ngày 26/4/2002 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 170/2003/NĐ-CP ngày 25/12/2003 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Giá; số 87/2011/NĐ-CP ngày 27/9/2011 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh chữa bệnh bao gồm cả các trạm y tế xã và tương đương;
Căn cứ các Thông tư liên tịch: số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí; số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29/02/2012 của Bộ Y tế, Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh chữa bệnh của nhà nước;
Căn cứ Công văn số 2210/BYT-KHTC ngày 16/04/2012 của Bộ Y tế hướng dẫn triển khai Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2012/NQ-HĐND ngày 10/12/2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Sửa đổi khung giá một ngày giường bệnh được quy định tại Phụ biểu số 03 về Mức thu các dịch vụ khám chữa bệnh (Đính kèm Quyết định số 16/2012/QĐ-UBND ngày 28/8/2012 của UBND tỉnh) như sau:
Đơn vị tính: đồng
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức thu
1
Loại 2: sau phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3 - 4 từ 25 - 70% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng II
60.000
2
Loại 3: sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, bỏng độ 3 - 4 dưới 25% diện tích cơ thể
Bệnh viện hạng II
55.000
Điều 2
Bổ sung một số mức thu đối với danh mục dịch vụ phẫu thuật, thủ thuật và khám bệnh, chữa bệnh như sau:
1. Đối với phẫu thuật:
Đơn vị tính: đồng
STT
TÊN PHẪU THUẬT
MỨC THU
UNG THƯ
1
Cắt u tuyến nước bọt mang tai
2.500.000
TIM MẠCH LỒNG NGỰC
2
Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chấn thương
2.500.000
3
Khâu vết thương mạch máu chi
2.200.000
4
Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương, qua đường ngực hay bụng
1.500.000
5
Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm
1.500.000
6
Bóc nhân tuyến giáp
1.500.000
7
Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo
1.500.000
8
Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan
1.500.000
9
Khâu kín vết thương thủng ngực
1.200.000
10
Khâu nối thần kinh ngoại biên
2.000.000
11
Khoan sọ thăm dò
1.500.000
12
Cắt u da đầu lành, đường kính trên 5 cm (có gây mê)
1.200.000
13
Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5cm (có gây mê)
1.000.000
14
Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu
1.000.000
15
Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ em
1.200.000
TAI - MŨI - HỌNG
16
Cắt u xơ vòm mũi họng
2.500.000
17
Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não
2.500.000
18
Nạo sàng hàm
2.000.000
19
Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên
2.000.000
20
Mở khí quản sơ sinh trường hợp không có nội khí quản
1.300.000
21
Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ (có gây mê)
1.200.000
TIÊU HÓA - BỤNG
22
Cắt toàn bộ dạ dày
3.500.000
23
Cắt toàn bộ đại tràng
3.500.000
24
Cắt trĩ từ 2 bó trở lên
1.500.000
25
Mở thông dạ dày
1.500.000
GAN – MẬT - TỤY
26
Cắt phân thùy gan
2.500.000
27
Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột
2.500.000
28
Lấy sỏi ống wirsung, nối wirsung-hỗng tràng
2.500.000
29
Dẫn lưu túi mật
1.200.000
TIẾT NIỆU - SINH DỤC
30
Cắt bỏ tuyến tiền liệt kèm túi tinh và bàng quang
3.500.000
31
Cắt toàn bộ thận và niệu quản
2.500.000
32
Cắt u thận lành
2.500.000
33
Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang
2.500.000
34
Cắt u bàng quang đường trên
2.500.000
35
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu
1.400.000
NHI
a) Sơ sinh
36
Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối
2.500.000
b) Tim mạch - Lồng ngực
37
Dẫn lưu ép xe phổi
1.000.000
d) Tiêu hóa
38
Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật
2.500.000
39
Cắt đoạn trong lồng ruột có cắt đại tràng
2.200.000
40
Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát
1.400.000
41
Mở thông dạ dày trẻ lớn
1.300.000
42
Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn
1.400.000
e) Chấn thương - Chỉnh hình
43
Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta
2.000.000
44
Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp
2.000.000
45
Dẫn lưu Viêm mủ khớp, không sai khớp
1.200.000
46
Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy
1.200.000
CHẤN THƯƠNG - CHỈNH HÌNH
47
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống cổ
2.500.000
48
Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ
2.500.000
49
Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lưng
2.500.000
50
Phẫu thuật trượt thân đốt sống
2.500.000
51
Tháo khớp háng
2.500.000
52
Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng
2.500.000
53
Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu
2.500.000
54
Phẫu thuật dính khớp khuỷu
2.500.000
55
Cắt đoạn khớp khuỷu
2.500.000
56
Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5-10cm
2.500.000
57
Cắt u thần kinh
2.500.000
58
Gỡ dính thần kinh
2.500.000
59
Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương
2.500.000
60
Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu
2.500.000
61
Làm cứng khớp ở tư thế chức năng
1.400.000
TẠO HÌNH
62
Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa
2.500.000
63
Tạo hình niệu quản do hẹp và vết thương niệu quản
2.500.000
64
Tạo hình cơ hoành bị thoát vị, bị nhão
2.500.000
65
Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản
1.000.000
NỘI SOI
66
Sinh thiết lồng ngực qua nội soi
2.500.000
67
Mở rộng niệu quản qua nội soi
2.500.000
68
Lấy sỏi mật, giun trong đường mật qua nội soi tá tràng
2.500.000
69
Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi
2.500.000
70
Phẫu thuật gan, mật, nang gan, lấy sỏi qua nội soi
2.500.000
71
Phẫu thuật hẹp bể thận, niệu quản qua nội soi
2.500.000
72
Cắt chỏm nang gan qua nội soi
2.500.000
GIẢI PHẪU BỆNH
73
Khám nghiệm tử thi sau chết 24 giờ và chết do AIDS
3.000.000
74
Khám nghiệm tử thi bệnh truyền nhiễm hoặc trường hợp phải phá cột sống lấy tủy
2.500.000
75
Khám nghiệm tử thi bệnh khác
2.500.000
2. Đối với thủ thuật:
STT
TÊN THỦ THUẬT
MỨC THU
GAN - MẬT - TỤY
76
Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường ống mật qua da
970.000
CƠ - XƯƠNG - KHỚP
77
Rửa khớp
600.000
78
Tiêm ngoài màng cứng (Không kể thuốc chống viêm)
100.000
79
Tiêm cạnh cột sống (Không kể thuốc chống viêm)
80.000
80
Tiêm khớp (Không kể thuốc chống viêm)
50.000
HỒI SỨC CẤP CỨU- GÂY MÊ HỒI SỨC - LỌC MÁU
81
Lọc máu cấp cứu, thở máy, chống choáng
1.700.000
82
Sốc điện cấp cứu có kết quả
970.000
83
Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả
970.000
84
Hạ huyết áp chỉ huy
800.000
85
Lấy máu nhảy cóc, một đợt 4 tuần
970.000
86
Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh
970.000
87
Rửa màng tim
970.000
88
Đặt catheter trung tâm: Đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu
970.000
89
Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại
900.000
90
Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán
600.000
91
Bơm rửa màng phổi trong tràn mủ màng phổi
600.000
CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH
92
Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi
900.000
93
Chụp mật qua da, qua gan
900.000
NỘI SOI
94
Soi thực quản dạ dày lấy dị vật/điều trị giãn tĩnh mạch thực quản
900.000
95
Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ
900.000
DA LIỄU
96
Bóc móng
500.000
97
Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sẩn cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương tổn)
250.000
HUYẾT HỌC
98
Chọc lách làm lách đồ
970.000
GIẢI PHẪU BỆNH
99
Chọc hút tế bào xét nghiệm các khối u: tuyến giáp; hạch sâu ở khoang bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương …
600.000
100
Sinh thiết cắt lạnh chẩn đoán ung bướu
250.000
3. Đối với dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh:
STT
Danh mục dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Mức thu
PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 4 năm 2013; các quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ;
Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Y tế căn cứ quy định hiện hành của nhà nước,
Điều 1 và
Điều 2 Quyết định này hướng dẫn các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên thực hiện; tổ chức kiểm tra và giám sát quá trình thực hiện của các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên.
Điều 4
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ngành: Tài chính, Y tế, Kho bạc nhà nước tỉnh, Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; thủ trưởng các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên và thủ trưởng các cơ quan liên quan căn cứ quyết định thi hành./.